Gói thầu: Dịch vụ trồng và chăm sóc rừng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220752588-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý rừng đặc dụng Bà Nà Núi Chúa |
| Tên gói thầu | Dịch vụ trồng và chăm sóc rừng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220676259 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện các Đề án, Kế hoạch Chương trình (Chiến lược phát triển lâm nghiệp giai đoạn 2021-2025) năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 14:21:00 đến ngày 2022-07-26 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 223,489,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,234,890 VNĐ ((Hai triệu hai trăm ba mươi bốn nghìn tám trăm chín mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = giá gói thầu đang xét) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 70% giá gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 96.362.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 289.086.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ RỪNG ĐẶC DỤNG BÀ NÀ NÚI CHÚA |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ trồng và chăm sóc rừng Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung tác động năm thứ hai 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thực hiện các Đề án, Kế hoạch Chương trình (Chiến lược phát triển lâm nghiệp giai đoạn 2021-2025) năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu nộp các tài liệu nào khác. |
| E-CDNT 15.2 | Bảng kê nhân sự quản lý, điều hành công trình; Danh sách lao động tham gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.234.890 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban Quản lý rừng đặc dụng Bà Nà - Núi chúa
Đường DT 602, Thôn An Ngãi Tây 1, xã Hòa Sơn, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
Tel: 02363.738521, Fax: 02363.738520 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý rừng đặc dụng Bà Nà - Núi chúa, Đường DT 602, Thôn An Ngãi Tây 1, xã Hòa Sơn, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng, Tel: 02363.738521, Fâx: 02363.738520; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Thành Tân, phường Hòa Hiệp Bắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng, mobile: 0905738178, Fax: 02363.738520; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý rừng đặc dụng Bà Nà - Núi chúa, Đường DT 602, Thôn An Ngãi Tây 1, xã Hòa Sơn, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng, Tel: 02363.738521, Fâx: 02363.738520 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chăm sóc cây tái sinh mục đích và cây trồng bổ sung lần 1 | - Phát dọn dây leo, cỏ dại xâm hại cây tái sinh mục đích và cây trồng bổ sung theo băng 50% diện tích của 7.000 m2/ha - Phát dọn thực bì, dây leo, cỏ dại xâm lấn theo đám (3.000 m2)/ha | ha | 10,23 | Định mức 232m2/công |
| 2 | Chăm sóc cây tái sinh mục đích và cây trồng bổ sung lần 2 | - Phát dọn dây leo, cỏ dại xâm hại cây tái sinh mục đích và cây trồng bổ sung theo băng 50% diện tích của 7.000 m2/ha - Phát dọn thực bì, dây leo, cỏ dại xâm lấn theo đám (3.000 m2)/ha | ha | 10,23 | Định mức 264m2/công |
| 3 | Chăm sóc cây tái sinh mục đích và cây trồng bổ sung lần 3 và tra dặm cây chết. | - Phát dọn dây leo, cỏ dại theo băng và theo đám như lần 2. - Trồng dặm, 105 cây/ha - Xới vun gốc cây trồng đường kính 0,6 – 0,8 m, 700 cây/ha | ha | 10,23 | - Định mức 264m2/công, Định mức vun gốc 127cây/công |
| 4 | Bảo vệ, chống chặt phá, PCCCR (8 tháng) | Tuần tra, kiểm tra ngăn chặn người và gia súc xâm nhập trái phép vào khu vực trồng và chăm sóc rừng | ha | 10,23 | Định mức 7,28công/ha/năm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = giá gói thầu đang xét) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 70% giá gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 96.362.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 289.086.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi