Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng +thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220727037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng +thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211237383 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sử dụng đất các mặt bằng đất ở dọc 02 bên tuyến đường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 14:46:00 đến ngày 2022-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 93,888,152,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.20713339E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0118889E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 65.721.707.000 đồngGhi chú:* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước về hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 65.721.707.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc Kỹ thuật công trình giao thông+ Có năng lực đáp ứng theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực)- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát và Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc cầu hầm+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm làm Cán bộ Giám sát và Quản lý chất lượng công trình giao thông cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ Giám sát và Quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ; cầu hầm; kỹ thuật công trình giao thông.- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông cấp II trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình giao thông cấp II trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác thanh quyết toán công trình giao thông cấp III trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ, bằng cấp, giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông cấp III trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào - dung tích gầu ≥1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sang phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sang phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi - trọng lượng tĩnh ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sang phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép - trọng lượng: 10T÷25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sang phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung ≥ 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sang phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sang phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sang phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi - công suất ≥108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sang phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7T÷15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sang phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sang phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Trạm trộn bê tông - năng suất ≥ 60T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sang phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng +thiết bị công trình Đường giao thông từ khu đô thị Gũ xã Lĩnh Toại đi cầu Báo Văn xã Hà Hải, huyện Hà Trung 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sử dụng đất các mặt bằng đất ở dọc 02 bên tuyến đường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc theo quy định, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện hà Trung; Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hà Trung -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ Số 35, đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Hà Trung - Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa, Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư, ngõ 7 đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 303,36 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.394,9 | 100m3 |
| 3 | Đắp đá thải bằng máy lu bánh thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 95,14 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất vỉa hè bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 312,95 | 100m3 |
| 5 | Đắp vỉa hè bằng máy lu bánh thép, máy ủi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 348,31 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,09 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn mặt đường + đan rãnh bằng máy đào - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 429,08 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 61,05 | 100m3 |
| 9 | Đào vật liệu không thích hợp bằng máy đào - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 801,44 | 100m3 |
| 10 | Đắp dải phân cách bằng máy lu bánh thép, máy ủi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 157,73 | 100m3 |
| 11 | Đắp dải phân cách bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,39 | 100m3 |
| 12 | Đánh cấp bằng máy đào - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,24 | 100m3 |
| C | Mặt đường BTN | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 614,95 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 614,95 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 94,77 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 187,07 | 100m3 |
| 5 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,49 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 102,2 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 102,2 | 100tấn |
| D | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường bê tông M300, đá 1x2, PCB40 dày 18cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 358,54 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,3 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,72 | 100m3 |
| 4 | Nilon chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 19,94 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,52 | 100m2 |
| E | Xử lý nền yếu | |||
| 1 | Đắp cát đệm K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 122,36 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát thoát nước, K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 208,57 | 100m3 |
| 3 | Đắp bù lún, K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 122,85 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 603,92 | 100m2 |
| 5 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,28 | 100m3 |
| 6 | Bàn đo lún | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 75 | bộ |
| 7 | Cọc quan trắc chuyển vị ngang | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 114 | cọc |
| 8 | Đắp đất gia tải K = 0,9 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 354,7 | 100m3 |
| 9 | Dỡ phần đắp gia tải bằng máy đào - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 354,7 | 100m3 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu cấy bấc thấm bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3.269,01 | 100m |
| 11 | Đào thi công cửa lọc bằng máy đào - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16,42 | 100m3 |
| F | Biện pháp thi công qua ao hồ | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây (tận dụng) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,89 | 100m3 |
| 2 | Thanh lý bờ vây bằng máy đào | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,89 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 3,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16,17 | 100m |
| 4 | Cót ép, phên nứa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 577,5 | m2 |
| 5 | Thép D4 giằng cọc tre | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 137,21 | kg |
| 6 | Bơm nước thi công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 40 | ca |
| 7 | Luân chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 327,14 | 100m3 |
| 8 | Luân chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 24,91 | 100m3 |
| 9 | Luân chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 273,49 | 100m3 |
| 10 | Đất đắp K90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 195,09 | 100m3 |
| 11 | Đất đắp K95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.726,54 | 100m3 |
| 12 | Đất đắp K98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 351,89 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 22.735,23 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 169,15 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 50,75 | 100m3 |
| G | VỈA HÈ, PHÂN CÁCH | |||
| H | Bó vỉa KT=(0.26x0.23x1.0)m trên đường thẳng | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa (TL 115kg/ck) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4.933 | ck |
| 2 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 226,92 | m3 |
| 3 | Vữa đệm M100 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.282,58 | m2 |
| 4 | BTXM móng M100 đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 128,26 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 35,52 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,87 | 100m2 |
| I | Bó vỉa KT=(0.26x0.23x0.4)m trên đoạn cong | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa (TL 46,25kg/ck) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.683 | ck |
| 2 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 31,14 | m3 |
| 3 | Vữa đệm M100 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 175,03 | m2 |
| 4 | BTXM móng M100 đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 17,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,72 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,35 | 100m2 |
| J | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 117,73 | m3 |
| 2 | Nilon chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16,82 | 100m2 |
| K | Bó vỉa phân cách giữa (loại 1m) | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa (TL 290kg/ck) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4.858 | ck |
| 2 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 563,53 | m3 |
| 3 | Vữa đệm M100 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.263,08 | m2 |
| 4 | BTXM móng M100 đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 145,74 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 54,9 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,72 | 100m2 |
| L | Bó vỉa phân cách giữa (loại 0,4m) | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa (TL 116kg/ck) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 96 | ck |
| 2 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,45 | m3 |
| 3 | Vữa đệm M100 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,98 | m2 |
| 4 | BTXM móng M100 đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,15 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,43 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| M | Bó vỉa phân cách giữa (loại 1,0m có rãnh dẫn) | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa (TL 257,5kg/ck) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | ck |
| 2 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,21 | m3 |
| 3 | Vữa đệm M100 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,52 | m2 |
| 4 | BTXM móng M100 đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| N | Chiều dài rãnh dẫn | |||
| 1 | Bê tông rãnh M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,39 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,21 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| O | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| P | Thân rãnh | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 477,95 | m3 |
| 2 | BTXM móng M150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 716,92 | m3 |
| 3 | Gạch xây thân rãnh không nung VXM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.330,45 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6.047,48 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 312,13 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 28,97 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 39,02 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 375,53 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 20,79 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 21,22 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 17,26 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4.877 | ck |
| Q | Hố thu | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 21,53 | m3 |
| 2 | BTXM móng M150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 39,75 | m3 |
| 3 | Gạch xây thân rãnh không nung VXM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 65,91 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 191,82 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,82 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,83 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,35 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 13,01 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,72 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,74 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 169 | ck |
| 13 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,07 | m3 |
| 14 | Vữa đệm M100 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,39 | m2 |
| 15 | BTXM móng M100 đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 43,94 | m3 |
| 16 | Cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,5 | tấn |
| 17 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,22 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,34 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 169 | ck |
| 20 | Lưới chắn rác bằng gang (KT=700x180x20)mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 169 | tấm |
| 21 | Lắp đặt tấm chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 169 | cái |
| R | Cửa xả thoát nước | |||
| 1 | Bê tông sân M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 21,97 | m3 |
| 2 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,08 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,87 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,57 | 100m2 |
| S | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| T | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật 2 chân (KT=2.4x1.5m) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 21,6 | m2 |
| 2 | Biển báo chữ nhật 1 chân (KT=1.05x0.9m) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 15,12 | m2 |
| 3 | Biển báo hình tròn 1 chân (ĐK=87.5cm) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 18 | biển |
| 4 | Biển báo tam giác 1 chân (KT=87.5x87.5x87.5cm) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 36 | biển |
| 5 | Cột thép ống D88.3cm, sơn trắng đỏ, mạ kẽm nhúng nóng dày 3mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 278,44 | m |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 2,4x1,5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 1,05x0,9m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 36 | cái |
| U | Vạch sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2.139,53 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 222 | m2 |
| V | Dải phân cách di động, đảo di động | |||
| 1 | Bê tông dải phân cách M250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8,64 | m3 |
| 2 | Bê tông móng dải phân cách M150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,48 | m3 |
| 3 | VXM lót M100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,31 | m3 |
| 4 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,47 | tấn |
| 5 | Ván khuôn dải phân cách | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,69 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Tiêu phản quang bằng tôn mạ kẽm dày 2mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 8 | Bulong D6x50mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện (TL 1800kg/ck) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | ck |
| W | Dải phân cách dẫn hướng | |||
| 1 | Bê tông dải phân cách M250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,41 | m3 |
| 2 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,53 | tấn |
| 3 | Tôn mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.677,99 | kg |
| 4 | Bulong chân nở M12 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 760 | cái |
| 5 | Bulong mạ M12x70 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 380 | cái |
| 6 | Sơn trắng đỏ xanh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 171,86 | 1m2 |
| 7 | Decal mũi tên trắng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 13,3 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện (TL 168,75kg/ck) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 95 | ck |
| X | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| Y | Cống bản KĐ>1,5m | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 47 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mố M200 (B | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 261,6 | m3 |
| 3 | Bê tông thân cống M200 (H0.45m) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 286,2 | m3 |
| 4 | Bê tông sân gia cố lòng mố M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 71,7 | m3 |
| 5 | Bê tông thanh chống M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 30 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,38 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường cánh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,88 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thanh chống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,23 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố M250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 43,84 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,81 | tấn |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,99 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng tường cánh M200 (B>2,5m) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 41,82 | m3 |
| 14 | Bê tông thân tường cánh M200 (H0.45m) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 23,69 | m3 |
| 15 | Bê tông sân gia cố lòng mố M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,65 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,31 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tường cánh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,99 | 100m2 |
| 18 | Bê tông bản giảm tải M300 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 220,32 | m3 |
| 19 | Cốt thép ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,13 | tấn |
| 20 | Cốt thép ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14,09 | tấn |
| 21 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,98 | tấn |
| 22 | Cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,84 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,67 | 100m2 |
| 24 | Bê tông dầm bản M300 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 99,17 | m3 |
| 25 | Đệm bản M100 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 86,4 | m2 |
| 26 | Bê tông khớp nối M300 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,99 | m3 |
| 27 | Cốt thép khớp nối ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,16 | tấn |
| 28 | Cốt thép dầm bản, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,47 | tấn |
| 29 | Cốt thép dầm bản, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,13 | tấn |
| 30 | Cốt thép dầm bản, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,26 | tấn |
| 31 | Ván khuôn dầm bản | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 265,19 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 218 | ck |
| 33 | Bê tông mặt cống M300 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 36,38 | m3 |
| 34 | Bê tông gia cố mái M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 19,7 | m3 |
| 35 | Nilon chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,31 | 100m2 |
| 36 | Bê tông hố thu M200 (H | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,45 | m3 |
| 37 | Bê tông mũ mố M250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,99 | m3 |
| 38 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,07 | tấn |
| 39 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,68 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,11 | m3 |
| 42 | Lắp dựng tấm bản T1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | ck |
| 43 | Đào cống, chiều rộng ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 38,48 | 100m3 |
| 44 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 31,4 | 100m |
| 45 | Đào cát K90, K95 bằng máy đào (tương đương đất cấp I) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,4 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,18 | 100m3 |
| 47 | Đào cải mương bằng máy đào - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,51 | 100m3 |
| 48 | Đắp bờ vây bằng máy lu bánh thép, máy ủi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,9 | 100m3 |
| 49 | Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mm (thu hổi 50% VL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 39 | 1 đoạn ống |
| 50 | Vữa đệm M100 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,14 | m2 |
| 51 | Đào mương cải dòng + đào đất thanh lý bằng máy đào - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8,71 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất hoàn thiện bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12,98 | 100m3 |
| Z | Cống bản KĐ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 59,28 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, tường cánh M200 (B>2,5m) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 24 | m3 |
| 3 | Bê tông móng thân cống M200 (B | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 207 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,79 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng thân cống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,66 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường cánh, hố thu M200 (H | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8,46 | m3 |
| 7 | Bê tông thân cống M200 (H | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 95,94 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố M250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 48,96 | m3 |
| 9 | Bê tông bản M300 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 67,8 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt cống M300 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 27,72 | m3 |
| 11 | Đệm tấm bản VXM M100 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 81,6 | m2 |
| 12 | Bê tông khớp nối M300 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,84 | m3 |
| 13 | Cốt thép khớp nối ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,09 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8,21 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,83 | tấn |
| 16 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,86 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tường cánh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,66 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thân cống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,82 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,32 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,25 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 204 | ck |
| 22 | Bê tông hố thu M200 (H | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 30,66 | m3 |
| 23 | Cốt thép hố thu ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,98 | tấn |
| 24 | Bê tông mũ mố M250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 25 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,13 | tấn |
| 26 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,46 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,36 | m3 |
| 29 | Bê tông tấm đan M250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,24 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,11 | tấn |
| 31 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,16 | tấn |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | ck |
| 33 | Bê tông hố thu M200 (H | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 30,18 | m3 |
| 34 | Bê tông mũ mố M250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,46 | m3 |
| 35 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,26 | tấn |
| 36 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,94 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,23 | 100m2 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,15 | m3 |
| 39 | Bê tông tấm đan M250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,25 | m3 |
| 40 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,18 | tấn |
| 41 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,18 | tấn |
| 42 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 42 | ck |
| 44 | Đào cống, chiều rộng ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 33,96 | 100m3 |
| 45 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 138,6 | 100m |
| 46 | Đào cát K90, K95 bằng máy đào (tương đương đất cấp I) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,32 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,78 | 100m3 |
| 48 | Bê tông gia cố mái M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 23,82 | m3 |
| 49 | Nilon chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,59 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm (thu hổi 50% VL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 52 | 1 đoạn ống |
| 51 | Vữa đệm M100 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,52 | m2 |
| 52 | Đào mương cải dòng + đào đất thanh lý bằng máy đào - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,14 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất hoàn thiện bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 17,3 | 100m3 |
| 54 | Đào cải mương bằng máy đào - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,13 | 100m3 |
| 55 | Đắp bờ vây bằng máy lu bánh thép, máy ủi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,52 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,88% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.20713339E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0118889E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 65.721.707.000 đồngGhi chú:* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước về hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 65.721.707.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc Kỹ thuật công trình giao thông+ Có năng lực đáp ứng theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực)- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ Giám sát và Quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc cầu hầm+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm làm Cán bộ Giám sát và Quản lý chất lượng công trình giao thông cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ Giám sát và Quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ; cầu hầm; kỹ thuật công trình giao thông.- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông cấp II trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình giao thông cấp II trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác thanh quyết toán công trình giao thông cấp III trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ, bằng cấp, giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông cấp III trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào - dung tích gầu ≥1,2 m3 | Máy còn tốt và sẵn sang phục vụ cho gói thầu | 4 |
| 2 | Máy san | Máy còn tốt và sẵn sang phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi - trọng lượng tĩnh ≥ 16 T | Máy còn tốt và sẵn sang phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép - trọng lượng: 10T÷25T | Máy còn tốt và sẵn sang phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 25 T | Máy còn tốt và sẵn sang phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV | Máy còn tốt và sẵn sang phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 7 | Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường | Máy còn tốt và sẵn sang phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy ủi - công suất ≥108 CV | Máy còn tốt và sẵn sang phục vụ cho gói thầu | 3 |
| 9 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7T÷15T | Máy còn tốt và sẵn sang phục vụ cho gói thầu | 10 |
| 10 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít | Máy còn tốt và sẵn sang phục vụ cho gói thầu | 3 |
| 11 | Trạm trộn bê tông - năng suất ≥ 60T/h | Máy còn tốt và sẵn sang phục vụ cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi