Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm cả nghiệm thu đóng điện) hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220755096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm cả nghiệm thu đóng điện) hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210850545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố (từ nguồn khai thác quỹ đất, kiên thiết thị chính) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 15:55:00 đến ngày 2022-07-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,995,847,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Loại công trình công nghiệp năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp IV và có các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét tức là có các hạng mục sau: Đường dây hạ áp đi ngầm hoặc đường dây chiếu sáng đi ngầm hoặc trung áp đi ngầm.- Tương tự về quy mô công việc là: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,078 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.078.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình kiêm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), hạng III (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Từng đảm nhận chỉ huy trưởng:+ 01 công trình công nghiệp năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp IV trở lên, có giá trị phần xây dựng ≥ 2,078 tỷ đồng (có các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét tức là có các hạng mục sau: Đường dây hạ áp đi ngầm hoặc đường dây chiếu sáng đi ngầm hoặc trung áp đi ngầm) hoặc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình công nghiệp năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp IV trở lên, có giá trị phần xây dựng ≥ 2,078tỷ đồng (có các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét tức là có các hạng mục sau: Đường dây hạ áp đi ngầm hoặc đường dây chiếu sáng đi ngầm hoặc trung áp đi ngầm);(Nếu là nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động; phòng cháy, chữa cháy; vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện (hoặc chứng nhận huấn luyện) an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Từng đảm nhận về an toàn lao động:+ 01 công trình công nghiệp năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp IV trở lên, có giá trị phần xây dựng ≥ 2,078tỷ đồng (có các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét tức là có các hạng mục sau: Đường dây hạ áp đi ngầm hoặc đường dây chiếu sáng đi ngầm hoặc trung áp đi ngầm);(Nếu là nhà thầu liên danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động; phòng cháy, chữa cháy; vệ sinh môi trường phải là người của nhà thầu liên danh còn lại). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (kèm theo tài liệu đăng ký còn hiệu lực được chứng thực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu ≥ 5 tấn (kèm theo tài liệu đăng ký còn hiệu lực được chứng thực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng nâng lớn nhất ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng (kèm theo tài liệu đăng ký còn hiệu lực được chứng thực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng đến 12m; nâng người lắp bóng đèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (bao gồm cả nghiệm thu đóng điện) hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng Hoàn thiện cảnh quan hồ điều hòa An Xuân và khu vực xung quanh hồ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thành phố (từ nguồn khai thác quỹ đất, kiên thiết thị chính) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, chứng chỉ hành nghề,… Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh nghành nghề phù hợp với gói thầu. Thông tin nhà thầu đã được đăng tải trên mạng đấu thầu quốc gia. 2. Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất (năm 2021). 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có lĩnh vực được phép hoạt động: Thi công xây dựng công trình Năng lượng (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ, địa chỉ: 101-Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại/fax: 0235.3851782 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Kỳ, Số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, số điện thoại: 0235.3852 364, fax:0235.3852364; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3851782; Fax: 0235.3851782. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ; địa chỉ: Số 101 đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại/fax : 0235.3851782 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Tủ |
| 2 | Cáp ngậm hạ thế cu/XLPE/DATA/PVC M(4x50) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 474,53 | m |
| 3 | Dây đồng trần tiếp địa M10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 474,53 | m |
| 4 | Móng tủ điện hạ thế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Móng |
| 5 | Mương cáp vỉa hè | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 421 | m |
| 6 | Mương cáp phụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 7 | Mương cáp vượt đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 8 | Hố ga cáp ngầm hạ thế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 9 | Hố ga phụ vào nhà dân | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | Cái |
| 10 | Mốc báo cáp ngầm hạ thế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84 | Cái |
| 11 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | m |
| 12 | Ống nhựa ruộc gà fi 50/40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 13 | Ống nhựa ruộc gà fi 85/65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | m |
| 14 | Ống nhựa ruộc gà fi 105/80 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 421 | m |
| B | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng điều khiển tự động GPRS 4G | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Trụ thép bát giác cần đơn cao 8m, cần vươn 1,2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | Trụ |
| 3 | Trụ thép bát giác cần đôi cao 8m, cần vươn 1,2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | Trụ |
| 4 | Trụ đèn trang trí 5 bóng 5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | Trụ |
| 5 | Móng trụ đèn chiếu sáng 10m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | Móng |
| 6 | Móng cột đèn trang trí 5 bóng 5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | Móng |
| 7 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: (3x16+1x10) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 819,88 | Mét |
| 8 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: (3x4+1x2,5) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 452,69 | Mét |
| 9 | Đèn cao áp Led 220V-100W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29 | Bộ |
| 10 | Dây lên đèn M(3x2,5) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 362 | m |
| 11 | Mương cáp vỉa hè chiếu sáng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.070 | m |
| 12 | Mương cáp vượt đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 13 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa RC-1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | Bộ |
| 15 | Dây đồng trần tiếp địa M10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.220,55 | m |
| 16 | Bảng điện cửa cột cần đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | Cái |
| 17 | Bảng điện cửa cột cần đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | Cái |
| 18 | Bảng điện cửa cột đèn trang trí 5 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | Cái |
| C | CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí tổ chức nghiệm thu, đóng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | T/bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Loại công trình công nghiệp năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp IV và có các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét tức là có các hạng mục sau: Đường dây hạ áp đi ngầm hoặc đường dây chiếu sáng đi ngầm hoặc trung áp đi ngầm.- Tương tự về quy mô công việc là: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,078 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.078.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình kiêm kỹ thuật thi công | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), hạng III (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Từng đảm nhận chỉ huy trưởng:+ 01 công trình công nghiệp năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp IV trở lên, có giá trị phần xây dựng ≥ 2,078 tỷ đồng (có các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét tức là có các hạng mục sau: Đường dây hạ áp đi ngầm hoặc đường dây chiếu sáng đi ngầm hoặc trung áp đi ngầm) hoặc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình công nghiệp năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp IV trở lên, có giá trị phần xây dựng ≥ 2,078tỷ đồng (có các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét tức là có các hạng mục sau: Đường dây hạ áp đi ngầm hoặc đường dây chiếu sáng đi ngầm hoặc trung áp đi ngầm);(Nếu là nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động; phòng cháy, chữa cháy; vệ sinh môi trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện (hoặc chứng nhận huấn luyện) an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Từng đảm nhận về an toàn lao động:+ 01 công trình công nghiệp năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp IV trở lên, có giá trị phần xây dựng ≥ 2,078tỷ đồng (có các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét tức là có các hạng mục sau: Đường dây hạ áp đi ngầm hoặc đường dây chiếu sáng đi ngầm hoặc trung áp đi ngầm);(Nếu là nhà thầu liên danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động; phòng cháy, chữa cháy; vệ sinh môi trường phải là người của nhà thầu liên danh còn lại). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (kèm theo tài liệu đăng ký còn hiệu lực được chứng thực) | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Cần cẩu ≥ 5 tấn (kèm theo tài liệu đăng ký còn hiệu lực được chứng thực) | Khối lượng nâng lớn nhất ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Xe nâng (kèm theo tài liệu đăng ký còn hiệu lực được chứng thực) | Chiều cao nâng đến 12m; nâng người lắp bóng đèn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi