Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220753377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận Bình Tân |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220743490 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 15:07:00 đến ngày 2022-07-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,506,178,515 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2759E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.551E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình giáo dục có giá trị tối thiểu là 5.955.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng loại công trình giáo dục >= 17.865.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Hóa đơn giá trị gia tăng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.955.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.865.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy tời hoặc vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 14 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận Bình Tân |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa trường lớp phục vụ năm học 2022-2023 đợt 2 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân - Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân. Điện thoại 02862784122. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Bình Tân. Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC AN LẠC 1 | |||
| 1 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 226,4 | m2 |
| 2 | Lắp đặt nắp chụp Inox che đầu ống phi 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 660 | Cái |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ dàn vì kèo, xà gồ lớp học | Theo hồ sơ thiết kế | 407,52 | 1m2 |
| 4 | Quấn kẽm gai đầu hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | md |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 239,895 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 239,895 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,304 | 100m2 |
| 8 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2373 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2373 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2373 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2373 | m3 |
| B | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC AN LẠC 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 115,44 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 115,44 | 1m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5007 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5007 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5007 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ và lắp tấm đan bê tông mương nước 400x800 | Theo hồ sơ thiết kế | 287,5 | tấm |
| 7 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 17,94 | 1m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 17,94 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 17,94 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 17,94 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính côn, cút 60 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| C | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC AN LẠC 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính 114 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | 1m2 |
| 10 | Thông cống , sửa cầu nghẹt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ và lắp tấm đan bê tông mương nước 400x800 | Theo hồ sơ thiết kế | 573,5 | tấm |
| 12 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 35,7864 | 1m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 35,7864 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 35,7864 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 35,7864 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 413,76 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn tạo dốc chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 413,76 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 413,76 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | 100m2 |
| 20 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 119,28 | 1m2 |
| 21 | Ốp tường lớp học gạch 24x40 cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 119,28 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch tự chèn | Theo hồ sơ thiết kế | 56,56 | m2 |
| 23 | Lát sângạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 gạch tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 56,56 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn chống lún chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,56 | m2 |
| 25 | Nâng nền bằng đá xô bồ thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 8,484 | 1m3 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa sổ sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,728 | 100m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | 1m2 |
| 31 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | 1m2 |
| 32 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | 1m2 |
| 33 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8028 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,46 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,92 | 1m2 |
| 36 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 16,92 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 38 | Gia cố khung bảng tên trường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| D | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH HƯNG HÒA | |||
| 1 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 28,4006 | 1m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 14,2003 | m2 |
| E | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH HƯNG HÒA 1 | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 343,7 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 326 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 267,88 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 206,22 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 195,6 | m2 |
| 6 | Chống dột mái | Theo hồ sơ thiết kế | 291,2 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 313,72 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 329,74 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 257,384 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 188,232 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 197,844 | m2 |
| 12 | Chống dột mái | Theo hồ sơ thiết kế | 365,82 | 1m2 |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 103,7 | 1m2 |
| F | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH LONG | |||
| 1 | Lắp dựng cửa cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 27,15 | m2 |
| G | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH TÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| H | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH THUẬN | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,236 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 4,72 | 1m2 |
| 3 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5195 | 100kg |
| 4 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2802 | 100kg |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,236 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 2,511 | m3 |
| 7 | Gia công lưới thép chống nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 26,56 | m2 |
| 8 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,511 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 103,68 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,6 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 18,63 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 129,28 | 1m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 129,28 | 1m2 |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 59,67 | 1m2 |
| I | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH TRỊ 2 | |||
| 1 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 45,78 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 106,82 | 1m2 |
| J | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH TRỊ ĐÔNG | |||
| 1 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 583,28 | 1m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 583,28 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 486,64 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 486,64 | 1m2 |
| 9 | Láng nền sàn tạo dốc chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 486,64 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 486,64 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | 100m2 |
| K | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH TRỊ ĐÔNG A | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 135,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 236,08 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 11,804 | m3 |
| 5 | Đục lỗ thông tường sàn bê tông, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | 1lỗ |
| 6 | Quét nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 236,08 | 1m2 |
| 7 | Láng nền sàn tạo dốc chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 236,08 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 236,08 | 1m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 30x30 cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 236,08 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính 114 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính 60 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 17 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 20,1729 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 20,1729 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 1000m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 20,1729 | m3 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 135,28 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 360 | 1m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch tự chèn | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m2 |
| 23 | Lát sângạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 gạch tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 9,9 | m2 |
| 26 | Lắp đèn LED ở độ cao 5= 3m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo bắt đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | 100m2 |
| L | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG | |||
| 1 | Cắt tường để lắp đặt nối ống nước | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | 1m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính côn, cút 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt van đường kính van 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van xả tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 97,68 | 1m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 97,68 | 1m2 |
| M | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC LẠC HỒNG | |||
| 1 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 173,6397 | 1m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 173,6397 | m2 |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bể |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính côn, cút 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt van đường kính van 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| N | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ CÔNG PHÉP | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 3 | Thông bàn cầu nghẹt | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 5 | Hút hầm cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Mái xếp kéo | Theo hồ sơ thiết kế | 112,95 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính côn, cút 90 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 9 | Ván khuôn đà kiềng giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | 1m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | m3 |
| O | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ TRỌNG TẤN | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 464,0872 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 464,0872 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn tạo dốc chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 464,0872 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 464,0872 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,608 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 215,0648 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 215,0648 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,608 | 100m2 |
| 9 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5917 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5917 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5917 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5917 | m3 |
| P | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC NGÔ QUYỀN | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 267,4895 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 267,4895 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn tạo dốc chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 267,4895 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 267,4895 | 1m2 |
| 5 | Lát nền Ceramic 40X40 cm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 267,4895 | m2 |
| 6 | Trám khe co dãn 20*30 bằng Sikaflex | Theo hồ sơ thiết kế | 74,4 | m |
| 7 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6749 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6749 | 100m2 |
| 9 | Thông cống , sửa cống nghẹt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Hút hầm cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| Q | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÙ ĐỔNG | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 482,0808 | 1m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 482,0808 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 482,0808 | 1m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 260,13 | 1m2 |
| R | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN TẠO | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.340,669 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.404,4014 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 936,2676 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 16,008 | 100m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.111,8 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.267,08 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 844,72 | m2 |
| S | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN VĂN ƠN | |||
| 1 | Đục tẩy băm bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 988,36 | 1m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 988,36 | m2 |
| 3 | Ốp tường lớp học gạch 25x40 cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 988,36 | m2 |
| 4 | Chống dột mái bằng keo Sikaflex | Theo hồ sơ thiết kế | 228 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 7 | Thông bàn cầu nghẹt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| T | SỬA CHỮA TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ AN LẠC | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3744 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 25,48 | m2 |
| 3 | Cắt tường để ém tôn chống dột | Theo hồ sơ thiết kế | 23,4 | 1m |
| 4 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,19 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,8 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2482 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2482 | tấn |
| 8 | Lợp tôn mạ màu D 5dem | Theo hồ sơ thiết kế | 43,66 | 1m2 |
| 9 | Lắp đặt máng xối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính 90 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 25,48 | 1m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 133,47 | 1m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | 1m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 133,47 | 1m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 381,76 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 381,76 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9629 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 50m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9629 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9629 | m3 |
| 22 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy độc lập | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| U | SỬA CHỮA TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ BÌNH TRỊ ĐÔNG | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.364,42 | 1m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 545,768 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 818,652 | 1m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 218,745 | 1m2 |
| V | SỬA CHỮA TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ BÌNH TRỊ ĐÔNG A | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 12,33 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn tạo dốc chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,33 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô | Theo hồ sơ thiết kế | 12,33 | 1m2 |
| 4 | Chống dột mái bằng keo Sikaflex | Theo hồ sơ thiết kế | 702 | 1m2 |
| 5 | Gia công và lắp đặt máng xối che khe co dãn | Theo hồ sơ thiết kế | 11,7 | m |
| 6 | Sơn chống ố tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 28,8 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 28,8 | 1m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 17,28 | 1m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 318,63 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 15,9315 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 318,63 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 318,63 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 24,8531 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 24,8531 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 35,7864 | m3 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,6 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 27,6 | 1m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 27,6 | 1m2 |
| 19 | Tháo dỡ và lắp tấm đan bê tông mương nước 400x800 | Theo hồ sơ thiết kế | 489,3 | tấm |
| 20 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 50,8872 | 1m3 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 50,8872 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 50,8872 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 50,8872 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | 1m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4614 | 100kg |
| 26 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 29 | Thông bàn cầu nghẹt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| W | SỬA CHỮA TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HUỲNH VĂN NGHỆ | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5.135,635 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.054,254 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3.081,381 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4.840,121 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.936,0484 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2.904,0726 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.554,83 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 621,932 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 932,898 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.798,85 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 719,54 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.079,31 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 21,5568 | 100m2 |
| X | SỬA CHỮA TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ LẠC LONG QUÂN | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,14 | m3 |
| 2 | Cắt tường lắp đặt ống nước | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | 1m |
| 3 | Đào đất hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0641 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,9 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch (4x8x19)cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,002 | m3 |
| 6 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,8 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4 | 1m2 |
| 8 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3476 | 100kg |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1936 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 24X40 cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,96 | m2 |
| 12 | Giá để xà phòng Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| Y | SỬA CHỮA TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ LÝ THƯƠNG KIỆT | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2.498 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2.498 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 22,0938 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 22,0938 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 22,0938 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 22,0938 | m3 |
| Z | SỬA CHỮA TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN TRÃI | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 721,86 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn tạo dốc chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 721,86 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 721,86 | m2 |
| AA | SỬA CHỮA TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TÂN TẠO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9872 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1824 | 1m2 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0883 | 100kg |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0627 | 100kg |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,485 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0573 | 100m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9289 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9289 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9289 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9289 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5174 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5174 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6916 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kèo thép ,giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6916 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 6,63 | 100m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 320,1538 | 1m2 |
| 18 | Lắp đặt mái xếp kéo di động | Theo hồ sơ thiết kế | 532,04 | m2 |
| 19 | Lắp đặt vô lăng quay cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| AB | SỬA CHỮA TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TÂN TẠO A | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 216,49 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 216,49 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn tạo dốc chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 216,49 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Terazo 40x40cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 216,49 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| AC | SỬA CHỮA TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TRẦN QUỐC TOẢN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7693 | 100m2 |
| 2 | Cắt sắt L, quy cách sắt L75-90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | 1mạch |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, sàn thao tác, sàn băng tải, sàn nhà công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tấn |
| 4 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,092 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,36 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 11,34 | 1m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 11,34 | 1m2 |
| 8 | Ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,93 | m2 |
| 9 | Lắp dựng kính 10 ly bảo vệ khung tên trường | Theo hồ sơ thiết kế | 10,25 | m2 |
| 10 | Bộ chữ Inox bảng tên trường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Nâng nền bằng đá xô bồ thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 59,568 | 1m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,856 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,712 | m3 |
| 14 | Cắt sàn bê tông chống nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 86,875 | 1m |
| AD | SỬA CHỮA TRƯỜNG CHUYÊN BIỆT BÌNH TÂN | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 224,64 | 1m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 134,784 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 89,856 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,728 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 256,68 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 256,68 | 1m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3368 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3368 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3368 | m3 |
| AE | SỬA CHỮA TRƯỜNG BỒI DƯỠNG GIÁO DỤC | |||
| 1 | Chống dột mái bằng keo Sikaflex | Theo hồ sơ thiết kế | 377,21 | 1m2 |
| 2 | Thi công trần Mút xốp cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 377,21 | 1m2 |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 2,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 339 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa,đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 354,33 | m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 340,03 | 1m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6063 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6063 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6063 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,553 | m3 |
| 15 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,189 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 19 | Cắt tường để đập tường | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | 1m |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 66,6 | m2 |
| 21 | Đục tẩy băm bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 66,6 | 1m2 |
| 22 | Đào móng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1941 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4772 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,85 | 1m2 |
| 25 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,283 | 100kg |
| 26 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4511 | 100kg |
| 27 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,585 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7678 | m3 |
| 29 | Lắp đặt gạch kính lấy sáng vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 30 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,115 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,06 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch30x30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,3 | m2 |
| 33 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch 25x40 cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 66,08 | m2 |
| 34 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,232 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,232 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 2,232 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0961 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0961 | tấn |
| 39 | Lợp tôn mạ màu D 5dem | Theo hồ sơ thiết kế | 18,9 | 1m2 |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 14,3 | 1m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính 114 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính côn, cút 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 50 | Lắp đặt van nhựa , đường kính van 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 55 | Lắp dựng vách compac bồn tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,12 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa đi nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 345,685 | 1m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 261,12 | 1m2 |
| 59 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 345,685 | 1m2 |
| 60 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 261,12 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2759E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.551E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình giáo dục có giá trị tối thiểu là 5.955.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng loại công trình giáo dục >= 17.865.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Hóa đơn giá trị gia tăng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.955.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.865.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống điện | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống PCCC | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 2,5 tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đục bê tông | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 4 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 4 |
| 4 | Đầm dùi | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 4 |
| 6 | Máy mài | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 4 |
| 7 | Máy cắt sắt | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 3 |
| 8 | Máy hàn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 3 |
| 9 | Máy khoan | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 3 |
| 10 | Máy tời hoặc vận thăng | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 3 |
| 11 | Máy phát điện | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 12 | Giàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo) | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 14 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi