Gói thầu: Xây dựng hồ chỉ thị sinh học môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220753699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Dệt May Huế |
| Tên gói thầu | Xây dựng hồ chỉ thị sinh học môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220740196 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 15:45:00 đến ngày 2022-07-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,822,412,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.733618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7467236E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về quy mô (là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, thi công bể nước ≥2.000m3) và ít nhất 01 hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp (là công trình bể nước có chiều sâu tính từ mặt đất ≥ 3,5m ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.075.688.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.151.376.800 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp, . Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc CCCD+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự quy mô công trình hoặc bản chất, độ phức tạp như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc CCCD+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự quy mô công trình hoặc bản chất, độ phức tạp như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND hoặc CCCD+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...)+ Bản scan Chứng chỉ sơ cấp nghề+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ván khuôn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2000m2, có hóa đơn chứng từ chứng minh (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Dệt May Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng hồ chỉ thị sinh học môi trường Xây dựng hồ chỉ thị sinh học môi trường 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ xã hội (đóng thuế đến 31 tháng 3 năm 2022 và có xác nhận đóng bảo hiểm cho người lao động đến hết tháng 6 năm 2022). - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu và các yêu cầu khác theo hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Dệt May Huế
+ Địa chỉ: Số 122 Dương Thiệu Tước, Phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế.
+ Số điện thoại: 0234.3864337 ; Fax: 0234.3864338.
+ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Văn Phong ; Chức vụ: Tổng Giám đốc. + Địa chỉ: Số 122 Dương Thiệu Tước, Phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế. + Số điện thoại: 0234.3854368; Fax: 0234.3864338. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Công ty Cổ phần Dệt May Huế + Số điện thoại: 0234.3864559; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ông Nguyễn Đức Trị ; Chức vụ: Chủ tịch HĐQT. + Địa chỉ: Số 122 Dương Thiệu Tước, Phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế. + Số điện thoại: 0234.3864337 ; Fax: 0234.3864338. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Lán trại, nhà tạm phục vụ thi công | Theo mục II, Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Trực tiếp chi phí khác | Theo quy định của Pháp luật hiện hành | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3. Chiều rộng móng <= 10m, đất cấp IV | Theo mục II, Chương V | 1.301,506 | m3 |
| 2 | Công tác đào phá đá mặt bằng PC350 1.25m3, gắn đầu búa thủy lực - Đất cấp IV | Theo mục II, Chương V | 2.060,697 | m3 |
| 3 | Đục cạy dọn nền bể trước khi, đổ bê tông lót | Theo mục II, Chương V | 675,64 | m2 |
| 4 | Đào sửa hố móng bằng thủ công 5% phần 2.5m | Theo mục II, Chương V | 108,438 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, máy đào <= 1.25m3, Đất cấp IV | Theo mục II, Chương V | 3.470,682 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi <= 300m | Theo mục II, Chương V | 1.119,041 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T. Phạm vi <= 1000m | Theo mục II, Chương V | 2.651,798 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1000m tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly <= 4km | Theo mục II, Chương V | 2.651,798 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào. Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III | Theo mục II, Chương V | 1.141,799 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T. Phạm vi <= 300m | Theo mục II, Chương V | 1.141,799 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo mục II, Chương V | 1.141,799 | m3 |
| 12 | Rải bạt nhựa HPDE lớp cách ly đáy bể | Theo mục II, Chương V | 840 | m2 |
| 13 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M200 | Theo mục II, Chương V | 70,892 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép . Ván khuôn tường, Cao <= 28m | Theo mục II, Chương V | 71,51 | m2 |
| 15 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=18mm | Theo mục II, Chương V | 16,211 | Tấn |
| 16 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Theo mục II, Chương V | 261,8 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép . Ván khuôn tường, Cao <= 28m | Theo mục II, Chương V | 1.585,84 | m2 |
| 18 | Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Theo mục II, Chương V | 17,778 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Theo mục II, Chương V | 0,14 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Theo mục II, Chương V | 0,885 | Tấn |
| 21 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2. Cao <= 28m,vữa BT đá 1x2 M300 | Theo mục II, Chương V | 7,452 | m3 |
| 22 | Lắp tấm Waterstop 150 mạch dừng bê tông dày 1mm (Thành bể) | Theo mục II, Chương V | 383,4 | m |
| 23 | Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm. Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M300 | Theo mục II, Chương V | 238,753 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép . Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m | Theo mục II, Chương V | 444,085 | m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép . Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m | Theo mục II, Chương V | 144,56 | m2 |
| 26 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo mục II, Chương V | 4,24 | m2 |
| 27 | Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Theo mục II, Chương V | 3,591 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Theo mục II, Chương V | 0,368 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m | Theo mục II, Chương V | 2,014 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép cầu thang. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Theo mục II, Chương V | 0,089 | Tấn |
| 31 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái. Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Theo mục II, Chương V | 73,658 | m3 |
| 32 | Xây bậc cấp gạch chỉ (6.0x9.5x20). Dày <= 33 cm,vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V | 4,49 | m3 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài. Chiều cao <=16m | Theo mục II, Chương V | 602,6 | m2 |
| 34 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m. Chiều cao chuẩn 3.6m | Theo mục II, Chương V | 623,56 | m2 |
| 35 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m. Mỗi 1.2m tăng thêm | Theo mục II, Chương V | 623,56 | m2 |
| 36 | Chống thấm vị trí mạch ngừng bê tông tường khoán gọn bằng Greenseal grout và Greenseal GS200 | Theo mục II, Chương V Theo bản vẽ KT-07 | 765 | md |
| 37 | Đục tẩy, mài bề mặt tường bê tông trước khi chống thấm | Theo mục II, Chương V Theo bản vẽ KT-07 | 2.069,447 | m2 |
| 38 | Quét Sikamembrane chống thấm t¬ường trong và sika latex phủ mặt | Theo mục II, Chương VTheo bản vẽ KT-07 | 2.069,447 | m2 |
| 39 | Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài bể | Theo mục II, Chương V | 463,14 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm. Vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V | 1,568 | m2 |
| 41 | Trát trần. Vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V | 31,22 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu. Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo mục II, Chương V | 561,665 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V | 69,64 | m2 |
| 44 | Sản xuất lan can inox 304 .Thành bể phía đường đi | Theo mục II, Chương V | 0,844 | Tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can inox 304. Vữa XM cát vàng M75 | Theo mục II, Chương V | 168,84 | m2 |
| 46 | Thi công bơm nước thải chuyển qua khu vực thi công bể (03 tháng) | Đảm bảo thi công công trình và hệ thống thoát nước thải của Công ty vẫn hoạt động bình thường | 90 | ngày |
| 47 | Gia công lắp đặt van phai vào và ra (khoán gọn) | Theo bản vẽ KT-09, KT-10Đảm bảo nước không thoát qua van sau khi đã đóng van | 2 | Bộ |
| 48 | Vệ sinh công trình | Đảm bảo vệ sinh công trình sau khi bàn giao | 10 | công |
| 49 | Bạt mái đá đắp bằng máy | Theo quy định của hiện hành | 422,5 | m2 |
| 50 | Cọc thép hình I200x100x5.5x8mm | Theo quy định hiện hành | 11,827 | Tấn |
| 51 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc= máy khoan xoay. Đường kính 300mm | Theo quy định hiện hành. | 546 | m |
| 52 | Đóng cọc thép hình I200, C200 ngập đất Chiều dài <=10 m,Đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 546 | m |
| 53 | Nhổ cọc thép hình,ống thép bằng cần cẩu 25T trên cạn | Theo quy định hiện hành | 546 | m |
| 54 | Thép tấm dày 5mm | Theo quy định hiện hành | 21,4 | Tấn |
| 55 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo quy định hiện hành | 21,4 | Tấn |
| 56 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo quy định hiện hành và đảm bảo an toàn vệ sinh lao động | 21,4 | Tấn |
| 57 | Cắt đường bê tông để phá dở | Theo quy định hiện hành | 65 | m |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định hiện hành | 26 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Theo mục II, Chương VTheo quy định hiện hành | 52 | m3 |
| 60 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo mục II, Chương V Theo quy định hiện hành | 26 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.733618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7467236E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về quy mô (là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, thi công bể nước ≥2.000m3) và ít nhất 01 hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp (là công trình bể nước có chiều sâu tính từ mặt đất ≥ 3,5m ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.075.688.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.151.376.800 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp, . Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc CCCD+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự quy mô công trình hoặc bản chất, độ phức tạp như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc CCCD+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự quy mô công trình hoặc bản chất, độ phức tạp như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND hoặc CCCD+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc CCCD | 5 | 5 |
| 5 | Lực lượng công nhân trực tiếp thi công | 20 | Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...)+ Bản scan Chứng chỉ sơ cấp nghề+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp | ≥ 0,8m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào bánh xích | ≥ 0,8m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Ván khuôn các loại | ≥2000m2, có hóa đơn chứng từ chứng minh (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi