Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220754341-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Giáo dục thường xuyên Mường La
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220754310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh Sơn La)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 14:00:00 đến ngày 2022-07-29 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,639,870,505 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)+ Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu * Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.151.821.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, có chứng chỉ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân,chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥5 Tấn. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 0,8Tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Giáo dục thường xuyên Mường La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Sửa chữa cơ sở vật chất Trung tâm giáo dục thường xuyên Mường La
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (Theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh Sơn La)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Giáo dục thường xuyên Mường La , địa chỉ: Tiểu khu 5, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trung tâm giáo dục thường xuyên Mường La; Địa chỉ: Huyện Mường La, tỉnh Sơn La; SĐT: 0328.988.578.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty Cổ phần xây dựng và Thương mại VG; Địa chỉ: Lô 4A, khu kè suối Nậm La, tổ 05, phường Tô Hiệu, thành phô Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán công trình:Công ty TNHH xây dựng ST689; Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, Sơn La. + Tư vấn lập,E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư – Dịch vụ Nông nghiệp Tây Bắc; Địa chỉ: Số nhà 1F, Ngõ 9, đường Giảng Lắc, Tổ 3, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Thương mại Dịch vụ HTTP; Địa chỉ: Số 434 đường Tô Hiệu, tổ 7 phường Chiềng Lề, TP Sơn La


- Bên mời thầu: Trung tâm Giáo dục thường xuyên Mường La , địa chỉ: Tiểu khu 5, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trung tâm giáo dục thường xuyên Mường La; Địa chỉ: Huyện Mường La, tỉnh Sơn La; SĐT: 0328.988.578.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự. + Tài liệu về năng lực nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu. + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính bao gồm báo cáo tài chính 01 năm gần nhất (cụ thể là năm 2021), thông báo xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế đến hết năm 2021. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT, các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm giáo dục thường xuyên Mường La; Địa chỉ: Huyện Mường La, tỉnh Sơn La; SĐT: 0328.988.578.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban, ngành của tỉnh; Địa chỉ: Khu vực quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.011
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thành lập khi cần thiết.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT186,717m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT187,88m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT297,0384m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT349,1599m2
5Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT232,7733m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT165,7428m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT110,4952m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT457,1988m2
9Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT304,7992m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầmTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT116,858m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT50,082m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trầnTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT453,4708m2
13Phá lớp vữa trát trầnTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT194,3446m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT525,533m2
15Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT41,8492m2
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT51,5378m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT51,5378m3
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT186,717m2
19Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT186,717m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT232,7733m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT304,7992m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT110,4952m2
23Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT50,082m2
24Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT194,3446m2
25Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT1.343,9313m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT1.167,1333m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT858,1713m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT1.576,7534m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT297,0384m2
30Cửa thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT129,36m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT525,533m2
32Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT41,8492m2
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT100m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT50m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT50m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT130m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT600m
38Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT50m
39Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT50m
40Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT130m
41Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT50m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT800m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mmTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT50m
44Lắp đặt hộp phân dây 150x150Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT6hộp
45Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT16bộ
46Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT28cái
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT42bộ
48Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2bộ
49Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT8cái
50Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2cái
51Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT26cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT1cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT8cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT1cái
56Tủ điện phòng 4-8 moduleTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT8cái
57Mặt bảng điệnTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT54cái
58Đế âm bảng điệnTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT54cái
59Hạt công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT16cái
60Hạt công tắc 2 chiềuTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2cái
61Tủ điện bằng tôn cách điện 300x400150Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT1Hộp
62Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9mTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT1cái
63Cọc tiếp địa L63x63x4Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2cái
64Thép dẹt 50x5Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT10cái
65Dây đồng D10Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT5m
66Bình cứu hoả MFZ4Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT6bình
67Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2bộ
68Hộp nhôm đựng bình cứu hoảTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2hộp
69Dây cắm VGA 15mTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT6cái
70Lắp đặt ống lồng D90Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT9bộ
71Rọ chắn rác thép D90Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT9cái
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT6,5254100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 4 PHÒNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT50,84m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT121,4194m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT70,8952m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT148,8887m2
5Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT99,2591m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT12,408m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT8,272m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT160,44m2
9Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT106,96m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầmTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT86,3709m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT37,0161m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trầnTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT176,8736m2
13Phá lớp vữa trát trầnTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT75,803m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT188,3592m2
15Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT15,606m2
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT11,7099m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT11,7099m3
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT121,4194m2
19Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT121,4194m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT0,5084100m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT99,2591m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT106,96m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT8,272m2
24Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT37,0161m2
25Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT75,803m2
26Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT515,5478m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT396,7436m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT268,8278m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT643,4636m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT70,8952m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT188,3592m2
32Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT15,606m2
33Ốp thành bồn hoa bằng gạch thẻ Hạ Long 24x6cmTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2,42m2
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT100m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT20m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT60m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT300m
38Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT30m
39Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT20m
40Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT60m
41Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT50m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT350m
43Lắp đặt hộp phân dây 150x150Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT3hộp
44Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT7bộ
45Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT14cái
46Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT21bộ
47Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT3cái
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2cái
49Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT12cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT1cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT4cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT1cái
53Tủ điện phòng 4-8 moduleTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT4cái
54Mặt bảng điệnTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT34cái
55Đế âm bảng điệnTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT34cái
56Hạt công tắc đơnTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT8cái
57Tủ điện bằng tôn cách điện 300x400150Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT1hộp
58Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9mTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT1cái
59Cọc tiếp địa L63x63x4Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2cái
60Thép dẹt 50x5Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT10cái
61Dây đồng D10Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT5m
62Bình cứu hoả MFZ4Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT3bình
63Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT1bộ
64Hộp nhôm đựng bình cứu hoảTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT1hộp
65Dây cắm VGA 15mTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT3cái
66Lắp đặt ống lồng D90Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT9bộ
67Rọ chắn rác thép D90Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT9cái
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2,6021100m2
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT45,79m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT15,255m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT29,4m
4Tháo dỡ khuôn cửa thép, khuôn cửa képTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT25,3m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT1,3407m3
6Đào đất móng, rộng Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT0,654m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT0,5597m3
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT26,8244m2
9Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT40,2366m2
10Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT39,303m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT20,8897m2
12Phá lớp vữa trát trầnTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT13,9265m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT22,2322m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT79,521m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT6bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT6bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT16bộ
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT27,0099m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT27,0099m3
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT45,79m2
22Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT45,79m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT40,2366m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT45,734m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT13,9265m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT67,061m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT80,5502m2
28Cửa đi nhôm Việt Pháp (đã bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT13,095m2
29Cửa sổ nhôm Việt Pháp (đã bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2,16m2
30Phụ kiện khóa cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT6bộ
31Phụ kiện cửa đi 2 cánhTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2bộ
32Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT0,667m3
33Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2,2232m3
34Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT22,2322m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT116,002m2
36Giá đón điện bằng thép gócTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT1cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT60m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT80m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT50m
40Lắp đặt hộp phân dây 15x15cmTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT7hộp
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT1cái
42Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2cái
43Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2cái
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2bộ
45Lắp đặt đèn led treo tường bóng 20wTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT6bộ
46Đế âm bảng điện + aptomat (tường đơn)Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT3cái
47Mặt bảng điện + Mặt aptomatTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT3cái
48Hạt công tắc đơnTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2cái
49Van phao D25Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT1cái
50Lắp đặt ống nhựa PPR D50Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT0,04100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT0,08100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT0,2100m
53Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT0,12100m
54Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT3cái
55Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT4cái
56Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT4cái
57Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT4cái
58Lắp đặt côn thu PPR D50/32Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2cái
59Lắp đặt côn thu PPR D32/25-20Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT4cái
60Lắp đặt côn thu PPR D25/20Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT13cái
61Lắp đặt van PPR D50Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT1cái
62Lắp đặt Zắc co PPR D50Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT1cái
63Lắp đặt van PPR D32Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2cái
64Lắp đặt Zắc co PPR D32Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2cái
65Lắp đặt tê PPR D50Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT1cái
66Lắp đặt tê PPR D32Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2cái
67Lắp đặt tê PPR D25Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT9cái
68Cút ren ngoài PPR D20Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT13cái
69Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT6bộ
70Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT6cái
71Lắp đặt chậu rửa lavabol 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT4bộ
72Lắp đặt vòi rửa lavabolTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT4cái
73Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT6cái
74Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT3bộ
75Lắp đặt vòi xả tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT3cái
76Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT4cái
77Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT8cái
78Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT0,3100m
79Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT0,6100m
80Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT0,06100m
81Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT0,08100m
82Lắp đặt cút chếch PVC D110Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT22cái
83Lắp đặt cút chếch PVC D90Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT36cái
84Lắp đặt cút PVC D110Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT12cái
85Lắp đặt cút PVC D90Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT12cái
86Lắp đặt cút PVC D48Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT6cái
87Lắp đặt cút PVC D42Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT8cái
88Lắp đặt tê xiên PVC D110Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT4cái
89Lắp đặt tê xiên PVC D90Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT12cái
90Lắp đặt côn thu PVC D90/48/42Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT7cái
91Lắp nút bịt Nút bịt PVC D110Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT1cái
92Lắp nút bịt Nút bịt PVC D90Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2cái
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT16,79m2
2Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT3,59m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT14,7736m2
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT22,1604m2
5Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT10,306m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT6,4925m2
7Phá lớp vữa trát trầnTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT4,3283m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT5,1208m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT20,232m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT8bộ
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT0,5121m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT24,6377m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT24,6377m3
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT16,79m2
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT16,79m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT22,1604m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT4,3283m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT36,934m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT10,8208m2
22Cửa đi nhôm Việt Pháp (đã bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2,87m2
23Cửa sổ nhôm Việt Pháp (đã bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT0,72m2
24Phụ kiện khóa cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2bộ
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT0,5121m3
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT5,1208m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT30,538m2
28Giá đón điện bằng thép gócTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT1cái
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT50m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT30m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT50m
32Lắp đặt hộp phân dây 15x15cmTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2hộp
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT1cái
34Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2cái
35Lắp đặt đèn led treo tường bóng 20wTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2bộ
36Đế âm bảng điện + aptomat (tường đơn)Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT3cái
37Mặt bảng điện + Mặt aptomatTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT3cái
38Hạt công tắc đơnTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2cái
39Lắp đặt ống nhựa PPR D50Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT0,04100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT0,12100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT0,24100m
42Lắp đặt van khóa PPR D50Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT1cái
43Lắp đặt Zắc co PPR D50Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT1cái
44Lắp đặt Zac co PPR D50Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT1cái
45Lắp đặt van khóa PPR D25Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2cái
46Lắp đặt van 1 chiều PPR D25Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT1cái
47Lắp đặt Zắc co PPR D25Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2cái
48Lắp đặt Côn thu PPR D50/32Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT1cái
49Lắp đặt Côn thu PPR D25/20Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT10cái
50Lắp đặt Tê PPR D50Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT1cái
51Lắp đặt Tê PPR D25Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT10cái
52Lắp đặt Tê PPR 20Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2cái
53Lắp đặt Chếch PPR D50Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2cái
54Lắp đặt Cút PPR D25Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT14cái
55Lắp đặt Cút PPR D20Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT8cái
56Lắp đặt Cút ren ngoài PPR D20Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT12cái
57Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2bộ
58Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2cái
59Lắp đặt chậu rửa lavabol 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2bộ
60Lắp đặt vòi rửa lavabolTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2cái
61Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2cái
62Lắp đặt Vòi inoxTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2bộ
63Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2cái
64Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2bộ
65Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2cái
66Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2cái
67Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2bộ
68Đào đất móng, rộng Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2,88m3
69Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2,88m3
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT7,2m2
71Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT0,3100m
72Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT0,3100m
73Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT0,08100m
74Lắp đặt cút chếch PVC D110Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT9cái
75Lắp đặt cút chếch PVC D90Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT10cái
76Lắp đặt cút PVC D42Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT6cái
77Lắp đặt tê xiên PVC D110Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2cái
78Lắp đặt tê xiên PVC D90Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2cái
79Lắp đặt Côn thu PVC D90/42Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2cái
80Nút bịt PVC D110 : 2 = 2Theo yêu cầu tại Chương V thuộc E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)+ Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu * Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.151.821.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, có chứng chỉ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).55
2 Đội trưởng thi công 1 Đội trưởng thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân,chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).22
3 Kỹ thuật thi công 2 Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥5 Tấn. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị1
2 Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7 kW2
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW1
4 Máy khoan bê tông Công suất ≥1,5kW2
5 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80,0 lít2
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250,0 lít1
7 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dung tốt2
8 Máy vận thăng Tải trọng ≥ 0,8Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->