Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm dự phòng 5% chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220755103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm dự phòng 5% chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220754555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh từ nguồn vốn hỗ trợ chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 15:55:00 đến ngày 2022-07-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,993,537,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9903055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49838425E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.195.476.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-5T ≤ Ô tô tự đổ ≤10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm dự phòng 5% chi phí dự phòng) Sửa chữa, nâng cấp hồ Minh Sơn, xã Luận Thành, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh từ nguồn vốn hỗ trợ chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân.
Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân, địa chỉ: Huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kế hoạch và tài chính huyện Thường Xuân; Địa chỉ: Huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đập tràn | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,11 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 141,81 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 87,12 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 54,91 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái, đá 1x2, mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,38 | m3 |
| 6 | Bê tông CK ô trồng cỏ M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,87 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 841 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39,314 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,9314 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39,314 | tấn |
| 11 | Bê tông lõi tràn, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,15 | m3 |
| 12 | Bê tông lót đá 4x6, M100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37,4 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5543 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn kim loại, CK trồng cỏ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7627 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,1595 | 100m2 |
| 16 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71,56 | m |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 129,89 | m2 |
| 18 | Rải ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4417 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựaPVC, đường kính ống 21mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,576 | 100m |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật ART15 bọc đá dăm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9825 | 100m2 |
| 21 | Rải đá dăm lọc 1x2cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,37 | m3 |
| 22 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65,7 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,9881 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,2679 | tấn |
| 25 | Bóc phong hóa, bóc bùn bằng máy đào 1,25 m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0575 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0575 | 100m3 |
| 27 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0575 | 100m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,4043 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3579 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,7738 | 100m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65,71 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6571 | 100m3 |
| 33 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6571 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Đập đất | |||
| 1 | Bê tông tấm cấu kiện đúc sẵn, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49,07 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.630 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 107,954 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,7954 | 10 tấn/1km |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 107,954 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm chân, đỉnh mái lát đá 1x2, mác 250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,9 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm ngang, dọc mái lát, đá 1x2, mác 250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,51 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đập, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 55,36 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,8 | m3 |
| 10 | Bê tông tường chắn, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,1 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm ngang mái, bù mái, đá 1x2, mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,2 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, cấu kiện ĐS | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,2117 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9439 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, tường chắn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3219 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,82 | m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,394 | 100m3 |
| 17 | Rải ni lông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,8619 | 100m2 |
| 18 | Cắt bê tông, chiều dầy 5cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,156 | 10m |
| 19 | Gỗ chèn khe | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,03 | m3 |
| 20 | Nhựa đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,4 | Kg |
| 21 | Rải đá dăm 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47,68 | m3 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật ART15 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,6215 | 100m2 |
| 23 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3155 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3155 | 100m3 |
| 25 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3155 | 100m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,88 | 1m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,9154 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2127 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất đập bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,1812 | 100m3 |
| 30 | Đất mua đắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,6784 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 136,784 | 10m³/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 136,784 | 10m³/1km |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 136,784 | 10m³/1km |
| 34 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0089 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0089 | 100m2 |
| 36 | Xếp đá khan mặt bằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,58 | m3 |
| 37 | Xếp đá khan mái dốc thẳng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71,41 | m3 |
| 38 | Đá hộc xếp chặt lăng trục thoát nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 145,64 | m3 |
| 39 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0.5x1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8136 | 100m3 |
| 40 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7983 | 100m3 |
| 41 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9876 | 100m3 |
| 42 | Thép cấu kiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2341 | tấn |
| 43 | Thép dầm đường kính cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1812 | tấn |
| 44 | Thép dầm, đường kính cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6145 | tấn |
| 45 | San ủi khu lán trại và bãi đúc cấu kiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | ca |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | m3 |
| 47 | Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,789 | 100m3 |
| 48 | Phá đê đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,789 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,789 | 100m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤500m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | 100m3 |
| 52 | Đóng, nhổ cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,02 | 100m |
| 53 | Đóng, nhổ cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,68 | 100m |
| 54 | Đà tre dài 5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 210 | m |
| 55 | Thép buộc 4 ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0574 | tấn |
| 56 | Phên nứa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 157,8 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Kênh tưới | |||
| 1 | Bê tông kênh mương, đá 1x2, mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 183,72 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,08 | m3 |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn tấm nắp kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 463 | 1 cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60,2 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,02 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60,2 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,0496 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại, tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2223 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,05 | m2 |
| 10 | Rải ni lông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,4282 | 100m2 |
| 11 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,5088 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,5088 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,5088 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48,13 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,1227 | 100m3 |
| 16 | Thép tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3011 | tấn |
| 17 | Đất mua đắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,7023 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 177,023 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 177,023 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 177,023 | 10m³/1km |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6695 | 100m |
| 22 | Thép hình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0527 | tấn |
| 23 | Bê tông hố thu, hộp kỹ thuật M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,49 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,26 | m3 |
| 25 | Ván khuôn kim loại, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0052 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2672 | 100m2 |
| 27 | Rải ni lông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0476 | 100m2 |
| 28 | Thép tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0672 | tấn |
| 29 | Thép hình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1748 | tấn |
| 30 | Bê tông kênh mương, đá 1x2, mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1823 | 100m2 |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6 | m2 |
| 33 | Rải ni lông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: Cống lấy nước | |||
| 1 | Bê tông trần nhà tháp cống, đá 1x2, mác 250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,03 | m3 |
| 2 | Bê tông sàn nhà tháp cống, đá 1x2, mác 250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,99 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm sàn nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,93 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,11 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,33 | m3 |
| 6 | Bê tông cột lan can, đá 1x2, mác 250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,03 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,39 | m3 |
| 8 | Bê tông tường chiều dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,1 | m3 |
| 9 | Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,24 | m3 |
| 10 | Bê tông gia cố mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,02 | m3 |
| 11 | Bê tông kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | m3 |
| 12 | Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,78 | m3 |
| 13 | Rải ni lông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3371 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, trần, sàn nhà van | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,241 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, dầm nhà van | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1035 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5397 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0489 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,69 | m3 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,25 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,835 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,835 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50,425 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50,425 | m2 |
| 25 | Rải đá dăm lót | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật ART15 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 27 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,66 | m |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,38 | m2 |
| 29 | Đất sét mua | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,14 | m3 |
| 30 | Đắp đất sét luyện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,14 | m3 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn Austnam đỏ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1424 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,32 | m |
| 33 | Thép móng, đường kính cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,27 | tấn |
| 34 | Thép móng, đường kính cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2012 | tấn |
| 35 | Cốt thép tường tiêu năng, đường kính cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0019 | tấn |
| 36 | Cốt thép tường tiêu năng, đường kính cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,722 | tấn |
| 37 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1226 | tấn |
| 38 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1095 | tấn |
| 39 | Cốt thép cột lan can, đường kính cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0101 | tấn |
| 40 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0145 | tấn |
| 41 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0742 | tấn |
| 42 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0091 | tấn |
| 43 | Thép hình lưới chắn rắc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0368 | tấn |
| 44 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0368 | tấn |
| 45 | Cửa sổ, cửa đi gia công bằng sắt hộp (bao gồm vận chuyển, sơn, lắp đặt hoàn thiện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 282,3 | kg |
| 46 | Thép hoa vuông cửa sổ (thép hộp mạ kẽm 14x14x1.4 mm) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0231 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5354 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5354 | tấn |
| 50 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm, dày 6.35mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2063 | 100m |
| 51 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5 | cặp bích |
| 52 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Gioong cao su đường kính 300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Bu lông M24x60 kèm đai ốc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 21 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,028 | 100m |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Gia công kim thu sét dài 0,5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Hô lô sứ chống sét | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Dây dẫn thép F12 dài 30m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,64 | kg |
| 61 | Cọc tiếp địa L50x50x5, L = 1000mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,77 | kg |
| 62 | Chân bật fi 12 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 63 | Bu lông đuôi cá M12 - L=25cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van chặn công, đường kính van 300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Bản lề | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,115 | 100m |
| 67 | Khóa việt tiệp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2168 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2168 | 100m3 |
| 70 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2168 | 100m3 |
| 71 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,64 | 1m3 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,9249 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8857 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,1872 | 100m3 |
| 75 | Đất mua đắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,416 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,16 | 10m³/1km |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,16 | 10m³/1km |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,16 | 10m³/1km |
| 79 | Tháo dỡ ống thép D300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1477 | 100m |
| 80 | Tháo dỡ van mặt bích - Đường kính 300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,25 | m3 |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,36 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Đường QLVH | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 244,27 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh nước đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71,07 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,472 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8677 | 100m3 |
| 5 | Rải ni lông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,5269 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,348 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,0622 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2054 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 5cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,05 | 10m |
| 10 | Thép tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5075 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 74,01 | m3 |
| 12 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7401 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7401 | 100m3 |
| 14 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7401 | 100m3 |
| 15 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,5798 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,5798 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,5798 | 100m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,58 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,9707 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9789 | 100m3 |
| 21 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8966 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8966 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm cấu kiện đúc sẵn, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 59,4 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3.184 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 130,68 | tấn |
| 26 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,068 | 10 tấn/1km |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 130,68 | tấn |
| 28 | Bê tông dầm chân, đỉnh mái lát đá 1x2, mác 250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,67 | m3 |
| 29 | Bê tông dầm ngang, dọc mái lát, đá 1x2, mác 250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, cấu kiện ĐS | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,7308 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5738 | 100m2 |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,74 | m2 |
| 33 | Rải ni lông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,434 | 100m2 |
| 34 | Rải đá dăm 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 59,27 | m3 |
| 35 | Rải vải địa kỹ thuật ART15 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,5565 | 100m2 |
| 36 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5708 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5708 | 100m3 |
| 38 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5708 | 100m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0266 | 100m3 |
| 40 | Xếp đá khan mặt bằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 196,11 | m3 |
| 41 | Thép dầm đường kính cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1812 | tấn |
| 42 | Thép dầm, đường kính cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1436 | tấn |
| 43 | Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2767 | 100m3 |
| 44 | Phá đê đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2767 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2767 | 100m3 |
| 46 | Đóng, nhổ cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,355 | 100m |
| 47 | Đóng, nhổ cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,57 | 100m |
| 48 | Đà tre dài 5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 340 | m |
| 49 | Thép buộc 4 ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0929 | tấn |
| 50 | Phên nứa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 255,33 | m2 |
| 51 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,8 | m3 |
| 52 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,85 | m3 |
| 53 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 54 | Bê tông tấm bản M300, đá 1x2, PCB40 - | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,49 | m3 |
| 55 | Bê tông phủ mặt, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,47 | m3 |
| 56 | Đá dăm đệm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,66 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1296 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép, tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5198 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn tấm bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0444 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép mũ trụ , ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0275 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2012 | tấn |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,392 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,247 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Nạo vét lòng hồ | |||
| 1 | Nạo vét lòng hồ bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,8277 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,8277 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,8277 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng đất đào đập) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,1574 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8583 | 100m3 |
| 6 | Phá đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,0157 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,0157 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,0157 | 100m3 |
| 9 | Bơm nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9903055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49838425E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.195.476.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Đào | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 2 | Máy ủi | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 3 | 5T ≤ Ô tô tự đổ ≤10T | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 4 | Máy hàn 23KW | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250L | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 11 | Máy lu tĩnh bánh thép | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 12 | Máy lu rung | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi