Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng +thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220727037-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng +thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211237383
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sử dụng đất các mặt bằng đất ở dọc 02 bên tuyến đường và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 14:46:00 đến ngày 2022-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 93,888,152,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.20713339E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0118889E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 65.721.707.000 đồngGhi chú:* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước về hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 65.721.707.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc Kỹ thuật công trình giao thông+ Có năng lực đáp ứng theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực)- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát và Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc cầu hầm+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm làm Cán bộ Giám sát và Quản lý chất lượng công trình giao thông cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ Giám sát và Quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ; cầu hầm; kỹ thuật công trình giao thông.- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông cấp II trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình giao thông cấp II trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác thanh quyết toán công trình giao thông cấp III trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ, bằng cấp, giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông cấp III trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào - dung tích gầu ≥1,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sang phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sang phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi - trọng lượng tĩnh ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sang phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép - trọng lượng: 10T÷25T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sang phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung ≥ 25 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sang phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sang phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sang phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi - công suất ≥108 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sang phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7T÷15T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sang phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sang phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Trạm trộn bê tông - năng suất ≥ 60T/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sang phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng +thiết bị công trình
Đường giao thông từ khu đô thị Gũ xã Lĩnh Toại đi cầu Báo Văn xã Hà Hải, huyện Hà Trung
14 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sử dụng đất các mặt bằng đất ở dọc 02 bên tuyến đường và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung , địa chỉ: Tiểu Khu 6 - Thị Trấn Hà Trung - huyện Hà Trung
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện hà Trung; Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hà Trung
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Chủ đầu tư: UBND huyện Hà Trung - Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn khảo sát, thiết kế: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thanh Hoa & Công ty cổ phần tư vấn xây dựng điện Thanh Hóa.; Địa chỉ: Lô 47, khu liền kề Bào Ngoại, phường Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. + Đơn vị tư vấn thẩm tra: Công ty CP tư vấn đầu tư và phát triển Bắc Sông Mã; địa chỉ: Xã Minh Nghĩa, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Hà Trung: Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Viet Style. Địa chỉ: Số 04/11 đường Thủ Phác, P. Quảng Hưng, TP. Thanh Hóa + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch dựng huyện Hà Trung; Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư: UBND huyện Hà Trung - Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung , địa chỉ: Tiểu Khu 6 - Thị Trấn Hà Trung - huyện Hà Trung
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện hà Trung; Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hà Trung


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc theo quy định, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện hà Trung; Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hà Trung
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ Số 35, đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Hà Trung - Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa, Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư, ngõ 7 đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B Nền đường
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt303,36100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.394,9100m3
3Đắp đá thải bằng máy lu bánh thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt95,14100m3
4Đắp đất vỉa hè bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt312,95100m3
5Đắp vỉa hè bằng máy lu bánh thép, máy ủiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt348,31100m3
6Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,09100m3
7Đào khuôn mặt đường + đan rãnh bằng máy đào - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt429,08100m3
8Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt61,05100m3
9Đào vật liệu không thích hợp bằng máy đào - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt801,44100m3
10Đắp dải phân cách bằng máy lu bánh thép, máy ủiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt157,73100m3
11Đắp dải phân cách bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,39100m3
12Đánh cấp bằng máy đào - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,24100m3
C Mặt đường BTN
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày 7cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt614,95100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt614,95100m2
3Cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt94,77100m3
4Cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt187,07100m3
5Bù vênh cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,49100m3
6Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt102,2100tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt102,2100tấn
D Mặt đường BTXM
1Bê tông mặt đường bê tông M300, đá 1x2, PCB40 dày 18cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt358,54m3
2Cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,3100m3
3Cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,72100m3
4Nilon chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt19,94100m2
5Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,52100m2
E Xử lý nền yếu
1Đắp cát đệm K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt122,36100m3
2Đắp cát thoát nước, K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt208,57100m3
3Đắp bù lún, K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt122,85100m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt603,92100m2
5Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,28100m3
6Bàn đo lúnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt75bộ
7Cọc quan trắc chuyển vị ngangTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt114cọc
8Đắp đất gia tải K = 0,9Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt354,7100m3
9Dỡ phần đắp gia tải bằng máy đào - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt354,7100m3
10Gia cố nền đất yếu cấy bấc thấm bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3.269,01100m
11Đào thi công cửa lọc bằng máy đào - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16,42100m3
F Biện pháp thi công qua ao hồ
1Đắp đất bờ vây (tận dụng)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,89100m3
2Thanh lý bờ vây bằng máy đàoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,89100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 3,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16,17100m
4Cót ép, phên nứaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt577,5m2
5Thép D4 giằng cọc treTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt137,21kg
6Bơm nước thi côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt40ca
7Luân chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt327,14100m3
8Luân chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt24,91100m3
9Luân chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt273,49100m3
10Đất đắp K90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt195,09100m3
11Đất đắp K95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.726,54100m3
12Đất đắp K98Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt351,89100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt22.735,2310m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt169,15100m3
15San đất bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt50,75100m3
G VỈA HÈ, PHÂN CÁCH
H Bó vỉa KT=(0.26x0.23x1.0)m trên đường thẳng
1Lắp đặt bó vỉa (TL 115kg/ck)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4.933ck
2Bê tông bó vỉa M200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt226,92m3
3Vữa đệm M100 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.282,58m2
4BTXM móng M100 đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt128,26m3
5Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt35,52100m2
6Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,87100m2
I Bó vỉa KT=(0.26x0.23x0.4)m trên đoạn cong
1Lắp đặt bó vỉa (TL 46,25kg/ck)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.683ck
2Bê tông bó vỉa M200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt31,14m3
3Vữa đệm M100 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt175,03m2
4BTXM móng M100 đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt17,5m3
5Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,72100m2
6Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,35100m2
J Đan rãnh
1Bê tông đan rãnh M200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt117,73m3
2Nilon chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16,82100m2
K Bó vỉa phân cách giữa (loại 1m)
1Lắp đặt bó vỉa (TL 290kg/ck)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4.858ck
2Bê tông bó vỉa M200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt563,53m3
3Vữa đệm M100 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.263,08m2
4BTXM móng M100 đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt145,74m3
5Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt54,9100m2
6Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,72100m2
L Bó vỉa phân cách giữa (loại 0,4m)
1Lắp đặt bó vỉa (TL 116kg/ck)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt96ck
2Bê tông bó vỉa M200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,45m3
3Vữa đệm M100 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,98m2
4BTXM móng M100 đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,15m3
5Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,43100m2
6Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,08100m2
M Bó vỉa phân cách giữa (loại 1,0m có rãnh dẫn)
1Lắp đặt bó vỉa (TL 257,5kg/ck)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2ck
2Bê tông bó vỉa M200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,21m3
3Vữa đệm M100 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,52m2
4BTXM móng M100 đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,06m3
5Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,03100m2
N Chiều dài rãnh dẫn
1Bê tông rãnh M200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,39m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,21m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,05100m2
O THOÁT NƯỚC DỌC
P Thân rãnh
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt477,95m3
2BTXM móng M150Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt716,92m3
3Gạch xây thân rãnh không nung VXM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.330,45m3
4Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6.047,48m2
5Bê tông mũ mố M200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt312,13m3
6Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt28,97100m2
7Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt39,02100m2
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt375,53m3
9Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20,79tấn
10Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21,22tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt17,26100m2
12Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4.877ck
Q Hố thu
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21,53m3
2BTXM móng M150Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt39,75m3
3Gạch xây thân rãnh không nung VXM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt65,91m3
4Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt191,82m2
5Bê tông mũ mố M200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,82m3
6Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,83100m2
7Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,35100m2
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,01m3
9Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,72tấn
10Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,74tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,6100m2
12Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt169ck
13Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,07m3
14Vữa đệm M100 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,39m2
15BTXM móng M100 đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt43,94m3
16Cốt thép, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5tấn
17Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,22100m2
18Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,34100m2
19Lắp dựng bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt169ck
20Lưới chắn rác bằng gang (KT=700x180x20)mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt169tấm
21Lắp đặt tấm chắn rácTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt169cái
R Cửa xả thoát nước
1Bê tông sân M200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21,97m3
2Bê tông tường đầu, tường cánh M200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,08m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,87m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,57100m2
S HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
T Biển báo
1Biển báo chữ nhật 2 chân (KT=2.4x1.5m)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21,6m2
2Biển báo chữ nhật 1 chân (KT=1.05x0.9m)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt15,12m2
3Biển báo hình tròn 1 chân (ĐK=87.5cm)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18biển
4Biển báo tam giác 1 chân (KT=87.5x87.5x87.5cm)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt36biển
5Cột thép ống D88.3cm, sơn trắng đỏ, mạ kẽm nhúng nóng dày 3mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt278,44m
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 2,4x1,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 1,05x0,9mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt36cái
U Vạch sơn kẻ đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.139,53m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt222m2
V Dải phân cách di động, đảo di động
1Bê tông dải phân cách M250Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,64m3
2Bê tông móng dải phân cách M150Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,48m3
3VXM lót M100Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,31m3
4Cốt thép ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,47tấn
5Ván khuôn dải phân cáchTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,69100m2
6Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,12100m2
7Tiêu phản quang bằng tôn mạ kẽm dày 2mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt24cái
8Bulong D6x50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt48cái
9Lắp đặt cấu kiện (TL 1800kg/ck)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12ck
W Dải phân cách dẫn hướng
1Bê tông dải phân cách M250Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,41m3
2Cốt thép ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,53tấn
3Tôn mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.677,99kg
4Bulong chân nở M12Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt760cái
5Bulong mạ M12x70Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt380cái
6Sơn trắng đỏ xanhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt171,861m2
7Decal mũi tên trắngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,3m2
8Lắp đặt cấu kiện (TL 168,75kg/ck)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt95ck
X CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
Y Cống bản KĐ>1,5m
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt47m3
2Bê tông móng mố M200 (BTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt261,6m3
3Bê tông thân cống M200 (H0.45m)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt286,2m3
4Bê tông sân gia cố lòng mố M200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt71,7m3
5Bê tông thanh chống M200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt30m3
6Ván khuôn móng tường cánhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,38100m2
7Ván khuôn tường cánhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,88100m2
8Ván khuôn thanh chốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,23100m2
9Bê tông mũ mố M250Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt43,84m3
10Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2tấn
11Cốt thép mũ mố ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,81tấn
12Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,99100m2
13Bê tông móng tường cánh M200 (B>2,5m)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt41,82m3
14Bê tông thân tường cánh M200 (H0.45m)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt23,69m3
15Bê tông sân gia cố lòng mố M200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,65m3
16Ván khuôn móng tường cánhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,31100m2
17Ván khuôn tường cánhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,99100m2
18Bê tông bản giảm tải M300Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt220,32m3
19Cốt thép ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,13tấn
20Cốt thép ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14,09tấn
21Cốt thép ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,98tấn
22Cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,84100m3
23Ván khuôn bản giảm tảiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,67100m2
24Bê tông dầm bản M300Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt99,17m3
25Đệm bản M100 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt86,4m2
26Bê tông khớp nối M300Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,99m3
27Cốt thép khớp nối ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,16tấn
28Cốt thép dầm bản, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,47tấn
29Cốt thép dầm bản, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,13tấn
30Cốt thép dầm bản, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,26tấn
31Ván khuôn dầm bảnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt265,19m2
32Lắp dựng cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt218ck
33Bê tông mặt cống M300Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt36,38m3
34Bê tông gia cố mái M200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt19,7m3
35Nilon chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,31100m2
36Bê tông hố thu M200 (HTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,45m3
37Bê tông mũ mố M250Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,99m3
38Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,07tấn
39Ván khuôn hố thuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,68100m2
40Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,07100m2
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,11m3
42Lắp dựng tấm bản T1Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12ck
43Đào cống, chiều rộng ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt38,48100m3
44Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt31,4100m
45Đào cát K90, K95 bằng máy đào (tương đương đất cấp I)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,4100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,18100m3
47Đào cải mương bằng máy đào - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,51100m3
48Đắp bờ vây bằng máy lu bánh thép, máy ủiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,9100m3
49Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mm (thu hổi 50% VL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt391 đoạn ống
50Vữa đệm M100 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,14m2
51Đào mương cải dòng + đào đất thanh lý bằng máy đào - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,71100m3
52Đắp đất hoàn thiện bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12,98100m3
Z Cống bản KĐ
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt59,28m3
2Bê tông móng, tường cánh M200 (B>2,5m)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt24m3
3Bê tông móng thân cống M200 (BTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt207m3
4Ván khuôn móng tường cánhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,79100m2
5Ván khuôn móng thân cốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,66100m2
6Bê tông tường cánh, hố thu M200 (HTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,46m3
7Bê tông thân cống M200 (HTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt95,94m3
8Bê tông mũ mố M250Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt48,96m3
9Bê tông bản M300Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt67,8m3
10Bê tông mặt cống M300Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt27,72m3
11Đệm tấm bản VXM M100 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt81,6m2
12Bê tông khớp nối M300Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,84m3
13Cốt thép khớp nối ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,09tấn
14Cốt thép tấm bản, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,21tấn
15Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,83tấn
16Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,86tấn
17Ván khuôn tường cánhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,66100m2
18Ván khuôn thân cốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,82100m2
19Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,32100m2
20Ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,25100m2
21Lắp dựng tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt204ck
22Bê tông hố thu M200 (HTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt30,66m3
23Cốt thép hố thu ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,98tấn
24Bê tông mũ mố M250Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,8m3
25Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,13tấn
26Ván khuôn hố thuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,46100m2
27Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,21100m2
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,36m3
29Bê tông tấm đan M250Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,24m3
30Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,11tấn
31Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,16tấn
32Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12ck
33Bê tông hố thu M200 (HTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt30,18m3
34Bê tông mũ mố M250Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,46m3
35Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,26tấn
36Ván khuôn hố thuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,94100m2
37Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,23100m2
38Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,15m3
39Bê tông tấm đan M250Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,25m3
40Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,18tấn
41Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,18tấn
42Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,15100m2
43Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt42ck
44Đào cống, chiều rộng ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt33,96100m3
45Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt138,6100m
46Đào cát K90, K95 bằng máy đào (tương đương đất cấp I)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,32100m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,78100m3
48Bê tông gia cố mái M200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt23,82m3
49Nilon chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,59100m2
50Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm (thu hổi 50% VL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt521 đoạn ống
51Vữa đệm M100 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,52m2
52Đào mương cải dòng + đào đất thanh lý bằng máy đào - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,14100m3
53Đắp đất hoàn thiện bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt17,3100m3
54Đào cải mương bằng máy đào - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,13100m3
55Đắp bờ vây bằng máy lu bánh thép, máy ủiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,52100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,88%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.20713339E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0118889E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 65.721.707.000 đồngGhi chú:* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước về hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 65.721.707.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc Kỹ thuật công trình giao thông+ Có năng lực đáp ứng theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực)- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).75
2 Cán bộ Giám sát và Quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc cầu hầm+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm làm Cán bộ Giám sát và Quản lý chất lượng công trình giao thông cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ Giám sát và Quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ; cầu hầm; kỹ thuật công trình giao thông.- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông cấp II trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình giao thông cấp II trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác thanh quyết toán công trình giao thông cấp III trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ, bằng cấp, giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông cấp III trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - dung tích gầu ≥1,2 m3 Máy còn tốt và sẵn sang phục vụ cho gói thầu4
2 Máy san Máy còn tốt và sẵn sang phục vụ cho gói thầu1
3 Máy lu bánh hơi - trọng lượng tĩnh ≥ 16 T Máy còn tốt và sẵn sang phục vụ cho gói thầu2
4 Máy lu bánh thép - trọng lượng: 10T÷25T Máy còn tốt và sẵn sang phục vụ cho gói thầu2
5 Máy lu rung ≥ 25 T Máy còn tốt và sẵn sang phục vụ cho gói thầu2
6 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV Máy còn tốt và sẵn sang phục vụ cho gói thầu1
7 Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường Máy còn tốt và sẵn sang phục vụ cho gói thầu1
8 Máy ủi - công suất ≥108 CV Máy còn tốt và sẵn sang phục vụ cho gói thầu3
9 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7T÷15T Máy còn tốt và sẵn sang phục vụ cho gói thầu10
10 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít Máy còn tốt và sẵn sang phục vụ cho gói thầu3
11 Trạm trộn bê tông - năng suất ≥ 60T/h Máy còn tốt và sẵn sang phục vụ cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->