Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220740539-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220602291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố để thực hiện các công trình dân sinh trên địa bàn quận Hải Châu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 14:54:00 đến ngày 2022-07-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,108,014,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.162021E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.32404E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.475.610.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.951.220.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò Chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành và có giá trị hợp đồng ≥ 1.475.610.000 đồng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn thời hạn.+ Bằng cấp; các chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò Chỉ huy trưởng/Phụ trách kỹ thuật thi công hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành và có giá trị hợp đồng ≥ 1.475.610.000 đồng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn+ Bằng cấp liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động trở lên. Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo, đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch 1,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo khu A và B trường tiểu học Tây Hồ
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố để thực hiện các công trình dân sinh trên địa bàn quận Hải Châu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu , địa chỉ: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND quận Hải Châu; địa chỉ: 270 Trần Phú, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng Bên mời thầu: Ban Quản lý công trình XDCB quận Hải Châu; địa chỉ: 270 Trần Phú, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Kiến Tân; địa chỉ: 103 Man Thiện, phường Hòa Thuận Tây, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng Đơn vị thẩm tra hồ sơ báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Xây dựng Phố Xanh; địa chỉ: 117 Trần Cao Vân, phường Tam Thuận, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc Miền Trung;


- Bên mời thầu: Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu , địa chỉ: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND quận Hải Châu; địa chỉ: 270 Trần Phú, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng Bên mời thầu: Ban Quản lý công trình XDCB quận Hải Châu; địa chỉ: 270 Trần Phú, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) gồm: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Các tài liệu trên nhà thầu phải chuẩn bị và nộp cho bên mời thầu bản sao được công chứng khi được mời vào thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND quận Hải Châu; địa chỉ: 270 Trần Phú, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng Bên mời thầu: Ban Quản lý công trình XDCB quận Hải Châu; địa chỉ: 270 Trần Phú, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3827970.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3827970.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý công trình XDCB quận Hải Châu - Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẢI TẠO KHU A
1Tháo dỡ cửa - khung bảo vệ, bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V391,88
2Phá dỡ tường cửa sổ làm cửa đi trước phòng học bằng máy khoan bê tông 1,5 kwChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,981
3Bốc xếp phế thải các loạiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,981
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,981
5Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 5 tấnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,981
6Gia công và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa, độ dày nhôm 2mm, kính cường lực dày 8mm + Phụ kiện đồng bộChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V84,24
7Gia công và lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm Xingfa, độ dày nhôm 1,7mm, kính cường lực dày 8mm + Phụ kiện đồng bộChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V129,6
8Gia công và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Xingfa, độ dày nhôm 2mm, trên kính dưới pano, kính cường lực dày 8mm + Phụ kiện đồng bộChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V9,6
9Gia công và lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm Xingfa, độ dày nhôm 1,4mm, kính cường lực dày 8mm + Phụ kiện đồng bộChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,94
10Gia công và lắp dựng khung sắt sơn tĩnh điện bảo vệ cửaChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V135,54
11Phá dỡ kết cấu đá mài lát cầu thang bằng máy khoan bê tông 1,5 kwChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,769
12Bốc xếp phế thải các loạiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,769
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,769
14Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 5 tấnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,769
15Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V44,47
16Tháo dỡ lan can cầu thangChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V17,076m
17Gia công lắp dựng lan can cầu thang, tay vịn Inox 304 D76 dày 2mm kết hợp thanh đứng D22.2 dày 1,5mm và thanh ngang 30x30 dày 1,5mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V17,756
18Tháo dỡ tay vịn ban công hành langChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V66,5m
19Gia công lắp dựng tay vịn lan can ban công hành lang Inox 304 D76 dày 2mm kết hợp thanh đứng D22.2 dày 1,5mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V66,5m
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7,92
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7,921m²
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V298,01
23Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V28,474
24Phá dỡ lớp vữa nền lát gạch cũ, dày 30mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V298,01
25Bốc xếp phế thải các loạiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12,205
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12,205
27Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 5 tấnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12,205
28Lát nền gạch Granit nhân tạo 600x600 loại nhám, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V291,849
29Ốp chân tường gạch Granit nhân tạo 600x120Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V20,343
30Lát đá granít tự nhiên màu đenChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8,759
31Ốp đá granít tự nhiên màu đenChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7,186
32Rãnh thoát nước hành langChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,16510m
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK 21mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,02100m
34Tháo dỡ gạch ốp tườngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V67,548
35Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,939
36Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,7
37Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V23,181
38Phá dỡ lớp vữa lát gạch cũ, dày 30mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V90,729
39Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửaChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4bộ
40Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7bộ
41Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểuChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3bộ
42Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3bộ
43Tháo dỡ hệ thống đèn, dây điện, ống nướcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1hệ
44Bốc xếp phế thải các loạiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7,568
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7,568
46Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 5 tấnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7,568
47Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,831
48Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V56,6
49Quét dung dịch chống thấm khu WC bằng phụ gia Sika (tương đương Sika Membrane)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V28,585
50Lát nền, sàn gạch Granit KT 300x300, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V22,845
51Ốp tường gạch Granit KT 300x600Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V51,66
52Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loạiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,86
53Gia công và lắp dựng trần thạch cao chống ẩmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V22,845
54Gia công và lắp dựng vách ngăn Compact HPL dày 12mm + Phụ kiện Inox 304Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V26,2
55Cạo bỏ, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột bằng thủ công - Ngoài nhà (Tính 40% khối lượng)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V239,236
56Cạo bỏ, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công - Ngoài nhà (Tính 40% khối lượng)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V113,572
57Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại (Tính 100% khối lượng)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V882,02
58Cạo bỏ, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công - Trong nhà (Tính 40% khối lượng)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V579,314
59Cạo bỏ, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công - Trong nhà (Tính 40% khối lượng)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V495,053
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2.708,643
61Xí bệt + Phụ kiện (Hộp giấy vệ sinh, vòi xịt)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6bộ
62Lavabo bàn + Phụ kiện (Gương, vòi nước)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3bộ
63Lavabo treo + Phụ kiện (Gương, vòi nước)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2bộ
64Tiểu nam treo tường + Phụ kiệnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3bộ
65Vòi nước + Phụ kiệnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2bộ
66Ống uPVC D114Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,095100m
67Ống uPVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,1100m
68Ống uPVC D60Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,17100m
69Ống uPVC D34Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,06100m
70Ống PPR D25Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,06100m
71Ống PPR D20Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,19100m
72Măng sông uPVC D114Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6cái
73Măng sông uPVC D114-90Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6cái
74Măng sông uPVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4cái
75Măng sông uPVC D60Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8cái
76Y chuyển uPVC D90-60Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4cái
77Y chuyển uPVC D60-34Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10cái
78Cút 90 độ uPVC D114Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5cái
79Cút 45 độ uPVC D114Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3cái
80Cút 90 độ uPVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4cái
81Cút 90 độ uPVC D60Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5cái
82Cút 90 độ uPVC D34Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10cái
83Cút 45 độ uPVC D34Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V22cái
84Tê PPR D20Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
85Cút 90 độ PPR D25Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5cái
86Y uPVC D114Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3cái
87Y giảm uPVC D60-34Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11cái
88Tê PPR D20 ren trongChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10cái
89Cút PPR D20 ren trongChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5cái
90Phễu thu sàn có ngăn mùi KT: 110x110mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
91Van khóa 1 chiều PPR D25Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
92Chống thấm cổ ống khu WCChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2vị trí
93Đèn LED ốp trần D300, loại áp trần bóng LED 220V-1x15W, ánh sáng trắngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8bộ
94Mặt nạ công tắc 1 lỗChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
95Mặt nạ công tắc 3 lỗChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
96Công tắc đơn 1 chiều 10AChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6cái
97Hạt ổ cắm đơn 16AChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
98Đế nhựa công tắc, ổ cắmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4cái
99Cáp Cu/PVC: 1x1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V95m
100Cáp Cu/PVC: 1x2,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V22m
101Ống nhựa luồn dây SP D16Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V35m
102Quạt thông gió; Lưu lượng 18m3/h; 220V-50HzChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
103Quạt treo tường 45W, 220V-50HzChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
104Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12,414100m²
105Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,677100m²
B PHẦN CẢI TẠO KHU B
1Tháo dỡ cửa - khung bảo vệ, bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V153,34
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kwChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,974
3Bốc xếp phế thải các loạiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,974
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,974
5Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 5 tấnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,974
6Gia công và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa, độ dày nhôm 2mm, kính cường lực dày 8mm + Phụ kiện đồng bộChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V37,8
7Gia công và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Xingfa, độ dày nhôm 2mm, kính cường lực dày 8mm + Phụ kiện đồng bộChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7,36
8Gia công và lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm Xingfa, độ dày nhôm 1,7mm, kính cường lực dày 8mm + Phụ kiện đồng bộChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V76,87
9Gia công và lắp dựng khung sắt sơn tĩnh điện bảo vệ cửaChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V76,87
10Phá dỡ kết cấu đá mài lát cầu thang bằng máy khoan bê tông 1,5 kwChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,702
11Phá dỡ thành lan can cầu thang bằng máy khoan bê tông 1,5 kwChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,567
12Bốc xếp phế thải các loạiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,269
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,269
14Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 5 tấnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,269
15Tháo dỡ lan can cầu thangChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,35m
16Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V42,958
17Gia công lắp dựng lan can cầu thang, tay vịn Inox 304 D76 dày 2mm kết hợp thanh đứng D22.2 dày 1,5mm và thanh ngang 30x30 dày 1,5mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V18,603
18Tháo dỡ tay vịn ban công hành langChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V19,8m
19Gia công lắp dựng tay vịn lan can ban công hành lang Inox 304 D76 dày 2mm kết hợp thanh đứng D22.2 dày 1,5mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V19,8m
20Cạo bỏ, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột bằng thủ công - Ngoài nhà (Tính 40% khối lượng)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V89,856
21Cạo bỏ, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt dầm, lanh tô, bằng thủ công - Ngoài nhà (Tính 40% khối lượng)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V26,336
22Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại (Tính 100% khối lượng)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V290,48
23Cạo bỏ, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công - Trong nhà (Tính 40% khối lượng)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V270,768
24Cạo bỏ, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công - Trong nhà (Tính 40% khối lượng)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V233,162
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại (Tính 100% khối lượng)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1.259,825
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,236100m²
27Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,373100m²
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.162021E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.32404E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.475.610.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.951.220.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò Chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành và có giá trị hợp đồng ≥ 1.475.610.000 đồng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn thời hạn.+ Bằng cấp; các chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò Chỉ huy trưởng/Phụ trách kỹ thuật thi công hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành và có giá trị hợp đồng ≥ 1.475.610.000 đồng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn+ Bằng cấp liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh.32
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động trở lên. Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo, đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa 150 lít Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
2 Máy cắt gạch 1,7 Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc)2
3 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc)2
4 Ô tô tự đổ 5T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->