Gói thầu: Thi công xây dựng (ký hiệu XL)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220753004-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thành phố Đồng Xoài
Tên gói thầu Thi công xây dựng (ký hiệu XL)
Số hiệu KHLCNT 20220742305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 16:03:00 đến ngày 2022-07-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,690,876,672 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.850.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.700.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 02 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.850.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 3.700.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Khối Kinh tế hoặc Kinh tế xây dựng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc mình đảm nhận thuộc các nhóm nghề kỹ thuật xây dựng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô);
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô);
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô);
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô);
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô);
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý đô thị thành phố Đồng Xoài
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (ký hiệu XL)
Sửa chữa Trường TH Tân Phú (Khối 10 phòng học trệt + sân và hàng rào...), Trường TH Tân Thiện (Khối 10 phòng học lầu + sân đài nước, nhà WC...), Trường TH Tân Xuân C (khối 10 phòng học lầu...)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Đồng Xoài , địa chỉ: Đường Hồ Huân Nghiệp, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường Hồ Huân Nghiệp, P. Tân Phú, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Điện thoại: 02713 879 752;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Kiến An Nguyên. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kiến An Nguyên. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước;


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Đồng Xoài , địa chỉ: Đường Hồ Huân Nghiệp, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường Hồ Huân Nghiệp, P. Tân Phú, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Điện thoại: 02713 879 752;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tờ khai xác nhận doanh nghiệp vừa và nhỏ theo Nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường Hồ Huân Nghiệp, P. Tân Phú, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Điện thoại: 02713 879 752;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường Hồ Huân Nghiệp, P. Tân Phú, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Điện thoại: 02713 879 752;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường Hồ Huân Nghiệp, P. Tân Phú, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Điện thoại: 02713 879 752;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Đô thị thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường Hồ Huân Nghiệp, P. Tân Phú, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Điện thoại: 02713 879 752;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 05 PHÒNG HỌC TRỆT 1 TRƯỜNG TH TÂN PHÚ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả theo chương V0,3314m3
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả theo chương V7,7332m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V338,8688m2
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V0,3314m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V3,3143m2
6Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V349,9163m2
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V10,7295m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả theo chương V10,7295m3
B KHỐI 05 PHÒNG HỌC TRỆT 2 TRƯỜNG TH TÂN PHÚ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả theo chương V1,3196m3
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả theo chương V18,2385m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V338,8688m2
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V0,3314m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V4,4543m2
6Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V349,9163m2
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V12,0328m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả theo chương V10,7295m3
C KHỐI 08 PHÒNG HỌC LẦU TRƯỜNG TH TÂN PHÚ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả theo chương V359,372m2
2Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V3,5937100m2
3Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V1,0781100m2
4Vệ sinh ngói cũ tận dụng lợp lạiMô tả theo chương V251,5604m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả theo chương V150,04m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V51,4m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo chương V98,64m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V150,04m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V150,04m2
10Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V501,12m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V1.057,908m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo chương V150,336m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả theo chương V452,1294m2
14Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V150,336m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V452,1294m2
16Vệ sinh xã nhám tường, cột, trần, dầm, CT...Mô tả theo chương V1.405,7526m2
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo chương V6,7104100m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V191,36m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả theo chương V264,8m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V264,81m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V191,36m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V335,84m2
23Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V335,84m2
24Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V658,59m2
25Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V658,59m2
26Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V27,0459m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả theo chương V27,0459m3
28Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V232,96m2
29Trần tôn lạnh, dày 3.2zemMô tả theo chương V2,3296100m2
30Nẹp nhựa trầnMô tả theo chương V136,8md
D HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO TRƯỜNG TH TÂN PHÚ
1Đèn huỳnh quang LED bóng đơn 1.2m (1x18W) không chụpMô tả theo chương V6bộ
2Đèn huỳnh quang LED bóng đơn 1.2m (1x18W) có chụpMô tả theo chương V16bộ
3Đèn huỳnh quang LED bóng đôi 1.2m (2x18W) có chụpMô tả theo chương V90bộ
4Lắp đặt quạt treo tườngMô tả theo chương V18cái
5Lắp đặt quạt đảo treo trầnMô tả theo chương V12cái
6Lắp đặt mặt nạ + công tắc 1 hạtMô tả theo chương V2cái
7Lắp đặt mặt nạ + công tắc 4 hạtMô tả theo chương V8cái
8Dimmer điều khiển quạt bộ 2 nút +đế nổiMô tả theo chương V2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V8cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả theo chương V8cái
11Táp lô điện nổiMô tả theo chương V16cái
12Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả theo chương V1.600m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm (ống ruột gà)Mô tả theo chương V20m
14Lắp đặt nẹp nhựa vuông 20x10mmMô tả theo chương V100m
15Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x16mmMô tả theo chương V100m
16Cần treo máng đèn các loạiMô tả theo chương V112bộ
E CẤP THOÁT NƯỚC TRƯỜNG TH TÂN THIỆN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V4,68m2
2SX cửa nhôm kínhMô tả theo chương V4,68m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V4,68m2
4Thông các ống thoát nước bồn cầuMô tả theo chương V1công
5Hút hầm tự hoạiMô tả theo chương V1ht
6Tháo dở chân + bồn nướcMô tả theo chương V4công
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Mô tả theo chương V1,5m3
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V5m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả theo chương V0,15100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả theo chương V0,52100m
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmMô tả theo chương V12cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả theo chương V2cái
13Van khóa uPVC D34Mô tả theo chương V3cái
14Van khóa uPVC D42Mô tả theo chương V2cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmMô tả theo chương V0,1100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả theo chương V4cái
17Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả theo chương V2bể
F 10 PHÒNG HỌC LẦU TRƯỜNG TH TÂN THIỆN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả theo chương V0,3007m3
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả theo chương V372,8816m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V5,6347m3
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả theo chương V194,164m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo chương V79,2292m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả theo chương V103,5925m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V189,3m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V703,834m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V420,24m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V42,18m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả theo chương V9,12m2
12Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V3,7288100m2
13Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V1,4915100m2
14Vệ sinh ngói cũ tận dụng lợp lạiMô tả theo chương V223,729m2
15Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V5,1555tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V5,1555tấn
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V80,504m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo chương V113,66m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V194,164m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V194,164m2
21Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V792,292m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V1.035,925m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V182,8217m2
24Vệ sinh xã nhám tường, cột, trần, dầm, CT...Mô tả theo chương V1.645,3953m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả theo chương V216,4956m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V216,4956m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V189,3m2
28Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V703,834m2
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V420,24m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V9,12m2
31Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V42,18m2
32Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V31,5381m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả theo chương V31,5381m3
34Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo chương V8,1029100m2
G HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO TRƯỜNG TH TÂN THIỆN
1Tháo dở hệ thống điện cũMô tả theo chương V483,6m2
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V20bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả theo chương V90bộ
4Lắp đặt quạt treo tườngMô tả theo chương V10cái
5Lắp đặt quạt trầnMô tả theo chương V60cái
6Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả theo chương V10cái
7Dimmer điều khiển quạt bộ 3 nút +đế nổiMô tả theo chương V20cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V10cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả theo chương V10cái
10Táp lô điện nổiMô tả theo chương V20cái
11Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả theo chương V2.600m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả theo chương V220m
13Nẹp nhựa vuông 30x16mmMô tả theo chương V150m
14Nẹp nhựa vuông 20x10mmMô tả theo chương V150m
15Dọn dẹp vệ sinh công trìnhMô tả theo chương V5công
H 10 PHÒNG HỌC LẦU TRƯỜNG TH TÂN XUÂN C
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả theo chương V429,85m2
2Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V238,96m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,7094tấn
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả theo chương V122,74m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo chương V64,61m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả theo chương V117,8993m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V121,821m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V407,92m2
9Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả theo chương V4,2985100m2
10Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả theo chương V0,4299100m2
11Vệ sinh ngói cũ tận dụng lợp lạiMô tả theo chương V386,865m2
12Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,7094tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,7094tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mMô tả theo chương V2,3896100m2
15Nẹp trần nhựaMô tả theo chương V163,6m
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V63,2m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo chương V59,54m2
18Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V122,74m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V122,74m2
20Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V646,1m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V1.178,9932m2
22Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V182,5093m2
23Vệ sinh xã nhám tường, cột, trần, dầm, CT...Mô tả theo chương V1.642,5839m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả theo chương V143,4554m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V143,4554m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V121,821m2
27Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V294,96m2
28Vận chuyễn xà bần ra khỏi công trìnhMô tả theo chương V2chuyến
29Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo chương V7,3584100m2
30Vệ sinh và đánh bóng mặt Granito toạn bộ phần bậc cấp+cầu thangMô tả theo chương V10công
31Bó nẹp lại HT điệnMô tả theo chương V2công
32Dọn dẹp vệ sinh công trìnhMô tả theo chương V5công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.850.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.700.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 02 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.850.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 3.700.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ Trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 + Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Khối Kinh tế hoặc Kinh tế xây dựng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
4 Công nhân kỹ thuật 5 + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc mình đảm nhận thuộc các nhóm nghề kỹ thuật xây dựng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô);1
2 Máy khoan - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô);1
3 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô);1
4 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô);1
5 Ô tô tự đổ - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô);1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->