Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm trang thiết bị và xây dựng hệ thống mạng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220727294-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Ngoại ngữ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm trang thiết bị và xây dựng hệ thống mạng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220664939 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự bổ sung hợp pháp của Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 10:09:00 đến ngày 2022-07-25 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,963,019,936 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.444529904E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.074.113.955 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở, hoặc chi nhánh đang hoạt động tại Đà Nẵng để hợp tác và liên hệ khi cần sự hỗ trợ về mặt kỹ thuật hoặc chứng minh đáp ứng yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật khi có yêu cầu của chủ đầu tư đáp ứng thời gian quy định. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật hoặc quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học nhóm nghành CNTT, Tin học, Điện - điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học nhóm nghành CNTT, Tin học, Điện - điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên Đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học nhóm nghành CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Ngoại ngữ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm trang thiết bị và xây dựng hệ thống mạng Mua sắm trang thiết bị cho hệ thống mạng năm 2021 thuộc Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự bổ sung hợp pháp của Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy ủy quyền ký E-HSDT (nếu có, mẫu số 05); - Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (theo mẫu của E-HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và Báo cáo kiểm toán độc lập của năm 2018 hoặc 2019 chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu ≥25% (nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được ưu tiên nội địa). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2 |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải nêu rõ nhãn hiệu, tên thương mại, xuất xứ, kèm theo hình ảnh, bản vẽ hoặc Catalogue, nhà sản xuất lắp ráp. - Nhà thầu phải cam kết cung cấp tài liệu chứng minh về xuất xứ hàng hóa, chứng nhận chất lượng cho bên mời thầu trước khi lắp đặt hoặc đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu là giá giao hàng tại địa điểm giao hàng (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, vận hành, hướng dẫn sử dụng thiết bị tại đơn vị sử dụng và bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất) như quy định tại Chương V đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất đối với những thiết bị đặc thù theo yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà Nẵng. Số 131 Lương Nhữ Hộc, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng. SĐT: 0236 3797474. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà Nẵng. Số 131 Lương Nhữ Hộc, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng. SĐT: 0236 3797474 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà Nẵng. Số 131 Lương Nhữ Hộc, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng. SĐT: 0236 3797474 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà Nẵng. Số 131 Lương Nhữ Hộc, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng. SĐT: 0236 3797474 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Firewall Gateway | 2 | Bộ | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | PHÒNG SERVER- Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 2 | Switch Core | 2 | Bộ | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | PHÒNG SERVER- Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 3 | Edge Switch (cho server farm) | 1 | Bộ | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | PHÒNG SERVER- Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 4 | Hotspot gateway chuyên dụng cài đặt điều phối chứng thực cho wifi | 1 | Bộ | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | PHÒNG SERVER- Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 5 | Dịch vụ Wifi Marketing Thuê dịch vụ 1 năm (Site 5000 -> 7000 clients) | 1 | Gói | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | PHÒNG SERVER- Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 6 | Dịch vụ Wifi Marketing Thuê dịch vụ 1 năm (Site 2000 -> 3000 clients) | 1 | Gói | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | PHÒNG SERVER- Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 7 | Module quang SFP 1.25G | 16 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | PHÒNG SERVER- Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 8 | Module quang dành cho FW, SW phòng Server | 20 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | PHÒNG SERVER- Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 9 | Dây nhảy quang SM Duplex 3m sợi đôi | 16 | Cặp | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | PHÒNG SERVER- Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 10 | Dây nhảy quang MM Duplex 3m sợi đôi | 10 | Cặp | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | PHÒNG SERVER- Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 11 | Tủ rack 42U | 1 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | PHÒNG SERVER- Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 12 | Ổ điện rack PDU 12 cổng có CB | 1 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | PHÒNG SERVER- Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 13 | ODF 24FO | 2 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | PHÒNG SERVER- Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 14 | Thiết bị quản trị wifi tập trung Wifi Controllers Up to 256 AP and 8K clients | 1 | Bộ | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | PHÒNG SERVER- Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 15 | Thiết bị chuyển mạch 24G 4SFP+ Layer 2 Switch | 3 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu Hành chính - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 16 | Thiết bị chuyển mạch 5 port unmanaged Switch | 11 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu Hành chính - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 17 | Máng gen luồn dây điện có nắp 60x40mm-2m SP | 100 | Mét | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu Hành chính - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 18 | Máng gen luồn dây điện có nắp 38x18mm-2m SP | 350 | Mét | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu Hành chính - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 19 | Máng gen luồn dây điện có nắp 28x10mm-2m SP | 350 | Mét | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu Hành chính - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 20 | Cáp quang 4FO | 500 | Mét | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu Hành chính - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 21 | ODF 8FO | 3 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu Hành chính - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 22 | Dây nhảy quang SM Duplex 3m sợi đôi | 6 | Cặp | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu Hành chính - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 23 | Module quang SFP 1.25G | 6 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu Hành chính - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 24 | Tủ rack 6U treo tường | 3 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu Hành chính - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 25 | Dây Cáp Mạng CAT6 UTP AMP | 7 | Thùng 305m | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu Hành chính - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 26 | Đế nổi | 38 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu Hành chính - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 27 | Nhân mạng | 38 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu Hành chính - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 28 | Mặt nạ 1 nhân | 38 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu Hành chính - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 29 | Đầu RJ45 | 1 | Gói 100 cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu Hành chính - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 30 | Bọc su | 1 | Gói | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu Hành chính - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 31 | Ổ điện rack pdu 6 cổng có CB | 9 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu Hành chính - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 32 | Dây điện nguồn 2x1,5mm2 | 1 | Cuộn 100m | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu Hành chính - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 33 | Thiết bị chuyển mạch 24G 4SFP+ 195W POE Layer 2 Switch | 3 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Hệ thống mạng Wifi - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 34 | Thiết bị Wifi Access Point | 40 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Hệ thống mạng Wifi - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 35 | Dây Cáp Mạng CAT6 UTP AMP | 7 | Thùng 305m | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Hệ thống mạng Wifi - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 36 | Đầu RJ45 | 1 | Gói 100 cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Hệ thống mạng Wifi - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 37 | Bọc su | 1 | Gói | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Hệ thống mạng Wifi - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 38 | Thiết bị chuyển mạch 24G 4SFP+ Layer 2 Switch | 5 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu giảng đường - Hệ thống mạng LAN - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 39 | Máng gen luồn dây điện có nắp 60x40mm-2m SP | 400 | Mét | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu giảng đường - Hệ thống mạng LAN - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 40 | Máng gen luồn dây điện có nắp 38x18mm-2m SP | 100 | Mét | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu giảng đường - Hệ thống mạng LAN - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 41 | Máng gen luồn dây điện có nắp 28x10mm-2m SP | 60 | Mét | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu giảng đường - Hệ thống mạng LAN - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 42 | Cáp quang 4FO | 1.000 | Mét | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu giảng đường - Hệ thống mạng LAN - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 43 | ODF 8FO | 5 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu giảng đường - Hệ thống mạng LAN - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 44 | Dây nhảy quang SM Duplex 3m sợi đôi | 10 | Cặp | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu giảng đường - Hệ thống mạng LAN - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 45 | Module quang SFP 1.25G | 10 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu giảng đường - Hệ thống mạng LAN - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 46 | Tủ rack 6U treo tường | 5 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu giảng đường - Hệ thống mạng LAN - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 47 | Dây Cáp Mạng CAT6 UTP AMP | 7 | Thùng 305m | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu giảng đường - Hệ thống mạng LAN - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 48 | Đế nổi | 49 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu giảng đường - Hệ thống mạng LAN - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 49 | Nhân mạng | 49 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu giảng đường - Hệ thống mạng LAN - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 50 | Mặt nạ 1 nhân | 49 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu giảng đường - Hệ thống mạng LAN - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 51 | Đầu RJ45 | 1 | Gói 100 cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu giảng đường - Hệ thống mạng LAN - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 52 | Bọc su | 1 | Gói | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu giảng đường - Hệ thống mạng LAN - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 53 | Ổ điện rack PDU 6 cổng có CB | 5 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu giảng đường - Hệ thống mạng LAN - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 54 | Dây điện nguồn 2x1,5mm2 | 1 | Cuộn 100m | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu giảng đường - Hệ thống mạng LAN - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 55 | Thiết bị chuyển mạch 24G 4SFP+ 195W POE Layer 2 Switch | 5 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu giảng đường - Hệ thống mạng Wifi - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 56 | Thiết bị Wifi Access Point | 58 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu giảng đường - Hệ thống mạng Wifi - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 57 | Dây Cáp Mạng CAT6 UTP AMP | 7 | Thùng 305m | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu giảng đường - Hệ thống mạng Wifi - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 58 | Đầu RJ45 | 1,5 | Gói 100 cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu giảng đường - Hệ thống mạng Wifi - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 59 | Bọc su | 1,5 | Gói | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu giảng đường - Hệ thống mạng Wifi - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 60 | Tủ rack 6U treo tường | 6 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu giảng đường 41 Lê Duẩn - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 61 | Thiết bị chuyển mạch 24G 4SFP+ 195W POE Layer 2 Switch | 6 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu giảng đường 41 Lê Duẩn - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 62 | Dây Cáp Mạng CAT6 UTP AMP | 0,5 | Thùng 305m | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu giảng đường 41 Lê Duẩn - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 63 | Máng gen luồn dây điện có nắp 28x10mm-2m SP | 150 | Mét | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu giảng đường 41 Lê Duẩn - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 64 | Đầu RJ45 | 1 | Gói 100 cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu giảng đường 41 Lê Duẩn - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 65 | Bọc su | 1 | Gói | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu giảng đường 41 Lê Duẩn - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 66 | Dây điện nguồn 2x1,5mm2 | 0,5 | Cuộn 100m | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Khu giảng đường 41 Lê Duẩn - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 67 | Lắp đặt Firewall & Load Balacing | 2 | 1 thiết bị | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Hạng mục Nhân Công - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 68 | Cài đặt Firewall & Load Balacing | 2 | 1 thiết bị | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Hạng mục Nhân Công - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 69 | Lắp đặt thiết bị mạng hướng dịch vụ, thiết bị Switch Core | 2 | 1 thiết bị | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Hạng mục Nhân Công - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 70 | Cài đặt thiết bị Switch Core | 2 | 1 thiết bị | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Hạng mục Nhân Công - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 71 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch mạng Edge Switch | 1 | 1 thiết bị | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Hạng mục Nhân Công - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 72 | Cài đặt thiết bị Edge Switch | 1 | 1 thiết bị | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Hạng mục Nhân Công - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 73 | Lắp đặt thiết bị Hotspot gateway | 1 | 1 thiết bị | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Hạng mục Nhân Công - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 74 | Cài đặt thiết bị Hotspot gateway | 1 | 1 thiết bị | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Hạng mục Nhân Công - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 75 | Cài đặt thiết bị mạng thiết bị tích hợp dịch vụ | 1 | 1 thiết bị | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Hạng mục Nhân Công - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 76 | Lắp đặt và cài đặt Module quang SFP 1,25Gb | 32 | 1 thiết bị | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Hạng mục Nhân Công - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 77 | Lắp đặt và cài đặt module giao tiếp mạng (2Firewall) | 20 | 1 thiết bị | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Hạng mục Nhân Công - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 78 | Lắp đặt tủ Rack, tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, ≥ 33U | 1 | 1 tủ | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Hạng mục Nhân Công - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 79 | Lắp đặt Rack PDU 12 cổng | 1 | 1 tủ | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Hạng mục Nhân Công - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 80 | Lắp đặt thiết bị điều khiển (Controller) | 1 | 1 thiết bị | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Hạng mục Nhân Công - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 81 | Cài đặt thiết bị điều khiển (Controller) | 1 | 1 thiết bị | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Hạng mục Nhân Công - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 82 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch L2 | 8 | 1 thiết bị | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Hạng mục Nhân Công - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 83 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch L2 | 8 | 1 thiết bị | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Hạng mục Nhân Công - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 84 | Lắp đặt và cài đặt Switch POE | 11 | 1 thiết bị | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Hạng mục Nhân Công - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 85 | Tủ rack 6U treo tường | 14 | 1 tủ | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Hạng mục Nhân Công - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 86 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch POE L2 24G 4SFP+ 195W | 14 | 1 thiết bị | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Hạng mục Nhân Công - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 87 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch POE L2 24G 4SFP+ 195W | 14 | 1 thiết bị | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Hạng mục Nhân Công - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 88 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị Wifi Access Point (98 bộ mới và 34 bộ tận dụng) | 132 | 1 thiết bị | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Hạng mục Nhân Công - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 89 | Lắp đặt ổ điện rack pdu 6 cổng có CB | 14 | 1 tủ | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Hạng mục Nhân Công - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 90 | Đấu nối cáp, sợi Dây nhảy quang SM Duplex | 32 | 1 node | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Hạng mục Nhân Công - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 91 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào switch và patch pannel, từ switch lên Patch panel | 10 | 1 node | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Hạng mục Nhân Công - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 92 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤24 FO | 2 | 1 bộ ODF | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Hạng mục Nhân Công - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 93 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤8 FO | 8 | 1 bộ ODF | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Hạng mục Nhân Công - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 94 | Lắp đặt máng gen luồn dây điện có nắp 60x40mm | 50 | 10 m | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Hạng mục Nhân Công - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 95 | Lắp đặt áng gen luồn dây điện có nắp 39x18mm | 45 | 10 m | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Hạng mục Nhân Công - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 96 | Lắp đặt áng gen luồn dây điện có nắp 30x14mm | 56 | 10 m | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Hạng mục Nhân Công - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 97 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 8 sợi | 1,5 | 1 km cáp | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Hạng mục Nhân Công - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 98 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6 | 855 | 10m | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Hạng mục Nhân Công - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 99 | Lắp đặt, đấu nối hộp outlet (bao gồm đế, mặt và hạt mạng) | 87 | hộp | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Hạng mục Nhân Công - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 100 | Bấm đầu RJ 45 | 550 | 1 đầu | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Hạng mục Nhân Công - Chi tiết chương III và V HSMT | |
| 101 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp điện nguồn 2x1,5mm2 | 25 | 10 m | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | Hạng mục Nhân Công - Chi tiết chương III và V HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.444529904E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.074.113.955 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở, hoặc chi nhánh đang hoạt động tại Đà Nẵng để hợp tác và liên hệ khi cần sự hỗ trợ về mặt kỹ thuật hoặc chứng minh đáp ứng yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật khi có yêu cầu của chủ đầu tư đáp ứng thời gian quy định. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật hoặc quản lý dự án | 1 | Đại học nhóm nghành CNTT, Tin học, Điện - điện tử viễn thông | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị | 2 | Đại học nhóm nghành CNTT, Tin học, Điện - điện tử viễn thông | 3 | 1 |
| 3 | Nhân viên Đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | Đại học nhóm nghành CNTT | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi