Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220754290-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220617667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục và 10% XSKT năm 2022 - 2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 13:55:00 đến ngày 2022-07-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,147,051,995 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.000.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Điện hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm các loại
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng hoặc Tời điện ≥ 0,8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
10-Coffa (M2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1500
11-Giàn giáo (BỘ) (01 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 30
12-Cây chống tăng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1000
13-Máy phát điện 50KVA
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, mở rộng Trường Mầm non Khai Trí - Điểm ấp Mỹ Hưng 2, xã Mỹ Hoà
180 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục và 10% XSKT năm 2022 - 2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico , địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Khóm 5, Phường Thành Phước, Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.892490.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần CSAR. Địa chỉ: Số 30, đường 2E, Khu dân cư Nam Hùng Vương, Phường An Lạc, Quận Bình Tân, TP Hồ Chí Minh * Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Hatecco. Địa chỉ: Số 2006/2 Ấp Đông Thạnh C, Xã Đông Thạnh, Thị xã Bình Minh, Tỉnh Vĩnh Long. * Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Bình Minh. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Trần Phú, phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thảo Bình. Địa chỉ: Số 51/9C, Khóm 2, phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Trần Phú, phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thảo Bình. Địa chỉ: Số 51/9C, Khóm 2, phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico , địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Khóm 5, Phường Thành Phước, Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.892490.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu; Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I năm 2022; hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Khóm 5, Phường Thành Phước, Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.892490.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Khóm 5, Phường Thành Phước, Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Trung tâm hành chính thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Trung tâm hành chính thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số 024 3768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. PHẦN DÂN DỤNG XÂY MỚI
B I. KHỐI 04 PHÒNG HỌC ( PHẦN XD )
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,8905100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m, ngọn>=4,5cm - Cấp đất IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.165,1112100m
3Đắp cát công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.15,9095m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .15,9095m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,048tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,4416tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,4231tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.3,1128tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,7884100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.50,9765m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1812100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,044m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,852,2216100m3
14Trải tấm ni lon chống mất nướcNilong - Loại 12,449100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2566tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,7828tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 6,7377tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 6,7849tấn
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,781100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .16,8221m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .11,651m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3356tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,0488tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,4772tấn
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,0405100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.5,973m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mThép hình, thép tấm, que hàn,cột chống giáo ống,: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,875100m2
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%2,7245100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3099tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,052tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,5092tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,6541tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2148tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,0296tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,3772tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.22,196m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .8,062m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,1819100m2
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.6,703m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%2,3004100m2
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,7012100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2795tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0138tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,6129tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1437tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,4374tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,6394tấn
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.6,3724m3
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .9,6722m3
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%2,9399100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1868tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2871tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0644tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0719tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3613tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0377tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3846tấn
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,3585100m2
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1151tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0689tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1066tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,5889tấn
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.3,4421m3
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .16,4403m3
65Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2115100m2
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0129tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0421tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,2981tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0251tấn
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0776tấn
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,0963m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.18,2072m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.11,6554m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.20,2472m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.15,4822m3
76Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.308,0551m2
77Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .489,7458m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .238,698m2
79Trát xà dầm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.170,725m2
80Trát trần, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .257,62m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .21,15m2
82Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.326,574m2
83Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .159,41m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.159,41m2
85Ngâm nước xi măngPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.68,25m2
86Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Gạch men 300x600 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.465,088m2
87Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.351,695m2
88Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.75,24m2
89Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Đá granit tự nhiên : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8,88m2
90Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Đá granit tự nhiên : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,675m2
91Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Đá granit tự nhiên : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.19,8612m2
92Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .305,9m
93Gia công lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm sơn tĩnh điệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.48,08m2
94Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm+KBV+ sơn tĩnh điệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.74,76m2
95Cung cấp lắp dựng khung nhôm bảo vệ ( không tính vật tư)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.64,2m2
96Sản xuất lan can inoxQue hàn . . . : Việt Nam0,3201tấn
97Lắp dựng lan can InoxQue hàn . . . : Việt Nam13,625m2
98Cung cấp Inox sàn xuất lan can các loại Inox D60mm dày 2mmInox loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.75,3118kg
99Cung cấp Inox sàn xuất lan can các loại D50mm dày 2mmInox loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.22,584kg
100Cung cấp Inox sàn xuất lan can các loại hộp 40x40x1,5mm dày 2mmInox loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.20,7318kg
101Cung cấp Inox sàn xuất lan can các loại hộp 20x40x1,5mmInox loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.30,4874kg
102Cung cấp Inox sàn xuất lan can các loại hộp 15x30x1,2mmInox loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.38,8401kg
103Cung cấp lắp đặt trần Cemboard khung nổi vĩnh khổ 600x600 ( thành phẩn)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.154,74m2
104Trần Cemboard khung nhôm (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.37,62m2
105Gia công xà gồ thép trọng lượng 4,71kg/mdThép hộp mạ kẽm 60x120 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,964tấn
106Lắp dựng xà gồ thépBulong, Que Hàn : Việt Nam0,964tấn
107Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 4 demĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,605100m2
108Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Lam gió đúc sẵn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.18cái
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.448,2062m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.448,2062m2
111Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.728,4438m2
112Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.619,2291m2
113Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn dầu loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.15,4m2
114Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn vè an toàn lao động.5,184100m2
C II. KHỐI 04 PHÒNG HỌC ( ĐIỆN )
D * HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, D105/80Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 85/60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 50/40mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,03100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 40/30mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,35100m
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (CU/PVC/XPLE 1x(4C-10mm²)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10m
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XLPE 1x(4C-6mm²)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 1x(2C-4mm²)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.25m
8Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.25m
E * HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ:
F Tủ TĐT:
1Lắp đặt các MCB 3P - 50A-10kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
2Lắp đặt các MCB 3P - 32A-10kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
3Lắp đặt các MCB 1P - 10A-4.5kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
4Cung cấp lắp đặt vỏ tủ điệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
G Tủ DB-B:
1Lắp đặt các MCB 3P - 32A-10kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
2Lắp đặt các MCB 3P - 25A-6kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
3Lắp đặt các MCB 1P - 16A-4.5kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
4Lắp đặt các MCB 1P - 10A-4.5kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3cái
5Cung cấp lắp đặt vỏ tủ điệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
H Tủ DB-LH:
1Lắp đặt các MCB 3P - 32A-10kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
2Lắp đặt các MCB 3P - 25A-6kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
3Lắp đặt các MCB 1P - 10A-4.5kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3cái
4Cung cấp lắp đặt vỏ tủ điệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
I Tủ DB-L1~L4:
1Lắp đặt các MCB 2P - 25A-6kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
2Lắp đặt các MCB 1P - 16A-4.5kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
3Lắp đặt các MCB 1P - 10A-4.5kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3cái
4Cung cấp lắp đặt vỏ tủ điệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
J * Chiếu sáng:
1Lắp đặt đèn pha ngoài trời Led 70WĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4bộ
2Đèn tube 2x20W LED máng batenĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.34bộ
3Đèn tube 1x20W LED máng batenĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.32bộ
4Đèn tube 1x10W LED máng batenĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10bộ
5Lắp đặt công tắc đơn + mặt đơnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10cái
6Lắp đặt công tắc đơn + mặt đôiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.11cái
7Lắp đặt công tắc đơn + mặt baĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
8Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x(1C-1.5mm²)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.250m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.200m
10Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu đôi 16AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.52cái
11Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x(1C-2.5mm²)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.250m
12Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.200m
13Lắp đặt quạt treo tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.29cái
14Lắp đặt quạt trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.20cái
15Lắp đặt quạt thông gió trên tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
16Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x(1C-1.5mm²)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.150m
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.120m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.120m
K B. PHẦN DÂN DỤNG CẢI TẠO
L I. CẢI TẠO PHÒNG ĂN + BẾP
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm6,212m3
2Tháo dỡ trần75,54m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơn54m
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao24,4m2
5Phá dỡ nền gạch lá nem99,16m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột238,271m2
7Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I1,05m3
8Đắp cát công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.2,128m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,532m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1223100m2
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,045100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0812100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0836100m2
14Ván khuôn gỗ sàn máiGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0336100m2
15Trải tấm ni lon chống mất nướcNilong - Loại 10,0203100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0056tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0227tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0222tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0648tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0153tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0423tấn
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,8458m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,9187m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,5632m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .0,284m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,2285m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,766m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,378m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .106,67m2
30Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.93,48m2
31Ốp tường trụ, cột gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.11,397m2
32Gia công lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm sơn tĩnh điệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.19,08m2
33Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm+KBV+ sơn tĩnh điệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.26,95m2
34Cung cấp lắp dựng khung nhôm bảo vệ (không tính vật tư)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.26,95m2
35Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.99,885m2
36Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,64m2
37Cung cấp lắp đặt trần Cemboard khung nổi vĩnh khổ 600x600 ( thành phẩn)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.91,185m2
38Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.93,825m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.93,825m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.69,346m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.173,67m2
M II. CẢI TẠO HÀNG RÀO , ĐAN ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,112m3
2Tháo dỡ của cổng, hàng rào lưới (tận dụng)12,85m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ33,546m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại17m2
5Vệ sinh khung hàng rào lưới B4026,475m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,24641m3
7Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m, ngọn>=4,5cm - Cấp đất IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,692100m
8Đắp cát công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,144m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,144m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0076tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0099tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0281tấn
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0072100m2
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0232100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,196m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,116m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0168100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,1675m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,123m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .15,19m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.45,546m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.43,4751m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .7,4466m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3363tấn
25Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0384100m2
26Lắp dựng cửa (tận dụng)8,5m2
27Lắp dựng rào lưới (tận dụng)4,35m2
28Bảng tên trường 4400x600 khung thép hộp 50x100x2 ốp tônĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1Trọn gói
N C. PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT XÂY MỚI
O I. CẤP THOÁT NƯỚC, BỂ NƯỚC NGẦM, HẦM TỰ HOẠI
1Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
2Cung cấp lắp đặt cảm biến áp xuấtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
3Lắp đặt công tác mục nước ( van phao D250 )Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
4Cung cấp lắp đặt máy Bơm trung chuyển - Loại trục ngang, Q = 10m3/h, H =17m, P = 1.5kWĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.21 máy
5Cung cấp lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2bể
6Tủ điều khiển bơm cấp nướcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.11 tủ
7Cung cấp lắp đặt chân đế bồn nước đứngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2Cái
8Van cổng nối ren DN40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
9Van cổng nối ren DN32Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
10Van cổng nối ren DN25Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8cái
11Van cổng nối ren DN20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9cái
12Van cổng nối ren DN15Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
13Van phao nối ren DN25Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3cái
14Van bi tay gạt DN15Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3cái
15Van 1 chiều nối ren DN25Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
16Khớp nối mềm nối ren DN25Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6cái
17Lắp đặt van gốc ( van ren D50mm )Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.44cái
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm PN10 dày 10,1mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm PN10 dày 8,1mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,48100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 dày 6,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,65100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 dày 5,1mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,54100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 dày 4,1mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,37100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN20 dày 5,1mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,08100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN20 dày 4,1mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,32100m
25Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 34mm PN9Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,25100m
26Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 27mm PN9Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,12100m
27Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 21mm PN9Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,28100m
28Lắp đặt côn, cút nhựa PPRĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1
P Hệ thống nước thải
1Bể tách mỡ 90lĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bể
2Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.21cái
3Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 168 mm PN9Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,78100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 140 mm PN9Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 114 mm PN9Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,62100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90 mm PN9Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,55100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 60 mm PN9Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,58100m
8Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 60 mm PN6Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,69100m
9Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42 mm PN9Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,24100m
10Phụ kiện ống uPVC ( co, tê, nối trơn, thông nghẹt, thỏ chống hôi …)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1
11Cung cấp lắp đặt ty treo ốngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.75Cái
12Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.67m3
Q Hệ thống thoát nước mưa
1Cầu chắn rác Ø140Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
2Cầu chắn rác Ø114Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3cái
3Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3cái
4Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 220mm PN9Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,08100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 168 mm PN9Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,54100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 140 mm PN9Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,12100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 114 mm PN9Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,3100m
8Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90 mm PN9Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,4100m
9Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 60 mm PN9Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,06100m
10Phụ kiện ống uPVC ( co, tê, nối trơn, thông nghẹt, thỏ chống hôi …)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1
11Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I42m3
R Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt xí bệtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5bộ
2Lắp đặt xí bệt ( dành cho trẻ em)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.16bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam ( dành cho trẻ em)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12bộ
4Bồn rửa mặt 1700x400Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4bộ
5Chậu rửa mặt treo tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5bộ
6Chậu rửa chén inoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.16bộ
8Vòi nước chậu rửa bếpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2bộ
9Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8bộ
10Máy nước nóng gián tiếp 50lĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4Bộ
11Lắp đặt gương soiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5cái
12Lắp đặt vòi rửa 2 vòi nóng lạnhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3bộ
13Lắp đặt chậu rửa + vòi ( treo ngoài)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
S Hầm tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5835100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,3168100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,552m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .5,0357m3
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,6378tấn
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,248100m2
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg12cái
8Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dàyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8,16m3
9Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dàyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,9264m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.78,16m2
11Thi công lớp than cũiThan củi : Loại 10,0013100m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,0008100m3
T Bể nước ngầm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1491100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,8045100m
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,1491100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,588m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,729m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,46m3
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,46tấn
8SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,3105100m2
U II. CỘT CỜ, SÂN ĐAN, CÂY XANH THẢM CỎ
V Cột cờ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,151m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,168m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0168100m2
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,096m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,6m2
6Trát đá màiPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,6m2
7Cung lấp lắp đặt thép V 80x80x6Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.19,764kg
8Cung cấp lắp đặt cột cờ InoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cây
W Sân đan:
1Bê tông nền đá mi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.11,32m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .8,9m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.17,8m3
4Trải tấm ni lon chống mất nướcNilong - Loại 10,89100m2
5Cắt ron sân (mã tạm tính)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8,910m
X Cây xanh thảm cỏ
1Cung cấp cỏ chỉ nhung (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.40,4m2
2Cung cấp cây lộc vừngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4Cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.000.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)77
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)55
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)55
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống điện 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Điện hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)55
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống nước 1 + Tốt nghiệp Đại học trở chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định3
2 Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít Kèm theo hóa đơn3
3 Máy đầm các loại Kèm theo hóa đơn3
4 Máy hàn điện ≥ 23kW Kèm theo hóa đơn2
5 Máy cắt gạch, đá Kèm theo hóa đơn2
6 Máy cắt uốn cốt thép Kèm theo hóa đơn3
7 Máy đào gầu nghịch ≥ 0,4 m3 Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
8 Xe cần cẩu Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
9 Máy vận thăng hoặc Tời điện ≥ 0,8 Tấn Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
10 Coffa (M2) Kèm theo hóa đơn1500
11 Giàn giáo (BỘ) (01 bộ = 42 chân) Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định30
12 Cây chống tăng Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định1000
13 Máy phát điện 50KVA Kèm theo hóa đơn2
14 Máy bơm nước Kèm theo hóa đơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->