Gói thầu: Gói thầu số 05: Vật tư y tế, hóa chất, phim X-quang, bao gồm 121 mặt hàng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220754247-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐẠ HUOAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Vật tư y tế, hóa chất, phim X-quang, bao gồm 121 mặt hàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220754221 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 14:19:00 đến ngày 2022-07-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 951,977,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.427E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế có giá trị ≥ 667.000.000 đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được công chứng hoặc chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 667.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐẠ HUOAI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Vật tư y tế, hóa chất, phim X-quang, bao gồm 121 mặt hàng Cung ứng vật tư y tế, hoá chất, phim X-quang của Trung tâm Y tế huyện Đạ Huoai năm 2022 (lần 2) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Xem chi tiết ở mục "file khác" |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến kho của Chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. Ghi chú: Gói thầu không chia thành nhiều phần. Nhà thầu tham dự phải chào tất cả các mặt hàng của gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (theo Điều 40, 41, 42 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Đạ Huoai (địa chỉ: Số 50 Trần Hưng Đạo, TDP5, Thị trấn Madaguoi, huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở y tế tỉnh Lâm đồng (địa chỉ: 36 Đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm đồng (địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Air way các số | 50 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Ambu giúp thở | 5 | Cái | Như trên | ||
| 3 | Băng cuộn 0.09m x 2.5m | 3.000 | Cuộn | Như trên | ||
| 4 | Băng keo cá nhân 2cm x 6cm | 1.000 | Miếng | Như trên | ||
| 5 | Băng keo chỉ thị nhiệt khô 19mm x 50m | 10 | Cuộn | Như trên | ||
| 6 | Băng keo chỉ thị nhiệt ướt 12mm x 55m | 2 | Cuộn | Như trên | ||
| 7 | Băng keo cố định 10cm x 10m | 15 | Cuộn | Như trên | ||
| 8 | Băng keo lụa 5cm x 5m | 300 | Cuộn | Như trên | ||
| 9 | Băng keo thun co giãn 4.5cm x 10cm | 25 | Cuộn | Như trên | ||
| 10 | Băng thun 3 móc (0,1 x ≥ 3m) | 400 | Cuộn | Như trên | ||
| 11 | Bao Camera nội soi 150 mm x 235cm | 100 | Cái | Như trên | ||
| 12 | Bao Huyết áp người lớn | 10 | Cái | Như trên | ||
| 13 | Bộ dây điện tim | 10 | Bộ | Như trên | ||
| 14 | Bộ rửa dạ dày | 5 | Bộ | Như trên | ||
| 15 | Bơm tiêm 1 ml + kim | 30.000 | Cái | Như trên | ||
| 16 | Bơm tiêm 10 ml + kim | 15.000 | Cái | Như trên | ||
| 17 | Bơm tiêm 20 ml + kim | 500 | Cái | Như trên | ||
| 18 | Bơm tiêm 5 ml + kim | 40.000 | Cái | Như trên | ||
| 19 | Bơm tiêm cho ăn 50ml | 200 | Cái | Như trên | ||
| 20 | Bơm tiêm nha khoa | 5 | Cái | Như trên | ||
| 21 | Bóng đèn hồng ngoại | 10 | Cái | Như trên | ||
| 22 | Bông Y tế thấm nước | 10 | Kg | Như trên | ||
| 23 | Bông y tế thấm nước 25gam | 5.000 | Gói | Như trên | ||
| 24 | Bột bó 6 inch 4.5m*15cm | 600 | Cuộn | Như trên | ||
| 25 | Cán dao mổ các số | 5 | Cái | Như trên | ||
| 26 | Chỉ không tan đa sợi 6/0, kim tam giác | 12 | Tép | Như trên | ||
| 27 | Chỉ phẫu thuật không tan đơn sợi polyamid 6.6 số 4, kim tam giác | 1.440 | Tép | Như trên | ||
| 28 | Chỉ phẫu thuật không tan đa sợi số 2,kim tam giác | 240 | Tép | Như trên | ||
| 29 | Chỉ phẫu thuật không tan đa sợi số 2,kim tròn | 84 | Tép | Như trên | ||
| 30 | Chỉ phẫu thuật không tan đa sợi số 3,kim tam giác | 240 | Tép | Như trên | ||
| 31 | Chỉ tan chậm tự nhiên số 1, không kim | 180 | Tép | Như trên | ||
| 32 | Chỉ tan chậm tự nhiên số 1, kim tròn | 120 | Tép | Như trên | ||
| 33 | Chỉ tan chậm tự nhiên số 2, không kim | 120 | Tép | Như trên | ||
| 34 | Chỉ tan chậm tự nhiên số 2, kim tròn | 780 | Tép | Như trên | ||
| 35 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 1, kim tròn | 230 | Tép | Như trên | ||
| 36 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 2, kim tròn | 264 | Tép | Như trên | ||
| 37 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 4, kim tròn | 24 | Tép | Như trên | ||
| 38 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin số 3, kim tròn | 12 | tép | Như trên | ||
| 39 | Đai Desaul các số | 40 | Cái | Như trên | ||
| 40 | Đai thắt lưng | 10 | Cái | Như trên | ||
| 41 | Đai xương đòn các số | 20 | Cái | Như trên | ||
| 42 | Đầu côn xanh | 1.500 | Cái | Như trên | ||
| 43 | Đầu côn vàng | 3.000 | Cái | Như trên | ||
| 44 | Dây garo | 100 | Cái | Như trên | ||
| 45 | Dây hút dịch phẩu thuật vô trùng 2m | 350 | Cái | Như trên | ||
| 46 | Dây oxy 2 nhánh người lớn | 3.000 | Cái | Như trên | ||
| 47 | Dây oxy 2 nhánh trẻ em | 200 | Cái | Như trên | ||
| 48 | Dây truyền dịch + kim bướm | 4.000 | Bộ | Như trên | ||
| 49 | Dây truyền máu | 10 | Bộ | Như trên | ||
| 50 | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 20.000 | Cây | Như trên | ||
| 51 | Đèn gù hồng ngoại | 3 | Cái | Như trên | ||
| 52 | Đồng hồ Oxy | 10 | Bộ | Như trên | ||
| 53 | Gạc mét y tế khổ ≥0,8m | 1.000 | Mét | Như trên | ||
| 54 | Gạc mỡ vaselin dùng cho vết bỏng, vết thương | 200 | Miếng | Như trên | ||
| 55 | Gạc Phẫu thuật Ổ Bụng cản quang 30 x 40cm x 8lớp | 15.000 | Miếng | Như trên | ||
| 56 | Gạc y tế tiệt trùng 10 x 10 cm x 6 lớp | 60.000 | Miếng | Như trên | ||
| 57 | Găng tay khám bệnh dùng 01 lần | 70.000 | Đôi | Như trên | ||
| 58 | Găng tay sản khoa tiệt trùng | 400 | Đôi | Như trên | ||
| 59 | Găng tay vô trùng các số | 2.200 | Đôi | Như trên | ||
| 60 | Gel siêu âm. Can ≥ 5 lít | 50 | Can | Như trên | ||
| 61 | Giấy điện tim 1 cần 50mm x 30m | 300 | Cuộn | Như trên | ||
| 62 | Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m | 100 | Cuộn | Như trên | ||
| 63 | Giấy điện tim 6 cần 110mm*140mm*200 tờ | 50 | Tập | Như trên | ||
| 64 | Giấy in nhiệt 50mm x30m | 200 | Cuộn | Như trên | ||
| 65 | Giấy in nhiệt 57mm x 30m | 300 | Cuộn | Như trên | ||
| 66 | Giấy siêu âm Sony (hoặc tương đương) 110 mm (dài ≥ 20m) | 30 | Cuộn | Như trên | ||
| 67 | Gutta percha các cỡ | 30 | Hộp | Như trên | ||
| 68 | H-File | 10 | Vỉ | Như trên | ||
| 69 | Hộp hấp bông các loại (240 x 160cm) | 5 | Cái | Như trên | ||
| 70 | Huyết áp kế người lớn | 10 | Cái | Như trên | ||
| 71 | Huyết áp kế trẻ em | 10 | Bộ | Như trên | ||
| 72 | Kéo cong các cỡ | 5 | Cái | Như trên | ||
| 73 | Kéo thẳng 14cm các cỡ | 5 | Chiếc | Như trên | ||
| 74 | Kẹp rốn | 500 | Cái | Như trên | ||
| 75 | K-File | 10 | Vỉ | Như trên | ||
| 76 | Khẩu trang y tế 3 lớp tiệt trùng | 20.000 | Cái | Như trên | ||
| 77 | Kim châm cứu các số | 42.000 | Cái | Như trên | ||
| 78 | Kim gai nhỏ | 20 | Vỉ | Như trên | ||
| 79 | Kim gây tê tủy sống các số | 100 | Cái | Như trên | ||
| 80 | Kim khâu các cỡ | 1.300 | Cây | Như trên | ||
| 81 | Kim luồn tĩnh mạch các cỡ | 5.000 | Cái | Như trên | ||
| 82 | Kim rút thuốc 18G | 12.000 | Cái | Như trên | ||
| 83 | Kim tiêm nha khoa 27G | 1.000 | Cây | Như trên | ||
| 84 | Lam kính 7102 (hoặc tương đương) | 50 | Hộp | Như trên | ||
| 85 | Lưỡi dao mổ các số | 400 | Cái | Như trên | ||
| 86 | Mask khí dung | 200 | Bộ | Như trên | ||
| 87 | Mask gây mê các số | 10 | Cái | Như trên | ||
| 88 | Miếng dán điện tim | 500 | Cái | Như trên | ||
| 89 | Nẹp bàn chân các số | 30 | Cái | Như trên | ||
| 90 | Nẹp cẳng chân dài các số | 45 | Cái | Như trên | ||
| 91 | Nẹp cẳng tay dài T(P) các cỡ | 20 | Cái | Như trên | ||
| 92 | Nẹp cổ mềm các cỡ | 10 | Cái | Như trên | ||
| 93 | Nẹp đùi các số | 30 | Cái | Như trên | ||
| 94 | Nẹp gỗ chiều dài 6 x 100cm | 300 | Cây | Như trên | ||
| 95 | Nẹp Iselin 25cm | 200 | Cái | Như trên | ||
| 96 | Nẹp ngón tay | 150 | Cái | Như trên | ||
| 97 | Nhiệt kế thủy ngân | 50 | Cái | Như trên | ||
| 98 | Nhíp có mấu các cỡ | 5 | Cái | Như trên | ||
| 99 | Nhíp không mấu các cỡ | 5 | Cái | Như trên | ||
| 100 | Ống hút nhớt các số | 20 | Cái | Như trên | ||
| 101 | Ống hút nhớt có val các số | 400 | Cái | Như trên | ||
| 102 | Ống hút nước bọt | 500 | Cái | Như trên | ||
| 103 | Ống nghiệm citrate | 500 | Ống | Như trên | ||
| 104 | Ống nghiệm EDTA | 50.000 | Caí | Như trên | ||
| 105 | Ống nghiệm serum | 15.000 | Ống | Như trên | ||
| 106 | Ống nghiệm trắng có nắp 5ml | 1.000 | Cái | Như trên | ||
| 107 | Ống nội khí quản các số | 105 | Cái | Như trên | ||
| 108 | Ống thông (Sonde) dạ dày các số | 450 | Cái | Như trên | ||
| 109 | Phim X quang 30 x 40 cm | 1.000 | Tấm | Như trên | ||
| 110 | Phim X quang khô in nhiệt 20 x 25cm | 2.000 | Tấm | Như trên | ||
| 111 | Phim X quang khô in nhiệt 26x36cm | 2.000 | Tấm | Như trên | ||
| 112 | REAMERS | 10 | Vỉ | Như trên | ||
| 113 | Sò cát đánh bóng | 100 | Cái | Như trên | ||
| 114 | Sond hậu môn các số | 50 | Cái | Như trên | ||
| 115 | Sonde Nelaton các số | 400 | Chiếc | Như trên | ||
| 116 | Tạp dề y tế | 300 | Cái | Như trên | ||
| 117 | Thông Foley 2 nhánh các số | 550 | Cái | Như trên | ||
| 118 | Túi chườm nóng | 3 | Cái | Như trên | ||
| 119 | Túi đo khối lượng máu sau sinh đẻ các loại. Dung tích 2000ml | 250 | Cái | Như trên | ||
| 120 | Túi đựng máu đơn | 20 | Cái | Như trên | ||
| 121 | Túi đựng nước tiểu 2 lít ,có khóa, có quai treo | 250 | Cái | Như trên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.427E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế có giá trị ≥ 667.000.000 đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được công chứng hoặc chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 667.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi