Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 1: Thi công Sửa chữa điểm kho Gia Hà và Sửa chữa điểm kho Vạn Quy; Hạng mục: 1. Sửa chữa hạ tầng, hệ thống thoát nước và đường phía Tây và Tây Nam kho lương thực (kho số 2D); 2. Đổ bê tông nâng cos tạo dốc đường vào kho, xây trụ cổng và lắp dựng cổng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220747341-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 1: Thi công Sửa chữa điểm kho Gia Hà và Sửa chữa điểm kho Vạn Quy; Hạng mục: 1. Sửa chữa hạ tầng, hệ thống thoát nước và đường phía Tây và Tây Nam kho lương thực (kho số 2D); 2. Đổ bê tông nâng cos tạo dốc đường vào kho, xây trụ cổng và lắp dựng cổng
Số hiệu KHLCNT 20220717485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Phí nhập, xuất năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 14:49:00 đến ngày 2022-07-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,129,417,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,941,255 VNĐ ((Mười sáu triệu chín trăm bốn mươi mốt nghìn hai trăm năm mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6941255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.388251E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Hợp đồng có thi công ít nhất một trong các các hạng mục có liên quan đến bản chất của gói thầu như thi công sân đường bê tông, cống thoát nước, hố ga và cổng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.591.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.581.183.800 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình tương tự đã tham gia thi công.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc giao thông: 01 người;- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình tương tự đã tham gia thi công.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình đã tham gia phụ trách an toàn lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 14kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 14kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 1: Thi công Sửa chữa điểm kho Gia Hà và Sửa chữa điểm kho Vạn Quy; Hạng mục: 1. Sửa chữa hạ tầng, hệ thống thoát nước và đường phía Tây và Tây Nam kho lương thực (kho số 2D); 2. Đổ bê tông nâng cos tạo dốc đường vào kho, xây trụ cổng và lắp dựng cổng
Sửa chữa điểm kho Gia Hà và Sửa chữa điểm kho Vạn Quy
50 Ngày
E-CDNT 3 Phí nhập, xuất năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 572 Đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.940.371; Fax: 02373.943.225. - Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 572 Đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.940.371; Fax: 02373.943.225.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư XD và phát triển Thanh Hóa; Địa chỉ: Lô 458, MBQH 530, Phường Đông Vệ, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0974119833. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ TGN; Địa chỉ: Số nhà 04/45 Đường Kim Quy, Phường Đông Cương, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0985011990. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Công thương Thành Đạt; Địa chỉ: Số nhà H2.3 - H2.4 Lô B-C, khu Đô thị Bắc Cầu Hạc, Phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0904520007. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa, địa chỉ: Số 572, đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa , địa chỉ: Số 572, đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 572 Đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.940.371; Fax: 02373.943.225. - Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 572 Đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.940.371; Fax: 02373.943.225.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Scan bản gốc hoặc bản công chứng): - Giấy đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng ≥ IV do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết năm tài chính gần nhất (Năm 2021) hoặc biên bản kiểm tra thuế. - Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng (hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). - Nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản công chứng (Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện. - Máy móc: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn hoặc Giấy đăng ký thiết bị hoặc kiểm định còn hiệu lực (Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn hoặc Giấy đăng ký thiết bị hoặc kiểm định còn hiệu lực của máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.941.255   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 572 Đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.940.371; Fax: 02373.943.225. - Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 572 Đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.940.371; Fax: 02373.943.225.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Dự trữ Nhà nước (Địa chỉ: Số 4, ngõ Hàng Chuối 1, Phố Hàng Chuối, phường Phạm Đình Hổ, Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: (024)3.7625651; Fax: (080)46969 Email: [email protected]);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế toán Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 572 Đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.940.371; Fax: 02373.943.225).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa hạ tầng, hệ thống thoát nước và đường phía Tây và Tây Nam kho lương thực (kho số 2D)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% bằng máy đào)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4922100m3
2Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% bằng thủ công)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,46891m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,6533m3
4Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt40,1958m3
5Bê tông giằng đầu rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,1741m3
6Láng trát rãnh nước dày 2cm, vữa XM M75Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt289,6445m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7664100m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước ngoài nhàTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,5306tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,86m3
10Lắp dựng cấu kiện tấm đan rãnh nước đúc sẵn bằng máyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt202cái
11Lấp cát chân móng rãnh thoát nước ngoài nhà bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt36,9894m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5469100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5469100m3/1km
14Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (90% bằng máy đào)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6916100m3
15Đào đường ống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% bằng thủ công)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt18,79521m3
16Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,16721m3
17Đào móng hố ga thu nước mưa trực tiếp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,64761m3
18Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,9571m3
19Đắp cát móng đường ống, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5701100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,0898100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,0898100m3/1km
22Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 2x4Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,1516m3
23Xây hố ga gạch đặc không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,454m3
24Ván khuôn cho bê tông tại chỗ, ván khuôn gỗ miệng hố gaTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0214100m2
25Bê tông giằng miệng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,235m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,037100m2
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0806tấn
28Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7264m3
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (thang sắt thăm hố ga)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0168tấn
30Nắp ga thăm bằng gang 850x850 hố ga D600Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
31Lưới chắn rác bằng gang 430x680 ga thu mưa trực tiếpTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,4859m2
34Trát tường ngoài hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt26,9727m2
35Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4m2
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cốngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2134100m2
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đế cốngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1238tấn
38Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,652m3
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế cống bằng máyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt54cái
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đk ống 400mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,33331 đoạn ống
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đk ống 600mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt21,33331 đoạn ống
42Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6mối nối
43Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt22mối nối
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,0691100m3
45Đắp cát tạo phẳng, dầy 30mm tưới nước đầm kỹTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4604100m3
46Gỗ phòng mục khe dọc ngangTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6543m3
47Làm khe giãn sân đường bê tông khe dọc, khe ngangTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt43,6m
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt383,6325m3
B Đổ bê tông nâng cos tạo dốc đường vào kho, xây trụ cổng và lắp dựng cổng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,44m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,936m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,53441m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M25, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,288m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1377tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5967m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2792m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1006100m2
9Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,7856m3
10Đắp đất móng trụ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8448100m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,392m2
12Ốp giả đá vào tường sử dụng keo dánTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,044m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt34,68m
14Gia công cổng sắtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2188tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt23,32161m2
16Bản lề cối thép tiện d40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8bộ
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,6m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2573100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt51,465m3
20Thi công khe co giãnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt50m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6941255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.388251E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Hợp đồng có thi công ít nhất một trong các các hạng mục có liên quan đến bản chất của gói thầu như thi công sân đường bê tông, cống thoát nước, hố ga và cổng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.591.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.581.183.800 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình tương tự đã tham gia thi công.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
2 Kỹ thuật thi công 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc giao thông: 01 người;- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình tương tự đã tham gia thi công.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.11
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình đã tham gia phụ trách an toàn lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥ 1kW Máy đầm bàn ≥ 1kW1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
3 Máy đầm cóc ≥ 70kg Máy đầm cóc ≥ 70kg1
4 Ô tô tự đổ ≥ 10T Ô tô tự đổ ≥ 10T1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Máy trộn bê tông ≥ 250L1
6 Máy trộn vữa ≥ 80L Máy trộn vữa ≥ 80L1
7 Máy hàn điện ≥ 14kW Máy hàn điện ≥ 14kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->