Gói thầu: Thi công Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220748270-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần |
| Tên gói thầu | Thi công Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220748257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp không thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 15:47:00 đến ngày 2022-07-29 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,206,876,637 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.310314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.62062E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụngNhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. 3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô và tính chất công trình.4/ Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ ngoài nội dung trên nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu phụ theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn:-01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng-01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+Các cán bộ trên có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Các cán bộ trên đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng với vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Dàn giáo 2 chân 2 chéo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Xây dựng Bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp không thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. + Tài liệu khác chứng minh năng lực nếu được trúng thầu: Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cán Bộ Quản lý Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn II. Địa chỉ: Số 45 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 3823 4589 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cán Bộ Quản lý Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn II; Địa chỉ: Số 45 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3823 4589 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cán Bộ Quản lý Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn II; Địa chỉ: Số 45 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3823 4589 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Di dời, dọn dẹp thiết bị vật dụng trong phòng chuẩn bị mặt bằng thi công/Lắp đặt lại sau khi hoàn thành | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Gói |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,234 | 100m2 |
| 3 | Lưới và bạt che công trình trong quá trình thi công | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi gỗ, cửa kính phòng khoa bằng thủ công | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,52 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ phòng khoa | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,2 | m |
| 6 | Tháo dỡ gỗ ốp và vách ngăn gỗ ván ép MFC trong phòng khoa | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,768 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao khung xương nổi phòng khoa | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,101 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,851 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ sơn trên tường, cột phòng khoa | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,893 | m2 |
| 10 | Bốc phế thải lên phương tiện từ nơi thi công lên phương tiện vận chuyển | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | công |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,505 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,505 | m3 |
| 13 | Lát sàn phòng khoa bằng sàn gỗ, kích thước tấm 813x132x8mm | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,661 | m2 |
| 14 | Cung cấp và trải thảm sàn phòng các trưởng khoa bằng tấm thảm manchester MA06, KT 50x50cm, dày 5mm | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,678 | m2 |
| 15 | Len chân tường phòng khoa bằng len nhựa SmartFloor | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,06 | m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt rèm cửa sổ bằng rèm vải Polyester phủ nhựa PVC cao cấp (Bao gồm phụ kiện đi kèm) | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,512 | m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn phòng khoa bằng vách ngăn thạch cao khung xương vĩnh tường hoặc tương đương, dày 9mm, cách âm rockwool dày 50mm | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,336 | m2 |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao phòng khoa bằng trần thạch cao khung xương chìm giật cấp tấm thạch cao và khung xương vĩnh tường hoặc tương đương dày 9mm | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,544 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,544 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,878 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 214,086 | m2 |
| 22 | Lắp đặt aptomat 2P-80A | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat 2P-63A | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat 2P-40A | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat 2P-25A | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat 1P-40A | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat 1P-25A | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC(1x10)mm2 | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC(1x4)mm2 | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC(1x2.5)mm2 | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC(1x1.5)mm2 | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 33 | Ống nhựa luồn dây điện D20 | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | 100m |
| 34 | Nẹp luồn dây điện 25x14 | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 35 | Vỏ tủ điện 4 modul âm tường | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Tủ |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường+Mặt+đế | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu nổi tường | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn led âm trần D12w | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Đèn led tuýp 1,2m | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ, vệ sinh, bơm gas và lắp đặt lại 4 máy lạnh cũ | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | máy |
| 45 | Máy lạnh âm trần 4HP (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống đồng phi 9.5/15.9 dày 0.8mm+ Bảo ôn cách nhiệt | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt cửa kết hợp vách kính cường lực dày 12mm ngăn các phòng trưởng khoa với phòng làm việc chung (Bao gồm phụ kiện vách kính - Chưa bao gồm phụ kiện cửa kính) | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,784 | m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt khung bao cửa kính kết hợp vách kính ngăn phòng trưởng khoa với phòng làm việc chung bằng khung bao viền gỗ thông, sơn PU màu tự nhiên | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,4 | m |
| 50 | Cung cấp lắp đặt cửa kính kết hợp vách kính bằng kính cường lực dày 12mm cho cửa đi chính vào khoa ( Đã bao gồm phụ kiện cho phần vách kính - Chưa bao gồm phụ kiện cửa) | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,762 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt bản lề sàn kinlong hoặc tương đương cho cửa đi chính và cửa đi vào 4 phòng trưởng khoa | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt khóa, tay nắm inox Kinlong hoặc tương đương cho cửa đi chính và cửa đi vào 4 phòng trưởng khoa | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt bộ khóa thẻ từ cho cửa đi chính vào khoa | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt tủ locker - Hai mặt đẹp bằng MDF kháng ẩm phủ Melamine, KT:(1.5x0.5x2.8); (Bao gồm Phụ kiện bản lề) | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m2 |
| 55 | Ốp 2 cột trụ gần lối vào và 2 cột - vách cửa sổ trục E phòng làm việc chung bằng gỗ ốp MDF kháng ẩm phủ Melamine dày 0.3mm, khung xương | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,888 | m2 |
| 56 | Ốp trần lối vào (trên tủ locker) và trần khu làm việc chung bằng trần gỗ thanh MDF kháng ẩm phủ melanin, bản 35-70,khung xương | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,678 | m2 |
| 57 | Lắp đặt đèn led chữ u lối vào bằng đèn led ánh sáng vàng, thanh nhôm định hình (Bao gồm bộ nguồn) | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6 | m |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt kệ tủ văn phòng gần máy in bằng kệ tủ gỗ MDF kháng ẩm phủ melanin dày 0.4mm, KT(1.4x2.0) ( Bao gồm phụ kiện bản lề) | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | m2 |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt tủ hồ sơ trên bàn trà bằng tủ gỗ MDF kháng ẩm phủ melanin, dày 0.3mm, KT(2.2x1.5) ( Bao gồm phụ kiện bản lề) | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3 | m2 |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt tấm nhựa pvc vân mây cho phần tường chỗ bàn trà kết hợp tủ rác | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,86 | m2 |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt bàn trà kết hợp tủ rác phía dưới bằng tủ gỗ MDF kháng ẩm phủ melanin, mặt đá granite, KT(1.8x0.9x0.5); (Bao gồm phụ kiện bản lề) | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | m2 |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt tủ huy hiệu - kệ sách bằng tủ gỗ MDF kháng ẩm phủ melanin KT(2.4x2.8x0.5);(Bao gồm phụ kiện bản lề) | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,72 | m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt đèn led kệ sách, kệ huy hiệu bằng đèn led ánh sáng vàng, thanh nhôm định hình (Bao gồm bộ nguồn) | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6 | m |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt bàn làm việc modul 4 bằng bàn gỗ MDF kháng ẩm phủ melanin, Chân sắt hộp, sơn tĩnh điện, KT: 2.4x1.2x0.75; (Bao gồm phụ kiện bản lề) | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt hộp đèn led neo ống bằng hộp gỗ MDF kháng ẩm phủ melanin | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 66 | Cung cấp bàn trưởng khoa bằng bàn gỗ MDF phủ melanin, chân sắt hộp, phun sơn tĩnh điện KT: 2.4x0.8x0.75, bàn hình chữ L (Bao gồm phụ kiện đi kèm) | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt kệ trang trí sau bàn trưởng khoa bằng kệ gỗ MDF phủ melanin, tấm PVC vân mây, KT(1.15x2.8x0.3)m | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,32 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ cửa sổ nhôm kính mở lật liền vách của nhà vệ sinh tầng 2 trên trục 1 | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ cửa đi nhôm kính nhà vệ sinh tầng 2 | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6 | m2 |
| 70 | Phá dỡ nền gạch lá nem nhà vệ sinh từ tầng 2 | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,031 | m2 |
| 71 | Đục tẩy bề mặt vữa lát sàn nhà vệ sinh tầng 2 | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,031 | 1m2 |
| 72 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,476 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ phếu thoát sàn nhà vệ sinh | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 74 | Tháo dỡ vách ngăn tiểu nữ, tiểu nam từ tầng 2 | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | công |
| 75 | Cắt tường ngăn sát bàn lavabo từ tầng 2 | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | 1m |
| 76 | Phá dỡ tường sát bàn lavabo | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,297 | m3 |
| 77 | Tháo dỡ mặt bàn lavabo ốp đá | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,95 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ chậu lavabo+thiết bị đi kèm | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 79 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 80 | Tháo dỡ vòi xịt chậu xí bệt | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 81 | Tháo dỡ chậu tiểu nữ | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 82 | Tháo dỡ vòi xịt tiểu nữ | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 83 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 84 | Tháo dỡ gương soi, kệ kính nhà vệ sinh | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 85 | Tháo dỡ cửa nhôm kính cạnh hộp gen nhà vệ sinh nam | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ điện chiếu sáng nhà vệ sinh | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bóng |
| 87 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,209 | m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,209 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,209 | m3 |
| 90 | Bốc xếp, vận chuyển thiết bị vệ sinh, thiết bị điện tháo dỡ | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cấu kiện |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh bằng sika 107 | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,031 | m2 |
| 92 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch lát chống trơn 30x30cm | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,031 | m2 |
| 93 | Ốp gạch vào tường nhà vệ sinh bằng gạch ốp 30x60cm | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,476 | m2 |
| 94 | Lắp đặt phễu thoát sàn chống hôi nhà vệ sinh | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tiểu nữ bằng vách ngăn compact dày 12mm, chân inox, có kèm cửa đi | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,496 | m2 |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tiểu nam bằng vách ngăn compact dày 12mm, chân inox | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,32 | m2 |
| 97 | Gia công, lắp đặt thép giá đỡ bàn lavabo | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | tấn |
| 98 | Ốp đá granite vào mặt bàn lavabo | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,95 | m2 |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt Vòi rửa cảm ứng | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt Ống thải của lavabo | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt xí bệt 1 Khối | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng đặt sàn | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt Gương tráng bạc | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt Kệ gương | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt máy sấy tay | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp đựng nước rửa tay | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ liền vách mở lật bằng cửa nhôm xingfa hoặc tương đương hệ 55, dày 2ly, kính cường lực 8ly | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhôm xingfa hoặc tương đương hệ 55, kính mờ 5 ly, cửa mở trượt ngay hộp gen nhà vệ sinh nam | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | m2 |
| 112 | Lắp đặt cửa đi nhà vệ sinh, mở quay bằng cửa nhôm xingfa hoặc tương đương hệ 55, dày 2mm, ke góc 4mm, kính cường lực 8mm (Kính mờ) | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6 | m2 |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt tay co thủy lực cho cửa đi chính nhà vệ sinh | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn led âm trần 18w cho nhà vệ sinh | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 115 | Lắp đặt dây điện CU/PVC(1x1.5mm2) | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 116 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần nhà vệ sinh KT 600x600 | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống bạc mềm D100mm, dày 0.1mm | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 118 | Lắp đặt quạt treo tường 52W trong nhà vệ sinh (TCN-B500) | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây điện CU/PVC(1x2.5mm2) | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D18mm | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 121 | Lắp đặt aptomat 20Ampe | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 2modul | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống PPR D25mm dày 2.3mm | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống UPVC D42mm dày 2.2mm | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống UPVC D60mm dày 2.5mm | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống UPVC D90mm dày 3.5mm | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống UPVC D114mm dày 4.5mm | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 129 | Lắp đặt nối ren trong PPR D25mm | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút T-PPR D25mm | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt ren trong UPVC D42mm | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút PVC D60mm | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút T- PVC D60mm | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt chếch PVC D90mm | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút T- PVC D90mm | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt chếch PVC D114mm | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút Y- PVC D90-D114mm | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút Y PVC D114mm | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 141 | Hút bể phốt ngay cạnh thang sắt thoát hiểm | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 142 | Tháo dỡ gỗ ốp tường cũ bằng ván ép MDF và vách thạch cao trong phòng họp | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,473 | m2 |
| 143 | Cạo sơn trên phần tường không ốp gỗ phòng họp | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,482 | m2 |
| 144 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ nhôm kính phòng họp | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,168 | m2 |
| 145 | Cắt trần thạch cao khung xương chìm phòng họp (phần trần phía cửa sổ- trục ngang phòng) | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,82 | m2 |
| 146 | Tháo bỏ điện chiếu sáng phòng họp | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bóng |
| 147 | Vá lỗ đèn cũ bằng trần thạch cao(60*120) | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | lỗ |
| 148 | Khoan lỗ đèn trên trần thạch cao (60*120) | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | lỗ |
| 149 | Ốp tường, cột phần trục ngang phòng họp bằng gỗ MFC lõi xanh, chống ẩm, khung xương, phủ melanin, ốp cách điệu, gỗ ốp dày 1.8cm | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,409 | m2 |
| 150 | Cung cấp, lắp đặt tường, cột trục dọc phòng họp bằng vách thạch cao Vĩnh tường hoặc tương đương 1 mặt, tấm thạch cao dày 9mm, Khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương, bông thủy tinh cách âm | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,03 | m2 |
| 151 | Cung cấp, lắp đặt viền chỉ inox vàng tráng gương cho cho tấm thạch cao trục dọc phòng họp | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,8 | m |
| 152 | Cung cấp, lắp đặt thêm phần trần thạch cao khung xương chìm giật cấp cho phòng họp ( phần trần phía trục 1- ngang phòng họp) | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,08 | 1m2 |
| 153 | Bả tường, cột, trần phòng họp bằng bột bả | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,592 | m2 |
| 154 | Sơn trần thạch cao mở rộng bằng sơn 3 nước | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,08 | m2 |
| 155 | Sơn vách thạch cao phòng họp bằng sơn 3 nước lau chùi hiệu quả | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,512 | m2 |
| 156 | Lột bỏ, vệ sinh sàn và thay thảm phòng họp bằng thảm TC Carpet Tile, Chất liệu Olefin BCF,khổ 50x50cm | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,376 | m2 |
| 157 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ S1' của phòng họp bằng cửa mở trượt nhôm xingfa hoặc tương đương hệ 55, dày 2mm, ke góc dày 4mm, kính cường lực dày 8mm, dán phản quang 2 lớp ( Chưa bao gồm dán phản quang) | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,46 | m2 |
| 158 | Cung cấp, lắp đặt 2 lớp dán phản quang cho cửa sổ mở trượt S1' của phòng họp-cửa mới lắp đặt | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,92 | m2 |
| 159 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở trượt liền vách S7 của phòng họp trục (Mặt tiền) bằng cửa sổ liền vách khung nhôm xingfa hoặc tương đương hệ 55, dày 2mm, ke góc dày 4mm, kính cường lực dày 8mm, dán phản quang 2 lớp (Chưa bao gồm lớp dán phản quang) | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,936 | m2 |
| 160 | Cung cấp, lắp đặt 2 lớp dán phản quang trục (Mặt tiền) cho cửa sổ mở trượt liền vách của phòng họp mới lắp đặt | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,872 | m2 |
| 161 | Cung cấp, lắp đặt vách khung nhôm xingfa hoặc tương đương hệ 55, dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, dán phản quang 2 lớp trên trục 1 ( Chưa bao gồm lớp phản quang) | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,882 | m2 |
| 162 | Cung cấp, lắp đặt 2 lớp dán phản quang cho vách nhôm kính mới phòng họp | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,764 | m2 |
| 163 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi ra ban công từ phòng họp bằng cửa nhôm xingfa hoặc tương đương hệ 55 dày 2mm, ke góc 4mm, kính cường lực 8mm | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,89 | m2 |
| 164 | Cung cấp, lắp đặt đèn panel âm trần 600x1200mm,75w | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 165 | Cung cấp, lắp đặt đèn led âm trần 18w cho toàn bộp phòng họp | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | bộ |
| 166 | Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắc | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường xung quanh tường phòng họp | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 169 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 6module | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 170 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 pha 63A | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 171 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 1pha 25A | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 172 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2pha 25A | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 173 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 1 pha 10A | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 174 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 1 pha 32A | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt dây điện 2CU/PVC(1x1.5mm2) | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 276 | m |
| 176 | Lắp đặt dây điện 2CU/PVC(1x2.5mm2) | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 177 | Lắp đặt dây điện 2CU/PVC(1x3.5mm2) | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 178 | Lắp đặt dây điện 2CU/PVC(1x4.0mm2) | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây điện, đường kính ống 20mm | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 180 | Lắp đặt phích âm | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 181 | Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí treo tường | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 182 | Lắp đặt ổ cắm bốn- âm bàn sino 3 chấu KT mặt (266*118)mm, KT đế (221*108)mm | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 183 | Nẹp nhôm bán nguyệt D80 | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5 | m |
| 184 | Cáp mạng lan CAT6 | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 186 | Ổ cắm mạng 2 hạt | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 187 | Cáp cat5.e | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 188 | Jack R.J45 | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 189 | Bàn họp gỗ MDF, cốt lõi xanh, phủ melanin, mặt bàn dày 18mm, ốp cạnh dày 50mm, chân gỗ, sơn PU chống trầy xước, màu tự chọn, KT(5.52*1.72*0.75)m | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 190 | Cung cấp, lắp đặt bảng từ ceramic vừa viết vừa trình chiếu (1,2x2,0m) | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bảng |
| 191 | Cung cấp lắp đặt điều hòa âm trần 2,5HP-25000BTU cho 2 phòng PHT (INVENTER) | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 192 | Lắp đặt Dây điện 1x4.0mm2 | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống đồng phi 6.4 dày 0.7mm+/phi 15.9 dày 0.8 + Bảo ôn cách nhiệt | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 195 | Lắp đặt aptomat 2pha 32A | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 196 | Tháo dỡ cửa đi thép bằng thủ công | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 197 | Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗ và vách gỗ kính quanh hành lang tầng 2 | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,385 | m2 |
| 198 | Cung cấp lắp đặt cửa khung thép hộp, phun sơn tĩnh điện, thép dày 1.8mm | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 199 | Sơn lại cửa đi và vách gỗ quanh sảnh tầng 2 bằng sơn PU | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,385 | m2 |
| 200 | Tháo bỏ và thay mới tay nắm cửa đi bằng khóa tay nắm tròn, inox 304 | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 201 | Tháo bỏ và lắp đặt mới móc khóa cửa sổ trượt bằng inox | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | bộ |
| 202 | Tháo bỏ và lắp đặt mới bánh xe 2 bánh cửa sổ mở trượt | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | cái |
| 203 | Tháo bỏ và lắp đặt mới bản lề chữ A cho cửa sổ mở lật liền vách bằng bản lề Inox 304 | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 204 | Cắt bỏ và lắp đặt mới gioang cửa sổ bằng gioang cao su lõi thép, màu đen | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 921,16 | m |
| 205 | Cắt bỏ và lắp đặt mới gioang nẹp kính cửa sổ bằng gioang cao su màu trắng | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 520,48 | m |
| 206 | Bắn keo silicon chống nước mặt ngoài cửa đi + cửa sổ+ vách kính | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 274,79 | m2 |
| 207 | Vệ sinh, lau kính, thay kính vỡ, xử lý vết ố vách kính, cửa sổ (mặt ngoài) bằng vệ sinh công nghiệp | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 274,79 | m2 |
| 208 | Vệ sinh, lau kính, thay kính vỡ, xử lý vết ố vách kính, cửa sổ (mặt trong) bằng vệ sinh công nghiệp | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà Hành chính hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 274,79 | m2 |
| 209 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,189 | 100m2 |
| 210 | Tháo dỡ và lắp đặt lại điện chiếu sáng phần sảnh hội trường A sau khi làm trần nhôm | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 211 | Thi công trần nhôm sảnh hội trường A trục 1-3;A-F; KT tấm nhôm 100x15x0.6mm | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,883 | m2 |
| 212 | Tháo dỡ cửa sổ bằng nhôm kính, vách kính tầng 2 HTA | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,4 | m2 |
| 213 | Vận chuyển cửa đã phá dỡ bằng oto tự đổ 7T | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,354 | 100m2 |
| 214 | Vận chuyển cửa nhôm kính đã phá dỡ bằng oto tự đổ, cự ly 7Km | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,478 | 100m2 |
| 215 | Gia công lắp dựng cửa sổ gỗ tự nhiên khu HTA bằng gỗ sồi, khung bao 220x60mm( bao gồm cả phụ kiện+ Sơn PU) | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,05 | m2 |
| 216 | Cung cấp, lắp đặt kính cường lực dày 8mm, mài lá hẹ làm pano kính cho cửa gỗ sồi tự nhiên khu HTA | Phần Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,82 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.310314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.62062E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụngNhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. 3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô và tính chất công trình.4/ Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ ngoài nội dung trên nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu phụ theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | +Trình độ chuyên môn:-01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng-01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+Các cán bộ trên có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Các cán bộ trên đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng với vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng | 1 | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán | 1 | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | +Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê | 1 |
| 3 | Máy khoan | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê | 1 |
| 4 | Máy hàn | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê | 1 |
| 5 | Dàn giáo 2 chân 2 chéo (bộ) | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi