Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220754410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tiên Lữ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220754367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 14:18:00 đến ngày 2022-07-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,992,935,654 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.489E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.497E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên có giá trị của hợp đồng tối thiểu là: 3.495.000.000 đồng.(Nhà thầu phải scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án (quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; các hóa đơn VAT xuất bán khối lượng công trình đã hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.495.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu )Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bộ kỹ thuật -kiêm an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng, đã được huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức trở thiết kế ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực đập ≥10kn (Kilonewton) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥150lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,75kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổ hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tiên Lữ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà làm việc đoàn thể và các công trình phụ trợ UBND xã Tiên Lữ, huyện Lập Thạch 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. -Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; Bảo đảm dự thầu theo quy định; -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá ở bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu); Các Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, máy móc, thiết bị … của nhà thầu: -Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính (Các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả các thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) cho 05 năm từ năm 2017 đến hết năm 2021). kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác. -Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng: Các Hóa đơn xuất bán cho Chủ đầu tư (kèm theo danh sách các hợp đồng thi công xây dựng, các biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc các hợp đồng xây dựng, các biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành) hoặc xác nhận doanh thu từ hoạt động xây dựng của cơ quan thuế. - Các hợp đồng tương tự, các Nhân sự, các máy móc, thiết bị thi công đã kê khai trên webfom mà nhà thầu dùng để tham dự gói thầu này; Giải pháp kỹ thuật, bảng tiến độ thi công, các bản vẽ sơ họa biện pháp thi công… (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tiên Lữ, huyện Lập Thạch
Xã Tiên Lữ, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tiên Lữ, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Xã Tiên Lữ, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tiên Lữ, huyện Lập Thạch; Địa chỉ: Xã Tiên Lữ, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Lập Thạch. Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC ĐOÀN THỂ - PHẦN KIẾN TRÚC - KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,194 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,675 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,144 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,799 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,168 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,21 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,489 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,202 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,262 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,919 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,843 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,001 | 100m3 |
| 17 | Mua đất C3 tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,881 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp 3 đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,288 | 10m3/1km |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,074 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,083 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,322 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,763 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,818 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,794 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,179 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,195 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,263 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,14 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,359 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,065 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,149 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,502 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,337 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,812 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,322 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,336 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,316 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,68 | m |
| 49 | Bậc thang lên mái bằng thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | kg |
| 50 | Nắp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Ống nhựa PVC D50 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Chắn mái bằng tấm inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m |
| 53 | Máng inox thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,63 | m |
| 54 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,522 | m2 |
| 55 | Thi công trần bằng tôn phẳng hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,861 | m2 |
| 56 | Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,072 | m2 |
| 57 | Ốp gạch inax màu vàng nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,669 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường bằng đá băm sần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,403 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,864 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,113 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 904,591 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,382 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,116 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,559 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,563 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,158 | m2 |
| 68 | Bê tông tạo dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,102 | m3 |
| 69 | Lát gạch lá nem 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,595 | m2 |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,275 | m |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,324 | m |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,41 | m |
| 73 | Vét mạch lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,98 | m |
| 74 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,178 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,442 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,88 | m2 |
| 77 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,163 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,109 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.347,826 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,423 | m2 |
| 81 | Bộ chữ inox mạ màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Bàn đá khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 83 | Vách ngăn bằng tấm Compact dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 84 | Gia công lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,076 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,864 | 1m2 |
| 87 | Lan can cầu thang bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,6 | kg |
| 88 | Bu lông, đai vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 89 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép vuông 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | tấn |
| 90 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522 | kg |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m2 |
| 92 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,55 | m2 |
| 93 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,42 | m2 |
| 94 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m2 |
| 95 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 96 | Vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 97 | Hao phí cuốn vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,964 | m2 |
| 98 | Giá chênh kính 5mm lên 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,77 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,77 | m2 |
| 100 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 101 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,432 | 100m2 |
| 102 | Vận chuyển đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,455 | 10m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC ĐOÀN THỂ - PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp sát trần tròn - 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn led 2x18W - 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn hắt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 9 | Ống nhựa mềm D16 bảo vệ dây dẫn đi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 10 | Ống nhựa mềm D20 bảo vệ dây dẫn đi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 11 | ĐHKK loại 2 cực 1 chiều lạnh - 12.000BTU/h - INVERTER | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | ĐHKK loại 2 cực 1 chiều lạnh - 18.000BTU/h - INVERTER | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | máy |
| 14 | Ống bảo ôn+ cao xu xốp + băng cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 1m3 |
| 29 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 33 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Cọc đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cọc |
| 36 | Bu lông, đai ốc, vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | kg |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC ĐOÀN THỂ - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Si phông chữ P INAX A-675PV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 8 | Si phông inox D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Con thỏ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đk 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Bơm điện ITALIA CS 3m3/h; H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thu PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thu PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút PPR 45 ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút PPR 90 ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút PPR 90 ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút PPR 90 ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cút ren trong PPR 90 ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt tê đều uPVC ĐK 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê Y uPVC, ĐK=75x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê Y uPVC, ĐK 75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê Y uPVC, ĐK 42x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê kiểm tra ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê kiểm tra ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 65 | Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt Côn uPVC ĐK 110x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 72 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 73 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2416 | 100m3 |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6843 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9481 | m3 |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9573 | m3 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | m3 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,787 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6626 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1201 | m3 |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8604 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4818 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2238 | tấn |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,253 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,203 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,503 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,033 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,075 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,674 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,144 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m3 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,522 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,522 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,522 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,457 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá xanh nguyên khối KT18x30x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m |
| 4 | Cây gù hương (đường kính thân >=15cm, H>=4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 5 | Bóc bỏ lớp đăt, gạch sân cũ dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,81 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,81 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,81 | m3 |
| 8 | lớp vải bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.078,1 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,81 | m3 |
| 10 | Lát gạch TERRAZZO 400x400x30, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.078,1 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,898 | 10m3/1km |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi từ đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép ống dày 4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | tấn |
| 10 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 13 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612 | kg |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,166 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,166 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.489E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.497E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên có giá trị của hợp đồng tối thiểu là: 3.495.000.000 đồng.(Nhà thầu phải scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án (quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; các hóa đơn VAT xuất bán khối lượng công trình đã hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.495.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu )Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ bộ kỹ thuật -kiêm an toàn lao động | 1 | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng, đã được huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,5kw | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Công suất ≥14kw | 1 |
| 3 | Cẩu tự hành | Sức nâng ≥ 7 tấn | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ | Sức trở thiết kế ≥ 7 tấn | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62Kw | 1 |
| 6 | Máy mài | Công suất ≥ 1Kw | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Công suất ≥1,5kw | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥5kw | 1 |
| 9 | Máy đào xúc | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5Kw | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | lực đập ≥10kn (Kilonewton) | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥150lít | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥250lít | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Công suất ≥0,75kw | 1 |
| 16 | Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình | Tổ hợp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi