Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm dự phòng 5% chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220755103-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm dự phòng 5% chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220754555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh từ nguồn vốn hỗ trợ chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 15:55:00 đến ngày 2022-07-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,993,537,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9903055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49838425E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.195.476.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
3-5T ≤ Ô tô tự đổ ≤10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm dự phòng 5% chi phí dự phòng)
Sửa chữa, nâng cấp hồ Minh Sơn, xã Luận Thành, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh từ nguồn vốn hỗ trợ chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân. Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần xây dựng Đông Sơn. + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Thường Xuân. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ tư vấn đấu thầu huyện Thường Xuân.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân. Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân. Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân, địa chỉ: Huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kế hoạch và tài chính huyện Thường Xuân; Địa chỉ: Huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đập tràn
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,11m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt141,81m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt87,12m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt54,91m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái, đá 1x2, mác 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,38m3
6Bê tông CK ô trồng cỏ M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,87m3
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8411 cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt39,314tấn
9Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,931410 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt39,314tấn
11Bê tông lõi tràn, M200, đá 2x4, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35,15m3
12Bê tông lót đá 4x6, M100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37,4m3
13Ván khuôn thép móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5543100m2
14Ván khuôn kim loại, CK trồng cỏTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7627100m2
15Ván khuôn thép, tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,1595100m2
16Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt71,56m
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt129,89m2
18Rải ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,4417100m2
19Lắp đặt ống nhựaPVC, đường kính ống 21mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,576100m
20Rải vải địa kỹ thuật ART15 bọc đá dămTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9825100m2
21Rải đá dăm lọc 1x2cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,37m3
22Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt65,7m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,9881tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,2679tấn
25Bóc phong hóa, bóc bùn bằng máy đào 1,25 m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0575100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0575100m3
27San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0575100m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,4043100m3
29Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,3579100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,7738100m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt65,71m3
32Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6571100m3
33San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6571100m3
B Hạng mục 2: Đập đất
1Bê tông tấm cấu kiện đúc sẵn, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt49,07m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.6301 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt107,954tấn
4Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,795410 tấn/1km
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt107,954tấn
6Bê tông dầm chân, đỉnh mái lát đá 1x2, mác 250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,9m3
7Bê tông dầm ngang, dọc mái lát, đá 1x2, mác 250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,51m3
8Bê tông mặt đập, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt55,36m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,8m3
10Bê tông tường chắn, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,1m3
11Bê tông dầm ngang mái, bù mái, đá 1x2, mác 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,2m3
12Ván khuôn thép, cấu kiện ĐSTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,2117100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9439100m2
14Ván khuôn thép, tường chắnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3219100m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,82m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,394100m3
17Rải ni lôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,8619100m2
18Cắt bê tông, chiều dầy 5cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,15610m
19Gỗ chèn kheTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,03m3
20Nhựa đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,4Kg
21Rải đá dăm 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47,68m3
22Rải vải địa kỹ thuật ART15Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,6215100m2
23Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,3155100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,3155100m3
25San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,3155100m3
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,881m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,9154100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2127100m3
29Đắp đất đập bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,1812100m3
30Đất mua đắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,6784100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt136,78410m³/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt136,78410m³/1km
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt136,78410m³/1km
34Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0089100m2
35Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0089100m2
36Xếp đá khan mặt bằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,58m3
37Xếp đá khan mái dốc thẳngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt71,41m3
38Đá hộc xếp chặt lăng trục thoát nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt145,64m3
39Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0.5x1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8136100m3
40Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7983100m3
41Thi công tầng lọc bằng cátTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9876100m3
42Thép cấu kiệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2341tấn
43Thép dầm đường kính cốt thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1812tấn
44Thép dầm, đường kính cốt thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6145tấn
45San ủi khu lán trại và bãi đúc cấu kiệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1ca
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15m3
47Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,789100m3
48Phá đê đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,789100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,789100m3
50Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15m3
51Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤500mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15100m3
52Đóng, nhổ cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,02100m
53Đóng, nhổ cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,68100m
54Đà tre dài 5mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt210m
55Thép buộc 4 lyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0574tấn
56Phên nứaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt157,8m2
C Hạng mục 3: Kênh tưới
1Bê tông kênh mương, đá 1x2, mác 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt183,72m3
2Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,08m3
3Lắp các loại CKBT đúc sẵn tấm nắp kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4631 cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60,2tấn
5Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,0210 tấn/1km
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60,2tấn
7Ván khuôn thép.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,0496100m2
8Ván khuôn kim loại, tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2223100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,05m2
10Rải ni lôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,4282100m2
11Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3,Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,5088100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,5088100m3
13San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,5088100m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt48,131m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,1227100m3
16Thép tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,3011tấn
17Đất mua đắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,7023100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt177,02310m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt177,02310m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt177,02310m³/1km
21Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6695100m
22Thép hìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0527tấn
23Bê tông hố thu, hộp kỹ thuật M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,49m3
24Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,26m3
25Ván khuôn kim loại, tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0052100m2
26Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2672100m2
27Rải ni lôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0476100m2
28Thép tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0672tấn
29Thép hìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1748tấn
30Bê tông kênh mương, đá 1x2, mác 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,08m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1823100m2
32Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6m2
33Rải ni lôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,056100m2
D Hạng mục 4: Cống lấy nước
1Bê tông trần nhà tháp cống, đá 1x2, mác 250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,03m3
2Bê tông sàn nhà tháp cống, đá 1x2, mác 250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,99m3
3Bê tông dầm sàn nhà, đá 1x2, mác 250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,93m3
4Bê tông móng, chiều rộng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,11m3
5Bê tông tường chiều dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,33m3
6Bê tông cột lan can, đá 1x2, mác 250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,03m3
7Bê tông móng, chiều rộng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,39m3
8Bê tông tường chiều dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,1m3
9Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,24m3
10Bê tông gia cố mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,02m3
11Bê tông kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1m3
12Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,78m3
13Rải ni lôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3371100m2
14Ván khuôn thép, trần, sàn nhà vanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,241100m2
15Ván khuôn thép, dầm nhà vanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1035100m2
16Ván khuôn thép, móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5397100m2
17Ván khuôn thép, cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0128100m2
18Ván khuôn thép, tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0489100m2
19Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,69m3
20Trát trần, vữa XM mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,25m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40,835m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40,835m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50,425m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50,425m2
25Rải đá dăm lótTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,72m3
26Rải vải địa kỹ thuật ART15Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,072100m2
27Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,66m
28Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,38m2
29Đất sét muaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,14m3
30Đắp đất sét luyệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,14m3
31Lợp mái che tường bằng tôn Austnam đỏTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1424100m2
32Tôn úp nócTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,32m
33Thép móng, đường kính cốt thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,27tấn
34Thép móng, đường kính cốt thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2012tấn
35Cốt thép tường tiêu năng, đường kính cốt thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0019tấn
36Cốt thép tường tiêu năng, đường kính cốt thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,722tấn
37Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1226tấn
38Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1095tấn
39Cốt thép cột lan can, đường kính cốt thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0101tấn
40Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0145tấn
41Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0742tấn
42Cốt thép tấm đan, đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0091tấn
43Thép hình lưới chắn rắcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0368tấn
44Lắp đặt lưới chắn rácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0368tấn
45Cửa sổ, cửa đi gia công bằng sắt hộp (bao gồm vận chuyển, sơn, lắp đặt hoàn thiện)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt282,3kg
46Thép hoa vuông cửa sổ (thép hộp mạ kẽm 14x14x1.4 mm)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0231tấn
47Lắp dựng hoa sắt cửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,88m2
48Gia công xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5354tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5354tấn
50Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm, dày 6.35mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2063100m
51Lắp bích thép, đường kính ống 300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5cặp bích
52Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
53Gioong cao su đường kính 300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
54Bu lông M24x60 kèm đai ốcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 21Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,028100m
56Lắp đặt van ren, đường kính van 21mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
57Gia công kim thu sét dài 0,5mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
58Lắp đặt kim thu sét dài 0,5mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
59Hô lô sứ chống sétTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
60Dây dẫn thép F12 dài 30mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26,64kg
61Cọc tiếp địa L50x50x5, L = 1000mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,77kg
62Chân bật fi 12Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
63Bu lông đuôi cá M12 - L=25cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
64Lắp đặt van chặn công, đường kính van 300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
65Bản lềTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
66Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,115100m
67Khóa việt tiệpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
68Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2168100m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2168100m3
70San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2168100m3
71Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,641m3
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,9249100m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8857100m3
74Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,1872100m3
75Đất mua đắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,416100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,1610m³/1km
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,1610m³/1km
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,1610m³/1km
79Tháo dỡ ống thép D300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1477100m
80Tháo dỡ van mặt bích - Đường kính 300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
81Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,25m3
82Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,36m3
E Hạng mục 5: Đường QLVH
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt244,27m3
2Bê tông rãnh nước đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt71,07m3
3Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,472m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8677100m3
5Rải ni lôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,5269100m2
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,348100m2
7Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,0622100m2
8Ván khuôn kim loại, tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2054100m2
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 5cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,0510m
10Thép tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5075tấn
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt74,01m3
12Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7401100m3
13Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7401100m3
14San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7401100m3
15Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,5798100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,5798100m3
17San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,5798100m3
18Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,58100m3
19Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,9707100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9789100m3
21Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8966100m2
22Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8966100m2
23Bê tông tấm cấu kiện đúc sẵn, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt59,4m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3.1841 cấu kiện
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt130,68tấn
26Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,06810 tấn/1km
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt130,68tấn
28Bê tông dầm chân, đỉnh mái lát đá 1x2, mác 250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,67m3
29Bê tông dầm ngang, dọc mái lát, đá 1x2, mác 250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,9m3
30Ván khuôn thép, cấu kiện ĐSTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,7308100m2
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5738100m2
32Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,74m2
33Rải ni lôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,434100m2
34Rải đá dăm 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt59,27m3
35Rải vải địa kỹ thuật ART15Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,5565100m2
36Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5708100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5708100m3
38San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5708100m3
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0266100m3
40Xếp đá khan mặt bằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt196,11m3
41Thép dầm đường kính cốt thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1812tấn
42Thép dầm, đường kính cốt thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1436tấn
43Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2767100m3
44Phá đê đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2767100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2767100m3
46Đóng, nhổ cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,355100m
47Đóng, nhổ cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,57100m
48Đà tre dài 5mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt340m
49Thép buộc 4 lyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0929tấn
50Phên nứaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt255,33m2
51Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,8m3
52Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,85m3
53Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2m3
54Bê tông tấm bản M300, đá 1x2, PCB40 -Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,49m3
55Bê tông phủ mặt, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,47m3
56Đá dăm đệmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,66m3
57Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1296100m2
58Ván khuôn thép, tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5198100m2
59Ván khuôn tấm bảnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0444100m2
60Cốt thép mũ trụ , ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0275tấn
61Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2012tấn
62Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,392100m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,247100m3
F Hạng mục 6: Nạo vét lòng hồ
1Nạo vét lòng hồ bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,8277100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,8277100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,8277100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng đất đào đập)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,1574100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8583100m3
6Phá đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,0157100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,0157100m3
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,0157100m3
9Bơm nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9903055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49838425E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.195.476.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Đào Sẵn sàng huy động cho công trình này1
2 Máy ủi Sẵn sàng huy động cho công trình này1
3 5T ≤ Ô tô tự đổ ≤10T Sẵn sàng huy động cho công trình này1
4 Máy hàn 23KW Sẵn sàng huy động cho công trình này1
5 Máy trộn bê tông ≥250L Sẵn sàng huy động cho công trình này2
6 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động cho công trình này2
7 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động cho công trình này2
8 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động cho công trình này2
9 Máy cắt, uốn thép Sẵn sàng huy động cho công trình này2
10 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động cho công trình này1
11 Máy lu tĩnh bánh thép Sẵn sàng huy động cho công trình này1
12 Máy lu rung Sẵn sàng huy động cho công trình này1
13 Máy phát điện Sẵn sàng huy động cho công trình này1
14 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động cho công trình này2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->