Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220754410-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiên Lữ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220754367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 14:18:00 đến ngày 2022-07-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,992,935,654 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.489E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.497E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên có giá trị của hợp đồng tối thiểu là: 3.495.000.000 đồng.(Nhà thầu phải scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án (quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; các hóa đơn VAT xuất bán khối lượng công trình đã hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.495.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu )Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ bộ kỹ thuật -kiêm an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng, đã được huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥14kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sức trở thiết kế ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị lực đập ≥10kn (Kilonewton)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥150lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250lít
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,75kw
- Số lượng tối thiểu 1
16-Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình
- Đặc điểm thiết bị Tổ hợp
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tiên Lữ
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà làm việc đoàn thể và các công trình phụ trợ UBND xã Tiên Lữ, huyện Lập Thạch
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiên Lữ , địa chỉ: xã Tiên Lữ, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tiên Lữ, huyện Lập Thạch Xã Tiên Lữ, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Thẩm tra, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập; thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiên Lữ , địa chỉ: xã Tiên Lữ, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tiên Lữ, huyện Lập Thạch Xã Tiên Lữ, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. -Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; Bảo đảm dự thầu theo quy định; -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá ở bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu); Các Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, máy móc, thiết bị … của nhà thầu: -Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính (Các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả các thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) cho 05 năm từ năm 2017 đến hết năm 2021). kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác. -Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng: Các Hóa đơn xuất bán cho Chủ đầu tư (kèm theo danh sách các hợp đồng thi công xây dựng, các biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc các hợp đồng xây dựng, các biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành) hoặc xác nhận doanh thu từ hoạt động xây dựng của cơ quan thuế. - Các hợp đồng tương tự, các Nhân sự, các máy móc, thiết bị thi công đã kê khai trên webfom mà nhà thầu dùng để tham dự gói thầu này; Giải pháp kỹ thuật, bảng tiến độ thi công, các bản vẽ sơ họa biện pháp thi công… (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tiên Lữ, huyện Lập Thạch Xã Tiên Lữ, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tiên Lữ, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Xã Tiên Lữ, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tiên Lữ, huyện Lập Thạch; Địa chỉ: Xã Tiên Lữ, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Lập Thạch. Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC ĐOÀN THỂ - PHẦN KIẾN TRÚC - KẾT CẤU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,194100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,6751m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,1441m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,799m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,168m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,21m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,451100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,489100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,372tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,202tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,262tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,355100m2
14Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,919m3
15Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,843m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,001100m3
17Mua đất C3 tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V42,881m3
18Vận chuyển đất cấp 3 đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V4,28810m3/1km
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,074m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,083100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,385tấn
22Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,322tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,763tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,818m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,794100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,782tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,179tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,195tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,263m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,14100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,359tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,065m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,818100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,253tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,393tấn
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,149m3
37Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,374100m2
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,312tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V137,502m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,337m3
42Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,812m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,322m3
44Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,804tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,804tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V180,3361m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,316100m2
48Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V50,68m
49Bậc thang lên mái bằng thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V24,48kg
50Nắp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Ống nhựa PVC D50 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Chắn mái bằng tấm inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V5,68m
53Máng inox thu nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,63m
54Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V18,522m2
55Thi công trần bằng tôn phẳng hoa vănMô tả kỹ thuật theo chương V35,861m2
56Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V154,072m2
57Ốp gạch inax màu vàng nhạtMô tả kỹ thuật theo chương V101,669m2
58Ốp chân tường bằng đá băm sầnMô tả kỹ thuật theo chương V13,403m2
59Ốp chân tường gạch 150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,864m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V488,113m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V904,591m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V255,382m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,116m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V456,559m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,563m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V50,158m2
68Bê tông tạo dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,102m3
69Lát gạch lá nem 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,595m2
70Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,275m
71Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V129,324m
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,41m
73Vét mạch lõmMô tả kỹ thuật theo chương V70,98m
74Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V397,178m2
75Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,442m2
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,88m2
77Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V4,163m2
78Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,109m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.347,826m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V628,423m2
81Bộ chữ inox mạ màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
82Bàn đá khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m2
83Vách ngăn bằng tấm Compact dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
84Gia công lan can sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
85Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,076m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,8641m2
87Lan can cầu thang bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V216,6kg
88Bu lông, đai vítMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
89Gia công hoa sắt cửa bằng thép vuông 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,522tấn
90Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V522kg
91Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V34,2m2
92Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,55m2
93Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,42m2
94Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,2m2
95Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
96Vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,88m2
97Hao phí cuốn vòmMô tả kỹ thuật theo chương V2,964m2
98Giá chênh kính 5mm lên 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V99,77m2
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V99,77m2
100Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V26,88m2
101Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,432100m2
102Vận chuyển đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V18,45510m3/1km
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC ĐOÀN THỂ - PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Lắp đặt đèn LED ốp sát trần tròn - 14WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
3Lắp đặt bộ đèn led 2x18W - 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
4Lắp đặt đèn hắt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V106m
9Ống nhựa mềm D16 bảo vệ dây dẫn đi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
10Ống nhựa mềm D20 bảo vệ dây dẫn đi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V200m
11ĐHKK loại 2 cực 1 chiều lạnh - 12.000BTU/h - INVERTERMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12ĐHKK loại 2 cực 1 chiều lạnh - 18.000BTU/h - INVERTERMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11máy
14Ống bảo ôn+ cao xu xốp + băng cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V55m
15Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
21Lắp đặt các aptomat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt các automat 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
24Lắp đặt các automat 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,81m3
29Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
30Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V22m
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m3
32Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
33Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
35Cọc đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V30cọc
36Bu lông, đai ốc, vành đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V2,5kg
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC ĐOÀN THỂ - PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Si phông chữ P INAX A-675PVMô tả kỹ thuật theo chương V5 Cái
8Si phông inox D48Mô tả kỹ thuật theo chương V4 Cái
9Con thỏ D75Mô tả kỹ thuật theo chương V5 Cái
10Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Lắp đặt van tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Lắp đặt van tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt phễu thu đk 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
16Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái 
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
18Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Bơm điện ITALIA CS 3m3/h; H=30mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
22Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,23100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
26Lắp đặt van PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt van PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Lắp đặt Tê PPR ĐK 50x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt tê thu PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt tê thu PPR ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
33Lắp đặt Tê PPR ĐK 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
34Lắp đặt cút PPR 45 ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt cút PPR 90 ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt cút PPR 90 ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt cút PPR 90 ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
38Lắp đặt Cút ren trong PPR 90 ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
39Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
40Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1 Cái
41Lắp đặt côn thu PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt Côn PPR ĐK 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Lắp nút bịt PPR ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
45Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
46Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
49Lắp đặt tê đều uPVC ĐK 110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
51Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x48mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
52Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
53Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Lắp đặt tê Y uPVC, ĐK=75x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
55Lắp đặt tê Y uPVC, ĐK 75x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
56Lắp đặt tê Y uPVC, ĐK 42x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Lắp đặt Tê kiểm tra ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt Tê kiểm tra ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
60Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
61Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
62Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
63Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
64Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
65Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
66Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
67Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
68Lắp đặt Côn uPVC ĐK 110x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
72Đai vít neo giữ ống các cỡMô tả kỹ thuật theo chương V100bộ
73Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
74Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2416100m3
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6843m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,9481m3
77Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9573m3
78Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,232m3
79Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,787m2
80Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6626m2
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1201m3
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0393100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,208tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8604m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4818m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0467100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2238tấn
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V142,253m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,203m3
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V99,503m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V50,033m3
7Phá dỡ móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V10,075m3
8Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,674m3
9Phá dỡ móng bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V10,144m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,354100m3
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V119,522m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V119,522m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V119,522m3
E HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4571m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,729m3
3Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá xanh nguyên khối KT18x30x100cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,36m
4Cây gù hương (đường kính thân >=15cm, H>=4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cây
5Bóc bỏ lớp đăt, gạch sân cũ dày 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V107,81m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V107,81m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V107,81m3
8lớp vải bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V1.078,1m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V107,81m3
10Lát gạch TERRAZZO 400x400x30, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.078,1m2
11Vận chuyển đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,89810m3/1km
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3751m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi từ đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,617m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
8Gia công cột bằng thép ống dày 4,78mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,436tấn
9Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,436tấn
10Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
13Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V612kg
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,436100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,166m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,166m2
18Vận chuyển đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,18510m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.489E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.497E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên có giá trị của hợp đồng tối thiểu là: 3.495.000.000 đồng.(Nhà thầu phải scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án (quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; các hóa đơn VAT xuất bán khối lượng công trình đã hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.495.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu )Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu32
3 Cán bộ bộ kỹ thuật -kiêm an toàn lao động 1 - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng, đã được huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,5kw1
2 Máy hàn điện Công suất ≥14kw1
3 Cẩu tự hành Sức nâng ≥ 7 tấn1
4 Ô tô tải tự đổ Sức trở thiết kế ≥ 7 tấn2
5 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62Kw1
6 Máy mài Công suất ≥ 1Kw1
7 Máy hàn nhiệt Công suất ≥1,5kw1
8 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥5kw1
9 Máy đào xúc Dung tích gầu ≥ 0,8m31
10 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1Kw1
11 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5Kw1
12 Máy đầm đất cầm tay lực đập ≥10kn (Kilonewton)1
13 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥150lít1
14 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250lít1
15 Máy bơm nước Công suất ≥0,75kw1
16 Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình Tổ hợp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->