Gói thầu: Xây dựng hồ chỉ thị sinh học môi trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220753699-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Dệt May Huế
Tên gói thầu Xây dựng hồ chỉ thị sinh học môi trường
Số hiệu KHLCNT 20220740196
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 15:45:00 đến ngày 2022-07-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,822,412,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.733618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7467236E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về quy mô (là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, thi công bể nước ≥2.000m3) và ít nhất 01 hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp (là công trình bể nước có chiều sâu tính từ mặt đất ≥ 3,5m )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.075.688.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.151.376.800 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp, . Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc CCCD+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự quy mô công trình hoặc bản chất, độ phức tạp như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc CCCD+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự quy mô công trình hoặc bản chất, độ phức tạp như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND hoặc CCCD+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Lực lượng công nhân trực tiếp thi công
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...)+ Bản scan Chứng chỉ sơ cấp nghề+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ván khuôn các loại
- Đặc điểm thiết bị ≥2000m2, có hóa đơn chứng từ chứng minh (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Dệt May Huế
E-CDNT 1.2 Xây dựng hồ chỉ thị sinh học môi trường
Xây dựng hồ chỉ thị sinh học môi trường
3 Tháng
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Dệt May Huế , địa chỉ: 122 Dương Thiệu Tước, phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Dệt May Huế + Địa chỉ: Số 122 Dương Thiệu Tước, Phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế. + Số điện thoại: 0234.3864337 ; Fax: 0234.3864338. + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:  Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Xây dựng & Thương mại Khởi Phát. Địa chỉ: TD5, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế  Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng Châu Lê. Địa chỉ: 36 Lê Hoàn, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT:  Công ty TNHH MTV Hữu Dũng Địa chỉ: Số 2a, kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế + Tư vấn thẩm định E-HSMT thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:  Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK. Địa chỉ: số 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Dệt May Huế , địa chỉ: 122 Dương Thiệu Tước, phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Dệt May Huế + Địa chỉ: Số 122 Dương Thiệu Tước, Phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế. + Số điện thoại: 0234.3864337 ; Fax: 0234.3864338. + Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ xã hội (đóng thuế đến 31 tháng 3 năm 2022 và có xác nhận đóng bảo hiểm cho người lao động đến hết tháng 6 năm 2022). - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu và các yêu cầu khác theo hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Dệt May Huế + Địa chỉ: Số 122 Dương Thiệu Tước, Phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế. + Số điện thoại: 0234.3864337 ; Fax: 0234.3864338. + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Văn Phong ; Chức vụ: Tổng Giám đốc. + Địa chỉ: Số 122 Dương Thiệu Tước, Phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế. + Số điện thoại: 0234.3854368; Fax: 0234.3864338.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Công ty Cổ phần Dệt May Huế + Số điện thoại: 0234.3864559;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ông Nguyễn Đức Trị ; Chức vụ: Chủ tịch HĐQT. + Địa chỉ: Số 122 Dương Thiệu Tước, Phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế. + Số điện thoại: 0234.3864337 ; Fax: 0234.3864338.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Lán trại, nhà tạm phục vụ thi côngTheo mục II, Chương V1Khoản
2Trực tiếp chi phí khácTheo quy định của Pháp luật hiện hành1Khoản
B Hạng mục Xây lắp
1Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3. Chiều rộng móng <= 10m, đất cấp IVTheo mục II, Chương V1.301,506m3
2Công tác đào phá đá mặt bằng PC350 1.25m3, gắn đầu búa thủy lực - Đất cấp IVTheo mục II, Chương V2.060,697m3
3Đục cạy dọn nền bể trước khi, đổ bê tông lótTheo mục II, Chương V675,64m2
4Đào sửa hố móng bằng thủ công 5% phần 2.5mTheo mục II, Chương V108,438m3
5Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, máy đào <= 1.25m3, Đất cấp IVTheo mục II, Chương V3.470,682m3
6Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi <= 300mTheo mục II, Chương V1.119,041m3
7Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T. Phạm vi <= 1000mTheo mục II, Chương V2.651,798m3
8Vận chuyển đá sau nổ mìn 1000m tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly <= 4kmTheo mục II, Chương V2.651,798m3
9Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào. Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp IIITheo mục II, Chương V1.141,799m3
10Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T. Phạm vi <= 300mTheo mục II, Chương V1.141,799m3
11Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo mục II, Chương V1.141,799m3
12Rải bạt nhựa HPDE lớp cách ly đáy bểTheo mục II, Chương V840m2
13Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M200Theo mục II, Chương V70,892m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép . Ván khuôn tường, Cao <= 28mTheo mục II, Chương V71,51m2
15Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=18mmTheo mục II, Chương V16,211Tấn
16Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Theo mục II, Chương V261,8m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép . Ván khuôn tường, Cao <= 28mTheo mục II, Chương V1.585,84m2
18Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6mTheo mục II, Chương V17,778Tấn
19Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6mTheo mục II, Chương V0,14Tấn
20Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6mTheo mục II, Chương V0,885Tấn
21Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2. Cao <= 28m,vữa BT đá 1x2 M300Theo mục II, Chương V7,452m3
22Lắp tấm Waterstop 150 mạch dừng bê tông dày 1mm (Thành bể)Theo mục II, Chương V383,4m
23Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm. Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M300Theo mục II, Chương V238,753m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép . Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28mTheo mục II, Chương V444,085m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép . Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28mTheo mục II, Chương V144,56m2
26Ván khuôn cầu thang thườngTheo mục II, Chương V4,24m2
27Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28mTheo mục II, Chương V3,591Tấn
28Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28mTheo mục II, Chương V0,368Tấn
29Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28mTheo mục II, Chương V2,014Tấn
30Gia công cốt thép cầu thang. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6mTheo mục II, Chương V0,089Tấn
31Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái. Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Theo mục II, Chương V73,658m3
32Xây bậc cấp gạch chỉ (6.0x9.5x20). Dày <= 33 cm,vữa XM M75Theo mục II, Chương V4,49m3
33Lắp dựng dàn giáo thép ngoài. Chiều cao <=16mTheo mục II, Chương V602,6m2
34Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m. Chiều cao chuẩn 3.6mTheo mục II, Chương V623,56m2
35Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m. Mỗi 1.2m tăng thêmTheo mục II, Chương V623,56m2
36Chống thấm vị trí mạch ngừng bê tông tường khoán gọn bằng Greenseal grout và Greenseal GS200Theo mục II, Chương V Theo bản vẽ KT-07 765md
37Đục tẩy, mài bề mặt tường bê tông trước khi chống thấmTheo mục II, Chương V Theo bản vẽ KT-07 2.069,447m2
38Quét Sikamembrane chống thấm t¬ường trong và sika latex phủ mặtTheo mục II, Chương VTheo bản vẽ KT-072.069,447m2
39Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài bểTheo mục II, Chương V463,14m2
40Trát xà dầm. Vữa XM M75Theo mục II, Chương V1,568m2
41Trát trần. Vữa XM M75Theo mục II, Chương V31,22m2
42Láng nền, sàn có đánh màu. Dày 2 cm , Vữa M75Theo mục II, Chương V561,665m2
43Trát tường trong, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75Theo mục II, Chương V69,64m2
44Sản xuất lan can inox 304 .Thành bể phía đường điTheo mục II, Chương V0,844Tấn
45Lắp dựng lan can inox 304. Vữa XM cát vàng M75Theo mục II, Chương V168,84m2
46Thi công bơm nước thải chuyển qua khu vực thi công bể (03 tháng)Đảm bảo thi công công trình và hệ thống thoát nước thải của Công ty vẫn hoạt động bình thường90ngày
47Gia công lắp đặt van phai vào và ra (khoán gọn)Theo bản vẽ KT-09, KT-10Đảm bảo nước không thoát qua van sau khi đã đóng van2Bộ
48Vệ sinh công trìnhĐảm bảo vệ sinh công trình sau khi bàn giao10công
49Bạt mái đá đắp bằng máyTheo quy định của hiện hành422,5m2
50Cọc thép hình I200x100x5.5x8mmTheo quy định hiện hành11,827Tấn
51Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc= máy khoan xoay. Đường kính 300mmTheo quy định hiện hành.546m
52Đóng cọc thép hình I200, C200 ngập đất Chiều dài <=10 m,Đất cấp ITheo quy định hiện hành546m
53Nhổ cọc thép hình,ống thép bằng cần cẩu 25T trên cạnTheo quy định hiện hành546m
54Thép tấm dày 5mmTheo quy định hiện hành21,4Tấn
55Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo quy định hiện hành21,4Tấn
56Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo quy định hiện hành và đảm bảo an toàn vệ sinh lao động21,4Tấn
57Cắt đường bê tông để phá dởTheo quy định hiện hành65m
58Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định hiện hành26m3
59Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng)Theo mục II, Chương VTheo quy định hiện hành52m3
60Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo mục II, Chương V Theo quy định hiện hành 26m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.733618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7467236E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về quy mô (là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, thi công bể nước ≥2.000m3) và ít nhất 01 hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp (là công trình bể nước có chiều sâu tính từ mặt đất ≥ 3,5m )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.075.688.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.151.376.800 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp, . Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc CCCD+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự quy mô công trình hoặc bản chất, độ phức tạp như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
2 Kỹ thuật thi công 2 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc CCCD+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự quy mô công trình hoặc bản chất, độ phức tạp như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND hoặc CCCD+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)22
4 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc CCCD55
5 Lực lượng công nhân trực tiếp thi công 20 Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...)+ Bản scan Chứng chỉ sơ cấp nghề+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực2
2 Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực2
4 Ván khuôn các loại ≥2000m2, có hóa đơn chứng từ chứng minh (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->