Gói thầu: Gói thàu số 03: Thi công sửa chữa Hạt quản lý đê thành phố Bắc Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220752458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thuỷ lợi tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thàu số 03: Thi công sửa chữa Hạt quản lý đê thành phố Bắc Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220664664 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 14:05:00 đến ngày 2022-07-27 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,163,187,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7447805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.489561E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 814.230.900 đồng:+ Chứng minh bằng Hợp đồng thi công + phụ lục khối lượng (có công chứng), kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản hoàn thành hạng mục công trình (có công chứng) đã được ký giữa nhà thầu, chủ đầu tư và các bên có liên quan để chứng minh công trình đã thi công đúng tiến độ, đảm bảo kỹ mỹ thuật và hóa đơn khối lượng hoàn thành.+ Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét). (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Nếu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư phần giá trị công việc đã thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 814.230.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.628.461.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Thủy lợi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thàu số 03: Thi công sửa chữa Hạt quản lý đê thành phố Bắc Giang Sửa chữa Hạt quản lý đê thành phố Bắc Giang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Thủy lợi, Số 661 đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: (0204) 3 854 317 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang – đường Nguyễn Gia Thiều – thành phố Bắc Giang. Điện thoại: (0204) 3 854 317. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang – đường Nguyễn Gia Thiều – thành phố Bắc Giang. Điện thoại: (0204) 3 854 317. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ cổng – tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0208 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7297 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 100m3/1km |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4451 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7345 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7345 | 100m3/1km |
| B | Xây mới nhà bếp ăn | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7309 | 100m2 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8387 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1826 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1918 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5839 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0494 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4168 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3098 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7037 | m3 |
| 14 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2563 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1052 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6826 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9724 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8301 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0862 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0761 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9482 | m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9667 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1283 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1283 | 100m3/1km |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1835 | 100m3 |
| 28 | Nilon dải nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1524 | m2 |
| 29 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1152 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7341 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7967 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5537 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4561 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,309 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8086 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6505 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2364 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6079 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5227 | m3 |
| 48 | Thép hộp mạ kẽm KT40x80x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,8 | kg |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2098 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2098 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6337 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,46 | m |
| 53 | Quét dung dịch Sika Topseal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1712 | m2 |
| 54 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0856 | m2 |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2001 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1252 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3448 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,5497 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,9651 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,427 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,635 | m |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,0197 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,5922 | m2 |
| 64 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6839 | m3 |
| 66 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9043 | m3 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0628 | m2 |
| 68 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0628 | m2 |
| 69 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,79 | m |
| 70 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | m2 |
| 71 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6223 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | m2 |
| 73 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 75 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2982 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | m3 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,617 | m2 |
| 78 | Lát mặt bếp - Gạch Ceramic KT600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 79 | Lát nền - Gạch Ceramic KT600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4654 | m2 |
| 80 | Ốp chân tường - Gạch Ceramic KT150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,707 | m2 |
| 81 | Khuôn cửa kép gỗ lim Nam Phi KT60x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | m |
| 82 | Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi KT60x140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,785 | m |
| 83 | Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ lim Nam Phi dày 3.7-4 cm, kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2216 | m2 |
| 84 | Phào nẹp khuôn gỗ lim Nam Phi KT12x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,665 | m |
| 85 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | 1m |
| 86 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,785 | 1m |
| 87 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2216 | 1m2 |
| 88 | Khóa tay năm cửa đi MK-14C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Chốt cửa trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Bản lề 85 NO-No1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 91 | Cửa sổ mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2.0mm, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,58 | m2 |
| 92 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (gồm: Bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 93 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3116 | m2 |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 1m3 |
| 95 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 96 | Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 97 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 98 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 99 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2282 | 100m3 |
| 100 | Băng cảnh báo, bảo vệ cáp khổ 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,58 | m |
| 101 | Gạch xi măng 6,0x10,5x22cm bảo vệ đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,3636 | viên |
| 102 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3144 | 1000 viên |
| 103 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3458 | 100m2 |
| 104 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE - TPF D65/50 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,58 | m |
| 105 | Mua Cáp ngầm hạ thế (3+1) ruột 3x16+1x10 mm2 Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 106 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3458 | 100m |
| 107 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2282 | 100m3 |
| 108 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4206 | m3 |
| 109 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 10m/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 3 pha =60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 2 pha =50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 2 pha =30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 117 | Lắp đặt đèn Led T8 20Wx2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 80x80x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 124 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 125 | Tủ Aptomat 6P cánh mở lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 126 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 127 | Máy bơm nước chân không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x32mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt van khoá PPR - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt van khoá PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt van giảm áp PPR - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Đai treo ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC - Đường kính 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Van phao đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hố - 1 hố phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | Xây mới nhà xe | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 8 | Khung móng cột nhà xe M16x240x240x550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0977 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m3/1km |
| 13 | Nilon dải nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6051 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,721 | m3 |
| 15 | Thép ống, hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2655 | kg |
| 16 | Thép ống, hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,5093 | kg |
| 17 | Thép tấm dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7668 | kg |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2925 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2925 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6033 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,41 | m |
| D | Xây mới cổng – tường rào – sân bê tông | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1169 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3648 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2917 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3533 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1003 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | 100m3/1km |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0242 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2096 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 20 | Thép hộp mạ kẽm dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,5664 | kg |
| 21 | Thép tấm dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9121 | kg |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1415 | tấn |
| 23 | Bản lề gông đen 160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,218 | m2 |
| 25 | Bộ then cửa TC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Chốt cửa CH120l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Khóa treo MK-10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Bánh xe cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Biển hiệu (Khung bằng thép hộp mạ kẽm, tấm biển thép dày 1mm, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,114 | m2 |
| 30 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3381 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2147 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1062 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6224 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1991 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2486 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1903 | m3 |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8651 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | 100m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0203 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,616 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,4482 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,914 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,3622 | m2 |
| 45 | Thép hình mạ kẽm V63x63x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0717 | kg |
| 46 | Dây thép mạ kẽm 2.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,882 | kg |
| 47 | Gia công hàng dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hàng dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 49 | Phát quang vườn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,242 | 100m2 |
| 50 | Rải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,57 | m2 |
| 51 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,254 | m3 |
| 52 | Đánh nhẵn bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,254 | m2 |
| 53 | Cắt khe co, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,354 | 10m |
| E | Cải tạo nhà kho số 01 | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,277 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,82 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,78 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,82 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,78 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,6 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 11 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn cấp phụ tải 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn cấp phụ tải 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn LED 2x20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện KT 330x220x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Hộp nối 3 ống nhựa luồn dây dẫn nổi D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Nối góc ống nhựa luồn dây dẫn nổi D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7447805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.489561E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 814.230.900 đồng:+ Chứng minh bằng Hợp đồng thi công + phụ lục khối lượng (có công chứng), kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản hoàn thành hạng mục công trình (có công chứng) đã được ký giữa nhà thầu, chủ đầu tư và các bên có liên quan để chứng minh công trình đã thi công đúng tiến độ, đảm bảo kỹ mỹ thuật và hóa đơn khối lượng hoàn thành.+ Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét). (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Nếu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư phần giá trị công việc đã thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 814.230.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.628.461.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình); | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Kế toán | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi