Gói thầu: Gói thầu số 06 Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220750965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220748691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 15:45:00 đến ngày 2022-07-26 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,344,323,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc công trình, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Nhà truyền thống huyện Nam Sách 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Sách. Địa chỉ: Số 10, đường Mạc Thị Bưởi, thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.756.689 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nam Sách Địa chỉ: Thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7. Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Email:[email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nam Sách Địa chỉ: Thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 408,54 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 800x800, vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 370,24 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB30 (Tận dụng gạch cũ) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | m2 |
| 4 | Lát nền gạch lá nem 300x300, vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 38,3 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 432 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1.382,2593 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 32 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 129,5881 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 152,36 | m2 |
| 10 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 279,64 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 32 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 725,2841 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1.250,5633 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 154,1104 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 10 | m |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 375,2152 | m2 |
| 17 | Tay nắm cửa inox chữ L | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 18 | Thay kính ô thoáng cửa sổ, cửa đi (Kính trắng Đáp Cầu dày 5mm) hoặc tương đương | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,9 | m2 |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 375,2152 | m2 |
| 20 | Khuôn cửa 60x250 (cả nẹp, sơn) gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 10 | m |
| 21 | Lắp dựng khuôn cửa kép | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 10 | 1m |
| 22 | Lắp dựng cửa | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 154,1104 | 1m2 |
| 23 | Cạo bỏ, đánh giáp lại toàn bộ thép lan can, tay vịn gỗ (Nhân công bậc 3,5/7) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 6 | công |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 21,2 | m2 |
| 25 | Đánh vecni vào kết cấu gỗ dạng thanh | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 15,696 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ vách ngăn ván ép, gỗ ván | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 678,42 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 113,73 | m2 |
| 28 | Thi công vách trang trí bằng tấm Duraflex 6mm hoặc tương đương | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 678,42 | m2 |
| 29 | Hoa văn trang trí (Gỗ MDF cắt CNC hình hoa văn, sơn màu theo yêu cầu. Chiều cao 87-106mm, dày 18mm) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 225,03 | m |
| 30 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm (Tận dụng) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 113,73 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào vách Duraflex | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 678,42 | m2 |
| 32 | Sơn vách Duraflex đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 678,42 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 35,06 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 28,3064 | m2 |
| 35 | Tháo ống nhựa PVC D110 (tính 60% lắp đặt) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,6594 | 100m |
| 36 | Chống thấm bằng màng khò nóng Lemax 4mm PE – APP | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 71,9604 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 35,06 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,6594 | 100m |
| 39 | Rọ chắn rác D110 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 40 | Dọn vệ sinh, cây cỏ, rác bẩn trên mái nhà, mái sảnh (Nhân công bậc 3/7) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 8 | công |
| 41 | Tháo dỡ trần | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4,32 | m2 |
| 42 | Thay mới trần thả thạch cao tấm ô vuông 600x600 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4,32 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ, hỏng (Nhân công bậc 4/7) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4 | công |
| 44 | Lắp đặt đèn downlight | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 156 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn Panel 600x600 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 9 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt trần | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn Led Tube đôi T8 2x20W, bóng thủy tinh | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn ốp trần | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 16 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn ốp tường | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ khung tranh, vận chuyển di vật bảo quản an toàn (Nhân công bậc 3,5/7) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 12 | công |
| 51 | Khung ảnh composite vân gỗ KT 550x450, kính trắng dày 5mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 90 | cái |
| 52 | Khung ảnh composite vân gỗ KT 550x800, kính trắng dày 5mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 74 | cái |
| 53 | Khung bằng khen composite vân gỗ KT 500x400, kính trắng dày 5mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 54 | Khung tranh Bác Hồ composite vân gỗ KT 900x1600, kính trắng dày 5mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 55 | Khung tranh bia đá composite vân gỗ KT 1200x1600, kính trắng dày 5mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 56 | Khung tranh composite vân gỗ KT 650x850, kính trắng dày 5mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 57 | Khung tranh composite vân gỗ KT 1000x1800, kính trắng dày 5mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 58 | Phát quang bụi rậm + vận chuyển + san gạt mặt bằng sân sau (Nhân công bậc 3/7) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 5 | công |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 60 | m2 |
| 60 | Lát sân bằng đá xanh Thanh Hóa 400x400 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 60 | m2 |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 19,2162 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 19,2162 | m3 |
| 63 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4,103 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 5,4213 | 100m2 |
| 65 | Lưới bao che (Lưới được làm bằng chất liệu HDPE UV:2% - Sợi lưới được đan chéo vào nhau, kích thước lỗ lưới nhỏ chắn được bụi) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 557,823 | m2 |
| 66 | Bạt che bảo vệ hiện vật | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 284 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc công trình, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi