Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220749507-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Phường Kinh Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220747631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công từ ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 16:06:00 đến ngày 2022-07-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,130,519,330 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.195779E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39155E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.491.363.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình...) hoặc kiến trúc sư. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện hoặc điện tử; điện tự động hóa. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước: Là kỹ sư cấp thoát nước hoặc thủy lợi. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ nhóm 2. Đã phụ trách chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân Phường Kinh Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Cải tạo nhà văn hóa khu phố Yên Mẫn, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công từ ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Phường Kinh Bắc , địa chỉ: Phường Kinh Bắc- thành phố Bắc Ninh– Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Kinh Bắc, địa chỉ: Phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng ARECO, địa chỉ: số 43 đường Nguyễn Đăng Đạo, phường Đại Phúc, thành phố Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và phát triển đô thị Thuận Thành, địa chỉ: Thanh Tương, xã Thanh Khương, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng An Phát Bắc Ninh, địa chỉ: Khu 7, phường Đại Phúc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang, địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Phường Kinh Bắc , địa chỉ: Phường Kinh Bắc- thành phố Bắc Ninh– Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Kinh Bắc, địa chỉ: Phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của tổ chức trong trường hợp có quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu kèm theo theo yêu cầu Mẫu số 23A Chương IV; - Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp. (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Kinh Bắc, địa chỉ: Phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 823 141 – Fax: 0222 3 825 777.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2,43m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,2422m3
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2,43m2
4Phá dỡ nền gạch CeramicTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT487,7604m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT48,776m3
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, cột ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT378,625m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT843,4085m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT290,2726m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trong nhàTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT177,8728m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT110,6738m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT51,8939m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT163,8m2
13Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT45,81m2
14Tháo dỡ hệ thống điện + nước trong nhà vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2Công
15Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,6551100m3
16Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,6551100m3/1km
17Ni lông chống mất nướcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT487,7604m2
18Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT48,776m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,7658m3
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT9,819m2
21Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,4447m3
22Ốp tường gạch granite 150x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT23,085m2
23Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT43,386m2
24Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT154,7878m2
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT110,6738m2
26Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT474,5478m2
27Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT13,2126m2
28Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600 độ dầy nhôm 0.6mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT274,5668m2
29Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT6,9419m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT51,89391m2
31Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT163,8m2
32Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT55,629m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT489,2988m2
34Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT998,1963m2
35Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT290,2726m2
36Cửa đi 1 cánh, hệ V4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4,86m2
37Phụ kiện cửa đi hệ V4400: bản lề + khóa tay bẻTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2bộ
38Ốp vách gỗ tiêu âm mặt tường bằng gỗ MDF cốt xanh chống ẩm dày 15mm, bề mặt phủ Melamin màu sáng, xương lót bên trong bằng gỗ MDF cốt xanh chống ẩm KT 100x15mm, khoảng cách theo bản vẽ thiết kếTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT37,1825m2
39Mua phào trang trí gỗ sồi KT 70x40mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT6,95md
40Khẩu hiệu” Đảng cộng sản….” Chất liệu mền Alumex, chữ hộp màu vàngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3,475m2
41Cờ đảng, cờ tổ quốc ( chất liệu mika mầu đỏ dầy 3mm)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1bộ
42Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2,8889100m2
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2,6111100m2
44Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT7,3359100m2
45Lắp đặt đèn tuyp led 1.2m 1 x18wTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3bộ
46Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần đế nhựa bóng led 18WTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT10bộ
47Lắp đặt đèn Led 600x600mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT15bộ
48Lắp đặt xí bệt người lớnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2bộ
49Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cái
50Lắp đặt chậu rửa chân ngắnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2bộ
51Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cái
52Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1bể
53Lắp đặt van phao (VDMH)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1cái
54Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1bộ
55Lắp đặt vòi gạtTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2bộ
56Van phao điệnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1bộ
57Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cái
58Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 20mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,15100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,45100m
60Lắp đặt tê nhựa- Đường kính 20x20mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT8cái
61Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 25x20mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cái
62Kép inox đặc chủng cho xi bệtTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cái
63Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cái
64Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT15cái
65Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25/20mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cái
66Lắp đặt cút nhựa ren trong nối - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT9cái
67Rắc co nhựa PPR D25Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cái
68Đai ôm/ kẹp/ giữ ống nước inox 304Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cái
69Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3cái
70Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,1100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 75mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,25100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,05100m
73Lắp đặt y đều nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT8cái
74Lắp đặt y đều nhựa PVC - Đường kính 75mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT8cái
75Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 75/42mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT5cái
76Lắp đặt côn thu nhựa PVC - Đường kính 75/42mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4cái
77Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT8cái
78Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 75mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT5cái
79Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 75mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT8cái
80Lắp đặt cút thu nhựa PVC - Đường kính 42mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT8cái
81Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 34mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1cái
82Si pôngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cái
83Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,1525100m3
84Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0474100m3
85Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0999100m3
86Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0999100m3/1km
87Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,038100m2
88Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,6795m3
89Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,773m3
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0102tấn
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,091tấn
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0459tấn
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0235100m2
94Gia công, lắp đặt tấm đan D10mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0314tấn
95Gia công, lắp đặt tấm đan D8mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0144tấn
96Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,4758m3
97Xây bể chứa bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3,1145m3
98Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT18,4308m2
99Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT18,4308m2
100Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT18,4308m2
101Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3,5667m2
102Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT51 cấu kiện
B HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT8,64m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,5787m3
3Phá dỡ nền gạch CeramicTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT111,2214m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT11,4009m3
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, cột ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT199,718m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT213,534m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT151,0734m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trong nhàTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT43,064m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT46,224m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT26,7992m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT21,105m2
12Tháo dỡ hệ thống điện + nước trong nhà vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2Công
13Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2bộ
14Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,172100m3
15Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,172100m3/1km
16Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT11,1221m3
17Ốp tường gạch granite 150x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT8,0745m2
18Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT53,928m2
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT34,9895m2
20Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT93,2668m2
21Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT17,9546m2
22Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT15,812m2
23Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT26,7992m2
24Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT21,105m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT199,718m2
26Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT240,7655m2
27Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT151,0734m2
28Cửa đi 1 cánh, hệ V4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4,32m2
29Phụ kiện cửa đi hệ V4400: bản lề + khóatay bẻTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2bộ
30Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,0495100m2
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,9958100m2
32Lắp đặt đèn tuyp led 1.2m 1 x18wTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT6bộ
33Lắp đặt xí bệt người lớnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4bộ
34Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cái
35Lắp đặt chậu rửa chân ngắnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2bộ
36Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4cái
37Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1bể
38Lắp đặt van phao (VDMH)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1cái
39Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3bộ
40Lắp đặt vòi gạtTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2bộ
41Van phao điệnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1bộ
42Lắp đặt chậu rửa đôi InoxTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1bộ
43Phễu thu sàn D75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cái
44Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 20mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,06100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,25100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,15100m
47Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 32x25mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cái
48Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 25x20mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT10cái
49Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 25x25mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4cái
50Kép inoxTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cái
51Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT7cái
52Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/25mm bằngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3cái
53Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT10cái
54Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25/20mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4cái
55Lắp đặt cút nhựa ren trong - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT11cái
56Tê inox đặc chủng cho xi bệtTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4cái
57Rắc co nhựa PPR D32Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cái
58Đai ôm/ kẹp/ giữ ống nước inox 304Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cái
59Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cái
60Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,15100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 75mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,18100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,08100m
64Lắp đặt y đều nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT10cái
65Lắp đặt y đều nhựa PVC - Đường kính 75mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT8cái
66Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 75/42mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cái
67Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT10cái
68Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 75mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT5cái
69Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 75mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4cái
70Lắp đặt cút thu nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT8cái
71Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 34mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1cái
72Si pôngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cái
C HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1Tháo dỡ gạch tự chènTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT868,5m2
2Lớp ni lon chống mất nướcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT868,5m2
3Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT86,85m3
4Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1.395m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT5,4785m3
6Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT7,3047m3
7Ốp chân tường gạch thẻ đỏ 240x60mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT64,0342m2
8Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,5759100m3
9Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,5759100m3
10Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,5759100m3/1km
11Tháo dỡ tấm đan rãnhTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT811cấu kiện
12Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT16,2m3
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,162100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,162100m3/1km
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,304100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0352100m3
17Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,2653100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,2653100m3/1km
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,084100m2
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3,948m3
21Xây móng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT10,164m3
22Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT42m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT16,8m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,4032100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan D8mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,2422tấn
26Gia công, lắp đặt tấm đan D10mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,2658tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT8,064m3
28Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 12,5 tấnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT11cái
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1231cấu kiện
30Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0621100m3
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0167100m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0197100m2
33Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,8069m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,7037m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0144100m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan D8mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0114tấn
37Gia công, lắp đặt tấm đan D10mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0142tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,288m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT41cấu kiện
40Phá dỡ hoa sắt tường ràoTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT44,6424m2
41Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT8,1m2
42Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT206,458m2
43Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,8431m3
44Lam bê tông (thanh dọc)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT187thanh
45Lam bê tông (thanh ngang)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT39,16thanh
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT259,9994m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT259,9994m2
48Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT8,1194m2
49Đầu kéo dẫn hướng không ray cổng inoxTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1bộ
50Cổng xếp inoxTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.195779E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39155E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.491.363.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).42
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 Là kỹ sư xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình...) hoặc kiến trúc sư. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó).31
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 Là kỹ sư điện hoặc điện tử; điện tự động hóa. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó).31
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước 1 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước: Là kỹ sư cấp thoát nước hoặc thủy lợi. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó).31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ nhóm 2. Đã phụ trách chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích ≥ 0,4m3 Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
2 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
3 Máy đầm cóc Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
5 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
6 Máy thủy bình Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->