Gói thầu: Gói thầu số 23: Cung cấp vật tư thiết bị công nghệ thông tin và camera giám sát phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220753886-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 23: Cung cấp vật tư thiết bị công nghệ thông tin và camera giám sát phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220515615 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 14:26:00 đến ngày 2022-07-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,467,826,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,017,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu mười bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.20173915E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4034783E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tư là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị CNTT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.020.977.447 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.041.954.894 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 23: Cung cấp vật tư thiết bị công nghệ thông tin và camera giám sát phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022 Kế hoạch chi phí sản xuất kinh doanh điện năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | tài liệu kỹ thuật của các mục hàng hóa chào hàng tương đương để chứng minh đáp ứng thông số kỹ thuật yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) cho các mục hàng hóa nhập khẩu có yêu cầu cung cấp CO, CQ. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá được giao đến kho Công ty thủy điện Đại Ninh và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 3 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.017.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; Điện thoại 0263 2212259; fax 0263 3671436; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; Điện thoại 0263 2212259; fax 0263 3671436; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; điện thoại 0263 2227379; fax 0263 3671045. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; điện thoại 0263 2227379; fax 0263 3671045. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | 2 | Cái | Máy tính để bàn Dell Vostro 3888MT 70243937; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- CPU: Intel Core i7-10700 (2.90 GHz - 4.80 GHz/16MB/8 nhân, 16 luồng)- RAM: 1 x 8GB DDR4 2933MHz (2 Khe cắm, Hỗ trợ tối đa 64GB)- Đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 512GB M.2 NVMe SSD/- Dell MS116 Wired Mouse Black- Dell Wired Keyboard KB216 English | ||
| 2 | Máy tính xách tay (Laptop) | 3 | Cái | Máy tính xách tay (Laptop) Model: HP Envy x360 13; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- 13.3 inch, 1920 x 1080 Pixels, IPS, 400 nits, BrightView Micro-edge WLED-backlit- CPU: Intel, Core i7, 1165G7- RAM: 8 GB, DDR4, 2933 MHz- SSD 512 GB- Intel Iris Xe Graphics | ||
| 3 | Máy tính xách tay (Laptop) | 3 | Cái | Máy tính xách tayModel: HP Envy 13 ba1535TU; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- CPU: Intel® Core™ i7-1165G7 (up to 4.70 GHz, 12MB)- RAM: 8GB DDR4-2933MHz RAM (onboard)- Ổ cứng: 512GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD- VGA: Intel® Iris® Xe Graphics- Màn hình: 13.3 inch FHD (1920 x 1080), IPS, edge-to-edge glass, micro-edge, 400 nits, 100% sRGB | ||
| 4 | Máy tính bảng | 1 | Cái | Máy tính bảng Model: Ipad pro 11"; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Màn hình: 11"Liquid Retina- Hệ điều hành: iPadOS 14- Chip:Apple M1 8 nhân- RAM:8 GB- Bộ nhớ trong:128 GB | ||
| 5 | Bút thiết bị trình chiếu | 4 | Cái | Bút thiết bị trình chiếuLogitech Spotlight USB Bluetooth; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Cảm biến chuyển động: Gia tốc kế 3D và Con quay hồi chuyển- Kết nối: Bluetooth Smart và kết nối không dây 2.4GHz- Pin: Pin sạc Lithium Polymer, 85mAh- Phạm vị: 30m | ||
| 6 | Máy ghi âm | 1 | Cái | Máy ghi âm Model: SONY ICD-TX650; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Bộ nhớ trong 16GB- Microphone và loa ngoài tích hợp.- Loa âm lượng 90mW- Ghi âm tức thời chỉ với một nút bấm (ngay cả khi máy đang tắt)- Định dạng ghi âm: Linear PCM/MP3- Chuẩn phát: MP3/AAC/WMA/WAV | ||
| 7 | Máy quét (Scanner) | 1 | Cái | Máy quét Mã hiệu: Scanjet Pro 3000 S4 (6FW07A); hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Kết nối: USB 3.0- Bộ nhớ: 256MB- Tốc độ quét tối đa 40 trang/phút hoặc 80 ảnh/phút- Tùy chọn chụp quét (ADF): Hai mặt một lần- Khay nạp tài liệu tự động: 50 tờ- Định dạng tập tin chụp quét: Đối với văn bản & hình ảnh: PDF, PDF/A, PDF mã hóa, JPEG, PNG, BMP, TIFF, Word, Excel, PowerPoint, Text (.txt), Rich Text (.rtf) và PDF - Tùy chọn chụp quét (adf): hai mặt một lần- Độ phân giải chụp quét, quang học: Tối đa 600 dpi- Kích thước chụp quét (adf), tối đa: 216 x 3100 mm- Kích thước chụp quét adf (tối thiểu): 2 x 2 in | ||
| 8 | Ổ cứng SSD | 7 | Cái | Ổ cứng SSD Samsung 860 Evo; Model: MZ-76E1T0BW; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Kích thước: 2.5", 6,8mm- Chuẩn giao tiếp: Sata III 6Gbit/s- Dung lượng: 1 TB- Tốc độ đọc: 550 MB/s- Tốc độ ghi: 520 MB/s | ||
| 9 | Cáp Mạng | 4 | Thùng | Cáp Mạng- COMMSCOPE Category 5e FTP Cable, 4-Pair, 24AWG, Solid, PVC, 305m, White (CABLE CAT5E 4P FTP SOLID 24AWG)- Có lớp bọc kim loại chống nhiễu. | ||
| 10 | Túi xách máy chiếu | 2 | Cái | Túi xách máy chiếu- Mã Sản phẩm: Túi xách VNPC 3; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 45 x 15 x 40 (cm); | ||
| 11 | Switch 24 port | 2 | Cái | Switch 24 portModel: Cisco WS-C2960X-24TS-L Catalyst 2960-X Switch 24 port 10/100/1000, 4 port 1G SFP, LAN Base; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Bộ tính năng: LAN Base Layer 2- Giao diện Uplink: 4 x 1G SFP- Cổng: 24 cổng Ethernet 10/100/1000 Gigabit- Chuyển tiếp băng thông:108Gbps- Chuyển mạch băng thông: 216Gbps- RAM: 512MB- Bộ nhớ flash: 128MB | ||
| 12 | Thiết bị mạng Switch PoE | 3 | Cái | Thiết bị mạng Switch PoE Model: Dahua DH-PFS4218-16ET; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Switch PoE 16 cổng, PoE, PoE +, Hi-PoE- Cổng giao tiếp: 2*10/100/1000Mbps BASE-T, 2*1000 Base-X (Combo port), 16*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE)- Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤190W- Nguồn: AC 100~240V | ||
| 13 | Camera IP Speed Dome | 5 | Cái | Camera IP Speed Dome hồng ngoại 2.0 Megapixel Mã hàng: HIKVISION DS-2DE5232IW-AE(S5); hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Progressive Scan CMOS.- Độ phân giải: 1920 × 1080 pixel.- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265.- Độ nhạy sáng: Color: 0.005 Lux @ (F1.6,AGC ON), B/W: 0.001 Lux @(F1.6,AGC ON), 0 Lux with IR- Chức năng: WDR, HLC, BLC, 3D DNR, Defog, Regional Exposure, Regional Focus, Rapid Focus- Tầm camera quan sát hồng ngoại: 150 mét.- 5-inch 2 MP 25X Powered by DarkFighter IR Network Speed Dome- Theo dõi đối tượng thông minh dựa trên thuật toán AI nhận dạng người & phương tiện.- Hỗ trợ chụp ảnh khuôn mặt. Lên đến 5 khuôn mặt cùng 1 thời điểm.- Alarm: 2 in / 1 out.- Audio: 1 in / 1 out.- 32× optical zoom, 16× digital zoom.- Nguồn điện: 24VAC & Hi-PoE.- Tích hợp sẵn chân đế. | Yêu cầu cung cấp CO, CQ | |
| 14 | Camera IP | 5 | Cái | Camera IP hồng ngoại 8.0 Megapixel Mã hàng: HIKVISION DS-2CD2683G1-IZS); hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Cảm biến hình ảnh: 1/2.5 inch Progressive Scan CMOS.- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/H.264/MJPEG.- Độ phân giải: 3840 × 2160 @15 fps.- Ống kính: 2.8~12mm motorized VF lens.- Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét.- Độ nhạy sáng: Color: 0.01 Lux @ (F1.2, AGC ON), 0.018 Lux @ (F1.6, AGC ON), 0 Lux with IR.- Chức năng chống ngược sáng thực WDR 120dB.- Chức năng giảm nhiễu số 3D DNR.- Chức năng bù ngược sáng BLC.- Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ micro SD/SDHC/SDXC lên đến 128GB.- Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).- Nguồn cấp: 12VDC & PoE. | Yêu cầu cung cấp CO, CQ | |
| 15 | Còi hụ (gồm tủ điều khiển) | 1 | Bộ | Còi hú báo động Mã hàng: MS-390 hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau: - Chất liệu: Kim loại - Màu sắc: Màu đỏ. - Âm lương: ~ 150 dB. - Công suất: ~ 100W - Sử dụng được nguồn điện: 220VAC - Tủ điện ngoài trời (300x400x150mm) | ||
| 16 | Nguồn PoE | 5 | Cái | Nguồn PoE Mã hàng: Cisco Aironet AIR-PWRINJ6; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Data Rates: 100/1000MbpsPoE Output: Voltage 55 V DC- User Port Power: 30 Watts- AC Input Voltage: 100 to 240 V AC- Connectors: RJ-45 | ||
| 17 | Cáp quang treo 24FO Single mode | 4.000 | Mét | Cáp quang treo 24FO Single mode- Số sợi quang: 24- Lớp giáp thép chống gặm nhấm: Bằng thép gợn sóng bao quang lõi cáp tác dụng chống các loại gặm nhấm.- Lớp vỏ bằng nhựa HDPE chịu lực, màu đen chống tia tử ngoại, cách điện.- Khả năng chịu kéo căng, chịu nén, xoắn, va đập | ||
| 18 | Dây néo cáp quang ADSS | 100 | Cái | Dây néo cáp quang ADSS khoảng vượt 100 | ||
| 19 | Màn hình 27" | 6 | Cái | Màn hình Model: Dell 27"U2720Q Ultra HD 4K); hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Kích thước màn hình 27 inch- Độ phân giải: 4K (3840 x 2160)- Tỉ lệ: 16:9- Tấm nền màn hình: IPS- Độ sáng: 350 cd/m2 (typical)- Màu sắc hiển thị: 1,07 tỷ màu (8-bit+FRC)- Cổng kết nối: DP, HDMI 2.0, USB Type-C | Yêu cầu cung cấp CO, CQ | |
| 20 | Bộ bàn phím chuột không dây | 2 | Bộ | Bộ bàn phím chuột không dây Mã hàng: Logitech MK545; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Kết nối không dây 2.4Ghz tiên tiến- Chuẩn kết nối: USB-WirelessBàn phím- Bàn phím số 10 phím- Loại phím: cấu hình sâu- Công tắc bật/tắt nguồn- Đèn báo khóa chữ hoa (Caps lock)- Đèn chỉ báo pin- 2 pin AA (Pin kiềm)ChuộtCông nghệ cảm biến: Theo dõi quang học chính xác- Số lượng nút: 7- Cuộn: từng dòng- Nút cuộn: Có, 2D, cao su- Bánh xe nghiêng: Có- Kết nối / Nguồn: Nút bật/tắt nguồn- 1 pin AA (Pin kiềm) | ||
| 21 | Chuột máy tính | 10 | Cái | Chuột máy tính Mã hàng: Logitech M331 Silent; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Cổng giao tiếp USB - Khoảng cách kết nối: 10m- Loại kết nối: Kết nối không dây 2.4 GHz- Chuột tích hợp Unifying: Có- Số lượng nút: 3 (Nhấp trái/phải, Nhấp chuột giữa)- Bánh xe cuộn: Có, cao su, 2D, cơ học | ||
| 22 | Cáp chuyển đổi USB type-C to HDMI và VGA | 3 | Cái | Cáp chuyển đổi USB type-C to HDMI và VGA Mã hàng: Ugreen 50317; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:Tốc độ: 10,4Gbps- Đầu vào : Cổng USB type C- Đầu ra : 1 cổng HDMI ; 1 cổng VGA- Độ phân giải cổng HDMI full HD 1080p, 4096x2160p (4K)- Độ phân giải cổng VGA lên đến 1920x1080PHỗ trợ HDMI 1.4 | ||
| 23 | Kìm bấm mạng | 1 | Cái | Kìm bấm mạng Mã hàng: Commscope/AMP 2-231652-1; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Vật liệu: Chất liệu thép đúc khối- Tay cầm bọc nhựa- Kìm bấm mạng bao gồm 1 lưỡi dao cắt dây bằng thép chống gỉ | ||
| 24 | Bộ phát sóng wireless | 3 | Cái | Bộ phát sóng wireless Mã hàng: Linksys LAPAC1750C; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Business Wireless AC1750 Dual-Band Cloud - Access Point- Wi-Fi chuẩn AC, tốc độ 1750Mbps (N450Mbps + AC1300Mbps)- 1 x 10/100/1000Mbps cổng Gigabit Ethernet- Phát 2 băng tần 2.4GHz + 5GHz, ăng-ten ngầm MIMO 3x3 công suất cao - Nguồn cấp 12V/1.5A, công suât 15W, hỗ trợ PoE+ (802.3at) | ||
| 25 | Thiết bị Wifi | 1 | Cái | Thiết iị Wifi Mã hàng: Cisco Aironet Wireless Access Point Wifi Cisco AIR-AP2802E-S-K9; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Flexible radio (either 2.4 GHz or 5 GHz)- 2 port: 100/1000 Ethernet (RJ-45)- 4x4 MU-MIMO with three spatial streams- 20-, 40-, 80, 160-MHz channels- 1024 MB DRAM- 256 MB flash- Supported wireless LAN controllers | ||
| 26 | Thiết Bị wifi | 3 | Cái | Thiết Bị wifi Mã hàng: Cisco Aironet 1850 AIR-AP1852E-S-K9; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Radios: Dual 2.4 GHz and 5 GHz, up to 80 MHz maximum bandwidth- Interfaces: Uplink: 1x 10/100/1000BASE-T Ethernet (RJ-45, PoE)- Max. associated clients: 200 per radio, 400 maximum per access point | ||
| 27 | Bộ Chuyển Đổi Quang Điện Công Nghiệp | 5 | Cái | Bộ Chuyển Đổi Quang Điện Công NghiệpMã hàng: 3Onedata IMC100-2GT1GF (SS-SC 20KM)-P48; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- 2 cổng: 10/100/1000Base-T(X), RJ45- 1 cổng quang Gigabit SFP: 1000Base-FX SFP slot- Khoảng cách: 20 km | ||
| 28 | Hub/Switch quang công nghiệp | 5 | Cái | Hub/Switch quang công nghiệpModel ONV-IPS33042PF; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Số cổng: 2 cổng POE 10/100/1000Base-T 2 cổng Quang SFP 100/1000Base-X- Khoảng cách truyền quang: 20km- Tổng nguồn: 36W/48VDC- Kèm nguồn: AC 220VAC ra DC 48VDC | ||
| 29 | Dây nhảy quang chuẩn SC-SC | 10 | Sợi | Dây nhảy quang chuẩn SC-SC (3mét)- Loại: SC/UPC – SC/UPC 9/125 đơn mode, đa mode- Đầu kết nối: SC/SC- Kiểu sợi quang: Đơn mode, đa mode- Độ suy giảm tín hiệu: 0.2 dB- Bước sóng: 1310, 1550 nm-Độ uốn cong: R = 3cm- Lực căng lớn nhất: 90 N/cm- Lực nghiền nát: 550N/cm- Khoảng cách: 3 mét | ||
| 30 | Dây nhảy quang chuẩn LC-SC | 10 | Sợi | Dây nhảy quang chuẩn LC-SC- Loại: SC/UPC – SC/UPC 9/125 đơn mode, đa mode- Đầu kết nối: LC/SC- Kiểu sợi quang: Đơn mode, đa mode- Độ suy giảm tín hiệu: 0.2 dB- Bước sóng: 1310, 1550 nm- Độ uốn cong: R = 3cm- Lực căng lớn nhất: 90 N/cm- Lực nghiền nát: 550N/cm- Khoảng cách: 3 mét | ||
| 31 | Nguồn (Adaptor) | 2 | Cái | Nguồn điện (Adaptor): 19.5V-5,2A- AC INPUT: 100-240V 50-60Hz- Output: 19.5v 5,2A- Sử dụng phù hợp cho TIVI hiệu SONY | ||
| 32 | Đầu nối quang nhanh – Fast Connector SC | 10 | Cái | APC kết nối nhanh Cáp quang SC- Loại sợi: đơn mode- Cổng kết nối: SC- Insertion Loss (suy hao chèn): 30.3db- Reture loss (suy hao phản hồi): ≥55db | ||
| 33 | Card module quang | 2 | Cái | Card module quang C9300-NM-8M; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- 8 x 10G mGig Network Module | ||
| 34 | Module quang | 2 | Cái | Module quang SFP10Gb/s 1550nm SFP+ Transceiver- Tốc độ: 10Gb/s- Bước sóng: 1550nm- Chuẩn: SFP quang - Khoảng cách: 40km | ||
| 35 | Module đồng | 6 | Cái | Module đồngModel: CISCO SFP-10G-T; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Chuẩn SFP điện RJ45- Tốc độ truyền dữ liệu: 100M/1000M/10Gbps- Cáp kết nối CAT5e / CAT6A / CAT7 | ||
| 36 | Cáp mạng Cate7 | 6 | Sợi | Cáp mạng Cate7 10Gbps Mã hàng: Ugreen 11270; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Loại cáp: RJ45 Cat7- Chiều dài: 3m, chống nhiễu- Màu sắc: Đen- Hỗ trợ truyền tải lên đến 10,2Gbps- Gauge: 26 AWG- Hiệu suất: lên đến 600 MHz | ||
| 37 | Bản quyền phần mềm | 5 | Bộ | Bản quyền phần mềm Microsoft Visio LTSC Standard 2021 | ||
| 38 | Bản quyền phần mềm | 3 | Bộ | AutoCAD LT 2022 Commercial New Single-user ELD Annual Subscription 057N1-WW6525-L347 | ||
| 39 | Bản quyền phần mềm | 4 | Bộ | Bản quyền Adobe Acrobat XI Pro | ||
| 40 | Bản quyền phần mềm | 2 | Bộ | Bản quyền phần mềm Project Standard 2021 | ||
| 41 | License tường lửa ASA | 1 | Bộ | License tường lửa ASA - Tường lửa kiểm soát trạng thái (Stateful Firewall);- Phát hiện ngăn chặn mã độc xâm nhậm vào hệ thống. Hỗ trợ khả năng phát hiện và ngặn chặn mã độc chưa biết dựa trên công nghệ sandboxing;- Có khả năng nhận biết các thông tin về ngữ cảnh (contextual awareness);- Cho phép nhận dạng và kiểm soát trên 3000 ứng dụng; | ||
| 42 | Camera IP Speed Dome | 6 | Cái | Camera IP Speed Dome hồng ngoại 2.0 Megapixel Mã hàng: HIKVISION DS-2DE7230IW-AE; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Progressive Scan CMOS.- Chuẩn nén hình ảnh: H.264, MJPEG.- Độ phân giải: 2.0 Megapixel.- Ống kính: 4.3 ~ 129mm.- Zoom quang: 30x. (Zoom xoay 4 chiều).- Zoom số: 16x.- Tầm quan sát hồng ngoại: 150 mét.- Chức năng quan sát Ngày và Đêm (ICR). | Yêu cầu cung cấp CO, CQ | |
| 43 | Đầu ghi hình camera IP 32 kênh | 1 | Cái | Đầu ghi hình camera IP 32 kênh Mã hàng: HIKVISION DS-9632NI-I16; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Đầu ghi hình camera IP 32 kênh.- Chuẩn nén hình ảnh: H.265, H.264+, H.264, MPEG4.- Độ phân giải: 12 Megapixels.- Ngõ ra hình ảnh: 2 HDMI và 2 VGA xuất ra 2 màn hình với hình ảnh khác nhau.- Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0 (font panel), 1 cổng USB 3.0 (rear panel).- Hỗ trợ 16 ổ cứng SATA dung lượng lên đến 6TB.- Hỗ trợ 1 ổ cứng eSATA.- Chế độ xem lại đồng bộ 16 kênh.- Cổng kết nối: 2 cổng RJ45, RS232 và RS485, keyboard.- Kết nối mạng: 10/100/1000Mbps self-adaptive Ethernet. | Yêu cầu cung cấp CO, CQ | |
| 44 | Bàn phím điều khiển camera IP Speed Dome | 1 | Bộ | Bàn phím điều khiển camera IP Speed Dome, có màn hình cảm ứng LCD 10.1 inch.- Điều khiển dễ dàng nhờ tay xoay trên bàn phím.- Cổng kết nối âm thanh 3.5mm: 1 ngõ vào/ 1 ngõ ra.- Hỗ trợ kết nối không dây.- Hỗ trợ 2 cổng USB, 1 cổng HDMI và 1 cổng DVI.- Hiển thị chức năng điều khiển, và hình ảnh trên màn hình LCD của bàn phím.- Nguồn điện cung cấp: 12VDC.- Chức năng cấp nguồn qua mạng PoE. | Yêu cầu cung cấp CO, CQ | |
| 45 | Ổ Cứng HDD Camera | 4 | Cái | Ổ Cứng HDD Camera Mã hàng: WD62PURZ Chuẩn kết nối: SATA 3 (6Gb/s) ; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Dung lượng lưu trữ: 6TB- Tốc độ truyền dữ liệu (max)- Tốc độ chuẩn kết nối: 6 Gb/s- Tốc độ ghi dữ liệu: 175 MB/s- Tốc độ vòng quay: 5400 RPM- Bộ nhớ đệm: 64MB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.20173915E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4034783E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tư là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị CNTT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.020.977.447 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.041.954.894 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi