Gói thầu: Gói thàu số 03: Thi công sửa chữa Hạt quản lý đê thành phố Bắc Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220752458-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thuỷ lợi tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thàu số 03: Thi công sửa chữa Hạt quản lý đê thành phố Bắc Giang
Số hiệu KHLCNT 20220664664
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 14:05:00 đến ngày 2022-07-27 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,163,187,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7447805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.489561E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 814.230.900 đồng:+ Chứng minh bằng Hợp đồng thi công + phụ lục khối lượng (có công chứng), kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản hoàn thành hạng mục công trình (có công chứng) đã được ký giữa nhà thầu, chủ đầu tư và các bên có liên quan để chứng minh công trình đã thi công đúng tiến độ, đảm bảo kỹ mỹ thuật và hóa đơn khối lượng hoàn thành.+ Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét). (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Nếu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư phần giá trị công việc đã thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 814.230.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.628.461.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục Thủy lợi
E-CDNT 1.2 Gói thàu số 03: Thi công sửa chữa Hạt quản lý đê thành phố Bắc Giang
Sửa chữa Hạt quản lý đê thành phố Bắc Giang
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi, Số 661 đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công Ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Xương Giang, Tòa nhà 9 tầng đường Hùng Vương thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi , địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chi cục Thủy lợi, Số 661 đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Thủy lợi, Số 661 đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: (0204) 3 854 317
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang – đường Nguyễn Gia Thiều – thành phố Bắc Giang. Điện thoại: (0204) 3 854 317.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang – đường Nguyễn Gia Thiều – thành phố Bắc Giang. Điện thoại: (0204) 3 854 317.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ cổng – tường rào
1Tháo dỡ biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V9,48m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V2,0208m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7297m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0375100m3
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0375100m3/1km
7Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V73,4451m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7345100m3
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7345100m3/1km
B Xây mới nhà bếp ăn
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7309100m2
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8387100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,568m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1826tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1918tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5839tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,608m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0494tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4168tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3098100m2
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7037m3
14Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2563100m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1052100m2
16Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6826m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,452100m2
18Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9724m3
19Xây móng bằng gạch xi măng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8301m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0862100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0761tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9482m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9667100m3
25Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1283100m3
26Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1283100m3/1km
27Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1835100m3
28Nilon dải nềnMô tả kỹ thuật theo chương V61,1524m2
29Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1152m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7341100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7967100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0832tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5537tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4561tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,309m3
36Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8086m3
37Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6505m3
38Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2364m3
39Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0478tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6079m3
44Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0475100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5227m3
48Thép hộp mạ kẽm KT40x80x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V209,8kg
49Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2098tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2098tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,6337100m2
52Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,46m
53Quét dung dịch Sika Topseal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V66,1712m2
54Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,0856m2
55Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,2001m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,1252m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3448m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V120,5497m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,9651m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,427m2
61Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,635m
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V210,0197m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V130,5922m2
64Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126100m2
65Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6839m3
66Xây móng bằng gạch xi măng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9043m3
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0628m2
68Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V13,0628m2
69Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,79m
70Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,686m2
71Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6223m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,686m2
73Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278tấn
75Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2982m3
76Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0924m3
77Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,617m2
78Lát mặt bếp - Gạch Ceramic KT600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
79Lát nền - Gạch Ceramic KT600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,4654m2
80Ốp chân tường - Gạch Ceramic KT150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,707m2
81Khuôn cửa kép gỗ lim Nam Phi KT60x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,76m
82Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi KT60x140mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,785m
83Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ lim Nam Phi dày 3.7-4 cm, kính dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2216m2
84Phào nẹp khuôn gỗ lim Nam Phi KT12x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,665m
85Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V13,761m
86Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5,7851m
87Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V7,22161m2
88Khóa tay năm cửa đi MK-14CMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Chốt cửa trongMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Bản lề 85 NO-No1Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
91Cửa sổ mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2.0mm, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,58m2
92Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (gồm: Bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
93Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16,3116m2
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
95Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V15m
96Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
97Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
98Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
99Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2282100m3
100Băng cảnh báo, bảo vệ cáp khổ 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V34,58m
101Gạch xi măng 6,0x10,5x22cm bảo vệ đường cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V314,3636viên
102Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,31441000 viên
103Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3458100m2
104Ống nhựa vặn xoắn HDPE - TPF D65/50 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V34,58m
105Mua Cáp ngầm hạ thế (3+1) ruột 3x16+1x10 mm2 Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V50m
106Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3458100m
107Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2282100m3
108Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4206m3
109Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 10m/cáiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
110Lắp đặt các automat 3 pha =60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt các automat 2 pha =50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Lắp đặt các automat 2 pha =30AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
116Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V225m
117Lắp đặt đèn Led T8 20Wx2Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
118Lắp đặt quạt trần cánh nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
121Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
122Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
123Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 80x80x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
124Lắp đặt tủ điện KT 600x400x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
125Tủ Aptomat 6P cánh mở lậtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
126Lắp đặt máy bơm nước các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
127Máy bơm nước chân khôngMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
128Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
129Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
130Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
131Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
132Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
133Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x32mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt van khoá PPR - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt van khoá PPR - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Lắp đặt van giảm áp PPR - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt cút ren trong PPR D25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
143Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
144Cầu chắn rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
145Đai treo ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
146Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
148Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
150Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Lắp đặt tê thu nhựa PVC - Đường kính 110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Van phao đồng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
155Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
156Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hố - 1 hố phụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
157Lắp đặt vòi rửa bátMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C Xây mới nhà xe
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1125100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0442tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0752100m2
8Khung móng cột nhà xe M16x240x240x550Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,156m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0977100m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148100m3/1km
13Nilon dải nềnMô tả kỹ thuật theo chương V63,6051m2
14Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,721m3
15Thép ống, hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V78,2655kg
16Thép ống, hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V292,5093kg
17Thép tấm dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,7668kg
18Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0783tấn
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2925tấn
20Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2925tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,6033100m2
23Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,41m
D Xây mới cổng – tường rào – sân bê tông
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1169100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0166100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3648m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0286tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1404tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0687100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0642100m2
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2917m3
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3533m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1003100m3
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188100m3/1km
14Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0242m3
15Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2096m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
18Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,88m
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,5m2
20Thép hộp mạ kẽm dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V115,5664kg
21Thép tấm dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,9121kg
22Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1415tấn
23Bản lề gông đen 160Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Lắp dựng cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,218m2
25Bộ then cửa TC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Chốt cửa CH120lMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Khóa treo MK-10UMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Bánh xe cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt Biển hiệu (Khung bằng thép hộp mạ kẽm, tấm biển thép dày 1mm, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,114m2
30Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3381100m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2147100m2
32Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1062m3
33Xây móng bằng gạch xi măng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,6224m3
34Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1991100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0427tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2486tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1903m3
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8651100m3
39Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,473100m3
40Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,0203m3
41Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,616m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V476,4482m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,914m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V511,3622m2
45Thép hình mạ kẽm V63x63x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,0717kg
46Dây thép mạ kẽm 2.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,882kg
47Gia công hàng dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
48Lắp dựng hàng dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
49Phát quang vườn câyMô tả kỹ thuật theo chương V5,242100m2
50Rải nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V397,57m2
51Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,254m3
52Đánh nhẵn bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V16,254m2
53Cắt khe co, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,35410m
E Cải tạo nhà kho số 01
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,277100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V218,82m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,78m2
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V218,82m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,78m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V251,6m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,81m2
10Lắp dựng cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
11Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
12Lắp đặt dây dẫn cấp phụ tải 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
13Lắp đặt dây dẫn cấp phụ tải 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
14Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
15Lắp đặt đèn LED 2x20wMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
16Lắp đặt tủ điện KT 330x220x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
17Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Hộp nối 3 ống nhựa luồn dây dẫn nổi D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
20Nối góc ống nhựa luồn dây dẫn nổi D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7447805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.489561E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 814.230.900 đồng:+ Chứng minh bằng Hợp đồng thi công + phụ lục khối lượng (có công chứng), kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản hoàn thành hạng mục công trình (có công chứng) đã được ký giữa nhà thầu, chủ đầu tư và các bên có liên quan để chứng minh công trình đã thi công đúng tiến độ, đảm bảo kỹ mỹ thuật và hóa đơn khối lượng hoàn thành.+ Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét). (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Nếu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư phần giá trị công việc đã thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 814.230.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.628.461.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình);33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng22
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Kế toán22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Máy cắt gạch Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
9 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
10 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->