Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 1: Thi công Sửa chữa điểm kho Gia Hà và Sửa chữa điểm kho Vạn Quy; Hạng mục: 1. Sửa chữa hạ tầng, hệ thống thoát nước và đường phía Tây và Tây Nam kho lương thực (kho số 2D); 2. Đổ bê tông nâng cos tạo dốc đường vào kho, xây trụ cổng và lắp dựng cổng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220747341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 1: Thi công Sửa chữa điểm kho Gia Hà và Sửa chữa điểm kho Vạn Quy; Hạng mục: 1. Sửa chữa hạ tầng, hệ thống thoát nước và đường phía Tây và Tây Nam kho lương thực (kho số 2D); 2. Đổ bê tông nâng cos tạo dốc đường vào kho, xây trụ cổng và lắp dựng cổng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220717485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí nhập, xuất năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 14:49:00 đến ngày 2022-07-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,129,417,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,941,255 VNĐ ((Mười sáu triệu chín trăm bốn mươi mốt nghìn hai trăm năm mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6941255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.388251E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Hợp đồng có thi công ít nhất một trong các các hạng mục có liên quan đến bản chất của gói thầu như thi công sân đường bê tông, cống thoát nước, hố ga và cổng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.591.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.581.183.800 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình tương tự đã tham gia thi công.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc giao thông: 01 người;- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình tương tự đã tham gia thi công.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình đã tham gia phụ trách an toàn lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 1: Thi công Sửa chữa điểm kho Gia Hà và Sửa chữa điểm kho Vạn Quy; Hạng mục: 1. Sửa chữa hạ tầng, hệ thống thoát nước và đường phía Tây và Tây Nam kho lương thực (kho số 2D); 2. Đổ bê tông nâng cos tạo dốc đường vào kho, xây trụ cổng và lắp dựng cổng Sửa chữa điểm kho Gia Hà và Sửa chữa điểm kho Vạn Quy 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Phí nhập, xuất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Scan bản gốc hoặc bản công chứng): - Giấy đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng ≥ IV do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết năm tài chính gần nhất (Năm 2021) hoặc biên bản kiểm tra thuế. - Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng (hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). - Nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản công chứng (Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện. - Máy móc: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn hoặc Giấy đăng ký thiết bị hoặc kiểm định còn hiệu lực (Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn hoặc Giấy đăng ký thiết bị hoặc kiểm định còn hiệu lực của máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.941.255 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 572 Đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.940.371; Fax: 02373.943.225.
- Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 572 Đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.940.371; Fax: 02373.943.225. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Dự trữ Nhà nước (Địa chỉ: Số 4, ngõ Hàng Chuối 1, Phố Hàng Chuối, phường Phạm Đình Hổ, Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: (024)3.7625651; Fax: (080)46969 Email: [email protected]); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế toán Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 572 Đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.940.371; Fax: 02373.943.225). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa hạ tầng, hệ thống thoát nước và đường phía Tây và Tây Nam kho lương thực (kho số 2D) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% bằng máy đào) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4922 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% bằng thủ công) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,4689 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,6533 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,1958 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng đầu rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,1741 | m3 |
| 6 | Láng trát rãnh nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 289,6445 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7664 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước ngoài nhà | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,5306 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,86 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan rãnh nước đúc sẵn bằng máy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 202 | cái |
| 11 | Lấp cát chân móng rãnh thoát nước ngoài nhà bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,9894 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5469 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5469 | 100m3/1km |
| 14 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (90% bằng máy đào) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6916 | 100m3 |
| 15 | Đào đường ống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% bằng thủ công) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,7952 | 1m3 |
| 16 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,1672 | 1m3 |
| 17 | Đào móng hố ga thu nước mưa trực tiếp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,6476 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,9571 | m3 |
| 19 | Đắp cát móng đường ống, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5701 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,0898 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,0898 | 100m3/1km |
| 22 | Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 2x4 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,1516 | m3 |
| 23 | Xây hố ga gạch đặc không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,454 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông tại chỗ, ván khuôn gỗ miệng hố ga | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0214 | 100m2 |
| 25 | Bê tông giằng miệng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,235 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0806 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7264 | m3 |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (thang sắt thăm hố ga) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0168 | tấn |
| 30 | Nắp ga thăm bằng gang 850x850 hố ga D600 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 31 | Lưới chắn rác bằng gang 430x680 ga thu mưa trực tiếp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,4859 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,9727 | m2 |
| 35 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cống | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2134 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đế cống | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1238 | tấn |
| 38 | Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,652 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế cống bằng máy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đk ống 400mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,3333 | 1 đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đk ống 600mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,3333 | 1 đoạn ống |
| 42 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | mối nối |
| 43 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22 | mối nối |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,0691 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát tạo phẳng, dầy 30mm tưới nước đầm kỹ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4604 | 100m3 |
| 46 | Gỗ phòng mục khe dọc ngang | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6543 | m3 |
| 47 | Làm khe giãn sân đường bê tông khe dọc, khe ngang | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,6 | m |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 383,6325 | m3 |
| B | Đổ bê tông nâng cos tạo dốc đường vào kho, xây trụ cổng và lắp dựng cổng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,44 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,936 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,5344 | 1m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M25, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,288 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1377 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5967 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2792 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1006 | 100m2 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,7856 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng trụ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8448 | 100m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,392 | m2 |
| 12 | Ốp giả đá vào tường sử dụng keo dán | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,044 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,68 | m |
| 14 | Gia công cổng sắt | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2188 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,3216 | 1m2 |
| 16 | Bản lề cối thép tiện d40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,6 | m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2573 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51,465 | m3 |
| 20 | Thi công khe co giãn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6941255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.388251E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Hợp đồng có thi công ít nhất một trong các các hạng mục có liên quan đến bản chất của gói thầu như thi công sân đường bê tông, cống thoát nước, hố ga và cổng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.591.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.581.183.800 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình tương tự đã tham gia thi công.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc giao thông: 01 người;- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình tương tự đã tham gia thi công.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình đã tham gia phụ trách an toàn lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Máy đầm bàn ≥ 1kW | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Máy đầm cóc ≥ 70kg | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Ô tô tự đổ ≥ 10T | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Máy trộn bê tông ≥ 250L | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Máy trộn vữa ≥ 80L | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 14kW | Máy hàn điện ≥ 14kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi