Gói thầu: Thi công xây dựng (ký hiệu XL)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220753004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Đồng Xoài |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (ký hiệu XL) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220742305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 16:03:00 đến ngày 2022-07-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,690,876,672 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.850.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.700.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 02 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.850.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 3.700.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Khối Kinh tế hoặc Kinh tế xây dựng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc mình đảm nhận thuộc các nhóm nghề kỹ thuật xây dựng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị thành phố Đồng Xoài |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (ký hiệu XL) Sửa chữa Trường TH Tân Phú (Khối 10 phòng học trệt + sân và hàng rào...), Trường TH Tân Thiện (Khối 10 phòng học lầu + sân đài nước, nhà WC...), Trường TH Tân Xuân C (khối 10 phòng học lầu...) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tờ khai xác nhận doanh nghiệp vừa và nhỏ theo Nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý Đô thị thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường Hồ Huân Nghiệp, P. Tân Phú, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Điện thoại: 02713 879 752; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường Hồ Huân Nghiệp, P. Tân Phú, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Điện thoại: 02713 879 752; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường Hồ Huân Nghiệp, P. Tân Phú, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Điện thoại: 02713 879 752; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường Hồ Huân Nghiệp, P. Tân Phú, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Điện thoại: 02713 879 752; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 05 PHÒNG HỌC TRỆT 1 TRƯỜNG TH TÂN PHÚ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả theo chương V | 0,3314 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả theo chương V | 7,7332 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 338,8688 | m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,3314 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 3,3143 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 349,9163 | m2 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 10,7295 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả theo chương V | 10,7295 | m3 |
| B | KHỐI 05 PHÒNG HỌC TRỆT 2 TRƯỜNG TH TÂN PHÚ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả theo chương V | 1,3196 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả theo chương V | 18,2385 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 338,8688 | m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,3314 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 4,4543 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 349,9163 | m2 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 12,0328 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả theo chương V | 10,7295 | m3 |
| C | KHỐI 08 PHÒNG HỌC LẦU TRƯỜNG TH TÂN PHÚ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả theo chương V | 359,372 | m2 |
| 2 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 3,5937 | 100m2 |
| 3 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,0781 | 100m2 |
| 4 | Vệ sinh ngói cũ tận dụng lợp lại | Mô tả theo chương V | 251,5604 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 150,04 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 51,4 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo chương V | 98,64 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 150,04 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V | 150,04 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 501,12 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.057,908 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo chương V | 150,336 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả theo chương V | 452,1294 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 150,336 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 452,1294 | m2 |
| 16 | Vệ sinh xã nhám tường, cột, trần, dầm, CT... | Mô tả theo chương V | 1.405,7526 | m2 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo chương V | 6,7104 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 191,36 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả theo chương V | 264,8 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 264,8 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 191,36 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 335,84 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 335,84 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 658,59 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 658,59 | m2 |
| 26 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 27,0459 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả theo chương V | 27,0459 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 232,96 | m2 |
| 29 | Trần tôn lạnh, dày 3.2zem | Mô tả theo chương V | 2,3296 | 100m2 |
| 30 | Nẹp nhựa trần | Mô tả theo chương V | 136,8 | md |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO TRƯỜNG TH TÂN PHÚ | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang LED bóng đơn 1.2m (1x18W) không chụp | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Đèn huỳnh quang LED bóng đơn 1.2m (1x18W) có chụp | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Đèn huỳnh quang LED bóng đôi 1.2m (2x18W) có chụp | Mô tả theo chương V | 90 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt nạ + công tắc 1 hạt | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt nạ + công tắc 4 hạt | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Dimmer điều khiển quạt bộ 2 nút +đế nổi | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Táp lô điện nổi | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 1.600 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm (ống ruột gà) | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 20x10mm | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x16mm | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 16 | Cần treo máng đèn các loại | Mô tả theo chương V | 112 | bộ |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC TRƯỜNG TH TÂN THIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 4,68 | m2 |
| 2 | SX cửa nhôm kính | Mô tả theo chương V | 4,68 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 4,68 | m2 |
| 4 | Thông các ống thoát nước bồn cầu | Mô tả theo chương V | 1 | công |
| 5 | Hút hầm tự hoại | Mô tả theo chương V | 1 | ht |
| 6 | Tháo dở chân + bồn nước | Mô tả theo chương V | 4 | công |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,5 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 5 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả theo chương V | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả theo chương V | 0,52 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Van khóa uPVC D34 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Van khóa uPVC D42 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả theo chương V | 2 | bể |
| F | 10 PHÒNG HỌC LẦU TRƯỜNG TH TÂN THIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả theo chương V | 0,3007 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả theo chương V | 372,8816 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 5,6347 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 194,164 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo chương V | 79,2292 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả theo chương V | 103,5925 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 189,3 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 703,834 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 420,24 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 42,18 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả theo chương V | 9,12 | m2 |
| 12 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 3,7288 | 100m2 |
| 13 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,4915 | 100m2 |
| 14 | Vệ sinh ngói cũ tận dụng lợp lại | Mô tả theo chương V | 223,729 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 5,1555 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 5,1555 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 80,504 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo chương V | 113,66 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 194,164 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V | 194,164 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 792,292 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.035,925 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 182,8217 | m2 |
| 24 | Vệ sinh xã nhám tường, cột, trần, dầm, CT... | Mô tả theo chương V | 1.645,3953 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả theo chương V | 216,4956 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 216,4956 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 189,3 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 703,834 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 420,24 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 9,12 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 42,18 | m2 |
| 32 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 31,5381 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả theo chương V | 31,5381 | m3 |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo chương V | 8,1029 | 100m2 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO TRƯỜNG TH TÂN THIỆN | |||
| 1 | Tháo dở hệ thống điện cũ | Mô tả theo chương V | 483,6 | m2 |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 90 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo chương V | 60 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Dimmer điều khiển quạt bộ 3 nút +đế nổi | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Táp lô điện nổi | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 2.600 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả theo chương V | 220 | m |
| 13 | Nẹp nhựa vuông 30x16mm | Mô tả theo chương V | 150 | m |
| 14 | Nẹp nhựa vuông 20x10mm | Mô tả theo chương V | 150 | m |
| 15 | Dọn dẹp vệ sinh công trình | Mô tả theo chương V | 5 | công |
| H | 10 PHÒNG HỌC LẦU TRƯỜNG TH TÂN XUÂN C | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả theo chương V | 429,85 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 238,96 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,7094 | tấn |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 122,74 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo chương V | 64,61 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả theo chương V | 117,8993 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 121,821 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 407,92 | m2 |
| 9 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả theo chương V | 4,2985 | 100m2 |
| 10 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,4299 | 100m2 |
| 11 | Vệ sinh ngói cũ tận dụng lợp lại | Mô tả theo chương V | 386,865 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,7094 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,7094 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Mô tả theo chương V | 2,3896 | 100m2 |
| 15 | Nẹp trần nhựa | Mô tả theo chương V | 163,6 | m |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 63,2 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo chương V | 59,54 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 122,74 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V | 122,74 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 646,1 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.178,9932 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 182,5093 | m2 |
| 23 | Vệ sinh xã nhám tường, cột, trần, dầm, CT... | Mô tả theo chương V | 1.642,5839 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả theo chương V | 143,4554 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 143,4554 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 121,821 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 294,96 | m2 |
| 28 | Vận chuyễn xà bần ra khỏi công trình | Mô tả theo chương V | 2 | chuyến |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo chương V | 7,3584 | 100m2 |
| 30 | Vệ sinh và đánh bóng mặt Granito toạn bộ phần bậc cấp+cầu thang | Mô tả theo chương V | 10 | công |
| 31 | Bó nẹp lại HT điện | Mô tả theo chương V | 2 | công |
| 32 | Dọn dẹp vệ sinh công trình | Mô tả theo chương V | 5 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.850.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.700.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 02 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.850.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 3.700.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ Trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | + Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Khối Kinh tế hoặc Kinh tế xây dựng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc mình đảm nhận thuộc các nhóm nghề kỹ thuật xây dựng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô); | 1 |
| 2 | Máy khoan | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô); | 1 |
| 3 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô); | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô); | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô); | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi