Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Phú Lộc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220753144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Phú Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220726388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 14:05:00 đến ngày 2022-07-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,171,304,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 815.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 815.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Đính kèm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 815.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 5,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 5,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 0,8m3(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn đơn vị tính m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 16-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ/(2 chân + 2 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 17-Khuôn lấy mẫu bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Phú Lộc Trạm y tế xã Phú Lộc 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG KHÁM LAO, PHÒNG CÁCH LY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,7549 | 100m3 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 12x12cm - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5,88 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,0271 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9,8048 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1509 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,8569 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1633 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,8438 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,548 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3096 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,9974 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4153 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,5472 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,5526 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2189 | 100m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,1984 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4539 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,6528 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0816 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,0812 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3051 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,1366 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,185 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0412 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1927 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,7461 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1368 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3097 | tấn |
| 32 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0695 | tấn |
| 33 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4111 | tấn |
| 34 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2162 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,5469 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1625 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0852 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,6436 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,624 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 33,12 | m2 |
| 41 | Lót mũ chống mất nước | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2977 | 100m2 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,3816 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10,0016 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,232 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4995 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,6416 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 52,64 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 53,261 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 55,44 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 16,416 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 16,416 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 18 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 32,12 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 12,28 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 47,6 | m2 |
| 58 | Lát đá granit tự nhiên | Theo phần II, chương V E-HSMT | 13,972 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi khung sắt + sơn tĩnh điện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt + sơn tĩnh điện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, chương V E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2728 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2728 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,8504 | 100m2 |
| 65 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo phần II, chương V E-HSMT | 51,1 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2518 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2518 | tấn |
| 68 | Bả matít vào tường | Theo phần II, chương V E-HSMT | 140,957 | m2 |
| 69 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo phần II, chương V E-HSMT | 62,4 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 99,12 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 104,237 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,7 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 52,155 | m2 |
| 74 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,8422 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 14,8 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 17,6 | m |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn Neon chóa D250 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm điện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc điện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt cầu chì nhựa | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat); Hộp ≤ 15x20cm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 20x30cm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 85 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 80 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 110 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x4mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 30 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 90 | m |
| 90 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt thùng điện tôn | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt lavabo + gương soi | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| B | BỂ CHỨA NƯỚC (HẠNG MỤC: PHÒNG KHÁM LAO, PHÒNG CÁCH LY: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,6864 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2288 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,52 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,525 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,408 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,4698 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1851 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,173 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2548 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0102 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,7087 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0881 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,4979 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3867 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0474 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0543 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1865 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,9103 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 50,523 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 66,703 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 19,62 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 35,81 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 3 nước | Theo phần II, chương V E-HSMT | 21,42 | m2 |
| 28 | Bả matít vào tường | Theo phần II, chương V E-HSMT | 56,103 | m2 |
| 29 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo phần II, chương V E-HSMT | 19,62 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 23,913 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 38,913 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0938 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0938 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1991 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PC30 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sắt kính | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 37 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9,18 | m2 |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3828 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,048 | m3 |
| C | ĐIỆN NHÀ BỂ CHƯA NƯỚC (HẠNG MỤC: PHÒNG KHÁM LAO, PHÒNG CÁCH LY) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm điện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc điện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | bảng nhựa các loại | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn vuông | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | tủ điện tôn 15x20x25 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 13 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | m |
| 16 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 17 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt lúp bê thau, đường kính 49mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt lúp bê thau, đường kính 114mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 49 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống rung đường kính 49mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống rung đường kính 114mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van phao thau 34 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van đồng 34 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ nước | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Bulong fi 20 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 34mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,78 | 100m |
| D | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt cuộn vòi fi65 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cuộn vòi fi50 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt lăn phun D50, B13 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt lăn phun D65, B13 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ngàm hổn hộp 65/50 (A/B) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ngàm A ren trong | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ đựng cuộn vòi | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa ruột tượng D114 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 10 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (Đèn chiếu sáng sự cố: 1/5) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (Đèn chỉ lối thoát : 1/5) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 12 | Lắp tủ đựng bình chữa cháy | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (5kg) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| E | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3087 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc đá, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,414 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2058 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,637 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,9355 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,485 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0837 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,9995 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1844 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,912 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,3176 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1098 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,5735 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1313 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1221 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0578 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1272 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0671 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1364 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0324 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1765 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1417 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0603 | tấn |
| 28 | Lót mũ chống mất nước | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0909 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,7268 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0148 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 18,02 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 27,29 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,8674 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PC30 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1079 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1079 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2071 | 100m2 |
| 41 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8,41 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 28,674 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 28,674 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,32 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 11,367 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 50 | Bả matít vào tường | Theo phần II, chương V E-HSMT | 57,0246 | m2 |
| 51 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo phần II, chương V E-HSMT | 18,687 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 28,3506 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 47,361 | m2 |
| 54 | Sơn cửa kính 3 nước, sơn tổng hợp | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm điện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc điện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat); Hộp ≤ 4x5cm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 12/10 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 16/10 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 78 | m |
| 64 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt van đồng, đường kính 21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| F | GOM NƯỚC BẨN ( hạng mục: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0922 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0004 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1764 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0101 | 100m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4704 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,704 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,704 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,5 | m2 |
| G | CẢI TẠO NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo phần II, chương V E-HSMT | 475,83 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo phần II, chương V E-HSMT | 161,37 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo phần II, chương V E-HSMT | 62,64 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo phần II, chương V E-HSMT | 156,826 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 82,44 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần, thủ công | Theo phần II, chương V E-HSMT | 145,59 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4347 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,7741 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,7741 | tấn |
| 11 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo phần II, chương V E-HSMT | 145,59 | m2 |
| 12 | Sơn cửa chớp 3 nước, sơn tổng hợp | Theo phần II, chương V E-HSMT | 82,44 | m2 |
| 13 | Bả matít vào tường | Theo phần II, chương V E-HSMT | 637,2 | m2 |
| 14 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo phần II, chương V E-HSMT | 147,432 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 519,678 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 264,954 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 70,884 | m2 |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm điện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc điện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt cầu chì nhựa | Theo phần II, chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat); Hộp ≤ 15x20cm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 20x30cm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 150 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 350 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x3,5mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 110 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 70 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 350 | m |
| 32 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo phần II, chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt thùng điện tôn | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 34 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 35 | Lắp đặt đèn led 75W, tự động theo giờ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 212,848 | m2 |
| 37 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 99,3697 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Theo phần II, chương V E-HSMT | 99,1 | m2 |
| 39 | Bả matít vào tường | Theo phần II, chương V E-HSMT | 212,848 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 212,848 | m2 |
| 41 | Sơn cửa chớp 3 nước, sơn tổng hợp | Theo phần II, chương V E-HSMT | 99,3697 | m2 |
| 42 | Lót mũ chống mất nước | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,991 | 100m2 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,928 | m3 |
| 44 | Lát gạch xi măng 40x40cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 99,1 | m2 |
| 45 | Láng nền, không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 548 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 815.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 815.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Đính kèm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 815.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 5,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Ô tô tải thùng | trọng tải ≥ 5,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy đào | > 0,8m3(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy toàn đạt | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Cần trục | ≥ 10,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy ép cọc BTCT | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | > 250 lít | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | 5 Kw | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | > 1 Kw | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | > 1,5 Kw | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | > 1,7 Kw | 2 |
| 13 | Máy phát điện | > 5 KVA | 1 |
| 14 | Máy hàn | > 23 Kw | 1 |
| 15 | Ván khuôn | Ván khuôn đơn vị tính m2 | 300 |
| 16 | Giàn giáo | 1 bộ/(2 chân + 2 chéo) | 200 |
| 17 | Khuôn lấy mẫu bê tông | bộ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi