Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220749507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Phường Kinh Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220747631 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công từ ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 16:06:00 đến ngày 2022-07-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,130,519,330 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.195779E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39155E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.491.363.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình...) hoặc kiến trúc sư. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện hoặc điện tử; điện tự động hóa. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước: Là kỹ sư cấp thoát nước hoặc thủy lợi. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ nhóm 2. Đã phụ trách chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân Phường Kinh Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị Cải tạo nhà văn hóa khu phố Yên Mẫn, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công từ ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của tổ chức trong trường hợp có quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu kèm theo theo yêu cầu Mẫu số 23A Chương IV; - Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp. (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Kinh Bắc, địa chỉ: Phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 823 141 – Fax: 0222 3 825 777. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,2422 | m3 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 487,7604 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 48,776 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 378,625 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 843,4085 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 290,2726 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 177,8728 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 110,6738 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 51,8939 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 163,8 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 45,81 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện + nước trong nhà vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | Công |
| 15 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6551 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6551 | 100m3/1km |
| 17 | Ni lông chống mất nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 487,7604 | m2 |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 48,776 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,7658 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,819 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,4447 | m3 |
| 22 | Ốp tường gạch granite 150x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23,085 | m2 |
| 23 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 43,386 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 154,7878 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 110,6738 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 474,5478 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,2126 | m2 |
| 28 | Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600 độ dầy nhôm 0.6mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 274,5668 | m2 |
| 29 | Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,9419 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 51,8939 | 1m2 |
| 31 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 163,8 | m2 |
| 32 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 55,629 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 489,2988 | m2 |
| 34 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 998,1963 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 290,2726 | m2 |
| 36 | Cửa đi 1 cánh, hệ V4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa đi hệ V4400: bản lề + khóa tay bẻ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Ốp vách gỗ tiêu âm mặt tường bằng gỗ MDF cốt xanh chống ẩm dày 15mm, bề mặt phủ Melamin màu sáng, xương lót bên trong bằng gỗ MDF cốt xanh chống ẩm KT 100x15mm, khoảng cách theo bản vẽ thiết kế | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 37,1825 | m2 |
| 39 | Mua phào trang trí gỗ sồi KT 70x40mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,95 | md |
| 40 | Khẩu hiệu” Đảng cộng sản….” Chất liệu mền Alumex, chữ hộp màu vàng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,475 | m2 |
| 41 | Cờ đảng, cờ tổ quốc ( chất liệu mika mầu đỏ dầy 3mm) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,8889 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,6111 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,3359 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt đèn tuyp led 1.2m 1 x18w | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần đế nhựa bóng led 18W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn Led 600x600mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 48 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa chân ngắn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 53 | Lắp đặt van phao (VDMH) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi gạt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Van phao điện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa- Đường kính 20x20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 25x20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Kép inox đặc chủng cho xi bệt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25/20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 67 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Đai ôm/ kẹp/ giữ ống nước inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 73 | Lắp đặt y đều nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt y đều nhựa PVC - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 75/42mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC - Đường kính 75/42mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút thu nhựa PVC - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Si pông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1525 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0474 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0999 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0999 | 100m3/1km |
| 87 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 88 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6795 | m3 |
| 89 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,773 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0102 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0459 | tấn |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0235 | 100m2 |
| 94 | Gia công, lắp đặt tấm đan D10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0314 | tấn |
| 95 | Gia công, lắp đặt tấm đan D8mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 96 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4758 | m3 |
| 97 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,1145 | m3 |
| 98 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,4308 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,4308 | m2 |
| 100 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,4308 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,5667 | m2 |
| 102 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,5787 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 111,2214 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,4009 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 199,718 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 213,534 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 151,0734 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 43,064 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 46,224 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26,7992 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21,105 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện + nước trong nhà vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | Công |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,172 | 100m3/1km |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,1221 | m3 |
| 17 | Ốp tường gạch granite 150x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,0745 | m2 |
| 18 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 53,928 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 34,9895 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 93,2668 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17,9546 | m2 |
| 22 | Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,812 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26,7992 | m2 |
| 24 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21,105 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 199,718 | m2 |
| 26 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 240,7655 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 151,0734 | m2 |
| 28 | Cửa đi 1 cánh, hệ V4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cửa đi hệ V4400: bản lề + khóatay bẻ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,0495 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,9958 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt đèn tuyp led 1.2m 1 x18w | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa chân ngắn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 38 | Lắp đặt van phao (VDMH) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi gạt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Van phao điện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa đôi Inox | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Phễu thu sàn D75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 32x25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 25x20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 25x25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Kép inox | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/25mm bằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25/20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa ren trong - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 56 | Tê inox đặc chủng cho xi bệt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Đai ôm/ kẹp/ giữ ống nước inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 64 | Lắp đặt y đều nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt y đều nhựa PVC - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 75/42mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút thu nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Si pông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch tự chèn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 868,5 | m2 |
| 2 | Lớp ni lon chống mất nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 868,5 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 86,85 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.395 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,4785 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,3047 | m3 |
| 7 | Ốp chân tường gạch thẻ đỏ 240x60mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 64,0342 | m2 |
| 8 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,5759 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,5759 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,5759 | 100m3/1km |
| 11 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 81 | 1cấu kiện |
| 12 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,2 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,162 | 100m3/1km |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,304 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0352 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2653 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2653 | 100m3/1km |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,948 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,164 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 42 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4032 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan D8mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2422 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan D10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2658 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,064 | m3 |
| 28 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 12,5 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 123 | 1cấu kiện |
| 30 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0621 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0167 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0197 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,8069 | m3 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,7037 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan D8mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan D10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 40 | Phá dỡ hoa sắt tường rào | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 44,6424 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 206,458 | m2 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,8431 | m3 |
| 44 | Lam bê tông (thanh dọc) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 187 | thanh |
| 45 | Lam bê tông (thanh ngang) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 39,16 | thanh |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 259,9994 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 259,9994 | m2 |
| 48 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,1194 | m2 |
| 49 | Đầu kéo dẫn hướng không ray cổng inox | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Cổng xếp inox | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.195779E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39155E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.491.363.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó). | 4 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | Là kỹ sư xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình...) hoặc kiến trúc sư. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó). | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | Là kỹ sư điện hoặc điện tử; điện tự động hóa. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó). | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước | 1 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước: Là kỹ sư cấp thoát nước hoặc thủy lợi. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ nhóm 2. Đã phụ trách chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích ≥ 0,4m3 | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi