Gói thầu: Mua sắm hóa chất, chất chuẩn của Phòng thử nghiệm xăng-dầu-khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 1 |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, chất chuẩn của Phòng thử nghiệm xăng-dầu-khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20220694756 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên của Trung tâm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 14:18:00 đến ngày 2022-07-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 197,464,300 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất, chất chuẩn của Phòng thử nghiệm xăng-dầu-khí Mua sắm hóa chất, chất chuẩn của Phòng thử nghiệm xăng-dầu-khí 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên của Trung tâm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TBN 1mg KOH /g | 1 | Chai 75g | Chuẩn Total Base Number (TBN); Nồng độ 1mg KOH/g | ||
| 2 | TBN 3mg KOH /g | 1 | Chai 75g | Chuẩn Total Base Number (TBN); Nồng độ 3mg KOH/g | ||
| 3 | TBN 6mg KOH /g | 1 | Chai 75g | Chuẩn Total Base Number (TBN); Nồng độ 6mg KOH/g | ||
| 4 | TBN 10mg KOH /g | 1 | Chai 75g | Chuẩn Total Base Number (TBN); Nồng độ 10mg KOH/g | ||
| 5 | TBN 15mg KOH /g | 1 | Chai 75g | Chuẩn Total Base Number (TBN); Nồng độ 15mg KOH/g | ||
| 6 | TBN 30mg KOH /g | 1 | Chai 75g | Chuẩn Total Base Number (TBN); Nồng độ 30mg KOH/g | ||
| 7 | TAN 0.05 mg KOH/g | 1 | Chai 75g | Chuẩn Total Acid Number (TAN); Nồng độ 0.05mg KOH/g | ||
| 8 | TAN 0.1 mg KOH /g | 1 | Chai 75g | Chuẩn Total Acid Number (TAN); Nồng độ 0.1mg KOH/g | ||
| 9 | TAN 0.5 mg KOH /g | 1 | Chai 75g | Chuẩn Total Acid Number (TAN); Nồng độ 0.5mg KOH/g | ||
| 10 | TAN 1.5 mg KOH /g | 1 | Chai 75g | Chuẩn Total Acid Number (TAN); Nồng độ 1.5mg KOH/g | ||
| 11 | CONOSTAN Blank Sulfur Diesel Fuel | 1 | Chai 100g | |||
| 12 | CONOSTAN S in Diesel Fuel Std, 5ppm | 1 | Chai 100g | Nồng độ (Concentration): 5ppm | ||
| 13 | CONOSTAN S in Diesel Fuel Std,10ppm | 1 | Chai 100g | Nồng độ (Concentration): 10ppm | ||
| 14 | CONOSTAN S in Diesel Fuel Std, 50ppm | 1 | Chai 100g | Nồng độ (Concentration): 50ppm | ||
| 15 | CONOSTAN S in Diesel Fuel Std, 200ppm | 1 | Chai 100g | Nồng độ (Concentration): 200ppm | ||
| 16 | Viscosity Standards S3 | 1 | Chai 500ml | Chuẩn tham chiếu về độ nhớt được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM D 2162. Chuẩn đảm bảo độ ổn định lên đến 2 năm. (General Purpose Viscosity Reference Standards manufactured in accordance with ASTM D 2162. Each standard carries a stability guarantee of up to 2 years). | ||
| 17 | Dung dịch chuẩn độ nhớt N35 | 1 | Chai 500ml | Chuẩn độ nhớt N35 (Viscosity Standards N35) | ||
| 18 | Chuẩn chớp cháy FPRM2D | 1 | Chai 200ml | Điểm chớp cháy: 163 ° C đối với ASTM D92 và 155 ° C đối với ASTM D93 (Nominal flash point of 163 °C for ASTM D92 and 155 °C for ASTM D93). | ||
| 19 | Hoá chất Aquamax KF (Reagent A+C) | 5 | Cặp | Tính hòa tan: Không hòa tan với nước. Có thể trộn lẫn với etanol, benzen, axeton, hầu hết dung môi hữu cơ và dietyl ete.(Solubility Immiscible with water. Miscible with ethanol, benzene, acetone, most organic solvents and diethyl ether). | ||
| 20 | Hydranal Water Standard 0.1 | 1 | Hộp 10 lọ 4ml | Chuẩn nước HYDRANAL 0,1 (hàm lượng nước 0,1 mg / g = 0,01%) | ||
| 21 | Nước chuẩn WS0.1 | 1 | hộp 10 ống 5ml | Nồng độ H2O (Nominal concentration H2O): 0.100 mg/g ±5% @ 20°C | ||
| 22 | Electrolyte solution nonaqueous, 2 M LiCl in ethanol | 1 | Chai 250ml | Số CAS (CAS Number): 7447-41-8 ; Nồng độ (concentration): 2 M LiCl in ethanol | ||
| 23 | CONOSTAN Standard S-21, 100 ppm | 1 | Chai 200g | Mô tả: Chất chuẩn kim loại gốc dầu để sử dụng với ICP, AA, rotrode, XRF, phát ra ngọn lửa và các dụng cụ khác. S-21: Ag, Al, B, Ba, Ca, Cd, Cr, Cu, Fe, Mg, Mn, Mo, i, P, Pb, Si, Sn, Ti, V, Zn.Item: 150-021-019 (Description: Oil based metal calibration standards for use with ICP, AA, rotrode, XRF, flame emission and other instruments. S-21: Ag, Al, B, Ba, Ca, Cd, Cr, Cu, Fe, Mg, Mn, Mo, Na, Ni, P, Pb, Si, Sn, Ti, V, Zn.) | ||
| 24 | Perchloric acid 0.1N | 5 | Chai 1 lít | Nồng độ: Perchloric acid 0.1 mol/l (0.1 N) Số CAS (CAS Number): 7601-90-3 Công thức (Formula): HClO₄ Khối lượng (MW): 100.46 g/mol | ||
| 25 | Cloro Benzen | 10 | Chai 500ml | Công thức phân tử: C6H5Cl Số CAS (CAS): 108-90-7 Là chất lỏng không màu dễ cháy Quy cách đóng gói: Chai 500ml | ||
| 26 | Acid acetic băng | 10 | Chai 500ml | Công thức hóa học: CH3COOH Số CAS (CAS): 64-19-7 Khối lượng phân tử: 60.052 g / mol Chất lỏng không màu, mùi giống như giấm | ||
| 27 | Methyl isobutyl keton(4-methyl2pentanone) MIBK | 5 | Chai 1 lít | Số CAS (CAS Number): 108-10-1 Độ tinh khiết (Assay Min): 99.0 % Công thức (Formula): (CH₃)₂CHCH₂COCH₃ | ||
| 28 | MTVM – Motor Gasoline 500 ml - 99854-0 | 1 | Chai 500 ml | Vật liệu tham chiếu thứ cấp duy nhất cung cấp xác nhận có thể truy nguyên của các thông số thử nghiệm khác nhau từ một mẫu. Được chứng nhận theo ISO Guide 35 và ISO 9001 (A unique secondary reference material that provides traceable validation of different test parameters from one sample. Certified in general accordance with ISO Guide 35 and ISO 9001), | ||
| 29 | MTVM – Gas Oil 500 ml - 99851-0 | 1 | Chai 500 ml | Vật liệu tham chiếu thứ cấp duy nhất cung cấp xác nhận có thể truy nguyên của các thông số thử nghiệm khác nhau từ một mẫu. Được chứng nhận theo ISO Guide 35 và ISO 9001 (A unique secondary reference material that provides traceable validation of different test parameters from one sample. Certified in general accordance with ISO Guide 35 and ISO 9001) | ||
| 30 | Flash Point Standard - Cleveland Open Cup certified reference material, ASTM D 92 (257 °C) | 1 | Sét 3x80ml | Tiêu chuẩn điểm chớp cháy (Flash Point Standard); Đạt ISO 17025, ISO 17034 | ||
| 31 | 2-Hexanone, 98% | 1 | Chai 500ml | Số Cas(CAS Number): 591-78-6 Công thức phân tử (Molecular Formula): C6H12O Độ tinh khiết (Assay Percent Range): 98% Khối lượng phân tử (Molecular Weight) (g/mol): 100.16 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi