Gói thầu: Gói thầu số 01: Gia cố lề, cải thiện mặt đường ĐT.972 (đoạn khu du lịch Mũi Nai đến xã Mỹ Đức) và đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220751424-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Gia cố lề, cải thiện mặt đường ĐT.972 (đoạn khu du lịch Mũi Nai đến xã Mỹ Đức) và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220751056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 14:27:00 đến ngày 2022-07-29 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,998,385,512 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3498E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.699E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (không xét hạng mục cầu), cấp IV trở lên, trong đó có thi công các hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hạng mục thoát nước; Hạng mục cọc tiêu và sơn kẻ đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 6.292.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.292.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.584.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục hoặc cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV hoặc tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Gia cố lề, cải thiện mặt đường ĐT.972 (đoạn khu du lịch Mũi Nai đến xã Mỹ Đức) và đảm bảo giao thông
Gia cố lề, cải thiện mặt đường ĐT.972 (đoạn Khu du lịch Mũi Nai đến xã Mỹ Đức)
120 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Kiên Giang; Địa chỉ: Số 1190 Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Toàn Thịnh; Địa chỉ: Số 47 đường Tạ Quang Bửu, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý Kết cấu hạ tầng và Chất lượng công trình (Sở Giao thông vận tải Kiên Giang); Địa chỉ: Số 1190 Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22, Đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Kiên Giang; Địa chỉ: Số 1190 Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Kiên Giang; Địa chỉ: Số 1190 Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Kiên Giang; Địa chỉ: Số 1190 Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ: Số 06 Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ: Số 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA
1Cày sọc mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế56,6314100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,9461100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23,0602100m3
4Cung cấp đất đắp lềTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,1141m3
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế105,4175100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,2104100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,113100m3
8Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40,0583100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế246,41100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế286,4683100m2
11Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40,7931100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40,7931100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế244,7586100tấn
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế354,5m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1728100m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,404m3
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0317tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,058tấn
19Sơn sàn, nền, bề mặt bê tôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,561m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1891cấu kiện
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,3091m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,733m3
23Dán tấm thép phản quang đầu cọc HTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,44m2
24Sơn cọc H, cọc Km bằng bê tôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế72,332m2
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,5001tấn
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,0783tấn
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh đúc sẵnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,2852100m2
28Bê tông rãnh đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế75,02m3
29Trát bằng vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế58,08m2
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36,96m3
31Lắp đặt rãnh đúc sẵn bằng cẩuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4401cấu kiện
32Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh đổ tại chỗ, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,3889tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh đổ tại chỗ, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,9688tấn
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho rãnh bê tông đổ tại chỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,664100m2
35Bê tông rãnh đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế47,52m3
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh đúc sẵnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,7923tấn
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp rãnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,06100m2
38Bê tông nắp rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35,58m3
39Lắp đặt nắp rãnh đúc sẵnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4401 cấu kiện
40Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2596100m3
41Lấp đất hoàn trảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0865100m3
42Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,98m3
43Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0422tấn
44Thép hìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2928tấn
45Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố gaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5744100m2
46Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,49m3
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,172tấn
48Thép hìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3675tấn
49Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,048100m2
50Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,58m3
51Lắp đặt tấm nắpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế101 cấu kiện
52Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,018100m3
53Gia công, lắp dựng cốt thép cửa xả đổ tại chỗ, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0327tấn
54Gia công, lắp dựng cốt thép cửa xả đổ tại chỗ, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0402tấn
55Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cửa xả bê tông đổ tại chỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0289100m2
56Bê tông cửa xả đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,45m3
57Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,08m3
B ĐẢM BẢO GIAO THÔNG:
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,62m3
2Cung cấp dây phản quang - KH 20%Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế900mét
3Cung cấp ống nhựa D60, L=1,9m - KH 20%Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế190m
4Điều tiết đảm bảo giao thông bằng nhân công điều tiết 2 đầu đoạn thi công 03 tháng (tính 50%)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế90công
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
6Cung cấp biển báo cảnh báo từ xa (100x90cm) -KH 20%Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
7Cung cấp biển báo phía trước có công trường biển 442B (80x160cm)- KH 20%Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
8Cung cấp biển báo đơn vị thi công biển 441B (120x180cm) - KH 20%Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Cung cấp biển báo cấm vượt biển 125 (tròn đk 90cm) - KH 20%Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
12Cung cấp biển báo đi trậm biển 245A (tam giác cạnh 70cm) - KH 20%Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
13Cung cấp biển báo công trường biển 227 (tam giác cạnh 70cm) - KH 20%Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
14Cung cấp biển báo đường hẹp phía phải biển 203C (tam giác cạnh 70cm) - KH 20%Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Biển
15Cung cấp biển báo đường hẹp phía trái biển 203B (tam giác cạnh 70cm) - KH 20%Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Biển
16Cung cấp cột biển báo đk, L=3m - KH20%Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14Trụ
17Cung cấp đèn cảnh báo giao thông - KH20%Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3498E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.699E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (không xét hạng mục cầu), cấp IV trở lên, trong đó có thi công các hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hạng mục thoát nước; Hạng mục cọc tiêu và sơn kẻ đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 6.292.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.292.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.584.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 12 tấn3
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn1
3 Cần trục hoặc cần cẩu Sức nâng ≥ 06 tấn1
4 Lu rung Tải trọng ≥ 25 tấn2
5 Lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn2
6 Lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn2
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
8 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
9 Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190 CV hoặc tải trọng ≥ 05 tấn2
10 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV1
11 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất ≥ 50 m3/h1
12 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
13 Thiết bị sơn vạch kẻ đường Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->