Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Phú Lộc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220753144-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Phú Lộc
Số hiệu KHLCNT 20220726388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 14:05:00 đến ngày 2022-07-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,171,304,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 815.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 815.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Đính kèm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 815.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị > 0,8m3(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị > 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị > 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị > 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị > 5 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị > 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn đơn vị tính m2
- Số lượng tối thiểu 300
16-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ/(2 chân + 2 chéo)
- Số lượng tối thiểu 200
17-Khuôn lấy mẫu bê tông
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Phú Lộc
Trạm y tế xã Phú Lộc
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Đức Mạnh, địa chỉ: Số 138/19 Trần Hưng Đạo, Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng An Giang (ACCI), địa chỉ: Số 6 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 99, đường Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư GSL Bình An, địa chỉ: số 4534, hẻm 6-7-8-9, khóm Tây Khánh 4, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH Doanh Hưng Phát, địa chỉ: Số 108, tổ 3, ấp Mỹ Hòa, xã Mỹ Hội Đông, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÒNG KHÁM LAO, PHÒNG CÁCH LY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,7549100m3
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 12x12cm - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT5,88100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo phần II, chương V E-HSMT4,0271m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT9,8048m3
5Ván khuôn móng cộtTheo phần II, chương V E-HSMT0,1509100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT2,8569m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,1633100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT0,8438m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,135100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT1,548m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,3096100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT2,9974m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,4153100m2
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT4,5472m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,5526100m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần II, chương V E-HSMT0,0053100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần II, chương V E-HSMT0,2189100m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT3,1984m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,4539100m2
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT0,6528m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0816100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT2,0812m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,3051100m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT1,1366m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,26100m2
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT0,185m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0412100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,1927tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,7461tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,1368tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,3097tấn
32LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0695tấn
33LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,4111tấn
34LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,2162tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,5469tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,1625tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0852tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,6436tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo phần II, chương V E-HSMT6,624m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT33,12m2
41Lót mũ chống mất nướcTheo phần II, chương V E-HSMT0,2977100m2
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT2,3816m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo phần II, chương V E-HSMT10,0016m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo phần II, chương V E-HSMT3,232m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,4995m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT1,6416m3
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT52,64m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT53,261m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT55,44m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT15,84m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT16,416m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT16,416m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT18m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT32,12m2
55Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT12,28m2
56Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo phần II, chương V E-HSMT13,8m2
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT47,6m2
58Lát đá granit tự nhiênTheo phần II, chương V E-HSMT13,972m2
59Lắp dựng cửa đi khung sắt + sơn tĩnh điệnTheo phần II, chương V E-HSMT6,24m2
60Lắp dựng cửa sổ khung sắt + sơn tĩnh điệnTheo phần II, chương V E-HSMT9,6m2
61Lắp dựng hoa sắt cửaTheo phần II, chương V E-HSMT12,48m2
62Gia công xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT0,2728tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT0,2728tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo phần II, chương V E-HSMT0,8504100m2
65Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo phần II, chương V E-HSMT51,1m2
66Gia công xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT0,2518tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT0,2518tấn
68Bả matít vào tườngTheo phần II, chương V E-HSMT140,957m2
69Bả matít vào cột, dầm, trầnTheo phần II, chương V E-HSMT62,4m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT99,12m2
71Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT104,237m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo phần II, chương V E-HSMT3,7m2
73Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT52,155m2
74Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo phần II, chương V E-HSMT1,8422100m2
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo phần II, chương V E-HSMT61cấu kiện
76Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT14,8m
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT17,6m
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo phần II, chương V E-HSMT4bộ
79Lắp đặt đèn Neon chóa D250Theo phần II, chương V E-HSMT2bộ
80Lắp đặt ổ cắm điệnTheo phần II, chương V E-HSMT8cái
81Lắp đặt công tắc điệnTheo phần II, chương V E-HSMT6cái
82Lắp đặt cầu chì nhựaTheo phần II, chương V E-HSMT6cái
83Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat); Hộp ≤ 15x20cmTheo phần II, chương V E-HSMT6hộp
84Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 20x30cmTheo phần II, chương V E-HSMT2hộp
85Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT80m
86Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT110m
87Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x4mm2Theo phần II, chương V E-HSMT30m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo phần II, chương V E-HSMT30m
89Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo phần II, chương V E-HSMT90m
90Lắp đặt quạt treo tườngTheo phần II, chương V E-HSMT4cái
91Lắp đặt thùng điện tônTheo phần II, chương V E-HSMT1hộp
92Lắp đặt lavabo + gương soiTheo phần II, chương V E-HSMT2cái
93Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,2100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,04100m
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmTheo phần II, chương V E-HSMT5cái
96Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmTheo phần II, chương V E-HSMT2cái
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo phần II, chương V E-HSMT6cái
B BỂ CHỨA NƯỚC (HẠNG MỤC: PHÒNG KHÁM LAO, PHÒNG CÁCH LY:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,6864100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần II, chương V E-HSMT0,2288100m3
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT2,52100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT2,525m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT4,408m3
6Ván khuôn móng dàiTheo phần II, chương V E-HSMT0,0384100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT8,4m3
8Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo phần II, chương V E-HSMT0,84100m2
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT2,4698m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,1851100m2
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT1,173m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,2548100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,0102tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,7087tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0881tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT1,4979tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,3867tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0474tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0543tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,1865tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo phần II, chương V E-HSMT0,24m3
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo phần II, chương V E-HSMT2,9103m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT50,523m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT66,703m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT19,62m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT35,81m2
27Quét nước xi măng 3 nướcTheo phần II, chương V E-HSMT21,42m2
28Bả matít vào tườngTheo phần II, chương V E-HSMT56,103m2
29Bả matít vào cột, dầm, trầnTheo phần II, chương V E-HSMT19,62m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT23,913m2
31Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT38,913m2
32Gia công xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT0,0938tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT0,0938tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo phần II, chương V E-HSMT0,1991100m2
35Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PC30Theo phần II, chương V E-HSMT1,44m2
36Lắp dựng cửa sắt kínhTheo phần II, chương V E-HSMT2,64m2
37Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo phần II, chương V E-HSMT9,18m2
38Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo phần II, chương V E-HSMT0,3828100m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT0,048m3
C ĐIỆN NHÀ BỂ CHƯA NƯỚC (HẠNG MỤC: PHÒNG KHÁM LAO, PHÒNG CÁCH LY)
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo phần II, chương V E-HSMT1bộ
2Lắp đặt ổ cắm điệnTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt công tắc điệnTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
4bảng nhựa các loạiTheo phần II, chương V E-HSMT1hộp
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo phần II, chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo phần II, chương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT10m
8Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT10m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo phần II, chương V E-HSMT10m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn vuôngTheo phần II, chương V E-HSMT10m
11Lắp đặt quạt treo tườngTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
12tủ điện tôn 15x20x25Theo phần II, chương V E-HSMT11 tủ
13Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo phần II, chương V E-HSMT1cọc
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo phần II, chương V E-HSMT20m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmTheo phần II, chương V E-HSMT4m
16Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo phần II, chương V E-HSMT11 máy
17Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,03100m
18Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,04100m
19Lắp đặt lúp bê thau, đường kính 49mmTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt lúp bê thau, đường kính 114mmTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 49Theo phần II, chương V E-HSMT2cái
22Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mmTheo phần II, chương V E-HSMT2cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC chống rung đường kính 49mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,01100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC chống rung đường kính 114mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,01100m
25Lắp đặt van phao thau 34Theo phần II, chương V E-HSMT1cái
26Lắp đặt van đồng 34Theo phần II, chương V E-HSMT1cái
27Lắp đặt đồng hồ nướcTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
28Bulong fi 20Theo phần II, chương V E-HSMT4cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 34mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,78100m
D HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo phần II, chương V E-HSMT11 máy
2Lắp đặt cuộn vòi fi65Theo phần II, chương V E-HSMT4cái
3Lắp đặt cuộn vòi fi50Theo phần II, chương V E-HSMT4cái
4Lắp đặt lăn phun D50, B13Theo phần II, chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt lăn phun D65, B13Theo phần II, chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt ngàm hổn hộp 65/50 (A/B)Theo phần II, chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt ngàm A ren trongTheo phần II, chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt tủ đựng cuộn vòiTheo phần II, chương V E-HSMT2hộp
9Lắp đặt ống nhựa ruột tượng D114Theo phần II, chương V E-HSMT0,04100m
10Lắp đặt đèn thoát hiểm (Đèn chiếu sáng sự cố: 1/5)Theo phần II, chương V E-HSMT0,25 đèn
11Lắp đặt đèn thoát hiểm (Đèn chỉ lối thoát : 1/5)Theo phần II, chương V E-HSMT0,25 đèn
12Lắp tủ đựng bình chữa cháyTheo phần II, chương V E-HSMT31 bộ
13Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (5kg)Theo phần II, chương V E-HSMT3cái
14Lắp đặt bình chữa cháy ABCTheo phần II, chương V E-HSMT6cái
15Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo phần II, chương V E-HSMT6cái
E HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,3087100m3
2Đóng cọc đá, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,414100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần II, chương V E-HSMT0,2058100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo phần II, chương V E-HSMT1,637m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT1,9355m3
6Ván khuôn móng cộtTheo phần II, chương V E-HSMT0,03100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT1,485m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0837100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT0,9995m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,1844100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT0,912m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,13100m2
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT1,3176m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,1098100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT0,5735m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,1313100m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT0,312m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,074100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,1221tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0578tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,1272tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0671tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,1364tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0324tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,1765tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,1417tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0603tấn
28Lót mũ chống mất nướcTheo phần II, chương V E-HSMT0,0909100m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT0,7268m3
30Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo phần II, chương V E-HSMT0,0148100m2
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo phần II, chương V E-HSMT2,16m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo phần II, chương V E-HSMT0,156m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo phần II, chương V E-HSMT0,216m3
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT18,02m2
35Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT27,29m2
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo phần II, chương V E-HSMT2,8674m3
37Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PC30Theo phần II, chương V E-HSMT2,4m2
38Gia công xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT0,1079tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT0,1079tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo phần II, chương V E-HSMT0,2071100m2
41Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo phần II, chương V E-HSMT8,41m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT28,674m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT28,674m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT4,32m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT7,32m2
46Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT11,367m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo phần II, chương V E-HSMT2,4m2
48Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT9m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo phần II, chương V E-HSMT1,6m2
50Bả matít vào tườngTheo phần II, chương V E-HSMT57,0246m2
51Bả matít vào cột, dầm, trầnTheo phần II, chương V E-HSMT18,687m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT28,3506m2
53Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT47,361m2
54Sơn cửa kính 3 nước, sơn tổng hợpTheo phần II, chương V E-HSMT4,8m2
55Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo phần II, chương V E-HSMT1bộ
56Lắp đặt ổ cắm điệnTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
57Lắp đặt công tắc điệnTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
58Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat); Hộp ≤ 4x5cmTheo phần II, chương V E-HSMT1hộp
59Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo phần II, chương V E-HSMT1cái
60Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo phần II, chương V E-HSMT1cái
61Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 12/10Theo phần II, chương V E-HSMT9m
62Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 16/10Theo phần II, chương V E-HSMT4m
63Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo phần II, chương V E-HSMT78m
64Lắp đặt quạt treo tườngTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo phần II, chương V E-HSMT20m
66Lắp đặt van đồng, đường kính 21mmTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,1100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,04100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,04100m
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
71Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,32100m
F GOM NƯỚC BẨN ( hạng mục: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,0922100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần II, chương V E-HSMT0,0004100m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần II, chương V E-HSMT0,1764m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo phần II, chương V E-HSMT0,0101100m2
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo phần II, chương V E-HSMT4cái
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo phần II, chương V E-HSMT0,4704m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT4,704m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT4,704m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT0,5m2
G CẢI TẠO NHÀ TRẠM
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo phần II, chương V E-HSMT475,83m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo phần II, chương V E-HSMT161,37m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo phần II, chương V E-HSMT62,64m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo phần II, chương V E-HSMT156,826m2
5Cạo rỉ các kết cấu thépTheo phần II, chương V E-HSMT82,44m2
6Tháo dỡ trần, thủ côngTheo phần II, chương V E-HSMT145,59m2
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,4347tấn
8Tháo dỡ hệ thống điệnTheo phần II, chương V E-HSMT1bộ
9Gia công xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT0,7741tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT0,7741tấn
11Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo phần II, chương V E-HSMT145,59m2
12Sơn cửa chớp 3 nước, sơn tổng hợpTheo phần II, chương V E-HSMT82,44m2
13Bả matít vào tườngTheo phần II, chương V E-HSMT637,2m2
14Bả matít vào cột, dầm, trầnTheo phần II, chương V E-HSMT147,432m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT519,678m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT264,954m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo phần II, chương V E-HSMT70,884m2
18Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo phần II, chương V E-HSMT12bộ
19Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo phần II, chương V E-HSMT3bộ
20Lắp đặt ổ cắm điệnTheo phần II, chương V E-HSMT32cái
21Lắp đặt công tắc điệnTheo phần II, chương V E-HSMT32cái
22Lắp đặt cầu chì nhựaTheo phần II, chương V E-HSMT22cái
23Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat); Hộp ≤ 15x20cmTheo phần II, chương V E-HSMT20hộp
24Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 20x30cmTheo phần II, chương V E-HSMT12hộp
25Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo phần II, chương V E-HSMT1cái
26Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo phần II, chương V E-HSMT11cái
27Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT150m
28Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT350m
29Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x3,5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT110m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo phần II, chương V E-HSMT70m
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo phần II, chương V E-HSMT350m
32Lắp đặt quạt treo tườngTheo phần II, chương V E-HSMT12cái
33Lắp đặt thùng điện tônTheo phần II, chương V E-HSMT2hộp
34Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo phần II, chương V E-HSMT4cọc
35Lắp đặt đèn led 75W, tự động theo giờTheo phần II, chương V E-HSMT3bộ
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụTheo phần II, chương V E-HSMT212,848m2
37Cạo rỉ các kết cấu thépTheo phần II, chương V E-HSMT99,3697m2
38Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ côngTheo phần II, chương V E-HSMT99,1m2
39Bả matít vào tườngTheo phần II, chương V E-HSMT212,848m2
40Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT212,848m2
41Sơn cửa chớp 3 nước, sơn tổng hợpTheo phần II, chương V E-HSMT99,3697m2
42Lót mũ chống mất nướcTheo phần II, chương V E-HSMT0,991100m2
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT7,928m3
44Lát gạch xi măng 40x40cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT99,1m2
45Láng nền, không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT548m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 815.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 815.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Đính kèm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 815.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Ô tô tải thùng trọng tải ≥ 5,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy đào > 0,8m3(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy toàn đạt (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy thủy bình (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Cần trục ≥ 10,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy ép cọc BTCT (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
8 Máy trộn bê tông > 250 lít2
9 Máy cắt, uốn thép 5 Kw2
10 Máy đầm bàn > 1 Kw2
11 Máy đầm dùi > 1,5 Kw2
12 Máy cắt gạch đá > 1,7 Kw2
13 Máy phát điện > 5 KVA1
14 Máy hàn > 23 Kw1
15 Ván khuôn Ván khuôn đơn vị tính m2300
16 Giàn giáo 1 bộ/(2 chân + 2 chéo)200
17 Khuôn lấy mẫu bê tông bộ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->