Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220740539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220602291 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố để thực hiện các công trình dân sinh trên địa bàn quận Hải Châu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 14:54:00 đến ngày 2022-07-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,108,014,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.162021E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.32404E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.475.610.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.951.220.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò Chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành và có giá trị hợp đồng ≥ 1.475.610.000 đồng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn thời hạn.+ Bằng cấp; các chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò Chỉ huy trưởng/Phụ trách kỹ thuật thi công hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành và có giá trị hợp đồng ≥ 1.475.610.000 đồng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn+ Bằng cấp liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động trở lên. Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo, đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch 1,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo khu A và B trường tiểu học Tây Hồ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố để thực hiện các công trình dân sinh trên địa bàn quận Hải Châu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) gồm: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Các tài liệu trên nhà thầu phải chuẩn bị và nộp cho bên mời thầu bản sao được công chứng khi được mời vào thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND quận Hải Châu; địa chỉ: 270 Trần Phú, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
Bên mời thầu: Ban Quản lý công trình XDCB quận Hải Châu; địa chỉ: 270 Trần Phú, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3827970. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3827970. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý công trình XDCB quận Hải Châu - Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẢI TẠO KHU A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa - khung bảo vệ, bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 391,88 | m² |
| 2 | Phá dỡ tường cửa sổ làm cửa đi trước phòng học bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,981 | m³ |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,981 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,981 | m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 5 tấn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,981 | m³ |
| 6 | Gia công và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa, độ dày nhôm 2mm, kính cường lực dày 8mm + Phụ kiện đồng bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 84,24 | m² |
| 7 | Gia công và lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm Xingfa, độ dày nhôm 1,7mm, kính cường lực dày 8mm + Phụ kiện đồng bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 129,6 | m² |
| 8 | Gia công và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Xingfa, độ dày nhôm 2mm, trên kính dưới pano, kính cường lực dày 8mm + Phụ kiện đồng bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,6 | m² |
| 9 | Gia công và lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm Xingfa, độ dày nhôm 1,4mm, kính cường lực dày 8mm + Phụ kiện đồng bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,94 | m² |
| 10 | Gia công và lắp dựng khung sắt sơn tĩnh điện bảo vệ cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 135,54 | m² |
| 11 | Phá dỡ kết cấu đá mài lát cầu thang bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,769 | m³ |
| 12 | Bốc xếp phế thải các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,769 | m³ |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,769 | m³ |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 5 tấn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,769 | m³ |
| 15 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 44,47 | m² |
| 16 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,076 | m |
| 17 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang, tay vịn Inox 304 D76 dày 2mm kết hợp thanh đứng D22.2 dày 1,5mm và thanh ngang 30x30 dày 1,5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,756 | m² |
| 18 | Tháo dỡ tay vịn ban công hành lang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 66,5 | m |
| 19 | Gia công lắp dựng tay vịn lan can ban công hành lang Inox 304 D76 dày 2mm kết hợp thanh đứng D22.2 dày 1,5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 66,5 | m |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,92 | m² |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,92 | 1m² |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 298,01 | m² |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28,474 | m² |
| 24 | Phá dỡ lớp vữa nền lát gạch cũ, dày 30mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 298,01 | m² |
| 25 | Bốc xếp phế thải các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,205 | m³ |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,205 | m³ |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 5 tấn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,205 | m³ |
| 28 | Lát nền gạch Granit nhân tạo 600x600 loại nhám, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 291,849 | m² |
| 29 | Ốp chân tường gạch Granit nhân tạo 600x120 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20,343 | m² |
| 30 | Lát đá granít tự nhiên màu đen | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,759 | m² |
| 31 | Ốp đá granít tự nhiên màu đen | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,186 | m² |
| 32 | Rãnh thoát nước hành lang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,165 | 10m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK 21mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 67,548 | m² |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,939 | m³ |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,7 | m³ |
| 37 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 23,181 | m² |
| 38 | Phá dỡ lớp vữa lát gạch cũ, dày 30mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 90,729 | m² |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ hệ thống đèn, dây điện, ống nước | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ |
| 44 | Bốc xếp phế thải các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,568 | m³ |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,568 | m³ |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 5 tấn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,568 | m³ |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,831 | m³ |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 56,6 | m² |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm khu WC bằng phụ gia Sika (tương đương Sika Membrane) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28,585 | m² |
| 50 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 300x300, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 22,845 | m² |
| 51 | Ốp tường gạch Granit KT 300x600 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 51,66 | m² |
| 52 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,86 | m² |
| 53 | Gia công và lắp dựng trần thạch cao chống ẩm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 22,845 | m² |
| 54 | Gia công và lắp dựng vách ngăn Compact HPL dày 12mm + Phụ kiện Inox 304 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 26,2 | m² |
| 55 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột bằng thủ công - Ngoài nhà (Tính 40% khối lượng) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 239,236 | m² |
| 56 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công - Ngoài nhà (Tính 40% khối lượng) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 113,572 | m² |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại (Tính 100% khối lượng) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 882,02 | m² |
| 58 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công - Trong nhà (Tính 40% khối lượng) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 579,314 | m² |
| 59 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công - Trong nhà (Tính 40% khối lượng) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 495,053 | m² |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2.708,643 | m² |
| 61 | Xí bệt + Phụ kiện (Hộp giấy vệ sinh, vòi xịt) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 62 | Lavabo bàn + Phụ kiện (Gương, vòi nước) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 63 | Lavabo treo + Phụ kiện (Gương, vòi nước) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 64 | Tiểu nam treo tường + Phụ kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 65 | Vòi nước + Phụ kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 66 | Ống uPVC D114 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,095 | 100m |
| 67 | Ống uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 68 | Ống uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,17 | 100m |
| 69 | Ống uPVC D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 70 | Ống PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 71 | Ống PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,19 | 100m |
| 72 | Măng sông uPVC D114 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 73 | Măng sông uPVC D114-90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 74 | Măng sông uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 75 | Măng sông uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 76 | Y chuyển uPVC D90-60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 77 | Y chuyển uPVC D60-34 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 78 | Cút 90 độ uPVC D114 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 79 | Cút 45 độ uPVC D114 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 80 | Cút 90 độ uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 81 | Cút 90 độ uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 82 | Cút 90 độ uPVC D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 83 | Cút 45 độ uPVC D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 84 | Tê PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 85 | Cút 90 độ PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 86 | Y uPVC D114 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 87 | Y giảm uPVC D60-34 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 88 | Tê PPR D20 ren trong | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 89 | Cút PPR D20 ren trong | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 90 | Phễu thu sàn có ngăn mùi KT: 110x110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 91 | Van khóa 1 chiều PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 92 | Chống thấm cổ ống khu WC | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | vị trí |
| 93 | Đèn LED ốp trần D300, loại áp trần bóng LED 220V-1x15W, ánh sáng trắng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 94 | Mặt nạ công tắc 1 lỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 95 | Mặt nạ công tắc 3 lỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 96 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 97 | Hạt ổ cắm đơn 16A | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 98 | Đế nhựa công tắc, ổ cắm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 99 | Cáp Cu/PVC: 1x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 95 | m |
| 100 | Cáp Cu/PVC: 1x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 22 | m |
| 101 | Ống nhựa luồn dây SP D16 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 102 | Quạt thông gió; Lưu lượng 18m3/h; 220V-50Hz | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 103 | Quạt treo tường 45W, 220V-50Hz | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,414 | 100m² |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,677 | 100m² |
| B | PHẦN CẢI TẠO KHU B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa - khung bảo vệ, bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 153,34 | m² |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,974 | m³ |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,974 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,974 | m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 5 tấn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,974 | m³ |
| 6 | Gia công và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa, độ dày nhôm 2mm, kính cường lực dày 8mm + Phụ kiện đồng bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 37,8 | m² |
| 7 | Gia công và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Xingfa, độ dày nhôm 2mm, kính cường lực dày 8mm + Phụ kiện đồng bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,36 | m² |
| 8 | Gia công và lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm Xingfa, độ dày nhôm 1,7mm, kính cường lực dày 8mm + Phụ kiện đồng bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 76,87 | m² |
| 9 | Gia công và lắp dựng khung sắt sơn tĩnh điện bảo vệ cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 76,87 | m² |
| 10 | Phá dỡ kết cấu đá mài lát cầu thang bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,702 | m³ |
| 11 | Phá dỡ thành lan can cầu thang bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,567 | m³ |
| 12 | Bốc xếp phế thải các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,269 | m³ |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,269 | m³ |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 5 tấn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,269 | m³ |
| 15 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,35 | m |
| 16 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 42,958 | m² |
| 17 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang, tay vịn Inox 304 D76 dày 2mm kết hợp thanh đứng D22.2 dày 1,5mm và thanh ngang 30x30 dày 1,5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18,603 | m² |
| 18 | Tháo dỡ tay vịn ban công hành lang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 19,8 | m |
| 19 | Gia công lắp dựng tay vịn lan can ban công hành lang Inox 304 D76 dày 2mm kết hợp thanh đứng D22.2 dày 1,5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 19,8 | m |
| 20 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột bằng thủ công - Ngoài nhà (Tính 40% khối lượng) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 89,856 | m² |
| 21 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt dầm, lanh tô, bằng thủ công - Ngoài nhà (Tính 40% khối lượng) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 26,336 | m² |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại (Tính 100% khối lượng) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 290,48 | m² |
| 23 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công - Trong nhà (Tính 40% khối lượng) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 270,768 | m² |
| 24 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công - Trong nhà (Tính 40% khối lượng) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 233,162 | m² |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại (Tính 100% khối lượng) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.259,825 | m² |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,236 | 100m² |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,373 | 100m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.162021E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.32404E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.475.610.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.951.220.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò Chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành và có giá trị hợp đồng ≥ 1.475.610.000 đồng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn thời hạn.+ Bằng cấp; các chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò Chỉ huy trưởng/Phụ trách kỹ thuật thi công hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành và có giá trị hợp đồng ≥ 1.475.610.000 đồng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn+ Bằng cấp liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động trở lên. Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo, đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa 150 lít | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch 1,7 Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ 5T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi