Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220738534-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế thành phố Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220726699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 14:55:00 đến ngày 2022-07-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,930,870,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.396305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện thi công Cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về cấp công trình như QĐ phê duyệt BCKTKT hoặc QĐ phê duyệt dự án,...).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.051.609.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công về xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 800kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị chiều cao cột nước h ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế thành phố Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Sửa chữa các Trạm y tế trên địa bàn thành phố Sơn La
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế thành phố Sơn La , địa chỉ: Số 447,Chu Văn Thịnh, Tổ 12,P.Chiềng Lề,TP.Sơn La
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế thành phố Sơn La; Địa chỉ: Tổ 3, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Nam Duong; Địa chỉ: Số 78, đường Nguyễn Lương Bằng, tổ 4, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn Thẩm tra thiết kế BVTC và DT; lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng ST689; Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Đại Thành Tây Bắc; Địa chỉ: Số nhà 08, ngõ 71, đường Nguyễn Lương Bằng, tổ 8, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La; + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC-DT công trình: Sở xây dựng tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 01, 02 tòa Nhà 6T2, Trụ sở Trung tâm Hành chính tỉnh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3850.726;


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế thành phố Sơn La , địa chỉ: Số 447,Chu Văn Thịnh, Tổ 12,P.Chiềng Lề,TP.Sơn La
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế thành phố Sơn La; Địa chỉ: Tổ 3, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh là bản sao y công chứng hoặc chứng thực (hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh) có chức năng, ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành 80% khối lượng công việc các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh cấp công trình scan bản đỏ hoặc bản sao công chứng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế thành phố Sơn La; Địa chỉ: Tổ 3, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tòa nhà T2, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, Tổ 7, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, Tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, Tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa nhà trạm 2 tầng (Phường Quyết Tâm)
B Phần phá dỡ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuYêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
5Tháo dỡ, thiết bị điện, thiết bị làm mát, thiết bị đóng ngắt không đảm bảo sử dụng, (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 2)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8công
6Tháo dỡ đường ống thoát nước mái bị hư cỏng, (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 2)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5công
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật Chương V56,98m2
8Tháo dỡ trần nhựa phòng WCYêu cầu về kỹ thuật Chương V15,5979m2
9Phá dỡ móng các loại, móng đáYêu cầu về kỹ thuật Chương V3,3318m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V208,1313m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu về kỹ thuật Chương V45,252m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,85m3
13Tháo dỡ gạch ốp tường phòng WCYêu cầu về kỹ thuật Chương V36,1456m2
14Đục nhám mặt bê tông (Sê nô mái)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V45,635m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V159,3792m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V371,8848m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V91,8906m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V214,4114m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V95,3466m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V222,4753m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V163,5849m2
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V19,436m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1944100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1944100m3
C Phần sửa chữa
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,4762100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,535m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,118m3
4Phun gia cố bê tông vào bề mặt cấu kiện bê tông bằng máy phun áp lực, chiều dày 5cm, phun ngang, vữa BT M200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,388m2
5Phụ gia trương nở EXP 02 xử lý móng núnYêu cầu về kỹ thuật Chương V10kg
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,2648m3
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V12,6481m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật Chương V45,635m2
9Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75, (lần 1)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V45,635m2
10Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75, (lần 2)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V45,635m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V159,3792m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V91,8906m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V95,3466m2
14Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V837,566m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V317,8219m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V624,1239m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V531,264m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V163,5849m2
19Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V16,5154m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V28,7366m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu về kỹ thuật Chương V208,1313m2
22Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện Yêu cầu về kỹ thuật Chương V13,6026m2
23Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT: 250x400mm, vữa XM M75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V44,92m2
24Sản xuất lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhôm việt pháp, kính an toàn 2 lớp d=6,38mm, ((Bao gồm phụ kiện, công lắp dựng, chứa khóa)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,96m2
25Khóa cửa nhôm Việt phápYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
26Khóa cửa Pa nô sắt kính (Thay khóa mới)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V7bộ
27Cắt kính cho cửa đi, cửa sổ bị vỡ, (Kính 5 ly Nhật)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10,1052m2
28Nẹp kính+Gioăng cao suYêu cầu về kỹ thuật Chương V43,44md
29Lắp dựng trần thạch cao chịu nước phòng vệ sinh, (Bao gồm khung xương, công lắp dựng)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V13,6026m2
30Thi công lắp dựng khung giá đỡ bàn chậu rửa phòng vệ sinhYêu cầu về kỹ thuật Chương V34,25kg
31Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,91m2
32Thi công lắp dựng vách ngăn Composite d=12mm, vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ lớp Laminete mịn vệ sinh dễ dàng. Vật tư chính: Phụ kiện Inox SUS 304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ (Phụ kiện cửa tính ngoài, Giá chưa bao gồm công lắp dựng)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V13,31m2
33Lắp dựng vách ngănYêu cầu về kỹ thuật Chương V13,31m2
34Phụ kiện cửa cho vách CompositeYêu cầu về kỹ thuật Chương V3bộ
D Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V25m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật Chương V25m
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V14cái
9Mặt át tô mátYêu cầu về kỹ thuật Chương V31cái
10Mặt công tắc đơn, đôi, baYêu cầu về kỹ thuật Chương V16cái
11Mặt ổ 3 chấuYêu cầu về kỹ thuật Chương V30cái
12Đế nổi át tô mátYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
15Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
16Hạt công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V24cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu về kỹ thuật Chương V30cái
18Lắp đặt các loại đèn sát trần vuông hoặc tròn 220v/24WYêu cầu về kỹ thuật Chương V11bộ
19Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có ĐKYêu cầu về kỹ thuật Chương V14cái
20Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 220V/36WYêu cầu về kỹ thuật Chương V14bộ
21Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 220V/36WYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
22Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
23Bình bột chữa cháy MFZ4Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4bình
24Bình CO2-MT5Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2bình
E Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,18100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,04100m
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
5Xi phông chậu rửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
6Lắp đặt gương soi loại đôiYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
8Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu về kỹ thuật Chương V3bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
10Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
11Lắp đặt hộp đựng giấy VS InoxYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
12Lắp đặt van phao D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
13Vòi gạt đồng D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
14Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 25mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
15Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 50mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
16Lắp đặt Zắc co PPR D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
17Lắp đặt Zắc co PPR D50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V10cái
23Lắp đặt cút PPR D25 ren trongYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
F Phần thoát nước nhà vệ sinh
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,04100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,05100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
10Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê thu 90/42mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
11Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
G Phần thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,33100m
2Lắp đặt rọ chắn rácYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
3Hộp giảm tốcYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
4Lắp đặt đai giữ ốngYêu cầu về kỹ thuật Chương V32cái
5Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
H Sửa chữa Nhà Methadone (Trạm y tế phường Quyết Tâm)
I Phần phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật Chương V10,056m2
2Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏngYêu cầu về kỹ thuật Chương V2công
3Tháo dỡ trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V16,0657m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V59,5148m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V32,966m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V30,975m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu về kỹ thuật Chương V11,043m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3313m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0033100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0033100m3
J Phần sửa chữa
1Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V30,975m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V32,966m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V59,5148m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu về kỹ thuật Chương V11,043m2
5Trần thạch cao khung xương nổi đồng bộ KT: 600x600mm- Bằng diện tích trần phá dỡYêu cầu về kỹ thuật Chương V16,0657m2
K Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu về kỹ thuật Chương V3bộ
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V15m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8m
4Máng ghen 24x14mm-2mYêu cầu về kỹ thuật Chương V8m
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
6Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắm, átYêu cầu về kỹ thuật Chương V5cái
7Mặt át, mặt công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
L Phụ trợ (Trạm y tê phường Quyết Tâm)
M Tường rào hoa sắt
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V6,16m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V28,3824m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V6,16m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V28,3824m2
N Tường rào xây
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V361,7324m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V5,426m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0543100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0543100m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V361,7324m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V361,7324m2
O Tường rào lưới B40
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V30,987m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V6,608m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4648m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0046100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0046100m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V30,987m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V30,987m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V6,608m2
P Cánh cổng
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V15,54m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V15,54m2
Q Sân bê tông, (S=305m2)
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật Chương V76,25m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,7625100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,7625100m3
4Lớp mạt đá tạo phẳng, d=3mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V15,25m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Yêu cầu về kỹ thuật Chương V36,6m3
6Cắt khe bê tôngYêu cầu về kỹ thuật Chương V2,4100m
R Rãnh thoát nước:
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V31,98m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu về kỹ thuật Chương V11,7m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V31,98m2
4Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V11,7m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0819tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0936100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,56m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V391 cấu kiện
S Hạng mục: Sửa chữa nhà trạm 2 tầng, (Trạm y tế phường Chiềng Cơi)
T Phần phá dỡ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuYêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
5Tháo dỡ, thiết bị điện, thiết bị làm mát, thiết bị đóng ngắt không đảm bảo sử dụng, (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 2)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8công
6Tháo dỡ đường ống thoát nước mái bị hư cỏng, (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 2)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5công
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật Chương V56,98m2
8Tháo dỡ khuôn cửa képYêu cầu về kỹ thuật Chương V67,2m
9Tháo dỡ trần nhựa phòng WCYêu cầu về kỹ thuật Chương V15,5979m2
10Phá dỡ móng các loại, móng đáYêu cầu về kỹ thuật Chương V4,1706m3
11Phá dỡ móng các loại, móng gạchYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,3946m3
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V208,1313m2
13Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu về kỹ thuật Chương V29,3559m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,85m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,3827m3
16Tháo dỡ gạch ốp tường phòng WCYêu cầu về kỹ thuật Chương V36,1456m2
17Đục nhám mặt bê tông (Sê nô mái)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V45,635m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V159,3792m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V371,8848m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V86,8314m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V202,6066m2
22Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V95,6885m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V223,2731m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V89,4889m2
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại, (Tận dụng tôn nền sân)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V24,5044m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,245100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,245100m3
U Phần sửa chữa
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,4762100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,2817m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,803m3
4Phun gia cố bê tông vào bề mặt cấu kiện bê tông bằng máy phun áp lực, chiều dày 5cm, phun ngang, vữa BT M200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4,268m2
5Phụ gia trương nở EXP 02 xử lý móng núnYêu cầu về kỹ thuật Chương V15kg
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,1315m3
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V21,3148m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật Chương V45,635m2
9Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75, lần 1)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V45,635m2
10Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, (Lần 2)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V45,635m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V159,3792m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V86,8314m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V95,6885m2
14Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V820,702m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V318,9616m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V608,3996m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V531,264m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V89,4889m2
19Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V16,5154m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V28,7366m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu về kỹ thuật Chương V208,1313m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơnYêu cầu về kỹ thuật Chương V13,6026m2
23Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT: 250x400mm, vữa XM M75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V46,612m2
24Sản xuất lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhôm việt pháp, kính an toàn 2 lớp d=6,38mm, ((Bao gồm phụ kiện, công lắp dựng, chứa khóa)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V30,42m2
25Khóa cửa đơn nhôm Việt phápYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
26Khóa cửa đôi nhôm Việt phápYêu cầu về kỹ thuật Chương V7bộ
27Lắp dựng trần thạch cao chịu nước phòng vệ sinh, (Bao gồm khung xương, công lắp dựng)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V13,6026m2
28Thi công lắp dựng khung giá đỡ bàn chậu rửa phòng vệ sinhYêu cầu về kỹ thuật Chương V34,25kg
29Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,91m2
30Thi công lắp dựng vách ngăn Composite d=12mm, vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ lớp Laminete mịn vệ sinh dễ dàng. Vật tư chính: Phụ kiện Inox SUS 304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ (Phụ kiện cửa tính ngoài, Giá chưa bao gồm công lắp dựng)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V13,31m2
31Lắp dựng vách ngănYêu cầu về kỹ thuật Chương V13,31m2
32Phụ kiện cửa cho vách CompositeYêu cầu về kỹ thuật Chương V3bộ
V Phần rãnh thoát nước:
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Yêu cầu về kỹ thuật Chương V67cấu kiện
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,675m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,5058m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V37,52m2
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0206100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0176tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,329m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V671 cấu kiện
W Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V25m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật Chương V25m
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V14cái
8Mặt át tô mátYêu cầu về kỹ thuật Chương V31cái
9Mặt công tắc đơn, đôi, baYêu cầu về kỹ thuật Chương V16cái
10Mặt ổ 3 chấuYêu cầu về kỹ thuật Chương V30cái
11Đế nổi át tô mátYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
14Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
15Hạt công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V24cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu về kỹ thuật Chương V30cái
17Lắp đặt các loại đèn sát trần vuông hoặc tròn 220v/24WYêu cầu về kỹ thuật Chương V11bộ
18Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có ĐKYêu cầu về kỹ thuật Chương V14cái
19Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 220V/36WYêu cầu về kỹ thuật Chương V14bộ
20Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 220V/36WYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
21bảng nội quy tiêu lệnh PCCCYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
22Bình bột chữa cháy MFZ4Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4bình
23Bình CO2-MT5Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2bình
X Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,18100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,04100m
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
5Xi phông chậu rửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
6Lắp đặt gương soi loại đôiYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
8Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu về kỹ thuật Chương V3bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
10Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
11Lắp đặt hộp đựng giấy VS InoxYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
12Lắp đặt van phao D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
13Vòi gạt đồng D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
14Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 25mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
15Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 50mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
16Lắp đặt Zắc co PPR D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
17Lắp đặt Zắc co PPR D50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V10cái
23Lắp đặt cút PPR D25 ren trongYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
Y Phần thoát nước nhà vệ sinh
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,04100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,05100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
10Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê thu 90/42mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
11Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
Z Phần thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,33100m
2Lắp đặt rọ chắn rácYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
3Hộp giảm tốcYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
4Lắp đặt đai giữ ốngYêu cầu về kỹ thuật Chương V32cái
5Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
AA Sửa chữa nhà Methadone, (Trạm y tế phường Chiềng Cơi)
AB Phần phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật Chương V6,24m2
2Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏngYêu cầu về kỹ thuật Chương V2công
3Tháo dỡ trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V13,2286m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V71,3397m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V48,0956m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V2,496m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗYêu cầu về kỹ thuật Chương V8,88m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu về kỹ thuật Chương V22,6039m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0792m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,7573m3
AC Phần cải tạo
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1584m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,72m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,72m2
4Khóa cửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V2,496m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V48,0956m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V71,3397m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu về kỹ thuật Chương V22,6039m2
9Trần thạch cao khung xương nổi đồng bộ KT: 600x600mm- Bằng diện tích trần phá dỡYêu cầu về kỹ thuật Chương V13,2286m2
AD Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu về kỹ thuật Chương V3bộ
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V15m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V15m
4Máng ghen 24x14mm-2mYêu cầu về kỹ thuật Chương V15m
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
6Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắm, átYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
7Mặt át, mặt công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
11Điều hòa 2 chiều 900BTUYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
12Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V1máy
AE Sửa chữa nhà vệ sinh ngoài trời, (Trạm tế phường Chiềng Cơi)
AF Phá dỡ
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V9,9145m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V146,215m2
3Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,1657m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0616m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3865m3
6Phá dỡ nền bê tông có cốt thépYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0979m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V6,2964m3
AG Phần sửa chữa
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,2973m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2513m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0372100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0042tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0258tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2451m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,3805m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,5882m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0695100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0286tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1541tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,6712m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3271100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2747tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,2094m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V64,036m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V56,744m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V24,8831m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V27,3064m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V27,6595m2
21Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400mm, vữa XM M75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V26,416m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V81,6271m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V64,036m2
24Sản xuất, lắp đặt cửa đi Pa nô Nhôm-Kính 5 ly mờYêu cầu về kỹ thuật Chương V8,68m2
25Sản xuất, lắp đặt cửa sổ Nhôm-Kính 5 ly mờ chớpYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,62m2
26Khóa cửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V6bộ
27Thi công lắp dựng vách ngăn Composite d=12mm, vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ lớp Laminete mịn vệ sinh dễ dàng. Vật tư chính: Phụ kiện Inox SUS 304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ (Phụ kiện cửa tính ngoài, Giá chưa bao gồm công lắp dựng)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,6m2
28Lắp dựng vách ngănYêu cầu về kỹ thuật Chương V2,6m2
AH Cấp điện
1Lắp đặt đèn Compac đui xoáy 20WYêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 24WYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
7Đế âm át, công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
8Mặt công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V5cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V30m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V50m
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V50m
12Bộ giá đón điẹn+sứYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1hộp
AI Phần cấp nước
1Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
2Lắp đặt tê Inox ren ngoài D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
4Lắp đặt hộp đựng giấy VS inoxYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
6Lắp đặt gương soiYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
7Chân chậu xứ trắngYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
8Xi phông chậu rửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 bồn ngangYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bể
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,01100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,65100m
12Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V10cái
13Lắp đặt tê PPR, d25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
14Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
15Lắp đặt van ren ppr, đường kính van 50mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
16Lắp đặt van ren ppr, đường kính van 25mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
17Lắp đặt van bi đồngYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
18Lắp đặt zắc co, D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
19Lắp đặt zắc co, D50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
AJ Phần thoát nước nhà vệ sinh
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,03100m
4Lắp đặt phễu thu inox đường kính 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V7cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V5cái
7Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
8Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
9Lắp đặt tê nhựa PVC, D110Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
10Lắp đặt tê nhựa PVC, D90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
AK Phần thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,075100m
2Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
AL Phụ trợ, (Trạm y tế phường Chiềng Cơi)
AM Tường rào xây
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V48,6435m2
2Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V48,6435m2
AN Sửa chữa sân S=430m2
1Mạt đá tôn nềnYêu cầu về kỹ thuật Chương V21,5m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Yêu cầu về kỹ thuật Chương V43m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo KT: 400x400x30mm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V450m2
AO Hạng mục: Sửa chữa nhà trạm 2 tầng, (Trạm y tế phường Tô Hiệu)
AP Phần phá dỡ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10bộ
4Tháo dỡ, thiết bị điện, thiết bị làm mát, thiết bị đóng ngắt không đảm bảo sử dụng, (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 2)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8công
5Tháo dỡ đường ống thoát nước mái bị hư cỏng, (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 2)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5công
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật Chương V55,15m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V198,1805m2
8Đục nhám mặt bê tông (Sê nô mái)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V38,3536m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V144,977m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V338,2798m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V80,55m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V187,95m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V94,3308m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V220,1052m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V158,9735m2
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V11,8939m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1189100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1189100m3
AQ Phần sửa chữa
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,4762100m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật Chương V38,3536m2
3Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, (Lần 1)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V38,3536m2
4Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, (Lần 2)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V38,3536m2
5Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V144,977m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V80,55m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V94,3308m2
8Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V751,7568m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V314,436m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V582,936m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V483,2568m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V158,9735m2
13Khóa cửa đi pano sắt-kínhYêu cầu về kỹ thuật Chương V8bộ
14Nhân công vệ sinh, mài lại Grani tôYêu cầu về kỹ thuật Chương V39,6301m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu về kỹ thuật Chương V198,1805m2
AR Phần điện
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V14cái
6Mặt át tô mátYêu cầu về kỹ thuật Chương V31cái
7Mặt công tắc đơn, đôi, baYêu cầu về kỹ thuật Chương V17cái
8Mặt ổ 3 chấuYêu cầu về kỹ thuật Chương V31cái
9Đế nổi át tô mátYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V7cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
12Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
13Hạt công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V29cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu về kỹ thuật Chương V31cái
15Lắp đặt các loại đèn sát trần vuông hoặc tròn 220v/24WYêu cầu về kỹ thuật Chương V9bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có ĐKYêu cầu về kỹ thuật Chương V14cái
17Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 220V/36WYêu cầu về kỹ thuật Chương V16bộ
18Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 220V/36WYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
19bảng nội quy tiêu lệnh PCCCYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
20Bình bột chữa cháy MFZ4Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4bình
21Bình CO2-MT5Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2bình
AS Phần cấp nước
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
2Xi phông chậu rửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
3Lắp đặt gương soiYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
4Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
6Chân chậu sứ trắngYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
7Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
9Lắp đặt hộp đựng giấy VS InoxYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
10Lắp đặt van phao D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
11Vòi gạt đồng D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
12Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 50mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
13Lắp đặt Zắc co PPR D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
AT Phần thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,33100m
2Lắp đặt rọ chắn rácYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
3Hộp giảm tốcYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
4Lắp đặt đai giữ ốngYêu cầu về kỹ thuật Chương V32cái
5Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
AU Hạng mục: Phụ trợ, (Trạm y tế phường Tô Hiệu)
AV Tường rào hoa sắt
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V22,32m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V14,5448m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V14,5448m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V22,32m2
AW Cánh cổng
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V15,2844m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V15,2844m2
AX Rãnh thoát nước mặt
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Yêu cầu về kỹ thuật Chương V23cấu kiện
2Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V341m
3Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,139m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,8475m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0165100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,139m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,5532m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V22,92m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4,25m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,035100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,03tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,5593m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V401 cấu kiện
AY Sửa chữa sân S=172m2
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Yêu cầu về kỹ thuật Chương V17,2m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo KT: 400x400x30mm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V172m2
AZ Hạng mục: Sửa chữa nhà trạm 2 tầng, (Trạm y tế phường Chiềng Lề)
BA Phần phá dỡ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
4Tháo dỡ, thiết bị điện, thiết bị làm mát, thiết bị đóng ngắt không đảm bảo sử dụng, (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 2)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8công
5Tháo dỡ đường ống thoát nước mái bị hư cỏng, (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 2)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5công
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật Chương V54,9544m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V191,7854m2
8Đục nhám mặt bê tông (Sê nô mái)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V32,0416m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V141,7052m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V330,6454m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V90,3948m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V210,9213m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V90,8208m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V211,9152m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V155,0659m2
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V11,5586m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1156100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1156100m3
BB Phần sửa chữa
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,4762100m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật Chương V32,0416m2
3Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, (Lần 1)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V32,0416m2
4Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, (Lần 2)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V32,0416m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V141,7052m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V90,3948m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V90,8208m2
8Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V773,6667m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V302,736m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V604,0521m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V472,3506m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V155,0659m2
13Sản xuất lắp đặt cửa đi Nhôm Việt Pháp kính an toàn d=6,38mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,44m2
14Khóa cửa (Đ2*)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
15Khóa cửa đi Pano sắt -kínhYêu cầu về kỹ thuật Chương V8bộ
16Nhân công vệ sinh mài lại GranitoYêu cầu về kỹ thuật Chương V29,2864m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V191,7854m2
BC Phần điện
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V14cái
6Mặt át tô mátYêu cầu về kỹ thuật Chương V31cái
7Mặt công tắc đơn, đôi, baYêu cầu về kỹ thuật Chương V16cái
8Mặt ổ 3 chấuYêu cầu về kỹ thuật Chương V33cái
9Đế nổi át tô mátYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
12Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
13Hạt công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V28cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu về kỹ thuật Chương V33cái
15Lắp đặt các loại đèn sát trần vuông hoặc tròn 220v/24WYêu cầu về kỹ thuật Chương V8bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có ĐKYêu cầu về kỹ thuật Chương V15cái
17Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 220V/36WYêu cầu về kỹ thuật Chương V16bộ
18Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 220V/36WYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
19Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
20Bình bột chữa cháy MFZ4Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4bình
21Bình CO2-MT5Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2bình
BD Phần cấp nước
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
2Xi phông chậu rửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
3Lắp đặt gương soiYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
4Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
6Chân chậu sứ trắngYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
7Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
9Lắp đặt hộp đựng giấy VS InoxYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
10Lắp đặt van phao D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
11Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 50mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
12Lắp đặt Zắc co PPR D50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
BE Phần thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,33100m
2Lắp đặt rọ chắn rácYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
3Hộp giảm tốcYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
4Lắp đặt đai giữ ốngYêu cầu về kỹ thuật Chương V32cái
5Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
BF Phụ trợ, (Trạm y tế phường Chiềng Lề)
BG Sửa chữa hàng rào hoa sắt
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V45,7184m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V50,1648m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V50,1648m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V45,7184m2
5Lắp đặt bóng trụ cầu D20Yêu cầu về kỹ thuật Chương V14bộ
BH Cánh cổng:
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V6m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V27,1616m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V27,1616m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V6m2
5Lắp đặt bóng trụ cầu D20Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
BI Hạng mục: Sửa chữa nhà trạm 2 tầng, (Trạm y tế xã Chiềng Cọ)
BJ Phần phá dỡ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10bộ
4Tháo dỡ, thiết bị điện, thiết bị làm mát, thiết bị đóng ngắt không đảm bảo sử dụng, (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 2)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8công
5Tháo dỡ đường ống thoát nước mái bị hư cỏng, (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 2)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5công
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật Chương V55,15m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V200,8924m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu về kỹ thuật Chương V39,6301m2
9Đục nhám mặt bê tông (Sê nô mái)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V45,756m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V144,5784m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V337,3496m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V85,014m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V198,366m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V97,6397m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V227,8259m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V155,5409m2
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V13,4968m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,135100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,135100m3
BK Phần sửa chữa
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,4762100m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật Chương V45,756m2
3Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, (Lần 1)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V45,756m2
4Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, (Lần 2)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V45,756m2
5Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V144,5784m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V85,014m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V97,6397m2
8Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V765,308m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V325,4656m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V608,8456m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V481,928m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V155,5409m2
13Khóa cửa đi Pano sắt -kínhYêu cầu về kỹ thuật Chương V8bộ
14Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V16,5154m2
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V28,7366m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V200,8924m2
BL Phần điện
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V14cái
6Mặt át tô mátYêu cầu về kỹ thuật Chương V31cái
7Mặt công tắc đơn, đôi, baYêu cầu về kỹ thuật Chương V17cái
8Mặt ổ 3 chấuYêu cầu về kỹ thuật Chương V33cái
9Đế nổi át tô mátYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V7cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
12Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
13Hạt công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V29cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu về kỹ thuật Chương V33cái
15Lắp đặt các loại đèn sát trần vuông hoặc tròn 220v/24WYêu cầu về kỹ thuật Chương V9bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có ĐKYêu cầu về kỹ thuật Chương V15cái
17Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 220V/36WYêu cầu về kỹ thuật Chương V16bộ
18Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 220V/36WYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
19bảng nội quy tiêu lệnh PCCCYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
20Bình bột chữa cháy MFZ4Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4bình
21Bình CO2-MT5Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2bình
BM Phần cấp nước
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
2Xi phông chậu rửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
3Lắp đặt gương soiYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
4Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
6Chân chậu sứ trắngYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
7Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
9Lắp đặt hộp đựng giấy VS InoxYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
10Lắp đặt van phao D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
11Vòi gạt đồng D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
12Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 50mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
13Lắp đặt Zắc co PPR D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
BN Phần thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,33100m
2Lắp đặt rọ chắn rácYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
3Hộp giảm tốcYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
4Lắp đặt đai giữ ốngYêu cầu về kỹ thuật Chương V32cái
5Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
BO Sửa chữa nhà Mêthadone, (Trạm y tế xã Chiềng Cọ)
BP Phần phá dỡ
1Tháo dỡ trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V3,96m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu về kỹ thuật Chương V11,1975m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V110,5741m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V2,496m2
BQ Phần sửa chữa
1Thi công trần thạch cao ngoài hiên loại chịu nước KT: 600x600mm, (Bao gồm khung xuong, công lắp dựng)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,96m2
2Lát gạch đất gốm bo mõm KT: 400x400mm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V11,1975m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V40,495m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V70,0791m2
BR Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu về kỹ thuật Chương V3bộ
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V15m
3Máng ghen 24x14mm-2mYêu cầu về kỹ thuật Chương V15m
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
5Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắm, átYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
6Mặt át, mặt công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
10Điều hòa 2 chiều 900BTUYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
11Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V1máy
BS Sửa chữa nhà vệ sinh ngoài trời, (Trạm y tế xã Chiềng Cọ)
BT Phần phá dỡ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V151,7896m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu về kỹ thuật Chương V2,292m2
BU Phần sửa chữa
1Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột KT: 250x450mm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V25,184m2
2Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V24,7612m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V123,2244m2
4Lát gạch đất gốm bo mõm KT: 400x400mm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,292m2
5Lắp đặt khóa cửa đi, cửa nhôm kínhYêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
BV */* Thiết bị chiếu sáng:
1Tháo dỡ thiết bị chiếu sáng hư hỏng, (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 2)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1công
2Lắp đặt các loại đèn Led sát trâng tròn hoặc vuông 24WYêu cầu về kỹ thuật Chương V5bộ
3Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
5Mặt công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
BW */* Phần thiết bị vệ sinh:
1Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
3Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
4Lắp đặt hộp đựng giấy VS inoxYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
5Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3, (ngang)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1bể
6Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 50mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
7Lắp đặt Zắc co PPR, D50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
8Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
9Lắp đặt van phao D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,02100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,35100m
12Chân chậu sứ trắngYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
14Xi phông chậu rửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
15Hút bể phốtYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bể
BX Phụ trợ, (Trạm y tế xã Chiềng Cọ)
BY Sửa chữa hàng rào hoa sắt
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V63,8256m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V22,3872m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V22,3872m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V63,8256m2
BZ Sửa chữa hàng rào lưới B40
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V73,872m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V73,872m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V180,9876m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V180,9876m2
CA Cánh cổng:
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V17,7584m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V17,7584m2
CB Sân bê tông S=41m2
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật Chương V8,2m3
2Lớp bạt dứa lót nềnYêu cầu về kỹ thuật Chương V41m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4,1m3
4Vữa láng mặt M75#, d=3cmYêu cầu về kỹ thuật Chương V172m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.396305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện thi công Cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về cấp công trình như QĐ phê duyệt BCKTKT hoặc QĐ phê duyệt dự án,...).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.051.609.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).53
2 Kỹ thuật thi công về xây dựng 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT)31
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường 1 Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời điện ≥ 800kg1
2 Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
5 Máy bơm nước chiều cao cột nước h ≥ 12m1
6 Máy hàn nhiệt ≥ 1,5Kw2
7 Máy hàn điện ≥ 15Kw1
8 Máy khoan ≥ 0,5 kW2
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW2
10 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW1
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->