Gói thầu: thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220753507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220747720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách xã (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 14:20:00 đến ngày 2022-08-10 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 64,544,455,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 645,445,000 VNĐ ((Sáu trăm bốn mươi lăm triệu bốn trăm bốn mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.68166825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0757409166E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng có quy mô tính chất tương tự có giá trị 35 tỷ ( có phần thi công cầu, đường, di chuyển điện trung thế) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp III trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng);+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu.hoặc hợp đồng huy động đối với nhà thầu thuê ngoài |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng)+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu hoặc hợp đồng huy động đối với nhà thầu thuê ngoài; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công giao thông cấp III trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu hoặc hợp đồng huy động đối với nhà thầu thuê ngoài; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông+ Đã là cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu hoặc hợp đồng huy động đối với nhà thầu thuê ngoài; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu hoặc hợp đồng huy động đối với nhà thầu thuê ngoài; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng)+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu hoặc hợp đồng huy động đối với nhà thầu thuê ngoài; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công di chuyển và hoàn trả điện trung thế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện cấp III trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng)+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu hoặc hợp đồng huy động đối với nhà thầu thuê ngoài; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng)+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu hoặc hợp đồng huy động đối với nhà thầu thuê ngoài; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh lốp >=25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh lốp >=16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn BT 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục bánh hơi hoặc cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông xã Bảo Khê (đoạn từ QL39A đến đường phía Đông sông Điện Biên thuộc xã Bảo Khê); 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách xã (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; Thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện ≥ 40% giá trị gói thầu; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021. + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng - hạng …. trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 645.445.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bảo Khê, địa chỉ: xã Bảo Khê, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên, bên mời thầu: công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP: địa chỉ: thôn Điềm xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Bảo Khê, địa chỉ: xã Bảo Khê, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Bảo Khê, địa chỉ: xã Bảo Khê, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Bảo Khê, địa chỉ: xã Bảo Khê, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền Mặt đường | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Chương V-E-HSMT | 30 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Chương V-E-HSMT | 30 | gốc |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V-E-HSMT | 100 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V-E-HSMT | 100 | gốc |
| 5 | Phá dỡ bê tông mặt đường cũ bằng búa căn (50%KL) | Chương V-E-HSMT | 192,435 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông mặt đường cũ bằng máy đào (50%KL) | Chương V-E-HSMT | 1,924 | 100m3 |
| 7 | Vét bùn bằng thủ công (10%KL) | Chương V-E-HSMT | 52,419 | m3 |
| 8 | Vét bùn bằng máy đào (90%KL) | Chương V-E-HSMT | 4,718 | 100m3 |
| 9 | Bóc hữu cơ bằng thủ công (10%KL) | Chương V-E-HSMT | 651,299 | 1m3 |
| 10 | Bóc hữu cơbằng máy đào (90%KL) | Chương V-E-HSMT | 58,617 | 100m3 |
| 11 | Đào cấp nền đường bằng thủ công (10%KL) | Chương V-E-HSMT | 6,938 | 1m3 |
| 12 | Đào cấp nền đường bằng máy (90%KL) | Chương V-E-HSMT | 0,624 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đường bằng thủ công (10%KL) | Chương V-E-HSMT | 163,388 | 1m3 |
| 14 | Đào khuôn đường bằng máy đào (90%KL) | Chương V-E-HSMT | 14,705 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 52,618 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 52,618 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 3,849 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 3,849 | 100m3/1km |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 22,736 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 90,946 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V-E-HSMT | 46,787 | 100m3 |
| 22 | Làm móng cấp phối đá lớp dưới, đường làm mới dày 24cm | Chương V-E-HSMT | 22,215 | 100m3 |
| 23 | Làm móng cấp phối đá lớp trên, đường làm mới dày 12cm | Chương V-E-HSMT | 13,041 | 100m3 |
| 24 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axit (lượng nhũ tương 1,0kg/m2) | Chương V-E-HSMT | 96,163 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V-E-HSMT | 96,163 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 96,163 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V-E-HSMT | 96,163 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt K=0,90 (20%KL) | Chương V-E-HSMT | 6,4 | 100m3 |
| 29 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (80%KL) | Chương V-E-HSMT | 25,6 | 100m3 |
| 30 | Chân cột biển báo D89 | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 31 | Mặt biển báo tam giác 90x90x90cm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Đào đất móng biển báo | Chương V-E-HSMT | 0,625 | 1m3 |
| 34 | Bê tông móng biển báo M150#, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 35 | Sơn đường, dày 2mm (màu trắng) | Chương V-E-HSMT | 356,34 | m2 |
| 36 | Sơn đường, dày 2mm (màu vàng) | Chương V-E-HSMT | 51 | m2 |
| 37 | Sơn gờ giảm tốc | Chương V-E-HSMT | 27 | m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 23,894 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép | Chương V-E-HSMT | 2,102 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 36,108 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 244,061 | m2 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 558,618 | m3 |
| 43 | Lát gạch gạch giả đá 30x30x5cm | Chương V-E-HSMT | 5.586,177 | m2 |
| 44 | Bê tông bó vỉa block, rãnh tam giác M250 đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 17,056 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép bó vỉa block, rãnh tam giác | Chương V-E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt rãnh tam giác chỉ tính nhân công và vữa lát 2cm) | Chương V-E-HSMT | 341,125 | m2 |
| 47 | Bó vỉa chống trượt KT 19x40x100cm | Chương V-E-HSMT | 1.411 | m |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V-E-HSMT | 252,174 | tấn |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Chương V-E-HSMT | 252,174 | tấn |
| 50 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V-E-HSMT | 25,217 | 10 tấn/1km |
| 51 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V-E-HSMT | 25,217 | 10 tấn/1km |
| 52 | Bê tông lot móng bó trông cây M150 | Chương V-E-HSMT | 9,744 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép | Chương V-E-HSMT | 0,974 | 100m2 |
| 54 | Bó hố trồng cây bằng đá tự nhiên 100x150x1400 | Chương V-E-HSMT | 487,2 | m |
| 55 | Bó hố trồng cây bằng đá tự nhiên 100x150x1400 | Chương V-E-HSMT | 487,2 | m |
| B | CẦU | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông 40MPa (M500), đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 279,08 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Chương V-E-HSMT | 2,7908 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Chương V-E-HSMT | 2,7908 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3; 10km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (trạm trộn Việt Hòa) | Chương V-E-HSMT | 2,7908 | 100m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Chương V-E-HSMT | 1.335,973 | m2 |
| 6 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 45,904 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Chương V-E-HSMT | 1,187 | tấn |
| 8 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu (vận dụng tính tấm đệm thép, ván khuôn trong của dầm, ống chốt thép) | Chương V-E-HSMT | 20,044 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (vận dụng tính chốt thép mạ kẽm) | Chương V-E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Chương V-E-HSMT | 16,881 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm (vận dụng lắp đặt ống nhựa đầu dầm) | Chương V-E-HSMT | 8,64 | 100m |
| 13 | Bi tum lỗ chốt neo dầm | Chương V-E-HSMT | 21,407 | lít |
| 14 | Quét keo epoxy đầu dầm | Chương V-E-HSMT | 12,672 | m2 |
| 15 | Trát vữa sika khe dầm | Chương V-E-HSMT | 20,075 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mm | Chương V-E-HSMT | 195,6 | m |
| 17 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Chương V-E-HSMT | 0,6559 | tấn |
| 18 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Chương V-E-HSMT | 16 | đầu neo |
| 19 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Chương V-E-HSMT | 0,377 | m3 |
| 20 | Bê tông không co ngót khe co giãn, chân cột lan can, hốc neo dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông 40MPa (M500), đá 0,5x1, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 0,1723 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40 (vận dụng cho mặt cầu, gờ chắn) | Chương V-E-HSMT | 121,178 | m3 |
| 22 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Chương V-E-HSMT | 1,2118 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Chương V-E-HSMT | 1,2118 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3; 10km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (trạm trộn Việt Hòa) | Chương V-E-HSMT | 1,2118 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (vận dụng tính ván khuôn bản mặt cầu, gờ lan can) | Chương V-E-HSMT | 1,126 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (vận dụng cho mặt cầu, gờ chắn, khe co giãn) | Chương V-E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (vận dụng cho mặt cầu, gờ chắn, khe co giãn) | Chương V-E-HSMT | 22,073 | tấn |
| 28 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín (thép mạ kẽm) | Chương V-E-HSMT | 2,624 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-E-HSMT | 40,382 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Chương V-E-HSMT | 28 | 1m |
| 31 | Gia công, lắp đặt khe co giãn cao su dầm đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 16,96 | m |
| 32 | Bê tông không co ngót khe co giãn, chân cột lan can, hốc neo dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông 40MPa (M500), đá 0,5x1, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 7,624 | m3 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (vận dụng tưới lớp phòng nước dạng phun) | Chương V-E-HSMT | 2,94 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt gối cầu cao su 150x200x35mm di động | Chương V-E-HSMT | 48 | cái |
| 35 | Lắp đặt gối cầu cao su 150x200x35mm cố định | Chương V-E-HSMT | 48 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm (vận dụng lắp đặt ống thoát nước, L=6,020m) | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Gia công hệ khung dàn (hệ xe lao dầm, khấu hao VL thép 1,5% + 10% tháo dỡ lắp dựng) | Chương V-E-HSMT | 70 | tấn |
| 38 | Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 12≤L≤22m | Chương V-E-HSMT | 240 | 1 dầm/10m |
| 39 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22m | Chương V-E-HSMT | 24 | 1 dầm |
| 40 | Gia công hệ khung dàn (vận dụng cho bệ căng cáp), khấu hao VL thép =1,5%x5 tháng + 10% tháo dỡ lắp dựng | Chương V-E-HSMT | 40,719 | tấn |
| 41 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (lắp dựng xe lao dầm, bệ căng cáp) | Chương V-E-HSMT | 110,719 | tấn |
| 42 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (tháo dỡ xe lao dầm, bệ căng cáp) | Chương V-E-HSMT | 110,719 | tấn |
| 43 | Bê tông bệ máy (con kê bệ căng cáp) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 20MPa (M250), đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 8,556 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép bệ máy (con kê bệ căng cáp), ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 2,738 | tấn |
| 45 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực (neo công cụ thi công) | Chương V-E-HSMT | 72 | đầu neo |
| 46 | Bu lông M20, L=80mm | Chương V-E-HSMT | 120 | bộ |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 8,556 | m3 |
| 48 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm bê tông, 30MPa (M350), đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 859,965 | m3 |
| 49 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, 25MPa (M300), đá 1x2, PCB40 (vận dụng cho bản dẫn) | Chương V-E-HSMT | 100,018 | m3 |
| 50 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Chương V-E-HSMT | 9,5998 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Chương V-E-HSMT | 9,5998 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 10km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (trạm trộn Việt Hòa) | Chương V-E-HSMT | 9,5998 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 56,592 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn (vận dụng cho cả ván khuôn tường chắn) | Chương V-E-HSMT | 10,2584 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (vận dụng cho bản dẫn, bê tông lót) | Chương V-E-HSMT | 0,5809 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm (vận dụng cho cả tường chắn) | Chương V-E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 26,105 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V-E-HSMT | 42,52 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm (vận dụng cho cốt thép bản dẫn) | Chương V-E-HSMT | 0,0357 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 14,1279 | tấn |
| 61 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (quét 2 lớp, hệ số 2) | Chương V-E-HSMT | 384,67 | m2 |
| 62 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V-E-HSMT | 33,166 | m2 |
| 63 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2 (vận dụng tính vữa sika đá kê gối) | Chương V-E-HSMT | 1,089 | m3 |
| 64 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 55,8 | 100m |
| 65 | Bê tông cọc, cột, bê tông 30MPa (M350), đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) - hệ số chiều dài ép x hệ số VL khác= 1,01 | Chương V-E-HSMT | 687,03 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, hệ số 1,01 | Chương V-E-HSMT | 11,352 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, hệ số 1,01 | Chương V-E-HSMT | 2,621 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm, hệ số 1,01 | Chương V-E-HSMT | 141,712 | tấn |
| 69 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện, hệ số 1,01 | Chương V-E-HSMT | 14,343 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 14,343 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột, hệ số 1,01 | Chương V-E-HSMT | 40,6035 | 100m2 |
| 72 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Chương V-E-HSMT | 450 | 1 mối nối |
| 73 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm-đất cấp I (vận dụng cho cọc dẫn, hệ số NC, M= 1,05) | Chương V-E-HSMT | 7,92 | 100m |
| 74 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V-E-HSMT | 7,92 | 100m |
| 75 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V-E-HSMT | 8,133 | tấn |
| 76 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V-E-HSMT | 11,025 | m3 |
| 77 | Bốc xếp cọc bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V-E-HSMT | 630 | 1 cấu kiện |
| 78 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 0,1km | Chương V-E-HSMT | 171,758 | 10 tấn/1km |
| 79 | Bốc xếp cọc bê tông có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V-E-HSMT | 630 | 1 cấu kiện |
| 80 | Thuê đất làm mặt bằng bãi đúc dầm, cọc, baĩ chứa vật liệu (tạm tính thuê 6 tháng) | Chương V-E-HSMT | 3.000 | m2 |
| 81 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 (vận dụng tính vét hữu cơ, vét bùn) 90% KL | Chương V-E-HSMT | 10,8278 | 100m3 |
| 82 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (10% KL) | Chương V-E-HSMT | 120,3089 | 1m3 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 10,5811 | 100m3 |
| 84 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-E-HSMT | 5,1588 | 100m3 |
| 85 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 (mặt bãi đúc cọc, đúc dầm) | Chương V-E-HSMT | 150 | m3 |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 150 | m3 |
| 87 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 29,2906 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,7329 | 100m3 |
| 89 | Mua đất ngoài để đắp | Chương V-E-HSMT | 3.830,995 | m3 |
| 90 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | Chương V-E-HSMT | 15,93 | 100m |
| 91 | Phên nứa chân mái đắp | Chương V-E-HSMT | 212,4 | m2 |
| 92 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (vận dụng đóng cọc ván thép Larsen IV, khấu hao VL= 1,5% x 4 tháng+ 5% đóng nhổ) | Chương V-E-HSMT | 45,84 | 100m |
| 93 | Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở trên cạn bằng búa rung 170kW | Chương V-E-HSMT | 45,84 | 100m |
| 94 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (vận dụng đóng cọc định vị 2I350, khấu hao VL= 1,5% x 4 tháng+ 5% đóng nhổ) | Chương V-E-HSMT | 3,36 | 100m |
| 95 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V-E-HSMT | 3,36 | 100m |
| 96 | Gia công hệ khung dàn (vận dụng tính hệ đà giáo mố, khấu hao thép hình, thép tấm, thép tròn= 1,5%x 6 tháng + 10% x 2 lần tháo dỡ lắp dựng) | Chương V-E-HSMT | 86,76 | tấn |
| 97 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V-E-HSMT | 86,76 | tấn |
| 98 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V-E-HSMT | 86,76 | tấn |
| 99 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 22,7202 | 100m3 |
| 100 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 361,548 | 1m3 |
| 101 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ trên cạn | Chương V-E-HSMT | 361,548 | m3 |
| 102 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V-E-HSMT | 103,274 | m3 |
| 103 | Bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V-E-HSMT | 258,184 | m3 |
| 104 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Chương V-E-HSMT | 2,6335 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Chương V-E-HSMT | 2,6335 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3; 10km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (trạm trộn Việt Hòa) | Chương V-E-HSMT | 2,6335 | 100m3 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 3,4739 | 100m3 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V-E-HSMT | 25,6161 | 100m3 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V-E-HSMT | 2,8462 | 100m3 |
| 110 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 288,75 | m3 |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 (vận dụng cho chân khay) | Chương V-E-HSMT | 60,45 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng dài (vận dụng cho chân khay) | Chương V-E-HSMT | 1,8972 | 100m2 |
| 113 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V-E-HSMT | 105,55 | m3 |
| 114 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | Chương V-E-HSMT | 58,12 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 150mm (vận dụng tính ống thoát nước) | Chương V-E-HSMT | 1,848 | 100m |
| 116 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (vận dụng tính vải địa kỹ thuật bọc đầu ống) | Chương V-E-HSMT | 0,9702 | 100m2 |
| 117 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 (vận dụng tính vét hữu cơ, vét bùn) | Chương V-E-HSMT | 5,7609 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 9,243 | 100m3 |
| 119 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-E-HSMT | 0,8329 | 100m3 |
| 120 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V-E-HSMT | 0,4165 | 100m3 |
| 121 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 (bổ sung DMVL 1784 vận dụng mã hiệu 07.0047:0,747kg củi/1kg nhựa) | Chương V-E-HSMT | 3,3467 | 100m2 |
| 122 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 9,2267 | 100m2 |
| 123 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V-E-HSMT | 6,3786 | 100m2 |
| 124 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V-E-HSMT | 6,3786 | 100m2 |
| 125 | Lát gạch giả đá 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 198,903 | m2 |
| 126 | Bê tông M200, đá 1x2 - PCB40 (vận dụng tính bê tông block, rãnh tam giác) | Chương V-E-HSMT | 14,73 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (vận dụng tính ván khuôn block, rãnh tam giác) | Chương V-E-HSMT | 0,5804 | 100m2 |
| 128 | Lát gạch xi măng (vận dụng tính lắp đặt rãnh tam giác chỉ tính nhân công và vữa lát 2cm) | Chương V-E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 129 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Chương V-E-HSMT | 92 | m |
| 130 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 131 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 19,89 | m3 |
| 132 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 133 | Đào móng biển báo - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,25 | 1m3 |
| 134 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 135 | Chân cột biển báo D89 | Chương V-E-HSMT | 6,8 | m |
| 136 | Mặt biển báo chữ nhật 90x130cm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Sơn đường, dày 2mm (màu trắng) | Chương V-E-HSMT | 21,8 | m2 |
| 138 | Sơn đường, dày 2mm (màu vàng) | Chương V-E-HSMT | 2,29 | m2 |
| 139 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V-E-HSMT | 4,1425 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Chương V-E-HSMT | 4,1425 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Chương V-E-HSMT | 4,1425 | 100m3/1km |
| 142 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V-E-HSMT | 4,1425 | 100m3 |
| 143 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 17,8211 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 17,8211 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 17,8211 | 100m3/1km |
| 146 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V-E-HSMT | 17,8211 | 100m3 |
| 147 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm (khấu hao VL biển 50%, tháo dỡ hệ số NC, M= 0,6) | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 148 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm (tháo dỡ hệ số NC, M= 0,6), khấu hao VL biển 50% | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt dải phân cách mềm (vận dụng tính barie, tháo dỡ hệ số NC,M= 0,6) | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Đèn cảnh báo ban đêm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 151 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V-E-HSMT | 540 | công |
| 152 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 4,56 | 100m3 |
| 153 | Mua đất ngoài để đắp | Chương V-E-HSMT | 343,2 | m3 |
| 154 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - đất bùn | Chương V-E-HSMT | 1,4521 | 100m3 |
| 155 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 1,3219 | 100m3 |
| 156 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 56,7 | 100m |
| 157 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V-E-HSMT | 9,072 | m3 |
| 158 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn + tháo dỡ hệ số NC= 60% | Chương V-E-HSMT | 110 | 1 rọ |
| 159 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V-E-HSMT | 9,072 | m3 |
| 160 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông 20MPa (M250), đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 15,6 | m3 |
| 161 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 0,331 | tấn |
| 162 | Gia công hệ khung dàn (vận dụng cho kết cấu thép cầu công vụ), khấu hao VL thép =1,5%x8 tháng + 10% tháo dỡ lắp dựng | Chương V-E-HSMT | 33,767 | tấn |
| 163 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (lắp dựng cầu công vụ) | Chương V-E-HSMT | 33,767 | tấn |
| 164 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (tháo dỡ cầu công vụ) | Chương V-E-HSMT | 33,767 | tấn |
| 165 | Gỗ kê dầm | Chương V-E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 166 | Ván khuôn đế cọc tiêu đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 167 | Bê tông đế cọc tiêu đúc sẵn M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 168 | Ống nhựa u.PVC DN60 làm cọc tiêu | Chương V-E-HSMT | 975,2 | m |
| 169 | Dán màng phản quang serri | Chương V-E-HSMT | 1,02 | m2 |
| 170 | Dây trắng , đỏ an toàn | Chương V-E-HSMT | 200 | m |
| 171 | Đèn báo hiệu ban đêm | Chương V-E-HSMT | 2 | đèn |
| 172 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ cột và biển báo tam giác: 01 cột thép ống D89 dày 2ly sơn trắng đỏ dài 3,0m; 01 Mặt biển tam giác cạnh 0,9m tôn dày 2ly mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400; Móng BTXM M150 đá 2x4 (tạm tính khấu hao cột, mặt biển 50%; NC tháo dỡ =60%NC lắp đặt) | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 173 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ cột và biển báo chữ nhật: 02 Cột thép ống D89 dày 2ly sơn trắng đỏ dài 4,0m; 01 Mặt biển chữ nhật 1,35x1,95m tôn dày 2ly mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400; Móng BTXM M150 đá 2x4 (tạm tính khấu hao cột, mặt biển 50%; NC tháo dỡ = 60%NC lắp đặt) | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 174 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ cột và biển báo chữ nhật: 01 Cột thép ống D89 dày 2ly sơn trắng đỏ dài 2,9m; 01 Mặt biển chữ nhật 1,9x0,6m tôn dày 2ly mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400; Móng BTXM M150 đá 2x4 (tạm tính khấu hao cột, mặt biển 50%; NC tháo dỡ = 60%NC lắp đặt) | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | Nhân công đảm bảo giao thông (NC 3,0/7 - Nhóm 1) | Chương V-E-HSMT | 100 | công |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh bằng thủ công (10%KL) | Chương V-E-HSMT | 95,615 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy (90%KL) | Chương V-E-HSMT | 8,605 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 6,671 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá dăm 2x4 | Chương V-E-HSMT | 31,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn BT thân rãnh | Chương V-E-HSMT | 17,282 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân rãnh mác 250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 95,76 | m3 |
| 7 | Cốt thép thân rãnh | Chương V-E-HSMT | 8,91 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép tấm đan rãnh | Chương V-E-HSMT | 3,305 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan rãnh | Chương V-E-HSMT | 30,402 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính | Chương V-E-HSMT | 1,244 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính>10mm | Chương V-E-HSMT | 2,192 | tấn |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V-E-HSMT | 1.368 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V-E-HSMT | 1.368 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V-E-HSMT | 31,54 | 10 tấn/1km |
| 15 | Lắp đặt rãnh B400 (Bao gồm tấm đan rãnh + thân rãnh) | Chương V-E-HSMT | 1.368 | 1cấu kiện |
| 16 | Đào rãnh bằng thủ công (10%KL) | Chương V-E-HSMT | 135,145 | 1m3 |
| 17 | Đào rãnh bằng máy (90%KL) | Chương V-E-HSMT | 12,163 | 100m3 |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt đế cống, ĐK 600mm | Chương V-E-HSMT | 850 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm, TT VH | Chương V-E-HSMT | 425 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V-E-HSMT | 414 | mối nối |
| 21 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 56,938 | 100m |
| 22 | Đá dăm đệm móng, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 17,836 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | Chương V-E-HSMT | 0,666 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 32,536 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 4,47 | tấn |
| 26 | Xây tường hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung VXM M75 | Chương V-E-HSMT | 122,729 | m3 |
| 27 | Trát tường hố ga bằng VXM M75 | Chương V-E-HSMT | 368,546 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,577 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V-E-HSMT | 14,659 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, D | Chương V-E-HSMT | 0,738 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10 | Chương V-E-HSMT | 0,904 | tấn |
| 32 | Ván khuôn bê tông xà mũ rãnh, giữ lắp ghi gang hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,475 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà mũ hố ga, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 3,834 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V-E-HSMT | 47 | 1cấu kiện |
| 35 | Mua tấm Composite đậy hố ga | Chương V-E-HSMT | 49 | cái |
| 36 | Lắp đặt tấm Composite đậy hố ga | Chương V-E-HSMT | 49 | 1cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mm | Chương V-E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 38 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 36,14 | 100m |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,602 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 0,508 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 13,279 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mm | Chương V-E-HSMT | 51 | 1 đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kínhD1500mm | Chương V-E-HSMT | 337 | 1 đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt đế cống BTĐS D1500 | Chương V-E-HSMT | 668 | cái |
| 45 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V-E-HSMT | 48 | mối nối |
| 46 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Chương V-E-HSMT | 324 | mối nối |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 7,666 | m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V-E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,066 | 100kg |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Chương V-E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Chương V-E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V-E-HSMT | 2,884 | 1m2 |
| 56 | Bu long các loại | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 57 | Máy đóng mở V1 | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 63 | Bu lông chân chẻ | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Bu lông D18 chân bệ máy | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Dầm đỡ bệ máy | Chương V-E-HSMT | 161,93 | kg |
| 66 | Bu lông D30 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Bu lông D24 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Bu lông D18 | Chương V-E-HSMT | 45 | cái |
| 69 | Bu lông D12 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Cao su lá | Chương V-E-HSMT | 1,7 | m2 |
| 71 | Cao su củ tỏi | Chương V-E-HSMT | 6,22 | m |
| 72 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V-E-HSMT | 0,497 | tấn |
| 73 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 17,835 | m2 |
| 75 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở | Chương V-E-HSMT | 0,497 | tấn |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 77 | Máy đóng mở V3 | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Đá dăm đệm móng, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 32,5 | m3 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 66,95 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 1,114 | 100m2 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 79,775 | m3 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 550 | m2 |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 19,29 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 2,064 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 2,223 | tấn |
| 86 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 1 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 1,233 | 100m3 |
| 88 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 244,725 | 100m |
| 89 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 6,438 | 100m3 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 6,804 | m3 |
| 91 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 83,37 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 2,346 | tấn |
| 93 | Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 1,291 | 100m2 |
| 94 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 29,165 | m3 |
| 95 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 9,57 | m3 |
| 96 | Ván khuôn thép tường | Chương V-E-HSMT | 2,111 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 2,573 | tấn |
| 98 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2500mm | Chương V-E-HSMT | 48 | 1 đoạn cống |
| 99 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2500mm | Chương V-E-HSMT | 46 | mối nối |
| 100 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V-E-HSMT | 1,955 | 100m2 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 5,115 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 16,189 | m2 |
| 103 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 10,625 | 100m |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,958 | m3 |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 10,95 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 1,074 | tấn |
| 107 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 108 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 29,503 | m3 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 2,31 | tấn |
| 110 | Ván khuôn thép tường hố ga | Chương V-E-HSMT | 1,586 | 100m2 |
| 111 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V-E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 112 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,722 | tấn |
| 114 | Bê tông tấm đan hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 5,962 | m3 |
| 115 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 0,318 | m3 |
| 116 | Ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 120 | Bu lông chân chẻ | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 121 | Bu lông D18 chân bệ máy | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Dầm đỡ bệ máy | Chương V-E-HSMT | 210,37 | kg |
| 123 | Bu lông D30 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Bu lông D24 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 125 | Bu lông D18 | Chương V-E-HSMT | 110 | cái |
| 126 | Bu lông D12 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 127 | Cao su lá | Chương V-E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 128 | Cao su củ tỏi | Chương V-E-HSMT | 9,58 | m |
| 129 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V-E-HSMT | 0,741 | tấn |
| 130 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 25,116 | m2 |
| 132 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở | Chương V-E-HSMT | 0,741 | tấn |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 134 | Máy đóng mở V5 | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 135 | Bơm nước thi công, máy bơm động cơ diezel - công suất 20CV | Chương V-E-HSMT | 50 | ca |
| 136 | Mua đất *1,07 | Chương V-E-HSMT | 69,184 | m3 |
| 137 | Đắp đất đập tạm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,647 | 100m3 |
| 138 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V-E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 140 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V-E-HSMT | 8 | mối nối |
| 141 | Tháo dỡ ống cống (tạm tính 50% cống lắp) | Chương V-E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 142 | Tháo dỡ đế cống (tạm tính 50% cống lắp) | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 143 | Vận chuyển ống cống BTCTĐS D1000 | Chương V-E-HSMT | 1 | ca |
| 144 | Đào phá đập tạm bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 0,647 | 100m3 |
| 145 | Đào mái kênh, móng cống bằng máy đào | Chương V-E-HSMT | 23,586 | 100m3 |
| 146 | Đắp mái kênh, móng cống bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,834 | 100m3 |
| 147 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 15,768 | 100m3 |
| 148 | Phá dỡ mái kè | Chương V-E-HSMT | 263,194 | m3 |
| 149 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 124,844 | m3 |
| 150 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V-E-HSMT | 388,038 | m3 |
| 151 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V-E-HSMT | 388,038 | m3 |
| 152 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V-E-HSMT | 388,038 | m3 |
| 153 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V-E-HSMT | 3,036 | m3 |
| 154 | Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V-E-HSMT | 8,088 | m3 |
| 155 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Chương V-E-HSMT | 1,224 | 100m2 |
| 156 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,729 | tấn |
| 157 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Chương V-E-HSMT | 40 | cái |
| 158 | Lưới chắn rác KT 0.49x0.95; | Chương V-E-HSMT | 40 | cái |
| 159 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 7,456 | tấn |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-11 | Chương V-E-HSMT | 9 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V-E-HSMT | 9 | cột |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 15,48 | tấn |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-11 | Chương V-E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-13 | Chương V-E-HSMT | 1 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V-E-HSMT | 2 | cột |
| 7 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 4,24 | tấn |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 14,352 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,574 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 20,795 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,775 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,478 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 8,946 | m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,358 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,496 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 12,36 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,287 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 7,28 | m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,291 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,282 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 12,088 | m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,406 | m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,228 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 1,604 | tấn |
| 38 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE4,3/HDPE | Chương V-E-HSMT | 1.545 | m |
| 39 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Chương V-E-HSMT | 1,545 | 1km/1 dây |
| 40 | Sứ đứng PI-45kV (Sứ Line post) + ty sứ mạ | Chương V-E-HSMT | 55 | quả |
| 41 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv | Chương V-E-HSMT | 5,5 | 10 sứ |
| 42 | Chuỗi đỡ Polimer 35kV + Phụ kiện chuỗi | Chương V-E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 43 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 44 | Chuỗi néo đơn Polimer 35kV + phụ kiện chuỗi đơn | Chương V-E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 45 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Chương V-E-HSMT | 18 | 1 chuỗi sứ |
| 46 | Chuỗi néo kép Polimer 35kV + phụ kiện chuỗi kép | Chương V-E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 47 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Chương V-E-HSMT | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 48 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho dây bọc 35kV-70mm2 | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 49 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho dây bọc 35kV-70mm2 | Chương V-E-HSMT | 27 | cái |
| 50 | Giáp níu dây bọc 35kV-70mm2 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Ghíp nhôm 3 bulong AC-70 | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 52 | Kẹp quai cho dây nhôm AL 70-120mm2 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Hotline Al 4/0 cho cáp đến 120 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Biển tên cột trung áp | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 57 | Biển an toàn | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 58 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V-E-HSMT | 18 | 1 bộ |
| 59 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V-E-HSMT | 23,18 | kg |
| 60 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V-E-HSMT | 20,22 | kg |
| 62 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V-E-HSMT | 25 | kg |
| 64 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V-E-HSMT | 136,08 | kg |
| 66 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V-E-HSMT | 622,25 | kg |
| 68 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| 69 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V-E-HSMT | 363,54 | kg |
| 70 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V-E-HSMT | 83,02 | kg |
| 72 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V-E-HSMT | 109,974 | kg |
| 74 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V-E-HSMT | 57,217 | kg |
| 76 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo giằng cột | Chương V-E-HSMT | 135,96 | kg |
| 78 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địa | Chương V-E-HSMT | 170,82 | kg |
| 80 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V-E-HSMT | 0,9 | 10 cọc |
| 81 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V-E-HSMT | 1,747 | tấn/km |
| 82 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 1,747 | tấn |
| 83 | Cột điện bê tông ly tâm PC-12-7,2 | Chương V-E-HSMT | 2 | cột |
| 84 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tông | Chương V-E-HSMT | 2 | cột |
| 85 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V-E-HSMT | 166,04 | kg |
| 86 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V-E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 87 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V-E-HSMT | 165,6 | kg |
| 88 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V-E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 89 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V-E-HSMT | 31,03 | kg |
| 90 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V-E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 91 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V-E-HSMT | 66,977 | kg |
| 92 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V-E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 93 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V-E-HSMT | 3,39 | kg |
| 94 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V-E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 95 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V-E-HSMT | 223,26 | kg |
| 96 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V-E-HSMT | 0,223 | tấn |
| 97 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V-E-HSMT | 201,82 | kg |
| 98 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V-E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 99 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V-E-HSMT | 165,62 | kg |
| 100 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V-E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 101 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V-E-HSMT | 12,28 | kg |
| 102 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V-E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 103 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V-E-HSMT | 3,54 | kg |
| 104 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V-E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 105 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V-E-HSMT | 36,44 | kg |
| 106 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V-E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 107 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 163,4 | kg |
| 108 | Rải dây thép địa | Chương V-E-HSMT | 6,5 | 10 m |
| 109 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V-E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 110 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 14 | 1m3 |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 112 | Dây đồng CXV-1x50mm2 nối trung tính tiếp địa, chống sét | Chương V-E-HSMT | 31 | m |
| 113 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V-E-HSMT | 31 | 1 m |
| 114 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 1,839 | 1m3 |
| 117 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 118 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 119 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 120 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 123 | Ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 124 | Biển an toàn | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Biển tên trạm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V-E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 127 | Khóa Việt Tiệp | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Nắp che đầu sứ chống sét van LA | Chương V-E-HSMT | 3 | pha |
| 129 | Nắp chụp máy biến áp - Phần cao thế | Chương V-E-HSMT | 3 | pha |
| 130 | Nắp chụp máy biến áp - Phần hạ thế | Chương V-E-HSMT | 3 | pha |
| 131 | Nắp che đầu cực cầu chì tự rơi (cả cực trên và dưới) | Chương V-E-HSMT | 6 | pha |
| 132 | Cầu chì tự rơi 35kV | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 133 | Dây chì 10A | Chương V-E-HSMT | 1 | dây |
| 134 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 135 | Sứ đứng PI-45kV + ty mạ kẽm | Chương V-E-HSMT | 24 | quả |
| 136 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Chương V-E-HSMT | 24 | 1 cái |
| 137 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE4,3/HDPE | Chương V-E-HSMT | 24 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V-E-HSMT | 24 | 1 m |
| 139 | Cáp đồng 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Chương V-E-HSMT | 56 | m |
| 140 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V-E-HSMT | 56 | 1 m |
| 141 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 142 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-E-HSMT | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 143 | Đầu cốt đồng M-120 | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 144 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-E-HSMT | 2 | 10 đầu cốt |
| 145 | Kẹp nhôm WR835 cho dây đến 120mm2 | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 146 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 147 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 148 | Cầu dao liên động 35kV-630A | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 150 | Lắp đặt chống sét van | Chương V-E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 151 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x120mm2 | Chương V-E-HSMT | 1.045 | m |
| 152 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V-E-HSMT | 10,45 | 100m |
| 153 | Tủ phân phối 9 công tơ trọn bộ (Tủ bằng tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, gồm 1 ATM tổng 150A, 9 Aptomat nhánh 63A, cầu đấu, thanh cái đồng....) | Chương V-E-HSMT | 14 | tủ |
| 154 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Chương V-E-HSMT | 14 | 1 tủ |
| 155 | Biển báo tủ phân phối công tơ | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 156 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V-E-HSMT | 14 | 1 bộ |
| 157 | Khóa cửa tủ (2 cái/tủ) | Chương V-E-HSMT | 28 | tủ |
| 158 | Aptomat 3 pha MCCB-300A dòng cắt 50kA | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V-E-HSMT | 5 | 1 cái |
| 160 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V-E-HSMT | 33 | cái |
| 161 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 162 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-E-HSMT | 3,8 | 10 đầu cốt |
| 163 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V-E-HSMT | 99 | cái |
| 164 | Đầu cốt đồng nhôm AM-150 | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 165 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-E-HSMT | 11,4 | 10 đầu cốt |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D130/100 bảo vệ cáp, đường kính | Chương V-E-HSMT | 9,94 | 100m |
| 167 | Ống thép mạ kẽm D168 dày 5,16mm | Chương V-E-HSMT | 100 | m |
| 168 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Chương V-E-HSMT | 1 | 100m |
| 169 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 28 | cọc |
| 170 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng chế tạo dây nối, cờ tiếp địa | Chương V-E-HSMT | 51,408 | kg |
| 171 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 5,6 | 1m3 |
| 172 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V-E-HSMT | 2,8 | 10 cọc |
| 173 | Dây nối tiếp địa CXV-1x50mm2 | Chương V-E-HSMT | 28 | m |
| 174 | Đầu cốt đồng M50 bắt dây nối tiếp địa | Chương V-E-HSMT | 28 | cái |
| 175 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-E-HSMT | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 176 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 177 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 3,758 | 1m3 |
| 178 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,623 | 100m2 |
| 179 | Bulong M16x850 bắt chân tủ điện | Chương V-E-HSMT | 56 | chiếc |
| 180 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,321 | m3 |
| 181 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,631 | m3 |
| 182 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M25, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 183 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 184 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 17,784 | 1m3 |
| 185 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,711 | 100m3 |
| 186 | Gạch không nung 210x100x600mm bảo vệ cáp | Chương V-E-HSMT | 5.700 | viên |
| 187 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V-E-HSMT | 5,7 | 1000v |
| 188 | Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Chương V-E-HSMT | 85,5 | m2 |
| 189 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V-E-HSMT | 0,855 | 100m2 |
| 190 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Chương V-E-HSMT | 43,689 | m3 |
| 191 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V-E-HSMT | 43,689 | m3 |
| 192 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,452 | 100m3 |
| 193 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 18,658 | 1m3 |
| 194 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,746 | 100m3 |
| 195 | Gạch không nung 210x100x600mm bảo vệ cáp | Chương V-E-HSMT | 4.160 | viên |
| 196 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V-E-HSMT | 4,16 | 1000v |
| 197 | Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Chương V-E-HSMT | 124,8 | m2 |
| 198 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V-E-HSMT | 1,248 | 100m2 |
| 199 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Chương V-E-HSMT | 51,428 | m3 |
| 200 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V-E-HSMT | 51,428 | m3 |
| 201 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,418 | 100m3 |
| 202 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 1,47 | 1m3 |
| 203 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 204 | Gạch không nung 210x100x600mm bảo vệ cáp | Chương V-E-HSMT | 390 | viên |
| 205 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V-E-HSMT | 0,39 | 1000v |
| 206 | Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Chương V-E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 207 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V-E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 208 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Chương V-E-HSMT | 3,877 | m3 |
| 209 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V-E-HSMT | 3,877 | m3 |
| 210 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 211 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,425 | 1m3 |
| 212 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 213 | Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Chương V-E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 214 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V-E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 215 | Gạch không nung 210x100x600mm bảo vệ cáp | Chương V-E-HSMT | 60 | viên |
| 216 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 1000v |
| 217 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Chương V-E-HSMT | 2,124 | m3 |
| 218 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 219 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 1,873 | 1m3 |
| 220 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 221 | Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Chương V-E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 222 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V-E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 223 | Gạch không nung 210x100x600mm bảo vệ cáp | Chương V-E-HSMT | 460 | viên |
| 224 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V-E-HSMT | 0,46 | 1000v |
| 225 | Cát đen bảo vệ cáp | Chương V-E-HSMT | 9,363 | m3 |
| 226 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 227 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Chương V-E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 228 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 11,509 | 1m3 |
| 229 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Chương V-E-HSMT | 6,559 | m3 |
| 230 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V-E-HSMT | 6,559 | m3 |
| 231 | Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Chương V-E-HSMT | 9 | m2 |
| 232 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V-E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 233 | Gạch không nung 210x100x600mm bảo vệ cáp | Chương V-E-HSMT | 450 | viên |
| 234 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V-E-HSMT | 0,45 | 1000v |
| 235 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 236 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 237 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V-E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 238 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V-E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 239 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 10,15 | 1m3 |
| 240 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Chương V-E-HSMT | 6,299 | m3 |
| 241 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V-E-HSMT | 6,299 | m3 |
| 242 | Gạch không nung 210x100x600mm bảo vệ cáp | Chương V-E-HSMT | 290 | viên |
| 243 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V-E-HSMT | 29 | 1000v |
| 244 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Chương V-E-HSMT | 8,7 | m2 |
| 245 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V-E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 246 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-E-HSMT | 3,854 | m3 |
| 247 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 248 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V-E-HSMT | 46 | mốc |
| 249 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-5,0 | Chương V-E-HSMT | 1 | cột |
| 250 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V-E-HSMT | 1 | cột |
| 251 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 0,85 | tấn |
| 252 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 3,74 | 1m3 |
| 253 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 254 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 255 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 256 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 257 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 2 | cọc |
| 258 | Dây nhôm nối từ trung tính xuống tiếp đất chân cột AV-50 (9m/bộ tiếp địa) | Chương V-E-HSMT | 18 | m |
| 259 | Đầu cốt nhôm AM50 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 260 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 261 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 262 | Ống HDPE 32/25 | Chương V-E-HSMT | 18 | m |
| 263 | Đai thép không rỉ cột đơn 20x0,7 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 264 | Khoá đai thép | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 265 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV AL/XLPE-4x120mm2 | Chương V-E-HSMT | 66 | m |
| 266 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V-E-HSMT | 0,066 | km/dây |
| 267 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(70-150) mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 268 | Ốp móc cột F20 mạ nhúng | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 269 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 270 | Khóa đai thép | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 271 | Bịt đầu cáp | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 272 | Ghíp xử lý đồng nhôm 3 bulong | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 273 | Biển tên cột hạ thế | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 274 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 275 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 276 | Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V-E-HSMT | 2 | hộp |
| 277 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 278 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 279 | Tháo hạ, lắp đặt lại công tơ 1 pha | Chương V-E-HSMT | 28 | cái |
| 280 | Tháo hạ, lắp đặt lại công tơ 3 pha | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 281 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 519 | m |
| 282 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x6mm2 từ tủ công tơ đến hộ dân | Chương V-E-HSMT | 5,19 | 100m |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V-E-HSMT | 4,79 | 100m |
| 284 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2 | Chương V-E-HSMT | 260 | m |
| 285 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2 từ tủ công tơ đến hộ dân | Chương V-E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 286 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V-E-HSMT | 2,39 | 100m |
| 287 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 6,944 | 1m3 |
| 288 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,278 | 100m3 |
| 289 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,364 | 100m3 |
| 290 | Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Chương V-E-HSMT | 37,2 | m2 |
| 291 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V-E-HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 292 | Gạch không nung 210x100x600mm bảo vệ cáp | Chương V-E-HSMT | 2.480 | viên |
| 293 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V-E-HSMT | 2,48 | 1000v |
| 294 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 295 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 296 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V-E-HSMT | 112 | cái |
| 297 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-E-HSMT | 11,2 | 10 đầu cốt |
| 298 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V-E-HSMT | 112 | cái |
| 299 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-E-HSMT | 11,2 | 10 đầu cốt |
| 300 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | Chương V-E-HSMT | 1,19 | 100m |
| 301 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 6,02 | 100m |
| 302 | Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | Chương V-E-HSMT | 586 | m |
| 303 | Rải dây thép địa | Chương V-E-HSMT | 5,86 | 10 m |
| 304 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V-E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 305 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V-E-HSMT | 184 | cái |
| 306 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 307 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 308 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 309 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-E-HSMT | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 310 | Ghíp nhựa IPC đấu nối cáp vặn xoắn | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 311 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 312 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(70-150) mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 313 | Ốp móc cột F20 mạ nhúng | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 314 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 315 | Khóa đai thép | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 316 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 317 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 2 | cọc |
| 318 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địa | Chương V-E-HSMT | 6,729 | kg |
| 319 | Ống nhựa HDPE-D32/25 | Chương V-E-HSMT | 2 | m |
| 320 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 321 | Khóa đai thép | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 322 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V-E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 323 | Lắp đèn LED-120W ở độ cao 9m (lắp đèn mới) | Chương V-E-HSMT | 18 | bộ |
| 324 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D65/50 bảo vệ cáp | Chương V-E-HSMT | 6,49 | 100m |
| 325 | Ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp qua đường D88,3/80 dày 3,6mm | Chương V-E-HSMT | 15 | m |
| 326 | Lắp đặt ống thép D80 bảo vệ cáp | Chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 327 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V-E-HSMT | 18 | 1 cột |
| 328 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Chương V-E-HSMT | 18 | 1 cần đèn |
| 329 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V-E-HSMT | 18 | bảng |
| 330 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V-E-HSMT | 36 | 1 đầu cáp |
| 331 | Lắp cửa cột | Chương V-E-HSMT | 18 | cửa |
| 332 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 3,015 | 1m3 |
| 333 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 334 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,648 | 100m2 |
| 335 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 12,528 | m3 |
| 336 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Chương V-E-HSMT | 18 | chiếc |
| 337 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 338 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 339 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V-E-HSMT | 18 | 1 bộ |
| 340 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 9 | cọc |
| 341 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 18,84 | kg |
| 342 | Dây đồng bọc Cu/PVC-1x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 9 | m |
| 343 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 344 | Ống nhựa HDPE-D32/25 | Chương V-E-HSMT | 4,5 | m |
| 345 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V-E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 346 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 30,638 | 1m3 |
| 347 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 1,226 | 100m3 |
| 348 | Gạch không nung 210x100x600mm bảo vệ cáp | Chương V-E-HSMT | 9.820 | viên |
| 349 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V-E-HSMT | 9,82 | 1000v |
| 350 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Chương V-E-HSMT | 75,268 | m3 |
| 351 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V-E-HSMT | 75,268 | m3 |
| 352 | Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Chương V-E-HSMT | 147,3 | m2 |
| 353 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V-E-HSMT | 1,473 | 100m2 |
| 354 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,78 | 100m3 |
| 355 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 1,794 | 1m3 |
| 356 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 357 | Gạch không nung 210x100x600mm bảo vệ cáp | Chương V-E-HSMT | 400 | viên |
| 358 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 1000v |
| 359 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Chương V-E-HSMT | 4,666 | m3 |
| 360 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V-E-HSMT | 4,666 | m3 |
| 361 | Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Chương V-E-HSMT | 12 | m2 |
| 362 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V-E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 363 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 364 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 1,77 | 1m3 |
| 365 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 366 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Chương V-E-HSMT | 8,85 | m3 |
| 367 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 8,85 | 100m3 |
| 368 | Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Chương V-E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 369 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V-E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 370 | Gạch không nung 210x100x600mm bảo vệ cáp | Chương V-E-HSMT | 250 | viên |
| 371 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V-E-HSMT | 0,25 | 1000v |
| 372 | Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp ngầm | Chương V-E-HSMT | 25 | mốc |
| 373 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 374 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V-E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 375 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,27 | 1m3 |
| 376 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 377 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 378 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 1,05 | m2 |
| 379 | Khung móng tủ M16x200x500x650 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 380 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 381 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V-E-HSMT | 9 | 1 cột |
| 382 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 383 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡ | Chương V-E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 384 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ | Chương V-E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 385 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | Chương V-E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 386 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | Chương V-E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 387 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Chương V-E-HSMT | 1,452 | 1km/1 dây |
| 388 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 35kV, cột tròn | Chương V-E-HSMT | 6,9 | 10 cách điện |
| 389 | Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Chương V-E-HSMT | 6 | 1 chuỗi cách điện |
| 390 | Tháo hạ máy biến áp | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 máy (3 pha) |
| 391 | Tháo hạ tủ điện | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 392 | Thay chống sét van | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 393 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV (Áp dụng tháo hạ cầu chì, NC*0,45) | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 394 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ (NC*1,5*0,45) | Chương V-E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 395 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ (NC*1,7*0,45) | Chương V-E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 396 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép cột hình II; A (NC*1,5*0,45) | Chương V-E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 397 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡ | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 398 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V-E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 399 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Chương V-E-HSMT | 3 | m3 |
| 400 | Ca xe vận chuyển 10 tấn (Mã hiệu M106.0106) | Chương V-E-HSMT | 2 | ca |
| 401 | Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,828 | km/dây |
| 402 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây | Chương V-E-HSMT | 0,232 | 1km/1 dây |
| 403 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V-E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 404 | Tháo hạ cột bê tông ly tâm LT-10. Hoàn toàn bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 12 | 1 cột |
| 405 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Chương V-E-HSMT | 12,384 | m3 |
| 406 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột néo | Chương V-E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 407 | Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công: 2 cách điện | Chương V-E-HSMT | 16 | 1 cách điện |
| 408 | Tháo hạ vỏ hòm công tơ loại H1, H2, H3fa | Chương V-E-HSMT | 18 | hộp |
| 409 | Tháo hạ vỏ hòm công tơ loại H4 | Chương V-E-HSMT | 5 | hộp |
| 410 | Tháo hạ cáp xuống hòm công tơ (cáp AL/XLPE/PVC-2x11mm2 và cáp AL/XLPE/PVC-3x16+1x10mm2) | Chương V-E-HSMT | 69 | m |
| 411 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V-E-HSMT | 0,398 | km/dây |
| 412 | Tháo hạ chụp đầu cột liền cần đèn + đèn | Chương V-E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 413 | Ca xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V-E-HSMT | 2 | ca |
| 414 | Bộ treo cáp quang ADSS KV 300 | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 415 | Gông treo cáp quang lắp trên cột BTLT (2 bộ * 4,23kg/bộ) | Chương V-E-HSMT | 8,46 | bộ |
| 416 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Chương V-E-HSMT | 3 | cột |
| 417 | Biển báo cáp quang KT 150x100 mm | Chương V-E-HSMT | 2 | biển |
| 418 | Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 419 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V-E-HSMT | 0,115 | 1 km cáp |
| 420 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV) | Chương V-E-HSMT | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 421 | Thí nghiệm cách điện đứng 3÷35 kV | Chương V-E-HSMT | 66 | Phần tử |
| 422 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Chương V-E-HSMT | 30 | Bát |
| 423 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V-E-HSMT | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 424 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V-E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 425 | Thí nghiệm cách điện đứng 3÷35 kV | Chương V-E-HSMT | 24 | Phần tử |
| 426 | Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 1pha, công suất | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 427 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 mẫu |
| 428 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 mẫu |
| 429 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Chương V-E-HSMT | 1 | 1bộ (3pha) |
| 430 | Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV) | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ (1pha) |
| 431 | Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV) | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ (1pha) |
| 432 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V-E-HSMT | 5 | 1sợi, 1ruột |
| 433 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Chương V-E-HSMT | 34 | 1 cái |
| 434 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Chương V-E-HSMT | 32 | 1 cái |
| 435 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Chương V-E-HSMT | 16 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.68166825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0757409166E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng có quy mô tính chất tương tự có giá trị 35 tỷ ( có phần thi công cầu, đường, di chuyển điện trung thế) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp III trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng);+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu.hoặc hợp đồng huy động đối với nhà thầu thuê ngoài | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công đường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng)+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu hoặc hợp đồng huy động đối với nhà thầu thuê ngoài; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công giao thông cấp III trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu hoặc hợp đồng huy động đối với nhà thầu thuê ngoài; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông+ Đã là cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu hoặc hợp đồng huy động đối với nhà thầu thuê ngoài; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu hoặc hợp đồng huy động đối với nhà thầu thuê ngoài; | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công cầu | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng)+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu hoặc hợp đồng huy động đối với nhà thầu thuê ngoài; | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công di chuyển và hoàn trả điện trung thế | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện cấp III trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng)+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu hoặc hợp đồng huy động đối với nhà thầu thuê ngoài; | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng)+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu hoặc hợp đồng huy động đối với nhà thầu thuê ngoài; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 80T/h | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130-140CV | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh lốp >=25 tấn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Lu bánh lốp >=16 tấn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Thiết bị tưới nhựa | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy cẩu tự hành | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 11 | Máy trộn BT 250L | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 12 | Máy nén khí | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 13 | Thiết bị sơn kẻ đường | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 14 | Cần trục bánh hơi hoặc cẩu tự hành | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi