Gói thầu: Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa Hệ thống bơm tuần hoàn số 4

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220754697-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN NHIỆT ĐIỆN QUẢNG NINH
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa Hệ thống bơm tuần hoàn số 4
Số hiệu KHLCNT 20220506277
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD (SCL) năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 15:05:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,990,697,359 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5486047E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.097209208E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa cho các nhà máy công trình công nghiệp hoặc hợp đồng cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa cho công trình cấp thoát nước. Thời gian thực hiện hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu được hiểu là trong vòng 36 tháng đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.894.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp đại chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc tự động hóa hoặc nhiệt;-Có chứng chỉ chỉ huy trưởng;-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình sửa chữa, trung đại tu trong các nhà máy hoặc các công trình công nghiệp hoặc công trình cấp thoát nướcNhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc tự động hóa hoặc nhiệt;-Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 1 công trình sửa chữa, trung đại tu trong các nhà máy hoặc các công trình công nghiệp hoặc công trình cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật. Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 1 công trình sửa chữa, trung đại tu trong các nhà máy hoặc các công trình công nghiệp hoặc công trình cấp thoát nướcCó chứng chỉ đào tạo đã được huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm II hoặc nhóm III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa Hệ thống bơm tuần hoàn số 4
Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa Hệ thống bơm tuần hoàn số 4
09 Tháng
E-CDNT 3 Vốn SXKD (SCL) năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh - Địa chỉ Tổ 33 Khu 5 P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh - Địa chỉ Tổ 33 Khu 5 P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh , địa chỉ: Tổ 33 khu 5 Phường Hà Khánh Thành phố Hạ Long Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh - Địa chỉ Tổ 33 Khu 5 P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540


E-CDNT 10.1(a)
Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá hàng hóa là toàn bộ chi phí đã được vận chuyển đến kho của bên mua là Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ tại Tổ 33 khu 5 phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Ngoài ra, Nhà thầu phải cung cấp Bảng chào giá chi tiết phù hợp với Bảng tổng hợp giá dự thầu sau khi mở hồ sơ đề xuất về tài chính theo yêu cầu cụ thể của bên mời thầu
E-CDNT 14.3 không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh - Địa chỉ Tổ 33 Khu 5 P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bạc chèn tết bơm tuần1CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
2Bạc chữ C bơm tuần hoàn1CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
3Bạc chữ C bơm tuần hoàn2CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
4Bạc nén tết bơm tuần hoàn1CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
5Bìa1TấmTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
6Bộ chuyển đổi áp lực1BộTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
7Bộ điều khiển nhiệt độ, độ ẩm1BộTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
8Bu lông inox20BộTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
9Bu lông inox64BộTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
10Bu lông inox40BộTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
11Bulong20BộTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
12Bulong40BộTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
13Bu lông inox30BộTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
14Bu lông inox16BộTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
15Buồng khuếch tán1CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
16Cánh phai kênh đầu hút trạm tuần hoàn1CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
17Gioăng silicon chịu nhiệt chữ A6mTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
18Cặp nhiệt6CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
19Cặp nhiệt5CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
20Cầu đấu50CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
21Chổi quét sơn (loại nhỏ)14CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
22Chuông đầu hút1CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
23Con lăn lưới quay116ConTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
24Cút vuông4CútTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
25Cút vuông2cútTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
26Đầu nối ruột gà12CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
27Đèn báo3CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
28Đồng hồ áp1CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
29Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ6CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
30Gioăng cao su45mTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
31Gioăng5m2Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
32Gioăng50MétTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
33Hộp đấu dây1cáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
34Long đen116CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
35Long đen116CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
36Nút ấn1CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
37Nút ấn1CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
38ổ định hướng gối số 3 (bơm tuần hoàn)1CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
39ổ định hướng gối số 4 (bơm tuàn hoàn)1CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
40ổ định hướng gối số 5 (bơm tuần hoàn)1CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
41ổ định hướng gối số 6 (bơm tuần hoàn)1CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
42Ống lồng trục đoạn 1 bơm tuần hoàn1CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
43Ống lồng trục đoạn 2 bơm tuần hoàn1CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
44Ống lồng trục đoạn 3 bơm tuần hoàn1CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
45Bạc lót trục gối số 3 bơm tuần hoàn1CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
46Bạc lót trục gối số 4 bơm tuần hoàn1CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
47Bạc lót trục gối số 5+6 bơm tuần hoàn2CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
48Ống72MTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
49Ống30mTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
50ống15mTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
51Phớt1CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
52Que hàn34KgTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
53Que hàn30KgTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
54Que hàn8KgTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
55Que hàn210KgTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
56Que hàn20KgTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
57Que hàn28,5KgTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
58Tấm chèn bên lưới quay tuần hoàn116CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
59Tết14KgTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
60Thân số 1 bơm tuần hoàn, vật liệu inox 3041CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
61Thân số 2 bơm tuần hoàn, vật liệu inox 3041CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
62Then trục inox2CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
63Van 2 ngả1CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
64Van tay cánh bướm15CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
65Van tay cánh bướm8CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
66Van tay cánh cống17CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
67Van tay cánh cống1CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
68Van tay cầu1VanTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
69Van tay đường khí điều khiển3CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
70Van xả khí tự động1CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
71Vành chèn cơ khí1CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
72Vành phòng mòn dưới phía bánh động bơm tuần hoàn1CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
73Vành phòng mòn dưới phía chuông hút1CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
74Vành phòng mòn trên phía bánh động bơm tuần hoàn1CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
75Vít giác10BộTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
76Vít trí bắt bạc lót20CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
77Vít trí bắt vành phòng mòn trên, dưới phía bánh động30CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
78Vỏ tủ điện1cáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
79Vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa2CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
80Vòng bi tang trống 2 dãy tự lựa2CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
81Vòng bi cầu một dãy2CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
82Vòng bi cầu một dãy6VòngTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
83Vòng bi1VòngTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
84Phớt chặn dầu hướng trục2CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
85Dầu bôi trơn400LítTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
86Dầu bôi trơn6,5LítTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
87Dầu1LítTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
88Dầu60LítTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
89Đĩa căng xích lưới quay trạm TH1CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
90Đĩa xích bị động lưới quay trạm TH1CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
91Đĩa xích chủ động lưới quay trạm TH1CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
92Mỡ bôi trơn21,83KgTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
93Mỡ lithium grease25,2KgTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
94Mỡ Total Multis5,7KgTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
95Mỡ Total Multis0,5KgTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
96Ống inox3,5mTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
97Sơn cách điện32litTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
98Sơn cao áp40KgTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
99Thép hộp1,2mTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
100Thép6CâyTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
101Thép ống68MTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
102Thép ống kẽm60MTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
103Thép tấm18M2Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
104Thép tròn29KgTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
105Xăng7,1LítTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
106Xích lưới quay tuần hoàn1MétTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5486047E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.097209208E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa cho các nhà máy công trình công nghiệp hoặc hợp đồng cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa cho công trình cấp thoát nước. Thời gian thực hiện hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu được hiểu là trong vòng 36 tháng đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.894.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có bằng tốt nghiệp đại chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc tự động hóa hoặc nhiệt;-Có chứng chỉ chỉ huy trưởng;-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình sửa chữa, trung đại tu trong các nhà máy hoặc các công trình công nghiệp hoặc công trình cấp thoát nướcNhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc tự động hóa hoặc nhiệt;-Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 1 công trình sửa chữa, trung đại tu trong các nhà máy hoặc các công trình công nghiệp hoặc công trình cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV31
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 -Có trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật. Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 1 công trình sửa chữa, trung đại tu trong các nhà máy hoặc các công trình công nghiệp hoặc công trình cấp thoát nướcCó chứng chỉ đào tạo đã được huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm II hoặc nhóm III.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->