Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220755408-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đan
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220721020
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 16:03:00 đến ngày 2022-07-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,618,913,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự đã thực hiện (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật; cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô, bản chất và độ phức tạp của hợp đồng...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.833.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên là kỹ sư xây dựng, giao thông, xây dựng hạ tầng kỹ thuật, hoặc thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, hoặc thủy lợi.- Đã là cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, hoặc thủy lợi.- Đã là cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị san ủi đất, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển đất, vật liệu, phế thải xây dựng
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đan
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo, nạo vét Hồ Nhà Này xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đan , địa chỉ: Xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoàng Đan
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đan , địa chỉ: Xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoàng Đan


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức còn hiệu lực phạm vi hoạt động xây dựng thi công trình tương ứng với gói thầu đang xét từ hạng III trở lên. - Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) để chứng minh tài chính lành mạnh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hoàng Đan
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đan – Địa chỉ xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hoàng Đan – Địa chỉ: xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận tài chính kế toán xã – Địa chỉ: xã Kim Long, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT LÒNG HỒ
1Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT117,4612100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1.174,61210m3/1km
3Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IIPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT234,9224100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT2.349,22410m3/1km
5Công tát nước hồPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT15công
B ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT7,8723100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT79,710m3/1km
3Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IIPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,0977100m3
4Mua đất đắp nền K95Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT2.137,8146m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT176,678910m3/1km
6Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT15,6353100m3
7Đào đường công vụ hoàn trả - Cấp đất III (tận dụng 90% đắp bờ bao quanh hồ)Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT15,6353100m3
C ĐƯỜNG BAO QUANH HỒ, KÈ ĐÁ
1Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT5,691100m3
2Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IIPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT2,3984100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT80,92410m3/1km
4Mua đất K95 đắp đường baoPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1.407,2614m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT116,302610m3/1km
6Đắp đất nền đường bằng máy , độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT25,1458100m2
7Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IIPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT6,4964100m2
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT64,96410m3/1km
9Mua đất K95 đắp thân kèPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT590,7693m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT48,823910m3/1km
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT4,3207100m3
12Xây đá hộc, xây móng, vữa XM PCB40 mác 100Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT89,01m3
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 100Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT119,95m3
14Xây đá hộc, xây mái dốc cong, vữa XM PCB40 mác 100Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT26,5m3
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT9,4m3
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,12100m3
17Vải địa tầng lọc nướcPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT24m2
18Lắp đặt ống nhựa D50 thoát nướcPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,96100m
19Ván khuôn mũ kèPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,16100m2
20Bê tông mũ kè SX bằng máy trộn, , M200, đá 1x2Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT3,2m3
21Đào đất xây cốngPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1,4388100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1,3616100m3
23Tháo dỡ cống cũPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT8caukien
24Ván khuôn toàn bộ cốngPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,3809100m2
25Bê tông lót đáy cống M100, đá 1x2, PCB30Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT2,69m3
26Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB30Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT2,88m3
27Bê tông sân cống M200, đá 1x2, PCB30Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1,56m3
28Mua cống D600Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT12m
29Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT5,1584m2
30Lắp đặt ống cốngPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT12cái
31Chọn bộ khung, cánh cửa điều tiết, điều tiết nước, trục van...Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1Bộ
32Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT33,159510m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự đã thực hiện (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật; cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô, bản chất và độ phức tạp của hợp đồng...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.833.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên là kỹ sư xây dựng, giao thông, xây dựng hạ tầng kỹ thuật, hoặc thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III;53
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Kỹ sư xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, hoặc thủy lợi.- Đã là cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
4 Cán bộ kỹ thuật chất lượng 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, hoặc thủy lợi.- Đã là cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc đất, vật liệu1
2 Máy ủi san ủi đất, vật liệu1
3 Máy lu đầm nền1
4 Máy hàn hàn sắt thép1
5 Máy trộn vữa trộn vữa xây dựng1
6 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
7 Ô tô tự đổ vận chuyển đất, vật liệu, phế thải xây dựng3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->