Gói thầu: Thi công Cải tạo, nâng cấp thư viện và hội trường trung tâm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220753111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo, nâng cấp thư viện và hội trường trung tâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220748111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 14:42:00 đến ngày 2022-07-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,241,736,266 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cải tạo sửa chữa/nâng cấp công trình liên quan đến giáo dục Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên,- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng/điện/nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe chuyên chở đất đá, xà bằng hoặc vật liệu xây dựng.- Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tải có cần cần trục để bốc xếp hàng hóa.- Giấy chứng nhận đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, vữaTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện tửTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoanTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục bê tôngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch các loạiTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn sắtTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận chuyển vật tư lên caoTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Giàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 đôi chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thi côngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy căn bằng các góc cạnh, mặt phẳng ….Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Cải tạo, nâng cấp thư viện và hội trường trung tâm Cải tạo, nâng cấp thư viện và hội trường trung tâm 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
•Trường Đại Học Bách Khoa.
•Địa chỉ: số 268 đường Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM.
•Điện thoại: 028.38647256
Fax: 028.38653823 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: •Đại học Quốc gia TP. HCM. •Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, quận Thủ Đức, TP.HCM •Điện thoại: 028. 37242160 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: •Trường Đại Học Bách Khoa. •Địa chỉ: số 268 đường Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM. •Điện thoại: 028.38647256 Fax: 028.38653823 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: •Trường Đại Học Bách Khoa. •Địa chỉ: số 268 đường Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM. •Điện thoại: 028.38647256 Fax: 028.38653823 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN HOÀN THIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ bả matit + lớp sơn nước cũ tường, cột, lam trang trí ngoài nhà | Xem chương V | 4.757,103 | m2 |
| 2 | Bả matít vào tường, cột mặt ngoài, lam trang trí mặt ngoài | Xem chương V | 4.757,103 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 4.757,103 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa sổ nhôm kính mặt ngoài nhà | Xem chương V | 412,91 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khung sắt bảo vệ cửa sổ mặt ngoài nhà | Xem chương V | 412,91 | m2 |
| 6 | Vệ sinh cửa sổ nhôm kính bụi bẩn, sửa chữa ray trượt bị kẹt, thay chốt cửa hư,.. | Xem chương V | 412,91 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn bông sắt bảo vệ cửa sổ nhôm kính mặt ngoài nhà | Xem chương V | 412,91 | m2 |
| 8 | Vệ sinh, sơn lại bông sắt bảo vệ cửa sổ nhôm kính mặt ngoài nhà | Xem chương V | 412,91 | m2 |
| 9 | Lắp đặt lại cửa sổ khung nhôm, kính mặt ngoài nhà sau khi vệ sinh | Xem chương V | 412,91 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa sau khi vệ sinh sơn lại | Xem chương V | 412,91 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ tấm chống nóng bê tông 500x500x50 sàn sân, sàn mái bê tông | Xem chương V | 5.123,72 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp tấm chống nóng bê tông 500x500x50 sau khi tháo dỡ | Xem chương V | 16,012 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - tấm chống nóng bê tông 500x500x50 | Xem chương V | 16,012 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo tấm chống nóng bê tông 500x500x50 đến bãi tập kết | Xem chương V | 16,012 | tấn |
| 15 | Cạo bỏ lớp bám dính trên sàn để chống thấm | Xem chương V | 1.327,04 | m2 |
| 16 | Chống thấm bê tông sàn sân, sàn mái bê tông bằng phụ gia chống thấm sika hoặc tương đương | Xem chương V | 1.327,04 | m2 |
| 17 | Lắp tấm chống nóng (tận dụng) sau khi vệ sinh chống thấm nền | Xem chương V | 3.880 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn bảo vệ lớp chống thấm, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Xem chương V | 3.880 | m2 |
| 19 | Cán nền sân bê tông tạo dốc về sê nô vữa XM mac 75 dày 4cm | Xem chương V | 310,93 | m2 |
| 20 | Lát gạch men chống trượt vị trí tháo dỡ tấm chống nóng bê tông | Xem chương V | 310,93 | m2 |
| 21 | Tháo bỏ mái tole cũ | Xem chương V | 6,199 | 100m2 |
| 22 | CCLD tole lợp mái mạ kẽm 0.45mm | Xem chương V | 619,892 | m2 |
| 23 | CCLD tấm che khe lún trên mái | Xem chương V | 12,9 | md |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị bông tróc để trát lại | Xem chương V | 100 | m2 |
| 25 | Trát tường, trát cạnh các vị trí sứt mẻ hoặc bong tróc, vữa XM mác 75 dày 1,5cm | Xem chương V | 100 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ nhà che máy phát điện lầu 4, Làm bằng khung sắt lợp tôn, bao che lưới B40 diện tích 8m2) | Xem chương V | 1 | ht |
| 27 | Di dời, lắp đặt máy phát vào vị trí mới bằng xe cẩu thùng | Xem chương V | 1 | ht |
| 28 | Cắt chỉ lõm 10x30 | Xem chương V | 9,6 | 10m |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem chương V | 14,271 | m3 |
| B | PHẦN HOÀN THIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ tường vị trí hành lang | Xem chương V | 3.080,57 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào vị trí trường hành lang khối phòng học - 1 lớp | Xem chương V | 3.080,57 | m2 |
| 3 | Sơn tường trong nhà vị trí hành lang, đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 3.080,57 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trần, đáy cầu thang vị trí hành lang Khối phòng học | Xem chương V | 2.590 | m2 |
| 5 | Bả matít vào trần, đáy thang bộ vị trí hành lang Khối phòng học - 1 lớp | Xem chương V | 2.590 | m2 |
| 6 | Sơn trần vị trí hành lang khối phòng học, đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 2.590 | m2 |
| 7 | Đục nền gạch WC hiện hữu | Xem chương V | 170,44 | m2 |
| 8 | Phá dỡ bệ xây gạch xí WC | Xem chương V | 23,52 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh lavabo cũ | Xem chương V | 25 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem chương V | 30 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Xem chương V | 18 | bộ |
| 12 | Tháo đèn các loại | Xem chương V | 218 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ trần thạch cao 600x600 vị trí WC | Xem chương V | 150,2 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC hiện hữu | Xem chương V | 568,42 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường gạch | Xem chương V | 11,706 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem chương V | 90,499 | m3 |
| 17 | Vệ sinh tường WC hiện hữu trước khi ốp gạch | Xem chương V | 568,42 | m2 |
| 18 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | Xem chương V | 586,34 | m2 |
| 19 | Láng nền vữa xi măng vị trí phá dỡ nền gạch WC | Xem chương V | 170,44 | m2 |
| 20 | Xử lý chống thấm sàn, chân tường WC | Xem chương V | 170,44 | m2 |
| 21 | Lát gạch ceramic 300x600 nền WC | Xem chương V | 170,44 | m2 |
| 22 | CCLD trần thạch cao khung xương chìm chống ẩm WC | Xem chương V | 150,2 | m2 |
| 23 | Xây tường ngăn WC mới bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày10cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 6,532 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 140,88 | m2 |
| 25 | CCLD vách ngăn + cửa bằng tấm compact (bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn thành) - vách ngăn WC | Xem chương V | 123,354 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa đi sắt kính các phòng học hành lang bằng thủ công | Xem chương V | 89,76 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên khung cửa sắt hành lang | Xem chương V | 89,76 | m2 |
| 28 | Sơn cửa sắt hành lang | Xem chương V | 89,76 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lại cửa đi khung sắt, kính hành lang | Xem chương V | 89,76 | m2 |
| 30 | Thay ổ khóa cửa đi bị hư | Xem chương V | 20 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công cửa sổ nhôm kính trong nhà | Xem chương V | 134,62 | m2 |
| 32 | Vệ sinh cửa sổ nhôm kính bụi bẩn, sửa chữa ray trượt bị kẹt, thay chốt cửa hư,.. | Xem chương V | 134,62 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lại cửa nhôm kính trong nhà đã được vệ sinh và sơn lại | Xem chương V | 134,62 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn, rỉ sét lan can cầu thang sắt | Xem chương V | 401,6 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 401,6 | m2 |
| 36 | Sơn PU tay vịn cầu thang | Xem chương V | 78,814 | m2 |
| 37 | Lắp nẹp góc inox V25x25 ốp cạnh cột, cạnh tường cao 2 m | Xem chương V | 166 | m |
| 38 | CCLD đá granite mặt bàn Lavabo | Xem chương V | 18,54 | m2 |
| 39 | Gia công khung xương thép hộp 50x50x2mm bàn đá lavabo | Xem chương V | 0,425 | tấn |
| 40 | Lắp dựng khung xương thép hộp 50x50x2mm bàn đá lavabo | Xem chương V | 0,425 | tấn |
| 41 | Tháo dỡ cửa đi nhà vệ sinh | Xem chương V | 78,1 | m2 |
| 42 | Sửa chữa, lắp đặt lại cửa đi nhà vệ sinh nam, vệ sinh nữ | Xem chương V | 31,9 | m2 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN MẶT ĐỨNG + MÁI CHE | |||
| 1 | CCLD bu lông D12 Gr 5.6 khoan cấy ramset liên kết lan can trang trí vào cột | Xem chương V | 414 | cái |
| 2 | Gia công thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 khung xương chính, 30x30x1.4 khung xương phụ cho lan can trang trí | Xem chương V | 2,676 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 khung xương chính, 30x30x1.4 khung xương phụ cho lan can trang trí | Xem chương V | 2,676 | tấn |
| 4 | Gia công tấm thép dày 1.5mm tạo hình lam sóng | Xem chương V | 5,588 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm thép dày 1.5mm tạo hình lam sóng | Xem chương V | 474,54 | m2 |
| 6 | Sơn chống rỉ théo tấm tạo hình lam sóng | Xem chương V | 949,08 | m2 |
| 7 | Sơn màu hoàn thiện bề mặt thép tấm tạo hình lam sóng | Xem chương V | 474,54 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường chỉ lõm 10x30 | Xem chương V | 0,54 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 0,54 | m2 |
| 10 | Cắt chỉ lõm 10x30 | Xem chương V | 10,8 | 10m |
| 11 | Phá dỡ tường hộp gen để lắp dầm thép, thanh căng mái hiên canopy | Xem chương V | 1,6 | m3 |
| 12 | Xây lại tường hộp gen vị trí lắp dầm thép mái Canopy | Xem chương V | 1,6 | m3 |
| 13 | Tô tường hộp gen vị trí lắp dầm thép mái Canopy, vữa XK mác 75 dày 1,5cm | Xem chương V | 16 | m2 |
| 14 | Sản xuất, gia công dầm thép I mái Canopy | Xem chương V | 2,215 | tấn |
| 15 | Sản xuất, gia công thép ống D60 dày 2mm làm thanh căng | Xem chương V | 15,44 | m |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 33,789 | m2 |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép mái canopy (dầm thép I) | Xem chương V | 2,259 | tấn |
| 18 | Liên kết bu lông hóa chất M16x190 Gr(5.8) khung thép mái hiên vào cột BTCT | Xem chương V | 24 | bộ |
| 19 | Liên kết bu lông M20(8.8) thanh căng với dầm thép | Xem chương V | 4 | bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt kính Laminate mái Canopy, kính dán an toàn cường lực 2 lớp (6mm trong cường lực + 1.52 film + 6mm trong cường lực). Phụ kiện: Spider 01 chân: 04 bộ. Spider 02 chân: 014 bộ. Spider 04 chân: 22 bộ. (01 mái Canopy) | Xem chương V | 70,68 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V | 22,145 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Xem chương V | 3,502 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chương V | 144 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Xem chương V | 144 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van gốc | Xem chương V | 144 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả cảm ứng | Xem chương V | 75 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Lavabo + van nhấn xả + bộ xả | Xem chương V | 25 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt hút + ống dẫn + dây nguồn 2x1.5mm2+ nẹp | Xem chương V | 54 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC 114, PN>5 | Xem chương V | 3,44 | 100m |
| 8 | Lắp đặt phễu thu sàn + phụ kiện | Xem chương V | 116 | cái |
| 9 | Co, nối 3 ngã,… | Xem chương V | 1 | lot |
| 10 | Vật tư phụ lắp đặt thiết bị vệ sinh | Xem chương V | 1 | lot |
| 11 | Khoan rút lõi | Xem chương V | 144 | Lỗ |
| 12 | Lắp đặt Đèn bán nguyệt áp trần kết hợp cảm biến chuyển động | Xem chương V | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Đèn downlight âm trần 12W | Xem chương V | 246 | bộ |
| 14 | Lắp đặt led Panel 600x600 + khung lắp nổi | Xem chương V | 238 | bộ |
| 15 | Lắp đặt led Panel 600x600 + khung lắp nổi + cảm biến chuyển động | Xem chương V | 40 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Panel 300x1200 + khung lắp nổi | Xem chương V | 25 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Đèn Emergency | Xem chương V | 44 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn Exit | Xem chương V | 7,2 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1,5m | Xem chương V | 299 | cái |
| 20 | Vật tư phụ lắp đặt thiết bị điện | Xem chương V | 1 | ht |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cải tạo sửa chữa/nâng cấp công trình liên quan đến giáo dục Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên,- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng/điện/nước. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc kế toán. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Xe chuyên chở đất đá, xà bằng hoặc vật liệu xây dựng.- Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu. | 2 |
| 2 | Ô tô cần trục | Ô tải có cần cần trục để bốc xếp hàng hóa.- Giấy chứng nhận đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông, vữaTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 3 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn điện tửTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 3 |
| 5 | Máy khoan | Máy khoanTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 3 |
| 6 | Máy đục | Máy đục bê tôngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 3 |
| 7 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch các loạiTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 3 |
| 8 | Máy cắt, uốn sắt | Máy cắt, uốn sắtTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
| 9 | Máy vận thăng | Máy vận chuyển vật tư lên caoTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
| 10 | Giàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 đôi chéo) | Giàn giáo thi côngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
| 11 | Máy trắc đạc | Máy căn bằng các góc cạnh, mặt phẳng ….Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Máy phát điện dự phòngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi