Gói thầu: Gói thầu số 05MS 2022: Trang bị phương tiện cá nhân cho người lao động năm 2022 (bao gồm lực lượng lao động trực tiếp và lực lượng bảo vệ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220735203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05MS 2022: Trang bị phương tiện cá nhân cho người lao động năm 2022 (bao gồm lực lượng lao động trực tiếp và lực lượng bảo vệ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220571219 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 14:01:00 đến ngày 2022-07-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 139,276,280 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,392,763 VNĐ ((Một triệu ba trăm chín mươi hai nghìn bảy trăm sáu mươi ba đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.13305157E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1782884E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 99.542.407 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 199.084.814 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hàng hóa như sau: Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay mới các hàng hóa bị hư hỏng do lỗi nhà sản xuất trong thời gian sớm nhất. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05MS 2022: Trang bị phương tiện cá nhân cho người lao động năm 2022 (bao gồm lực lượng lao động trực tiếp và lực lượng bảo vệ) Trang bị phương tiện cá nhân cho người lao động năm 2022 (Bao gồm lực lượng lao động trực tiếp và lực lượng bảo vệ) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu như yêu cầu tại Chương III |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. Giấy cam kết của nhà sản xuất khẳng định hàng hoá chào thầu là mới 100%, chưa từng được đưa vào sử dụng hay vận hành thử trước đó. b) Xuất xứ của hàng hóa: - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, Nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), chứng chỉ chất lượng (CQ) của nhà sản xuất, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng - Nếu hàng hóa có nguồn gốc trong nước, nhà thầu phải cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương trước khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu phải chào đầy đủ đơn giá cho từng hạng mục của gói thầu. - Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá DDP tại kho Bên A, trong đó bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến; đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu (đã được webform trên hệ thống). Ngoài các quy định nêu trên, tất cả các chi phí cho công tác thử nghiệm vật liệu, nghiệm thu hàng hóa tại nhà máy và cấp chứng thư đảm bảo chất lượng sản phẩm cho cả gói thầu phải bao gồm trong giá dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - HSDT sẽ bị loại trong trường hợp bảng giá chào không phù hợp với biểu mẫu được quy định trong HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu như yêu cầu tại Chương III; -Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu - Nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) phải nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây theo quy định tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu phải được sao y chứng thực. Trong trường hợp Nhà thầu không kèm theo các tài liệu trên trong Hồ sơ đề xuất, Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ và cấp bổ sung trong quá trình đánh giá xét thầu. Các Hồ sơ dự thầu không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.392.763 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật 2 , địa chỉ: số 309 đường Trường Sơn, P.Hòa Thọ Tây, Q. Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng;
Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ kỹ thuật Truyền tải điện; địa chỉ: 1111D đường Hồng Hà, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm; TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Dịch vụ kỹ thuật Truyền tải điện; địa chỉ: 1111D đường Hồng Hà, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm; TP Hà Nội Số điện thoại: (84 - 24) 2265 7799 - Fax: (84 - 24) 3829 2501 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 84-024.37686611 - Email của phòng KHVT-NPTS: [email protected] - Điện thoại phòng KHVT- Công ty Dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện: 0242.2409988 |
| E-CDNT 34 |
5 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo mưa (bộ quần áo mưa) | 78 | Bộ | - Nhà sản xuất (Hãng sản xuất): Nhà thầu tự điền.- Xuất xứ: Nhà thầu tự điền.- Mã hiệu: Nhà thầu tự điền- Năm sản xuất: 2022- Quy cách đóng gói: Mỗi bộ được đóng trong 1 túi có kéo khóa- Chất liệu: Vải dù tráng nhựa PVC không thấm nước. - Màu sắc: phối màu xanh dươngYêu cầu kỹ thuật+ Áo có 2 vạt áo che khóa kéo phía trước, các đường may được ép sim chống thấm nước; + Áo có mũ dễ dàng gấp gọn giấu nơi cổ áo khi không cần dùng đến;+ Áo có 2 túi 2 bên & kéo khóa;+ Quần áo được thiết kế 2 lớp, giữ ấm, chống lạnh và chống rét,.+ Bộ sản phẩm gồm: 1 áo và 1 quần, có túi đựng kéo khóa, không bị thấm nước khi đi trong mưa- Đáp ứng TCVN 8837-2011 | ||
| 2 | Giày vải | 148 | Đôi | - Nhà sản xuất (Hãng sản xuất): Nhà thầu tự điền. - Xuất xứ: Nhà thầu tự điền. - Mã hiệu: Nhà thầu tự điền - Năm sản xuất: 2022 - Chất liệu: Vải bố, đế cao su tự nhiên dạng vân tạo độ ma sát - Màu: Trắng sọc xanh - Tính năng: Chống trơn trượt, có khả năng cách điện - Yêu cầu kỹ thuật: + Giày có tính thông thoáng, tạo sự mát mẻ và thoải mái khi sử dụng. + Kích thước: Có các kích size kích thước phù hợp với bàn chân của người Việt Nam (từ 35 ÷ 44) | ||
| 3 | Khẩu trang vải | 462 | Cái | - Nhà sản xuất (Hãng sản xuất): Nhà thầu tự điền.- Xuất xứ: Nhà thầu tự điền.- Mã hiệu: Nhà thầu tự điền- Năm sản xuất: 2022- Cấu tạo: Khẩu trang vải 4 lớp có khả năng- Chất liệu: 100% cotton, vải mềm mại,bề mặt êm - Công dụng: Kháng Khuẩn, kháng bụi, kháng giọt bắn từ môi trường xung quanh- Màu sắc: Trắng- Dây đeo được may chắc chắn tại bốn góc của khẩu trang. - Các mép khẩu trang phải ôm khít khuôn mặt người đeo. | ||
| 4 | Đệm lót vai | 44 | Cái | - Nhà sản xuất (Hãng sản xuất): Nhà thầu tự điền.- Xuất xứ: Nhà thầu tự điền.- Mã hiệu: Nhà thầu tự điền- Năm sản xuất: 2022- Công dụng: Dày, mềm, êm, tác dụng tránh trầy sước cho vai, - Chất liệu: 100% cotton- Màu sắc: Xanh | ||
| 5 | Găng tay vải | 360 | Đôi | - Nhà sản xuất (Hãng sản xuất): Nhà thầu tự điền.- Xuất xứ: Nhà thầu tự điền.- Mã hiệu: Nhà thầu tự điền- Năm sản xuất: 2022- Màu sắc: Màu trắng, tráng sơn xanh/ vàng dày - Chất liệu: Sợi tổng hợp - Công dụng: Bảo vệ tay, chống nóng, tăng độ bám dính.- Đáp ứng TCVN 2606-1978 | ||
| 6 | Kính BHLĐ | 35 | Cái | - Nhà sản xuất (Hãng sản xuất): Nhà thầu tự điền.- Xuất xứ: Nhà thầu tự điền.- Mã hiệu: Deltaplus FUJI2 GRADIENT hoặc tương đương- Năm sản xuất: 2022- Tròng kính làm từ Polycarbonate.- Khung kính mềm, cao su mềm mại, tạo cảm giác thoải mái cho người sử dụng- Trọng lượng: Nhẹ- Màu: Trắng/vàng- Tính năng: Chống bụi, chịu va đập, chống tia UV, chống đọng hơi nước, chống trầy xước- Đáp ứng tiêu chuẩn : EN166, N172:1994/A1: 2000/A2:2001 và ANSI Z87.1-2003 | ||
| 7 | Mũ lưỡi trai mềm | 13 | Cái | - Nhà sản xuất (Hãng sản xuất): Nhà thầu tự điền.- Xuất xứ: Nhà thầu tự điền.- Mã hiệu: Nhà thầu tự điền- Năm sản xuất: 2022- Chất liệu: Vải cotton hoặc kaki 100%- Lưỡi trai: Nhựa bọc vải- Quai: Có thể thay đổi kích thước linh hoạt phù hợp với các kích cỡ đầu khác nhau bằng khóa. - Màu sắc: Xanh đen | ||
| 8 | Giày da | 7 | Đôi | - Nhà sản xuất (Hãng sản xuất): Nhà thầu tự điền.- Xuất xứ: Nhà thầu tự điền.- Mã hiệu: Nhà thầu tự điền- Năm sản xuất: 2022- Chất liệu: Da tổng hợp- Lót bên trong: Da lộn- Đế giày: Cao su đúc nguyên khối- Màu sắc: Đen/Nâu- Đáp ứng TCVN 6409-1998 | ||
| 9 | Tạp dề (Yếm choàng) | 3 | Cái | - Nhà sản xuất (Hãng sản xuất): Nhà thầu tự điền.- Xuất xứ: Nhà thầu tự điền.- Mã hiệu: Nhà thầu tự điền- Năm sản xuất: 2022- Chất liệu: Vải bạt simili PVC chống nước và hóa chất- Màu sắc: Xanh lá/ đỏ đô- Kích thước: 65*53 cm | ||
| 10 | Khẩu trang y tế | 260 | Cái | - Nhà sản xuất (Hãng sản xuất): Nhà thầu tự điền.- Xuất xứ: Nhà thầu tự điền.- Mã hiệu: Nhà thầu tự điền- Năm sản xuất: 2022- Kiểu: 3D - Khẩu trang y tế 4 lớp - Chất liệu: vải không dệt, - Cấu tạo: vải bọc kháng khuẩn và vải than hoạt tính, - Tính năng: lọc vi khuẩn, bụi - Đáp ứng TCVN 8389-1-2010 | ||
| 11 | Xà phòng | 228 | Kg | - Nhà sản xuất (Hãng sản xuất): Nhà thầu tự điền.- Xuất xứ: Nhà thầu tự điền.- Mã hiệu: OMO hoặc tương đương- Năm sản xuất: 2022- Dạng bột, Loại 2kg/1 túi và 3kg/1 túi | ||
| 12 | Giày chống dầu | 60 | Đôi | - Nhà sản xuất (Hãng sản xuất): Nhà thầu tự điền.- Xuất xứ: Nhà thầu tự điền.- Mã hiệu: Nhà thầu tự điền- Năm sản xuất: 2022- Chất liệu: Da công nghiệp, - Công dụng: Giày chống dầu, chống đâm xuyên - Màu sắc: Màu đen, - Mũi giầy phi kim loại chịu được va đập lên đến 200J -Giầy chịu được nhiệt độ 300 độ C -Đế giầy cách điện tới 10KV, giữa đế giày: có Tấm Kevlar chịu lực đâm xuyên 1800-2200N - Trọng lượng giày nhẹ để người đi thấy thoải mái.- Đáp ứng TCVN 2608-1978 | ||
| 13 | Ủng cao su đi mưa | 63 | Đôi | - Nhà sản xuất (Hãng sản xuất): Nhà thầu tự điền.- Xuất xứ: Nhà thầu tự điền.- Mã hiệu: Nhà thầu tự điền- Năm sản xuất: 2022- Chất liệu: Nhựa PVC- Màu sắc: Đen- Kiểu dáng: Công nghiệp- Chất liệu: Nhựa PVC, cao su tổng hợp, ủng cao su cao cổ - Màu ủng: Đen- Công dụng: chống thấm nước, chống dầu, hóa chất - Đế giày từ cao su chống trơn trượt ở nơi ẩm ướt.- Đáp ứng TCVN 6409-1998 | ||
| 14 | Găng tay cao su | 12 | Đôi | - Nhà sản xuất (Hãng sản xuất): Nhà thầu tự điền.- Xuất xứ: Nhà thầu tự điền.- Mã hiệu: Nhà thầu tự điền- Năm sản xuất: 2022- Kiểu dáng: Găng tay cao su công nghiệp - Chất liệu: 100% cao su tự nhiên- Màu sắc: vàng/xanh- Kích cỡ: Chiều dài: 310 mm ± 10- Độ dày: 0,60 mm ± 0,05: · Dùng trong việc chế biến thức ăn, rửa chén, giặt là, dọn dẹp nhà vệ sinh, làm vườn, vv ...- Đáp ứng TCVN 6344-2007 | ||
| 15 | Túi đựng dụng cụ | 10 | Cái | - Nhà sản xuất (Hãng sản xuất): Nhà thầu tự điền.- Xuất xứ: Nhà thầu tự điền.- Mã hiệu: Nhà thầu tự điền- Năm sản xuất: 2022- Chất liêu: Vải bạt - Màu sắc: màu xanh rêu, - Đặc tính: mềm, có quai xách và quai đeo tăng giảm được- Kích thước: 40 x 45 x 15cm- Hai ngăn chính, một ngăn phụ. Có 2 khóa nhựa, nắp túi có 2 khóa nhựa, dây đeo.- Đường may bằng chỉ dù chắc chán, quai đeo được may bao qua hết chân túi.- Tải trọng chịu được: ≥ 5kg. | ||
| 16 | Xà phòng | 112 | Kg | - Nhà sản xuất (Hãng sản xuất): Nhà thầu tự điền.- Xuất xứ: Nhà thầu tự điền.- Mã hiệu: OMO hoặc tương đương- Năm sản xuất: 2022- Dạng bột, Loại 2kg/ 1 túi và 3kg/1 túi | ||
| 17 | Khẩu trang vải | 252 | Cái | - Nhà sản xuất (Hãng sản xuất): Nhà thầu tự điền. - Xuất xứ: Nhà thầu tự điền. - Mã hiệu: Nhà thầu tự điền - Năm sản xuất: 2022 - Cấu tạo: Khẩu trang vải 4 lớp- Chất liệu: vải mềm mại,bề mặt êm – Công dụng: Kháng Khuẩn, kháng bụi, kháng giọt bắn từ môi trường xung quanh - Màu sắc: Nhiều màu - Dây đeo được may chắc chắn tại bốn góc của khẩu trang. - Các mép khẩu trang phải ôm khít khuôn mặt người đeo. | ||
| 18 | Giày vải | 24 | Đôi | - Nhà sản xuất (Hãng sản xuất): Nhà thầu tự điền.- Xuất xứ: Nhà thầu tự điền.- Mã hiệu: Nhà thầu tự điền- Năm sản xuất: 2022- Chất liệu: Vải bố, đế cao su tự nhiên dạng vân tạo độ ma sát- Màu: xanh- Tính năng: Chống trơn trượt, cách điện- Yêu cầu kỹ thuật:+ Giày có tính thông thoáng, tạo sự mát mẻ và thoải mái khi sử dụng.+ Kích thước: Có các kích size kích thước phù hợp với bàn chân của người Việt Nam (từ 35 ÷ 44). | ||
| 19 | Giày da | 16 | Đôi | - Nhà sản xuất (Hãng sản xuất): Nhà thầu tự điền.- Xuất xứ: Nhà thầu tự điền.- Mã hiệu: Nhà thầu tự điền- Năm sản xuất: 2022- Chất liệu: da tổng hợp- Lót bên trong: Da lộn- Đế giày: Cao su đúc nguyên khối- Màu sắc: đen/nâu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.13305157E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1782884E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 99.542.407 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 199.084.814 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hàng hóa như sau: Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay mới các hàng hóa bị hư hỏng do lỗi nhà sản xuất trong thời gian sớm nhất. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi