Gói thầu: Gói thầu số 07 Di dời đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220707809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07 Di dời đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220701470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 14:03:00 đến ngày 2022-07-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,425,604,246 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27681273E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt hoặc bản vẽ hoàn công, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu (công trình cấp IV trở lên)+ Đã phụ trách chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu gói thầu tham gia dự thầu (Có một trong các tài liệu chứng minh: quyết định bổ nhiệm, Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật về điện:+ Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình (còn hiệu lực)+ Đã làm phụ trách kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang tham gia dự thầu (có một trong các tài liệu chứng minh: quyết định bổ nhiệm, Hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình tên nhân sự hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động+ Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) đối nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành điện+ Đã từng phụ trách an toàn lao động hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang tham gia dự thầu (có một trong các tài liệu chứng minh: quyết định bổ nhiệm, Hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình tên nhân sự hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (lớn hơn hoặc bằng 3,5 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (lớn hơn hoặc bằng 1 kw) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (lớn hơn hoặc bằng 1,5 kw) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe cẩu hoặc xe tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (lớn hơn hoặc bằng 3 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (lớn hơn hoặc bằng 250 lít) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (lớn hơn hoặc bằng 23 kw) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07 Di dời đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp Nhựa hoá thị trấn Phú Long giai đoạn 2, huyện Hàm Thuận Bắc 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ phù hợp/ (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp lên Hệ thống mạng đấu thầu các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hàm Thuận Bắc .Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 04 Hải Thượng Lãn Ông, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: (theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ VÀ LẮP LẠI ( ĐƯỜNG DÂY) -THÁO - LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng nhổ cột, trụ, | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 31,38 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ hoàn trả mặt bằng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 31,38 | m3 |
| 3 | Đào móng trồng cột, trụ, tại vị trí mới | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 31,38 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng trụ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 31,38 | m3 |
| 5 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | 1 cột |
| 6 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 17 | 1 cột |
| 7 | Tháo sứ ống chỉ sứ hạ thế bằng thủ công | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 23 | 1 cách điện |
| 8 | Thay cách điện đứng trung thế. | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | 10 cách điện |
| 9 | Thay cách điện treo polymer. | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 15 | 1 bộ cách điện |
| 10 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | 1 bộ (1pha) |
| 11 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4,912 | 1km / 1dây |
| 12 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,164 | 1km / 1dây |
| 13 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,222 | 1km / 1dây |
| 14 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,974 | 1km/ 1dây |
| 15 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,683 | 1km/ 1dây |
| 16 | Thay dây bằng thủ công. Dây duplex 2x8 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,391 | 1km / 1dây |
| 17 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 18 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 19 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | 1 bộ |
| 20 | Thay công tơ 1 pha | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 123 | 1 cái |
| 21 | Thay hộp phân phối hạ thế | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 38 | 1 hộp |
| B | THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng nhổ cột, trụ, | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 98,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ hoàn trả mặt bằng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 98,88 | m3 |
| 3 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 20 | 1 cột |
| 4 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 32 | 1 cột |
| 5 | Tháo cách điện đứng trung thế. | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,7 | 10 cách điện |
| 6 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,022 | 1km / 1dây |
| 7 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,587 | 1km / 1dây |
| 8 | Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 15 | bộ |
| C | THÁO DỠ VÀ LẮP LẠI TBA - TBA 1x37,5KVA, 1x50kVA, 1x100kVA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha 15(10); (6)/0,4KV, loại | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | máy |
| 2 | Tháo máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha 15(10); (6)/0,4KV, loại | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | máy |
| 3 | Tháo máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha 15(10); (6)/0,4KV, loại | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha 15(10); (6)/0,4KV, loại | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha 15(10); (6)/0,4KV, loại | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha 15(10); (6)/0,4KV, loại | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | máy |
| 7 | Thay chống sét van | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3 | 1 bộ (1 pha) |
| 8 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3 | 1 bộ (1pha) |
| 9 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 pha | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3 | 1 tủ |
| 10 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Cáp CV.35mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 12 | m |
| 11 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Cáp CV.50mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 24 | m |
| 12 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Cáp CV.70mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 24 | m |
| 13 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Cáp CV.150mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 12 | m |
| 14 | Thay ống nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính ống | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 24 | 1m |
| D | VẬT TƯ LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 16,8 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 13,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 13,2 | m3 |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 18 | 10cọc |
| E | MÓNG M12a: (5 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 10,45 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 10,45 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn (đà cản 1,2m) bằng thủ công trọng lượng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5 | cái |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,4 | tấn |
| F | MÓNG MG2-12: (27 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 33,696 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 7,047 | m3 |
| 3 | Lắp bi giếng đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 54 | cái |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 33,696 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,7 | tấn |
| G | TIẾP ĐỊA TRỤ 12M (4 trụ) | |||
| 1 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần C.25mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | 1 cọc |
| H | TRỤ BTLT 12M ĐƠN (5 trụ) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5 | cột |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6 | tấn |
| I | TRỤ BTLT 12M ĐÔI (27 trụ) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông (cột đôi) bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 27 | cột |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 64,8 | tấn |
| J | BỘ UCLEVIC ĐỠ DÂY TRUNG HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 11 | sứ |
| K | BỘ UCLEVIC NÉO DÂY TRUNG HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 11 | sứ |
| L | Bộ xà kép 2,0m: X.20K (2 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột néo dừng, Trọng lượng xà 50kg | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | bộ |
| M | BỘ SỨ ĐỈNH THẲNG: SĐT (4 bộ) | |||
| 1 | Lắp cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Vận chuyển cách điện cự ly | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1 | tấn |
| N | BỘ SỨ ĐỈNH GÓC: SĐG (5 bộ) | |||
| 1 | Lắp cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Vận chuyển cách điện cự ly | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,125 | tấn |
| O | CHUỖI SỨ TREO BẮT VÀO TRỤ: (6 chuỗi) | |||
| 1 | Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6 | bộ |
| P | CHUỖI SỨ TREO BẮT VÀO XÀ: (12 chuỗi) | |||
| 1 | Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Vận chuyển cách điện cự ly | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,12 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kẹp dây và phụ kiện đường dây các loại | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | bộ |
| Q | DÂY VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (ACXH) tiết diện dây 50mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 447,78 | m |
| 2 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC) tiết diện dây 50mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 176,46 | m |
| R | MÓNG MG2-8 (9 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 20,349 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,349 | m3 |
| 3 | Lắp bi giếng đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 18 | cái |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 11,232 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵncự ly | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,9 | tấn |
| S | MÓNG M8a (3 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn (đà cản 1,2m) bằng thủ công trọng lượng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3 | cái |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,24 | tấn |
| T | TIẾP ĐỊA TRỤ 8,5M (3 trụ) | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,3 | 10cọc |
| U | TRỤ BTLT 8,5M ĐƠN (3 trụ) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3 | cột |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,55 | tấn |
| V | TRỤ BTLT 8,5M ĐÔI (9 trụ) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 9 | cột |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 15,3 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn (cáp 1 ruột), Loại cáp 4x70mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 8,16 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn (cáp 1 ruột), Loại cáp 4x16mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 261 | m |
| 5 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm tiết diện dây ≤95mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 60 | m |
| W | RACK 2 + SỨ ỐNG CHỈ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | sứ |
| 2 | Lắp đặt kẹp dây và phụ kiện đường dây HT các loại | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27681273E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt hoặc bản vẽ hoàn công, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu (công trình cấp IV trở lên)+ Đã phụ trách chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu gói thầu tham gia dự thầu (Có một trong các tài liệu chứng minh: quyết định bổ nhiệm, Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng). | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Phụ trách kỹ thuật về điện:+ Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình (còn hiệu lực)+ Đã làm phụ trách kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang tham gia dự thầu (có một trong các tài liệu chứng minh: quyết định bổ nhiệm, Hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình tên nhân sự hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động+ Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) đối nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành điện+ Đã từng phụ trách an toàn lao động hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang tham gia dự thầu (có một trong các tài liệu chứng minh: quyết định bổ nhiệm, Hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình tên nhân sự hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | (lớn hơn hoặc bằng 3,5 tấn) | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | (lớn hơn hoặc bằng 1 kw) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | (lớn hơn hoặc bằng 1,5 kw) | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | đầm | 1 |
| 5 | Xe cẩu hoặc xe tải có gắn cẩu | (lớn hơn hoặc bằng 3 tấn) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | (lớn hơn hoặc bằng 250 lít) | 1 |
| 7 | Máy hàn | (lớn hơn hoặc bằng 23 kw) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi