Gói thầu: thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220753507-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP
Tên gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220747720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách xã (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 14:20:00 đến ngày 2022-08-10 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 64,544,455,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 645,445,000 VNĐ ((Sáu trăm bốn mươi lăm triệu bốn trăm bốn mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.68166825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0757409166E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng có quy mô tính chất tương tự có giá trị 35 tỷ ( có phần thi công cầu, đường, di chuyển điện trung thế)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp III trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng);+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu.hoặc hợp đồng huy động đối với nhà thầu thuê ngoài
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng)+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu hoặc hợp đồng huy động đối với nhà thầu thuê ngoài;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công giao thông cấp III trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu hoặc hợp đồng huy động đối với nhà thầu thuê ngoài;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông+ Đã là cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu hoặc hợp đồng huy động đối với nhà thầu thuê ngoài;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu hoặc hợp đồng huy động đối với nhà thầu thuê ngoài;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng)+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu hoặc hợp đồng huy động đối với nhà thầu thuê ngoài;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công di chuyển và hoàn trả điện trung thế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện cấp III trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng)+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu hoặc hợp đồng huy động đối với nhà thầu thuê ngoài;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng)+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu hoặc hợp đồng huy động đối với nhà thầu thuê ngoài;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp >=25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh lốp >=16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn BT 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục bánh hơi hoặc cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông xã Bảo Khê (đoạn từ QL39A đến đường phía Đông sông Điện Biên thuộc xã Bảo Khê);
540 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách xã (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP , địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bảo Khê, địa chỉ: xã Bảo Khê, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên, bên mời thầu: công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP: địa chỉ: thôn Điềm xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Nguyên Hiệp 1618, địa chỉ: Tổ 3 – Phường Chiềng Sinh – TP. Sơn La – tỉnh Sơn La + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: sở xây dựng tỉnh Hưng yên: Số 685 Nguyễn Văn Linh phường Hiến Nam- Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP: địa chỉ: thôn Điềm xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng yên + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đại Sơn 68; địa chỉ: đội 15, thôn An Chiểu 2, xã Liên Phương, TP Hưng yên, tỉnh Hưng yên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bảo Khê, địa chỉ: xã Bảo Khê, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên, bên mời thầu: công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP: địa chỉ: thôn Điềm xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng yên


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP , địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bảo Khê, địa chỉ: xã Bảo Khê, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên, bên mời thầu: công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP: địa chỉ: thôn Điềm xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; Thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện ≥ 40% giá trị gói thầu; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021. + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng - hạng …. trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 645.445.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bảo Khê, địa chỉ: xã Bảo Khê, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên, bên mời thầu: công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP: địa chỉ: thôn Điềm xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Bảo Khê, địa chỉ: xã Bảo Khê, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Bảo Khê, địa chỉ: xã Bảo Khê, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Bảo Khê, địa chỉ: xã Bảo Khê, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền Mặt đường
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmChương V-E-HSMT30cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmChương V-E-HSMT30gốc
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V-E-HSMT100cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V-E-HSMT100gốc
5Phá dỡ bê tông mặt đường cũ bằng búa căn (50%KL)Chương V-E-HSMT192,435m3
6Phá dỡ bê tông mặt đường cũ bằng máy đào (50%KL)Chương V-E-HSMT1,924100m3
7Vét bùn bằng thủ công (10%KL)Chương V-E-HSMT52,419m3
8Vét bùn bằng máy đào (90%KL)Chương V-E-HSMT4,718100m3
9Bóc hữu cơ bằng thủ công (10%KL)Chương V-E-HSMT651,2991m3
10Bóc hữu cơbằng máy đào (90%KL)Chương V-E-HSMT58,617100m3
11Đào cấp nền đường bằng thủ công (10%KL)Chương V-E-HSMT6,9381m3
12Đào cấp nền đường bằng máy (90%KL)Chương V-E-HSMT0,624100m3
13Đào khuôn đường bằng thủ công (10%KL)Chương V-E-HSMT163,3881m3
14Đào khuôn đường bằng máy đào (90%KL)Chương V-E-HSMT14,705100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-E-HSMT52,618100m3
16Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V-E-HSMT52,618100m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V-E-HSMT3,849100m3
18Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V-E-HSMT3,849100m3/1km
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT22,736100m3
20Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT90,946100m3
21Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V-E-HSMT46,787100m3
22Làm móng cấp phối đá lớp dưới, đường làm mới dày 24cmChương V-E-HSMT22,215100m3
23Làm móng cấp phối đá lớp trên, đường làm mới dày 12cmChương V-E-HSMT13,041100m3
24Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axit (lượng nhũ tương 1,0kg/m2)Chương V-E-HSMT96,163100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChương V-E-HSMT96,163100m2
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V-E-HSMT96,163100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V-E-HSMT96,163100m2
28Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt K=0,90 (20%KL)Chương V-E-HSMT6,4100m3
29Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (80%KL)Chương V-E-HSMT25,6100m3
30Chân cột biển báo D89Chương V-E-HSMT18cái
31Mặt biển báo tam giác 90x90x90cmChương V-E-HSMT4cái
32Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmChương V-E-HSMT4cái
33Đào đất móng biển báoChương V-E-HSMT0,6251m3
34Bê tông móng biển báo M150#, đá 2x4Chương V-E-HSMT0,625m3
35Sơn đường, dày 2mm (màu trắng)Chương V-E-HSMT356,34m2
36Sơn đường, dày 2mm (màu vàng)Chương V-E-HSMT51m2
37Sơn gờ giảm tốcChương V-E-HSMT27m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V-E-HSMT23,894m3
39Ván khuôn thépChương V-E-HSMT2,102100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT36,108m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT244,061m2
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT558,618m3
43Lát gạch gạch giả đá 30x30x5cmChương V-E-HSMT5.586,177m2
44Bê tông bó vỉa block, rãnh tam giác M250 đá 1x2Chương V-E-HSMT17,056m3
45Ván khuôn thép bó vỉa block, rãnh tam giácChương V-E-HSMT0,082100m2
46Lắp đặt rãnh tam giác chỉ tính nhân công và vữa lát 2cm)Chương V-E-HSMT341,125m2
47Bó vỉa chống trượt KT 19x40x100cmChương V-E-HSMT1.411m
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChương V-E-HSMT252,174tấn
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngChương V-E-HSMT252,174tấn
50Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V-E-HSMT25,21710 tấn/1km
51Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V-E-HSMT25,21710 tấn/1km
52Bê tông lot móng bó trông cây M150Chương V-E-HSMT9,744m3
53Ván khuôn thépChương V-E-HSMT0,974100m2
54Bó hố trồng cây bằng đá tự nhiên 100x150x1400Chương V-E-HSMT487,2m
55Bó hố trồng cây bằng đá tự nhiên 100x150x1400Chương V-E-HSMT487,2m
B CẦU
1Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông 40MPa (M500), đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT279,08m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hChương V-E-HSMT2,7908100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmChương V-E-HSMT2,7908100m3
4Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3; 10km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (trạm trộn Việt Hòa)Chương V-E-HSMT2,7908100m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuChương V-E-HSMT1.335,973m2
6Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmChương V-E-HSMT45,904tấn
7Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmChương V-E-HSMT1,187tấn
8Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu (vận dụng tính tấm đệm thép, ván khuôn trong của dầm, ống chốt thép)Chương V-E-HSMT20,044tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (vận dụng tính chốt thép mạ kẽm)Chương V-E-HSMT0,5tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChương V-E-HSMT0,174tấn
11Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcChương V-E-HSMT16,881tấn
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm (vận dụng lắp đặt ống nhựa đầu dầm)Chương V-E-HSMT8,64100m
13Bi tum lỗ chốt neo dầmChương V-E-HSMT21,407lít
14Quét keo epoxy đầu dầmChương V-E-HSMT12,672m2
15Trát vữa sika khe dầmChương V-E-HSMT20,075m2
16Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mmChương V-E-HSMT195,6m
17Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauChương V-E-HSMT0,6559tấn
18Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcChương V-E-HSMT16đầu neo
19Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápChương V-E-HSMT0,377m3
20Bê tông không co ngót khe co giãn, chân cột lan can, hốc neo dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông 40MPa (M500), đá 0,5x1, PCB40Chương V-E-HSMT0,1723m3
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40 (vận dụng cho mặt cầu, gờ chắn)Chương V-E-HSMT121,178m3
22Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hChương V-E-HSMT1,2118100m3
23Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmChương V-E-HSMT1,2118100m3
24Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3; 10km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (trạm trộn Việt Hòa)Chương V-E-HSMT1,2118100m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (vận dụng tính ván khuôn bản mặt cầu, gờ lan can)Chương V-E-HSMT1,126100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (vận dụng cho mặt cầu, gờ chắn, khe co giãn)Chương V-E-HSMT0,09tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (vận dụng cho mặt cầu, gờ chắn, khe co giãn)Chương V-E-HSMT22,073tấn
28Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín (thép mạ kẽm)Chương V-E-HSMT2,624tấn
29Lắp dựng lan can sắtChương V-E-HSMT40,382m2
30Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauChương V-E-HSMT281m
31Gia công, lắp đặt khe co giãn cao su dầm đúc sẵnChương V-E-HSMT16,96m
32Bê tông không co ngót khe co giãn, chân cột lan can, hốc neo dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông 40MPa (M500), đá 0,5x1, PCB40Chương V-E-HSMT7,624m3
33Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (vận dụng tưới lớp phòng nước dạng phun)Chương V-E-HSMT2,94100m2
34Lắp đặt gối cầu cao su 150x200x35mm di độngChương V-E-HSMT48cái
35Lắp đặt gối cầu cao su 150x200x35mm cố địnhChương V-E-HSMT48cái
36Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm (vận dụng lắp đặt ống thoát nước, L=6,020m)Chương V-E-HSMT6bộ
37Gia công hệ khung dàn (hệ xe lao dầm, khấu hao VL thép 1,5% + 10% tháo dỡ lắp dựng)Chương V-E-HSMT70tấn
38Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 12≤L≤22mChương V-E-HSMT2401 dầm/10m
39Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22mChương V-E-HSMT241 dầm
40Gia công hệ khung dàn (vận dụng cho bệ căng cáp), khấu hao VL thép =1,5%x5 tháng + 10% tháo dỡ lắp dựngChương V-E-HSMT40,719tấn
41Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (lắp dựng xe lao dầm, bệ căng cáp)Chương V-E-HSMT110,719tấn
42Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (tháo dỡ xe lao dầm, bệ căng cáp)Chương V-E-HSMT110,719tấn
43Bê tông bệ máy (con kê bệ căng cáp) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 20MPa (M250), đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT8,556m3
44Lắp dựng cốt thép bệ máy (con kê bệ căng cáp), ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT2,738tấn
45Lắp đặt neo cáp dự ứng lực (neo công cụ thi công)Chương V-E-HSMT72đầu neo
46Bu lông M20, L=80mmChương V-E-HSMT120bộ
47Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-E-HSMT8,556m3
48Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm bê tông, 30MPa (M350), đá 1x2Chương V-E-HSMT859,965m3
49Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, 25MPa (M300), đá 1x2, PCB40 (vận dụng cho bản dẫn)Chương V-E-HSMT100,018m3
50Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hChương V-E-HSMT9,5998100m3
51Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmChương V-E-HSMT9,5998100m3
52Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 10km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (trạm trộn Việt Hòa)Chương V-E-HSMT9,5998100m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V-E-HSMT56,592m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn (vận dụng cho cả ván khuôn tường chắn)Chương V-E-HSMT10,2584100m2
55Ván khuôn thép mặt đường bê tông (vận dụng cho bản dẫn, bê tông lót)Chương V-E-HSMT0,5809100m2
56Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm (vận dụng cho cả tường chắn)Chương V-E-HSMT0,153tấn
57Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT26,105tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V-E-HSMT42,52tấn
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm (vận dụng cho cốt thép bản dẫn)Chương V-E-HSMT0,0357tấn
60Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmChương V-E-HSMT14,1279tấn
61Quét nhựa bitum nóng vào tường (quét 2 lớp, hệ số 2)Chương V-E-HSMT384,67m2
62Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V-E-HSMT33,166m2
63Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2 (vận dụng tính vữa sika đá kê gối)Chương V-E-HSMT1,089m3
64Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất IChương V-E-HSMT55,8100m
65Bê tông cọc, cột, bê tông 30MPa (M350), đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) - hệ số chiều dài ép x hệ số VL khác= 1,01Chương V-E-HSMT687,03m3
66Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, hệ số 1,01Chương V-E-HSMT11,352tấn
67Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, hệ số 1,01Chương V-E-HSMT2,621tấn
68Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm, hệ số 1,01Chương V-E-HSMT141,712tấn
69Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện, hệ số 1,01Chương V-E-HSMT14,343tấn
70Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V-E-HSMT14,343tấn
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột, hệ số 1,01Chương V-E-HSMT40,6035100m2
72Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmChương V-E-HSMT4501 mối nối
73Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm-đất cấp I (vận dụng cho cọc dẫn, hệ số NC, M= 1,05)Chương V-E-HSMT7,92100m
74Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V-E-HSMT7,92100m
75Gia công cột bằng thép hìnhChương V-E-HSMT8,133tấn
76Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V-E-HSMT11,025m3
77Bốc xếp cọc bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V-E-HSMT6301 cấu kiện
78Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 0,1kmChương V-E-HSMT171,75810 tấn/1km
79Bốc xếp cọc bê tông có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V-E-HSMT6301 cấu kiện
80Thuê đất làm mặt bằng bãi đúc dầm, cọc, baĩ chứa vật liệu (tạm tính thuê 6 tháng)Chương V-E-HSMT3.000m2
81Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 (vận dụng tính vét hữu cơ, vét bùn) 90% KLChương V-E-HSMT10,8278100m3
82Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (10% KL)Chương V-E-HSMT120,30891m3
83Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT10,5811100m3
84Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-E-HSMT5,1588100m3
85Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 (mặt bãi đúc cọc, đúc dầm)Chương V-E-HSMT150m3
86Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-E-HSMT150m3
87San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT29,2906100m3
88Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,7329100m3
89Mua đất ngoài để đắpChương V-E-HSMT3.830,995m3
90Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnChương V-E-HSMT15,93100m
91Phên nứa chân mái đắpChương V-E-HSMT212,4m2
92Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (vận dụng đóng cọc ván thép Larsen IV, khấu hao VL= 1,5% x 4 tháng+ 5% đóng nhổ)Chương V-E-HSMT45,84100m
93Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở trên cạn bằng búa rung 170kWChương V-E-HSMT45,84100m
94Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (vận dụng đóng cọc định vị 2I350, khấu hao VL= 1,5% x 4 tháng+ 5% đóng nhổ)Chương V-E-HSMT3,36100m
95Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V-E-HSMT3,36100m
96Gia công hệ khung dàn (vận dụng tính hệ đà giáo mố, khấu hao thép hình, thép tấm, thép tròn= 1,5%x 6 tháng + 10% x 2 lần tháo dỡ lắp dựng)Chương V-E-HSMT86,76tấn
97Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V-E-HSMT86,76tấn
98Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V-E-HSMT86,76tấn
99Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT22,7202100m3
100Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT361,5481m3
101Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ trên cạnChương V-E-HSMT361,548m3
102Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V-E-HSMT103,274m3
103Bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40Chương V-E-HSMT258,184m3
104Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hChương V-E-HSMT2,6335100m3
105Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmChương V-E-HSMT2,6335100m3
106Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3; 10km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (trạm trộn Việt Hòa)Chương V-E-HSMT2,6335100m3
107Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT3,4739100m3
108Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V-E-HSMT25,6161100m3
109Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V-E-HSMT2,8462100m3
110Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB40Chương V-E-HSMT288,75m3
111Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 (vận dụng cho chân khay)Chương V-E-HSMT60,45m3
112Ván khuôn móng dài (vận dụng cho chân khay)Chương V-E-HSMT1,8972100m2
113Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V-E-HSMT105,55m3
114Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnChương V-E-HSMT58,12100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 150mm (vận dụng tính ống thoát nước)Chương V-E-HSMT1,848100m
116Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (vận dụng tính vải địa kỹ thuật bọc đầu ống)Chương V-E-HSMT0,9702100m2
117Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 (vận dụng tính vét hữu cơ, vét bùn)Chương V-E-HSMT5,7609100m3
118Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT9,243100m3
119Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-E-HSMT0,8329100m3
120Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V-E-HSMT0,4165100m3
121Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 (bổ sung DMVL 1784 vận dụng mã hiệu 07.0047:0,747kg củi/1kg nhựa)Chương V-E-HSMT3,3467100m2
122Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V-E-HSMT9,2267100m2
123Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V-E-HSMT6,3786100m2
124Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChương V-E-HSMT6,3786100m2
125Lát gạch giả đá 300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT198,903m2
126Bê tông M200, đá 1x2 - PCB40 (vận dụng tính bê tông block, rãnh tam giác)Chương V-E-HSMT14,73m3
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (vận dụng tính ván khuôn block, rãnh tam giác)Chương V-E-HSMT0,5804100m2
128Lát gạch xi măng (vận dụng tính lắp đặt rãnh tam giác chỉ tính nhân công và vữa lát 2cm)Chương V-E-HSMT16,5m2
129Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmChương V-E-HSMT92m
130Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm, dày ≤30cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT1,38m3
131Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V-E-HSMT19,89m3
132Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT3,18m3
133Đào móng biển báo - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,251m3
134Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V-E-HSMT0,25m3
135Chân cột biển báo D89Chương V-E-HSMT6,8m
136Mặt biển báo chữ nhật 90x130cmChương V-E-HSMT1cái
137Sơn đường, dày 2mm (màu trắng)Chương V-E-HSMT21,8m2
138Sơn đường, dày 2mm (màu vàng)Chương V-E-HSMT2,29m2
139Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V-E-HSMT4,1425100m3
140Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mChương V-E-HSMT4,1425100m3
141Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmChương V-E-HSMT4,1425100m3/1km
142San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V-E-HSMT4,1425100m3
143Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V-E-HSMT17,8211100m3
144Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT17,8211100m3
145Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT17,8211100m3/1km
146San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V-E-HSMT17,8211100m3
147Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm (khấu hao VL biển 50%, tháo dỡ hệ số NC, M= 0,6)Chương V-E-HSMT6cái
148Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm (tháo dỡ hệ số NC, M= 0,6), khấu hao VL biển 50%Chương V-E-HSMT5cái
149Lắp đặt dải phân cách mềm (vận dụng tính barie, tháo dỡ hệ số NC,M= 0,6)Chương V-E-HSMT2cái
150Đèn cảnh báo ban đêmChương V-E-HSMT6cái
151Nhân công đảm bảo giao thôngChương V-E-HSMT540công
152Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT4,56100m3
153Mua đất ngoài để đắpChương V-E-HSMT343,2m3
154Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - đất bùnChương V-E-HSMT1,4521100m3
155Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V-E-HSMT1,3219100m3
156Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V-E-HSMT56,7100m
157Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V-E-HSMT9,072m3
158Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn + tháo dỡ hệ số NC= 60%Chương V-E-HSMT1101 rọ
159Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V-E-HSMT9,072m3
160Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông 20MPa (M250), đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT15,6m3
161Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT0,331tấn
162Gia công hệ khung dàn (vận dụng cho kết cấu thép cầu công vụ), khấu hao VL thép =1,5%x8 tháng + 10% tháo dỡ lắp dựngChương V-E-HSMT33,767tấn
163Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (lắp dựng cầu công vụ)Chương V-E-HSMT33,767tấn
164Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (tháo dỡ cầu công vụ)Chương V-E-HSMT33,767tấn
165Gỗ kê dầmChương V-E-HSMT2,25m3
166Ván khuôn đế cọc tiêu đúc sẵnChương V-E-HSMT0,0408100m2
167Bê tông đế cọc tiêu đúc sẵn M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,2m3
168Ống nhựa u.PVC DN60 làm cọc tiêuChương V-E-HSMT975,2m
169Dán màng phản quang serriChương V-E-HSMT1,02m2
170Dây trắng , đỏ an toànChương V-E-HSMT200m
171Đèn báo hiệu ban đêmChương V-E-HSMT2đèn
172Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ cột và biển báo tam giác: 01 cột thép ống D89 dày 2ly sơn trắng đỏ dài 3,0m; 01 Mặt biển tam giác cạnh 0,9m tôn dày 2ly mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400; Móng BTXM M150 đá 2x4 (tạm tính khấu hao cột, mặt biển 50%; NC tháo dỡ =60%NC lắp đặt)Chương V-E-HSMT5cái
173Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ cột và biển báo chữ nhật: 02 Cột thép ống D89 dày 2ly sơn trắng đỏ dài 4,0m; 01 Mặt biển chữ nhật 1,35x1,95m tôn dày 2ly mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400; Móng BTXM M150 đá 2x4 (tạm tính khấu hao cột, mặt biển 50%; NC tháo dỡ = 60%NC lắp đặt)Chương V-E-HSMT6cái
174Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ cột và biển báo chữ nhật: 01 Cột thép ống D89 dày 2ly sơn trắng đỏ dài 2,9m; 01 Mặt biển chữ nhật 1,9x0,6m tôn dày 2ly mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400; Móng BTXM M150 đá 2x4 (tạm tính khấu hao cột, mặt biển 50%; NC tháo dỡ = 60%NC lắp đặt)Chương V-E-HSMT2cái
175Nhân công đảm bảo giao thông (NC 3,0/7 - Nhóm 1)Chương V-E-HSMT100công
C THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh bằng thủ công (10%KL)Chương V-E-HSMT95,6151m3
2Đào rãnh bằng máy (90%KL)Chương V-E-HSMT8,605100m3
3Đắp cát rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT6,671100m3
4Đệm đá dăm 2x4Chương V-E-HSMT31,92m3
5Ván khuôn BT thân rãnhChương V-E-HSMT17,282100m2
6Bê tông thân rãnh mác 250, đá 1x2Chương V-E-HSMT95,76m3
7Cốt thép thân rãnhChương V-E-HSMT8,91tấn
8Ván khuôn thép tấm đan rãnhChương V-E-HSMT3,305100m2
9Bê tông tấm đan rãnhChương V-E-HSMT30,402m3
10Cốt thép tấm đan rãnh, đường kínhChương V-E-HSMT1,244tấn
11Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính>10mmChương V-E-HSMT2,192tấn
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V-E-HSMT1.3681 cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V-E-HSMT1.3681 cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V-E-HSMT31,5410 tấn/1km
15Lắp đặt rãnh B400 (Bao gồm tấm đan rãnh + thân rãnh)Chương V-E-HSMT1.3681cấu kiện
16Đào rãnh bằng thủ công (10%KL)Chương V-E-HSMT135,1451m3
17Đào rãnh bằng máy (90%KL)Chương V-E-HSMT12,163100m3
18Cung cấp, lắp đặt đế cống, ĐK 600mmChương V-E-HSMT850cái
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm, TT VHChương V-E-HSMT4251 đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V-E-HSMT414mối nối
21Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V-E-HSMT56,938100m
22Đá dăm đệm móng, đá 2x4Chương V-E-HSMT17,836m3
23Ván khuôn móngChương V-E-HSMT0,666100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT32,536m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT4,47tấn
26Xây tường hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung VXM M75Chương V-E-HSMT122,729m3
27Trát tường hố ga bằng VXM M75Chương V-E-HSMT368,546m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,577100m2
29Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V-E-HSMT14,659m3
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, DChương V-E-HSMT0,738tấn
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10Chương V-E-HSMT0,904tấn
32Ván khuôn bê tông xà mũ rãnh, giữ lắp ghi gang hố gaChương V-E-HSMT0,475100m2
33Bê tông xà mũ hố ga, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT3,834m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V-E-HSMT471cấu kiện
35Mua tấm Composite đậy hố gaChương V-E-HSMT49cái
36Lắp đặt tấm Composite đậy hố gaChương V-E-HSMT491cấu kiện
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mmChương V-E-HSMT1,02100m
38Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V-E-HSMT36,14100m
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,602100m3
40Ván khuôn móng dàiChương V-E-HSMT0,508100m2
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V-E-HSMT13,279m3
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mmChương V-E-HSMT511 đoạn ống
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kínhD1500mmChương V-E-HSMT3371 đoạn ống
44Lắp đặt đế cống BTĐS D1500Chương V-E-HSMT668cái
45Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChương V-E-HSMT48mối nối
46Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmChương V-E-HSMT324mối nối
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT2,05m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT7,666m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V-E-HSMT0,072m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,006100m2
51Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V-E-HSMT0,066100kg
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyChương V-E-HSMT1cái
53Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Chương V-E-HSMT0,176tấn
54Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Chương V-E-HSMT0,176tấn
55Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V-E-HSMT2,8841m2
56Bu long các loạiChương V-E-HSMT7cái
57Máy đóng mở V1Chương V-E-HSMT1bộ
58Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT0,225m3
59Ván khuôn móng cộtChương V-E-HSMT0,021100m2
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,053tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,009tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,006tấn
63Bu lông chân chẻChương V-E-HSMT8cái
64Bu lông D18 chân bệ máyChương V-E-HSMT4cái
65Dầm đỡ bệ máyChương V-E-HSMT161,93kg
66Bu lông D30Chương V-E-HSMT2cái
67Bu lông D24Chương V-E-HSMT3cái
68Bu lông D18Chương V-E-HSMT45cái
69Bu lông D12Chương V-E-HSMT8cái
70Cao su láChương V-E-HSMT1,7m2
71Cao su củ tỏiChương V-E-HSMT6,22m
72Sản xuất cửa van phẳngChương V-E-HSMT0,497tấn
73Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnChương V-E-HSMT0,232tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT17,835m2
75Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở Chương V-E-HSMT0,497tấn
76Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnChương V-E-HSMT0,232tấn
77Máy đóng mở V3Chương V-E-HSMT1bộ
78Đá dăm đệm móng, đá 2x4Chương V-E-HSMT32,5m3
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V-E-HSMT66,95m3
80Ván khuôn móng dàiChương V-E-HSMT1,114100m2
81Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT79,775m3
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT550m2
83Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT19,29m3
84Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT2,064100m2
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT2,223tấn
86Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V-E-HSMT1100m3
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT1,233100m3
88Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V-E-HSMT244,725100m
89Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT6,438100m3
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT6,804m3
91Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V-E-HSMT83,37m3
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT2,346tấn
93Ván khuôn móng dàiChương V-E-HSMT1,291100m2
94Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT29,165m3
95Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT9,57m3
96Ván khuôn thép tườngChương V-E-HSMT2,111100m2
97Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT2,573tấn
98Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2500mmChương V-E-HSMT481 đoạn cống
99Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2500mmChương V-E-HSMT46mối nối
100Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V-E-HSMT1,955100m2
101Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT5,115m3
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT16,189m2
103Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V-E-HSMT10,625100m
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT2,958m3
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT10,95m3
106Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT1,074tấn
107Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,138100m2
108Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT29,503m3
109Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT2,31tấn
110Ván khuôn thép tường hố gaChương V-E-HSMT1,586100m2
111Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V-E-HSMT2,4m2
112Ván khuôn tấm đan hố gaChương V-E-HSMT0,186100m2
113Lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,722tấn
114Bê tông tấm đan hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT5,962m3
115Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT0,318m3
116Ván khuôn móng cộtChương V-E-HSMT0,05100m2
117Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,068tấn
118Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,009tấn
119Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,007tấn
120Bu lông chân chẻChương V-E-HSMT8cái
121Bu lông D18 chân bệ máyChương V-E-HSMT4cái
122Dầm đỡ bệ máyChương V-E-HSMT210,37kg
123Bu lông D30Chương V-E-HSMT2cái
124Bu lông D24Chương V-E-HSMT3cái
125Bu lông D18Chương V-E-HSMT110cái
126Bu lông D12Chương V-E-HSMT8cái
127Cao su láChương V-E-HSMT2,2m2
128Cao su củ tỏiChương V-E-HSMT9,58m
129Sản xuất cửa van phẳngChương V-E-HSMT0,741tấn
130Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnChương V-E-HSMT0,262tấn
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT25,116m2
132Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở Chương V-E-HSMT0,741tấn
133Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnChương V-E-HSMT0,262tấn
134Máy đóng mở V5Chương V-E-HSMT1bộ
135Bơm nước thi công, máy bơm động cơ diezel - công suất 20CVChương V-E-HSMT50ca
136Mua đất *1,07Chương V-E-HSMT69,184m3
137Đắp đất đập tạm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT0,647100m3
138Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmChương V-E-HSMT16cái
139Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V-E-HSMT81 đoạn ống
140Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V-E-HSMT8mối nối
141Tháo dỡ ống cống (tạm tính 50% cống lắp)Chương V-E-HSMT41 đoạn ống
142Tháo dỡ đế cống (tạm tính 50% cống lắp)Chương V-E-HSMT8cái
143Vận chuyển ống cống BTCTĐS D1000Chương V-E-HSMT1ca
144Đào phá đập tạm bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IChương V-E-HSMT0,647100m3
145Đào mái kênh, móng cống bằng máy đào Chương V-E-HSMT23,586100m3
146Đắp mái kênh, móng cống bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,834100m3
147Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT15,768100m3
148Phá dỡ mái kèChương V-E-HSMT263,194m3
149Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-E-HSMT124,844m3
150Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V-E-HSMT388,038m3
151Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V-E-HSMT388,038m3
152Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V-E-HSMT388,038m3
153Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V-E-HSMT3,036m3
154Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V-E-HSMT8,088m3
155Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V-E-HSMT1,224100m2
156Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,729tấn
157Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyChương V-E-HSMT40cái
158Lưới chắn rác KT 0.49x0.95;Chương V-E-HSMT40cái
159Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V-E-HSMT7,456tấn
D PHẦN ĐIỆN
1Cột bê tông ly tâm PC.I-16-11Chương V-E-HSMT9cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V-E-HSMT9cột
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V-E-HSMT15,48tấn
4Cột bê tông ly tâm PC.I-18-11Chương V-E-HSMT1cột
5Cột bê tông ly tâm PC.I-18-13Chương V-E-HSMT1cột
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V-E-HSMT2cột
7Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V-E-HSMT4,24tấn
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIChương V-E-HSMT14,352m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,574100m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,5100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT2,4m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT20,795m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,775m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,478100m3
15Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIChương V-E-HSMT0,24100m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT0,018tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,123tấn
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIChương V-E-HSMT8,946m3
19Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,358100m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,285100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT1,496m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT12,36m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT2,22m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,287100m3
25Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIChương V-E-HSMT0,16100m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT0,007tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,08tấn
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIChương V-E-HSMT7,28m3
29Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,291100m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,282100m2
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT1,12m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT12,088m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,406m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,228100m3
35Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIChương V-E-HSMT0,136100m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT0,007tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT1,604tấn
38Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE4,3/HDPEChương V-E-HSMT1.545m
39Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chương V-E-HSMT1,5451km/1 dây
40Sứ đứng PI-45kV (Sứ Line post) + ty sứ mạChương V-E-HSMT55quả
41Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kvChương V-E-HSMT5,510 sứ
42Chuỗi đỡ Polimer 35kV + Phụ kiện chuỗiChương V-E-HSMT3chuỗi
43Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoChương V-E-HSMT31 chuỗi sứ
44Chuỗi néo đơn Polimer 35kV + phụ kiện chuỗi đơnChương V-E-HSMT18chuỗi
45Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Chương V-E-HSMT181 chuỗi sứ
46Chuỗi néo kép Polimer 35kV + phụ kiện chuỗi képChương V-E-HSMT6chuỗi
47Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Chương V-E-HSMT61 chuỗi sứ
48Giáp buộc đầu sứ đơn cho dây bọc 35kV-70mm2Chương V-E-HSMT7cái
49Giáp buộc đầu sứ đôi cho dây bọc 35kV-70mm2Chương V-E-HSMT27cái
50Giáp níu dây bọc 35kV-70mm2Chương V-E-HSMT12cái
51Ghíp nhôm 3 bulong AC-70Chương V-E-HSMT18cái
52Kẹp quai cho dây nhôm AL 70-120mm2Chương V-E-HSMT6cái
53Lắp đặt và tháo kẹp quaiChương V-E-HSMT6cái
54Hotline Al 4/0 cho cáp đến 120Chương V-E-HSMT6cái
55Lắp đặt và tháo kẹp hotlineChương V-E-HSMT6cái
56Biển tên cột trung ápChương V-E-HSMT9cái
57Biển an toànChương V-E-HSMT9cái
58Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V-E-HSMT181 bộ
59Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàChương V-E-HSMT23,18kg
60Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V-E-HSMT2bộ
61Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàChương V-E-HSMT20,22kg
62Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V-E-HSMT1bộ
63Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàChương V-E-HSMT25kg
64Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V-E-HSMT2bộ
65Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàChương V-E-HSMT136,08kg
66Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V-E-HSMT2bộ
67Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàChương V-E-HSMT622,25kg
68Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgChương V-E-HSMT5bộ
69Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàChương V-E-HSMT363,54kg
70Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kgChương V-E-HSMT2bộ
71Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàChương V-E-HSMT83,02kg
72Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V-E-HSMT1bộ
73Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàChương V-E-HSMT109,974kg
74Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgChương V-E-HSMT1bộ
75Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàChương V-E-HSMT57,217kg
76Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V-E-HSMT1bộ
77Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo giằng cộtChương V-E-HSMT135,96kg
78Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V-E-HSMT2bộ
79Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địaChương V-E-HSMT170,82kg
80Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V-E-HSMT0,910 cọc
81Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V-E-HSMT1,747tấn/km
82Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ côngChương V-E-HSMT1,747tấn
83Cột điện bê tông ly tâm PC-12-7,2Chương V-E-HSMT2cột
84Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tôngChương V-E-HSMT2cột
85Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàChương V-E-HSMT166,04kg
86Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V-E-HSMT0,166tấn
87Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàChương V-E-HSMT165,6kg
88Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V-E-HSMT0,166tấn
89Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàChương V-E-HSMT31,03kg
90Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V-E-HSMT0,031tấn
91Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàChương V-E-HSMT66,977kg
92Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V-E-HSMT0,067tấn
93Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàChương V-E-HSMT3,39kg
94Lắp đặt giá đỡChương V-E-HSMT0,003tấn
95Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàChương V-E-HSMT223,26kg
96Lắp đặt giá đỡChương V-E-HSMT0,223tấn
97Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàChương V-E-HSMT201,82kg
98Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V-E-HSMT0,202tấn
99Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàChương V-E-HSMT165,62kg
100Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V-E-HSMT0,166tấn
101Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàChương V-E-HSMT12,28kg
102Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V-E-HSMT0,012tấn
103Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàChương V-E-HSMT3,54kg
104Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V-E-HSMT0,004tấn
105Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàChương V-E-HSMT36,44kg
106Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V-E-HSMT0,036tấn
107Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V-E-HSMT163,4kg
108Rải dây thép địaChương V-E-HSMT6,510 m
109Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V-E-HSMT0,610 cọc
110Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT141m3
111Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,14100m3
112Dây đồng CXV-1x50mm2 nối trung tính tiếp địa, chống sétChương V-E-HSMT31m
113Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V-E-HSMT311 m
114Đầu cốt đồng M50Chương V-E-HSMT4cái
115Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V-E-HSMT0,410 đầu cốt
116Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT1,8391m3
117Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,074100m3
118Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT3,12m3
119Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,24m3
120Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,059100m3
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT0,074tấn
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,055tấn
123Ván khuôn móng cộtChương V-E-HSMT0,149100m2
124Biển an toànChương V-E-HSMT2cái
125Biển tên trạmChương V-E-HSMT1cái
126Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V-E-HSMT31 bộ
127Khóa Việt TiệpChương V-E-HSMT2cái
128Nắp che đầu sứ chống sét van LAChương V-E-HSMT3pha
129Nắp chụp máy biến áp - Phần cao thếChương V-E-HSMT3pha
130Nắp chụp máy biến áp - Phần hạ thếChương V-E-HSMT3pha
131Nắp che đầu cực cầu chì tự rơi (cả cực trên và dưới)Chương V-E-HSMT6pha
132Cầu chì tự rơi 35kVChương V-E-HSMT1bộ
133Dây chì 10AChương V-E-HSMT1dây
134Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVChương V-E-HSMT11 bộ
135Sứ đứng PI-45kV + ty mạ kẽmChương V-E-HSMT24quả
136Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVChương V-E-HSMT241 cái
137Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE4,3/HDPEChương V-E-HSMT24m
138Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V-E-HSMT241 m
139Cáp đồng 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Chương V-E-HSMT56m
140Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V-E-HSMT561 m
141Đầu cốt đồng nhôm AM-70Chương V-E-HSMT9cái
142Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V-E-HSMT0,910 đầu cốt
143Đầu cốt đồng M-120Chương V-E-HSMT20cái
144Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V-E-HSMT210 đầu cốt
145Kẹp nhôm WR835 cho dây đến 120mm2Chương V-E-HSMT24cái
146Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V-E-HSMT11 máy
147Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V-E-HSMT11 tủ
148Cầu dao liên động 35kV-630AChương V-E-HSMT1bộ
149Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V-E-HSMT11 bộ
150Lắp đặt chống sét van Chương V-E-HSMT13 pha
151Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x120mm2Chương V-E-HSMT1.045m
152Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V-E-HSMT10,45100m
153Tủ phân phối 9 công tơ trọn bộ (Tủ bằng tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, gồm 1 ATM tổng 150A, 9 Aptomat nhánh 63A, cầu đấu, thanh cái đồng....)Chương V-E-HSMT14tủ
154Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtChương V-E-HSMT141 tủ
155Biển báo tủ phân phối công tơChương V-E-HSMT14cái
156Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V-E-HSMT141 bộ
157Khóa cửa tủ (2 cái/tủ)Chương V-E-HSMT28tủ
158Aptomat 3 pha MCCB-300A dòng cắt 50kAChương V-E-HSMT5cái
159Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V-E-HSMT51 cái
160Đầu cốt đồng M120Chương V-E-HSMT33cái
161Đầu cốt đồng nhôm AM-120Chương V-E-HSMT5cái
162Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V-E-HSMT3,810 đầu cốt
163Đầu cốt đồng M150Chương V-E-HSMT99cái
164Đầu cốt đồng nhôm AM-150Chương V-E-HSMT15cái
165Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V-E-HSMT11,410 đầu cốt
166Lắp đặt ống nhựa HDPE-D130/100 bảo vệ cáp, đường kính Chương V-E-HSMT9,94100m
167Ống thép mạ kẽm D168 dày 5,16mmChương V-E-HSMT100m
168Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmChương V-E-HSMT1100m
169Cọc tiếp địa V63x63x6x2500mm mạ kẽm nhúng nóngChương V-E-HSMT28cọc
170Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng chế tạo dây nối, cờ tiếp địaChương V-E-HSMT51,408kg
171Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT5,61m3
172Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V-E-HSMT2,810 cọc
173Dây nối tiếp địa CXV-1x50mm2Chương V-E-HSMT28m
174Đầu cốt đồng M50 bắt dây nối tiếp địaChương V-E-HSMT28cái
175Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V-E-HSMT2,810 đầu cốt
176Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,056100m3
177Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT3,7581m3
178Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,623100m2
179Bulong M16x850 bắt chân tủ điệnChương V-E-HSMT56chiếc
180Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT0,321m3
181Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT2,631m3
182Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M25, PCB40Chương V-E-HSMT13,86m2
183Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,013100m3
184Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT17,7841m3
185Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,711100m3
186Gạch không nung 210x100x600mm bảo vệ cápChương V-E-HSMT5.700viên
187Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V-E-HSMT5,71000v
188Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mChương V-E-HSMT85,5m2
189Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V-E-HSMT0,855100m2
190Cát đen bảo vệ cáp ngầmChương V-E-HSMT43,689m3
191Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V-E-HSMT43,689m3
192Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,452100m3
193Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT18,6581m3
194Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,746100m3
195Gạch không nung 210x100x600mm bảo vệ cápChương V-E-HSMT4.160viên
196Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V-E-HSMT4,161000v
197Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mChương V-E-HSMT124,8m2
198Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V-E-HSMT1,248100m2
199Cát đen bảo vệ cáp ngầmChương V-E-HSMT51,428m3
200Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V-E-HSMT51,428m3
201Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,418100m3
202Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT1,471m3
203Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,059100m3
204Gạch không nung 210x100x600mm bảo vệ cápChương V-E-HSMT390viên
205Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V-E-HSMT0,391000v
206Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mChương V-E-HSMT7,8m2
207Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V-E-HSMT0,078100m2
208Cát đen bảo vệ cáp ngầmChương V-E-HSMT3,877m3
209Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V-E-HSMT3,877m3
210Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,035100m3
211Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,4251m3
212Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,017100m3
213Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mChương V-E-HSMT1,8m2
214Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V-E-HSMT0,018100m2
215Gạch không nung 210x100x600mm bảo vệ cápChương V-E-HSMT60viên
216Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V-E-HSMT0,061000v
217Cát đen bảo vệ cáp ngầmChương V-E-HSMT2,124m3
218Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,021100m3
219Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT1,8731m3
220Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,075100m3
221Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mChương V-E-HSMT13,8m2
222Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V-E-HSMT0,138100m2
223Gạch không nung 210x100x600mm bảo vệ cápChương V-E-HSMT460viên
224Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V-E-HSMT0,461000v
225Cát đen bảo vệ cápChương V-E-HSMT9,363m3
226Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,094100m3
227Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmChương V-E-HSMT0,135100m2
228Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT11,5091m3
229Cát đen bảo vệ cáp ngầmChương V-E-HSMT6,559m3
230Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V-E-HSMT6,559m3
231Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mChương V-E-HSMT9m2
232Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V-E-HSMT0,09100m2
233Gạch không nung 210x100x600mm bảo vệ cápChương V-E-HSMT450viên
234Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V-E-HSMT0,451000v
235Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-E-HSMT0,063100m3
236Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V-E-HSMT0,135100m2
237Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V-E-HSMT0,135100m2
238Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V-E-HSMT3,48m3
239Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT10,151m3
240Cát đen bảo vệ cáp ngầmChương V-E-HSMT6,299m3
241Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V-E-HSMT6,299m3
242Gạch không nung 210x100x600mm bảo vệ cápChương V-E-HSMT290viên
243Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V-E-HSMT291000v
244Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mChương V-E-HSMT8,7m2
245Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V-E-HSMT0,087100m2
246Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-E-HSMT3,854m3
247Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT3,48m3
248Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V-E-HSMT46mốc
249Cột bê tông ly tâm PC.I-10-5,0Chương V-E-HSMT1cột
250Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V-E-HSMT1cột
251Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V-E-HSMT0,85tấn
252Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT3,741m3
253Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,042100m2
254Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,74m3
255Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,03100m3
256Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,007100m3
257Cọc tiếp địa V63x63x6x2500mm mạ kẽm nhúng nóngChương V-E-HSMT2cọc
258Dây nhôm nối từ trung tính xuống tiếp đất chân cột AV-50 (9m/bộ tiếp địa)Chương V-E-HSMT18m
259Đầu cốt nhôm AM50Chương V-E-HSMT4cái
260Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V-E-HSMT0,410 đầu cốt
261Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V-E-HSMT0,210 cọc
262Ống HDPE 32/25Chương V-E-HSMT18m
263Đai thép không rỉ cột đơn 20x0,7Chương V-E-HSMT12cái
264Khoá đai thépChương V-E-HSMT12cái
265Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV AL/XLPE-4x120mm2Chương V-E-HSMT66m
266Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V-E-HSMT0,066km/dây
267Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(70-150) mạ kẽm nhúng nóngChương V-E-HSMT4bộ
268Ốp móc cột F20 mạ nhúngChương V-E-HSMT4cái
269Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7Chương V-E-HSMT4cái
270Khóa đai thépChương V-E-HSMT4cái
271Bịt đầu cápChương V-E-HSMT8cái
272Ghíp xử lý đồng nhôm 3 bulongChương V-E-HSMT16cái
273Biển tên cột hạ thếChương V-E-HSMT1cái
274Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V-E-HSMT11 bộ
275Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARChương V-E-HSMT11 hệ thống
276Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V-E-HSMT2hộp
277Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V-E-HSMT1hộp
278Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mmChương V-E-HSMT1hộp
279Tháo hạ, lắp đặt lại công tơ 1 phaChương V-E-HSMT28cái
280Tháo hạ, lắp đặt lại công tơ 3 phaChương V-E-HSMT14cái
281Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x6mm2Chương V-E-HSMT519m
282Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x6mm2 từ tủ công tơ đến hộ dânChương V-E-HSMT5,19100m
283Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V-E-HSMT4,79100m
284Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2Chương V-E-HSMT260m
285Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2 từ tủ công tơ đến hộ dânChương V-E-HSMT2,6100m
286Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V-E-HSMT2,39100m
287Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT6,9441m3
288Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,278100m3
289Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,364100m3
290Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mChương V-E-HSMT37,2m2
291Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V-E-HSMT0,372100m2
292Gạch không nung 210x100x600mm bảo vệ cápChương V-E-HSMT2.480viên
293Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V-E-HSMT2,481000v
294Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,196100m3
295Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,151100m3
296Đầu cốt đồng M6Chương V-E-HSMT112cái
297Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V-E-HSMT11,210 đầu cốt
298Đầu cốt đồng M35Chương V-E-HSMT112cái
299Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V-E-HSMT11,210 đầu cốt
300Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2Chương V-E-HSMT1,19100m
301Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Chương V-E-HSMT6,02100m
302Dây đồng M10 tiếp địa liên hoànChương V-E-HSMT586m
303Rải dây thép địaChương V-E-HSMT5,8610 m
304Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V-E-HSMT1,8100m
305Đầu cốt đồng M10Chương V-E-HSMT184cái
306Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V-E-HSMT110 đầu cốt
307Đầu cốt đồng M25Chương V-E-HSMT16cái
308Đầu cốt đồng nhôm AM25Chương V-E-HSMT16cái
309Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V-E-HSMT3,210 đầu cốt
310Ghíp nhựa IPC đấu nối cáp vặn xoắnChương V-E-HSMT8cái
311Lắp đặt và tháo kẹp IPCChương V-E-HSMT8cái
312Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(70-150) mạ kẽm nhúng nóngChương V-E-HSMT4bộ
313Ốp móc cột F20 mạ nhúngChương V-E-HSMT4cái
314Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7Chương V-E-HSMT4cái
315Khóa đai thépChương V-E-HSMT4cái
316Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2Chương V-E-HSMT0,27100m
317Cọc tiếp địa V63x63x6x2500mm mạ kẽm nhúng nóngChương V-E-HSMT2cọc
318Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địaChương V-E-HSMT6,729kg
319Ống nhựa HDPE-D32/25Chương V-E-HSMT2m
320Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7mmChương V-E-HSMT2cái
321Khóa đai thépChương V-E-HSMT2cái
322Làm tiếp địa cho cột điệnChương V-E-HSMT21 bộ
323Lắp đèn LED-120W ở độ cao 9m (lắp đèn mới)Chương V-E-HSMT18bộ
324Lắp đặt ống nhựa HDPE-D65/50 bảo vệ cápChương V-E-HSMT6,49100m
325Ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp qua đường D88,3/80 dày 3,6mmChương V-E-HSMT15m
326Lắp đặt ống thép D80 bảo vệ cápChương V-E-HSMT0,15100m
327Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyChương V-E-HSMT181 cột
328Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2mChương V-E-HSMT181 cần đèn
329Lắp bảng điện cửa cộtChương V-E-HSMT18bảng
330Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V-E-HSMT361 đầu cáp
331Lắp cửa cộtChương V-E-HSMT18cửa
332Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT3,0151m3
333Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,126100m3
334Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,648100m2
335Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT12,528m3
336Khung móng cột M24x300x300x675Chương V-E-HSMT18chiếc
337Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V-E-HSMT0,273tấn
338Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,036100m3
339Làm tiếp địa cho cột điệnChương V-E-HSMT181 bộ
340Cọc tiếp địa V63x63x6x2500mm mạ kẽm nhúng nóngChương V-E-HSMT9cọc
341Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V-E-HSMT18,84kg
342Dây đồng bọc Cu/PVC-1x10mm2Chương V-E-HSMT9m
343Đầu cốt đồng M10Chương V-E-HSMT6cái
344Ống nhựa HDPE-D32/25Chương V-E-HSMT4,5m
345Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V-E-HSMT31 bộ
346Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT30,6381m3
347Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT1,226100m3
348Gạch không nung 210x100x600mm bảo vệ cápChương V-E-HSMT9.820viên
349Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V-E-HSMT9,821000v
350Cát đen bảo vệ cáp ngầmChương V-E-HSMT75,268m3
351Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V-E-HSMT75,268m3
352Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mChương V-E-HSMT147,3m2
353Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V-E-HSMT1,473100m2
354Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,78100m3
355Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT1,7941m3
356Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,072100m3
357Gạch không nung 210x100x600mm bảo vệ cápChương V-E-HSMT400viên
358Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V-E-HSMT0,41000v
359Cát đen bảo vệ cáp ngầmChương V-E-HSMT4,666m3
360Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V-E-HSMT4,666m3
361Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mChương V-E-HSMT12m2
362Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V-E-HSMT0,12100m2
363Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,043100m3
364Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT1,771m3
365Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,071100m3
366Cát đen bảo vệ cáp ngầmChương V-E-HSMT8,85m3
367Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT8,85100m3
368Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mChương V-E-HSMT7,5m2
369Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V-E-HSMT0,075100m2
370Gạch không nung 210x100x600mm bảo vệ cápChương V-E-HSMT250viên
371Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V-E-HSMT0,251000v
372Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp ngầmChương V-E-HSMT25mốc
373Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V-E-HSMT11 tủ
374Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V-E-HSMT21 tủ
375Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,271m3
376Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,027100m2
377Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,338m3
378Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT1,05m2
379Khung móng tủ M16x200x500x650Chương V-E-HSMT1cái
380Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V-E-HSMT0,001100m3
381Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V-E-HSMT91 cột
382Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V-E-HSMT11 cột
383Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡChương V-E-HSMT21 bộ
384Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡChương V-E-HSMT51 bộ
385Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡChương V-E-HSMT21 bộ
386Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néoChương V-E-HSMT81 bộ
387Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Chương V-E-HSMT1,4521km/1 dây
388Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 35kV, cột trònChương V-E-HSMT6,910 cách điện
389Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Chương V-E-HSMT61 chuỗi cách điện
390Tháo hạ máy biến ápChương V-E-HSMT11 máy (3 pha)
391Tháo hạ tủ điệnChương V-E-HSMT11 tủ
392Thay chống sét van Chương V-E-HSMT11 bộ (3 pha)
393Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV (Áp dụng tháo hạ cầu chì, NC*0,45)Chương V-E-HSMT11 bộ (3pha)
394Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ (NC*1,5*0,45)Chương V-E-HSMT21 bộ
395Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ (NC*1,7*0,45)Chương V-E-HSMT41 bộ
396Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép cột hình II; A (NC*1,5*0,45)Chương V-E-HSMT21 bộ
397Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡChương V-E-HSMT11 bộ
398Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V-E-HSMT21 cột
399Phá dỡ móng bê tông có cốt thépChương V-E-HSMT3m3
400Ca xe vận chuyển 10 tấn (Mã hiệu M106.0106)Chương V-E-HSMT2ca
401Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm2Chương V-E-HSMT0,828km/dây
402Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây Chương V-E-HSMT0,2321km/1 dây
403Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V-E-HSMT41 cột
404Tháo hạ cột bê tông ly tâm LT-10. Hoàn toàn bằng thủ côngChương V-E-HSMT121 cột
405Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépChương V-E-HSMT12,384m3
406Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột néoChương V-E-HSMT31 bộ
407Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công: 2 cách điệnChương V-E-HSMT161 cách điện
408Tháo hạ vỏ hòm công tơ loại H1, H2, H3faChương V-E-HSMT18hộp
409Tháo hạ vỏ hòm công tơ loại H4Chương V-E-HSMT5hộp
410Tháo hạ cáp xuống hòm công tơ (cáp AL/XLPE/PVC-2x11mm2 và cáp AL/XLPE/PVC-3x16+1x10mm2)Chương V-E-HSMT69m
411Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V-E-HSMT0,398km/dây
412Tháo hạ chụp đầu cột liền cần đèn + đènChương V-E-HSMT91 bộ
413Ca xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V-E-HSMT2ca
414Bộ treo cáp quang ADSS KV 300Chương V-E-HSMT2bộ
415Gông treo cáp quang lắp trên cột BTLT (2 bộ * 4,23kg/bộ)Chương V-E-HSMT8,46bộ
416Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònChương V-E-HSMT3cột
417Biển báo cáp quang KT 150x100 mmChương V-E-HSMT2biển
418Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuốiChương V-E-HSMT11 thiết bị
419Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V-E-HSMT0,1151 km cáp
420Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV)Chương V-E-HSMT21sợi, 1ruột
421Thí nghiệm cách điện đứng 3÷35 kVChương V-E-HSMT66Phần tử
422Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiChương V-E-HSMT30Bát
423Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V-E-HSMT11sợi, 1ruột
424Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V-E-HSMT1hệ thống
425Thí nghiệm cách điện đứng 3÷35 kVChương V-E-HSMT24Phần tử
426Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 1pha, công suất Chương V-E-HSMT11 máy
427Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnChương V-E-HSMT11 mẫu
428Thí nghiệm điện áp xuyên thủngChương V-E-HSMT11 mẫu
429Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Chương V-E-HSMT11bộ (3pha)
430Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV)Chương V-E-HSMT1bộ (1pha)
431Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV)Chương V-E-HSMT2bộ (1pha)
432Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V-E-HSMT51sợi, 1ruột
433Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Chương V-E-HSMT341 cái
434Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Chương V-E-HSMT321 cái
435Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngChương V-E-HSMT161 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.68166825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0757409166E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng có quy mô tính chất tương tự có giá trị 35 tỷ ( có phần thi công cầu, đường, di chuyển điện trung thế)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp III trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng);+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu.hoặc hợp đồng huy động đối với nhà thầu thuê ngoài53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công đường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng)+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu hoặc hợp đồng huy động đối với nhà thầu thuê ngoài;33
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công giao thông cấp III trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu hoặc hợp đồng huy động đối với nhà thầu thuê ngoài;33
4 Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông+ Đã là cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu hoặc hợp đồng huy động đối với nhà thầu thuê ngoài;33
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu hoặc hợp đồng huy động đối với nhà thầu thuê ngoài;33
6 Cán bộ kỹ thuật thi công cầu 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng)+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu hoặc hợp đồng huy động đối với nhà thầu thuê ngoài;33
7 Cán bộ kỹ thuật thi công di chuyển và hoàn trả điện trung thế 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện cấp III trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng)+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu hoặc hợp đồng huy động đối với nhà thầu thuê ngoài;33
8 Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng)+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu hoặc hợp đồng huy động đối với nhà thầu thuê ngoài;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 80T/h Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
2 Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130-140CV Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
3 Máy lu bánh lốp >=25 tấn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
4 Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
5 Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
6 Lu bánh lốp >=16 tấn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
7 Thiết bị tưới nhựa Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
8 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
9 Máy cẩu tự hành Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5T Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
11 Máy trộn BT 250L Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
12 Máy nén khí Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
13 Thiết bị sơn kẻ đường Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
14 Cần trục bánh hơi hoặc cẩu tự hành Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->