Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220755408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đan |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721020 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 16:03:00 đến ngày 2022-07-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,618,913,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự đã thực hiện (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật; cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô, bản chất và độ phức tạp của hợp đồng... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.833.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên là kỹ sư xây dựng, giao thông, xây dựng hạ tầng kỹ thuật, hoặc thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, hoặc thủy lợi.- Đã là cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, hoặc thủy lợi.- Đã là cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | san ủi đất, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển đất, vật liệu, phế thải xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đan |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo, nạo vét Hồ Nhà Này xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức còn hiệu lực phạm vi hoạt động xây dựng thi công trình tương ứng với gói thầu đang xét từ hạng III trở lên. - Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) để chứng minh tài chính lành mạnh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hoàng Đan -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đan – Địa chỉ xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hoàng Đan – Địa chỉ: xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận tài chính kế toán xã – Địa chỉ: xã Kim Long, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NẠO VÉT LÒNG HỒ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 117,4612 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1.174,612 | 10m3/1km |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 234,9224 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 2.349,224 | 10m3/1km |
| 5 | Công tát nước hồ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 15 | công |
| B | ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 7,8723 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 79,7 | 10m3/1km |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,0977 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp nền K95 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 2.137,8146 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 176,6789 | 10m3/1km |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 15,6353 | 100m3 |
| 7 | Đào đường công vụ hoàn trả - Cấp đất III (tận dụng 90% đắp bờ bao quanh hồ) | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 15,6353 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG BAO QUANH HỒ, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 5,691 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 2,3984 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 80,924 | 10m3/1km |
| 4 | Mua đất K95 đắp đường bao | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1.407,2614 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 116,3026 | 10m3/1km |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 25,1458 | 100m2 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 6,4964 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 64,964 | 10m3/1km |
| 9 | Mua đất K95 đắp thân kè | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 590,7693 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 48,8239 | 10m3/1km |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 4,3207 | 100m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM PCB40 mác 100 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 89,01 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 100 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 119,95 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây mái dốc cong, vữa XM PCB40 mác 100 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 26,5 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 9,4 | m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 17 | Vải địa tầng lọc nước | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 24 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa D50 thoát nước | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,96 | 100m |
| 19 | Ván khuôn mũ kè | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mũ kè SX bằng máy trộn, , M200, đá 1x2 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 3,2 | m3 |
| 21 | Đào đất xây cống | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1,4388 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1,3616 | 100m3 |
| 23 | Tháo dỡ cống cũ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 8 | caukien |
| 24 | Ván khuôn toàn bộ cống | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,3809 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót đáy cống M100, đá 1x2, PCB30 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 2,69 | m3 |
| 26 | Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB30 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 2,88 | m3 |
| 27 | Bê tông sân cống M200, đá 1x2, PCB30 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1,56 | m3 |
| 28 | Mua cống D600 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 12 | m |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 5,1584 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống cống | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 31 | Chọn bộ khung, cánh cửa điều tiết, điều tiết nước, trục van... | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 33,1595 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự đã thực hiện (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật; cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô, bản chất và độ phức tạp của hợp đồng... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.833.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên là kỹ sư xây dựng, giao thông, xây dựng hạ tầng kỹ thuật, hoặc thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, hoặc thủy lợi.- Đã là cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chất lượng | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, hoặc thủy lợi.- Đã là cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào xúc đất, vật liệu | 1 |
| 2 | Máy ủi | san ủi đất, vật liệu | 1 |
| 3 | Máy lu | đầm nền | 1 |
| 4 | Máy hàn | hàn sắt thép | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | trộn vữa xây dựng | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | vận chuyển đất, vật liệu, phế thải xây dựng | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi