Gói thầu: In ấn sổ sách, mẫu biểu chính quy ngành kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220755358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | In ấn sổ sách, mẫu biểu chính quy ngành kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220684901 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN giao - Chi QLHC năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 16:28:00 đến ngày 2022-07-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 631,692,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,400,000 VNĐ ((Chín triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là947.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 189.500.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.320.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh, có chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng từ bản gốc bằng cấp đại học, chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in của nhân sự, chứng minh thư nhân dân (hoặc Căn cước công dân) của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành in có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đại học, chứng chỉ/chứng nhận, chứng minh thư nhân dân (hoặc Căn cước công dân) của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa hoặc mỹ thuật. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân (hoặc Căn cước công dân) của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tương tự có chứng chỉ/chứng nhận kể toán trưởng. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đại học, chứng chỉ/chứng nhận, chứng minh thư nhân dân (hoặc Căn cước công dân) của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân in |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành in có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận, chứng minh thư nhân dân (hoặc Căn cước công dân) của các nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kỹ thuật Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn sổ sách, mẫu biểu chính quy ngành kỹ thuật In ấn sổ sách, mẫu biểu chính quy ngành kỹ thuật 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN giao - Chi QLHC năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. File scan bản gốc Giấy chứng nhận ĐKKD; 2. File scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu và Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) 3. File scan bản gốc báo cáo tài chính các năm từ 2019 đến 2021, có xác nhận điện tử của cơ quan thuế và đóng dấu công ty; Văn bản xác nhận không nợ thuế tính đến Quý I năm 2022 của cơ quan thuế. 4. File scan bản gốc Hợp đồng tương tự (kèm theo Biên bản nghiệm thu - bàn giao; Hóa đơn tài chính; Biên bản thanh lý Hợp đồng tương tự) 5. File scan bản gốc (hoặc bản sao được chứng thực) Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (Theo nghị định số: 25/2018/NĐ-CP) 6. File scan bản gốc (hoặc bản sao được chứng thực) Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để kinh doanh dịch vụ in do cơ quan công an có thẩm quyền cấp (Theo quy định tại nghị định số: 96/2016/NĐ-CP) 7. File scan bản gốc (hoặc bản sao được chứng thực) Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001:2015 phù hợp với phạm vi cung cấp của gói thầu (hoặc tương đương) còn hiệu lực. 8. File scan bản gốc (hoặc bản sao được chứng thực) Chứng nhận FSC-CoC (hoặc tương đương) còn hiệu lực. 9. File scan bản gốc (hoặc bản sao được chứng thực) chứng chỉ ISO 27001:2013 (hoặc tương đương) còn hiệu lực. 10. File scan bản gốc (hoặc bản sao được chứng thực) tài liệu kiểm tra chứng minh các mẫu nguyên vật liệu (giấy, kẽm, mực) không chứa các chất độc hại gây ảnh hưởng gián tiếp hoặc trực tiếp, ngắn hạn hoặc lâu dài đến sức khỏe người sử dụng theo Tiêu chuẩn RoHS (hoặc tương đương). 11. File scan bản gốc (hoặc bản sao được chứng thực) bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận, chứng minh nhân dân (hoặc căn cước công dân) của các nhân sự chủ chốt thực hiện các công việc của gói thầu. 12. Bản cam kết phạm vi đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; Đáp ứng quy trình, điều kiện kiểm tra, nghiệm thu kỹ thuật - bàn giao hàng hóa; 13. Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật tại Bảng số 01, Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này. 14. Giải pháp của nhà thầu để thực hiện cung cấp dịch vụ. 15. Kế hoạch công tác của nhà thầu để thực hiện cung cấp dịch vụ. * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) và bản gốc (hoặc bản sao công chứng còn hiệu lực) các tài liệu của E-HSDT để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và lưu trữ hồ sơ. + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm + Tài liệu chứng minh nhân sự, thiết bị + Giải pháp và phương pháp luận (kỹ thuật) thực hiện gói thầu + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT/fax: (024) 33554376/ (024) 33554376 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BTL Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.567.258 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tham mưu kế hoạch/Cục Kỹ thuật/BTL Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.567.254 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tham mưu/Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.567.197 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sổ đăng ký cán bộ - nhân viên kỹ thuật và trang bị tài sản | 270 trang/quyển; A4 dọc; Bìa cứng, giấy C200 in opla, tờ gác C200; Bồi MDF 2.5mm; Gáy bọc vải màu xanh công nhân, khâu chỉ, cán bóng 1 mặt, bìa in 4 màu 1 mặt, ruột in 1 màu 2 mặt | Quyển | 100 | Yêu cầu kỹ thuật được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V |
| 2 | Sổ đăng ký công tác huấn luyện kỹ thuật | 210 trang/quyển; A4 dọc; Bìa cứng, giấy C200 in opla, tờ gác C200; Bồi MDF 2.5mm; Gáy bọc vải màu xanh công nhân, khâu chỉ, cán bóng 1 mặt, bìa in 4 màu 1 mặt, ruột in 1 màu 2 mặt | Quyển | 100 | Yêu cầu kỹ thuật được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V |
| 3 | Sổ đăng ký công tác BĐKT ngành Quân khí | 125 trang/quyển; A4 dọc; Bìa cứng, giấy C200 in opla, tờ gác C200; Bồi MDF 2.5mm; Gáy bọc vải màu xanh công nhân, khâu chỉ, cán bóng 1 mặt, bìa in 4 màu 1 mặt, ruột in 1 màu 2 mặt | Quyển | 100 | Yêu cầu kỹ thuật được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V |
| 4 | Sổ thống kê súng pháo, khí tài | 130 trang/quyển; A4 ngang; Bìa cứng, giấy C200 in opla, tờ gác C200; Bồi MDF 2.5mm; Gáy bọc vải màu xanh công nhân, khâu chỉ, cán bóng 1 mặt, bìa in 4 màu 1 mặt, ruột in 1 màu 2 mặt | Quyển | 200 | Yêu cầu kỹ thuật được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V |
| 5 | Sổ thống kê đạn dược | 150 trang/quyển; A4 ngang; Bìa cứng, giấy C200 in opla, tờ gác C200; Bồi MDF 2.5mm; Gáy bọc vải màu xanh công nhân, khâu chỉ, cán bóng 1 mặt, bìa in 4 màu 1 mặt, ruột in 1 màu 2 mặt | Quyển | 200 | Yêu cầu kỹ thuật được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V |
| 6 | Sổ nghiệp vụ quân khí | 240 trang/quyển; A4 dọc; Bìa cứng, giấy C200 in opla, tờ gác C200; Bồi MDF 2.5mm; Gáy bọc vải màu xanh công nhân, khâu chỉ, cán bóng 1 mặt, bìa in 4 màu 1 mặt, ruột in 1 màu 2 mặt | Quyển | 500 | Yêu cầu kỹ thuật được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V |
| 7 | Sổ đăng ký số hiệu vũ khí | 100 trang/quyển; A4 ngang; Bìa mềm, giấy C250 in opla, theo mẫu cán bóng, bìa in 4 màu 1 mặt, ruột in 1 màu, 2 mặt | Quyển | 100 | Yêu cầu kỹ thuật được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V |
| 8 | Lý lịch súng, pháo | 100 trang/quyển; A4 dọc; Bìa mềm, giấy C250 in opla, theo mẫu cán bóng, bìa in 4 màu 1 mặt, ruột in 1 màu, 2 mặt | Quyển | 200 | Yêu cầu kỹ thuật được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V |
| 9 | Sổ nghiệp vụ kho vũ khí, đạn dược | 70 trang/quyển; A4 dọc; Bìa mềm, giấy C250 in opla, theo mẫu cán bóng, bìa in 4 màu 1 mặt, ruột in 1 màu, 2 mặt | Quyển | 100 | Yêu cầu kỹ thuật được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V |
| 10 | Sổ quản lý nghiệp vụ ngành Xe - Máy | 170 trang/quyển; A4 dọc; Bìa cứng, giấy C200 in opla, tờ gác C200; Bồi MDF 2.5mm; Gáy bọc vải màu xanh công nhân, khâu chỉ, cán bóng 1 mặt, bìa in 4 màu 1 mặt, ruột in 1 màu 2 mặt | Quyển | 100 | Yêu cầu kỹ thuật được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V |
| 11 | Sổ đăng ký công tác BĐKT ngành Xe - Máy | 172 trang/quyển; A4 dọc; Bìa cứng, giấy C200 in opla, tờ gác C200; Bồi MDF 2.5mm; Gáy bọc vải màu xanh công nhân, khâu chỉ, cán bóng 1 mặt, bìa in 4 màu 1 mặt, ruột in 1 màu 2 mặt | Quyển | 100 | Yêu cầu kỹ thuật được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V |
| 12 | Sổ đăng ký công tác BĐKT ngành TC-ĐL-CL | 125 trang/quyển; A4 dọc; Bìa cứng, giấy C200 in opla, tờ gác C200; Bồi MDF 2.5mm; Gáy bọc vải màu xanh công nhân, khâu chỉ, cán bóng 1 mặt, bìa in 4 màu 1 mặt, ruột in 1 màu 2 mặt | Quyển | 100 | Yêu cầu kỹ thuật được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V |
| 13 | Lý lịch phương tiện đo | 20 trang/quyển; A4 dọc; Bìa mềm, cán bóng; ruột in 1 màu 2 mặt | Quyển | 500 | Yêu cầu kỹ thuật được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V |
| 14 | Sổ đăng ký công tác BĐKT ngành KTĐT | 140 trang/quyển; A4 dọc; Bìa cứng, giấy C200 in opla, tờ gác C200; Bồi MDF 2.5mm; Gáy bọc vải màu xanh công nhân, khâu chỉ, cán bóng 1 mặt, bìa in 4 màu 1 mặt, ruột in 1 màu 2 mặt | Quyển | 100 | Yêu cầu kỹ thuật được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V |
| 15 | Sổ đăng ký công tác BĐKT ngành QLKT Tàu | 270 trang/quyển; A4 dọc; Bìa cứng, giấy C200 in opla, tờ gác C200; Bồi MDF 2.5mm; Gáy bọc vải màu xanh công nhân, khâu chỉ, cán bóng 1 mặt, bìa in 4 màu 1 mặt, ruột in 1 màu 2 mặt | Quyển | 100 | Yêu cầu kỹ thuật được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V |
| 16 | Sổ đăng ký vật tư kỹ thuật | 175 trang/quyển;A4 ngang; Bìa cứng, giấy C200 in opla, tờ gác C200; Bồi MDF 2.5mm; Gáy bọc vải màu xanh công nhân, khâu chỉ, cán bóng 1 mặt, bìa in 4 màu 1 mặt, ruột in 1 màu 2 mặt | Quyển | 500 | Yêu cầu kỹ thuật được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V |
| 17 | Sổ nhật biên nhập | 135 trang/quyển;A4 ngang; Bìa cứng, giấy C200 in opla, tờ gác C200; Bồi MDF 2.5mm; Gáy bọc vải màu xanh công nhân, khâu chỉ, cán bóng 1 mặt, bìa in 4 màu 1 mặt, ruột in 1 màu 2 mặt | Quyển | 100 | Yêu cầu kỹ thuật được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V |
| 18 | Sổ nhật biên xuất | 135 trang/quyển; A4 ngang; Bìa cứng, giấy C200 in opla, tờ gác C200; Bồi MDF 2.5mm; Gáy bọc vải màu xanh công nhân, khâu chỉ, cán bóng 1 mặt, bìa in 4 màu 1 mặt, ruột in 1 màu 2 mặt | Quyển | 100 | Yêu cầu kỹ thuật được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.47E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 189.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là947.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 189.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.320.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh, có chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng từ bản gốc bằng cấp đại học, chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in của nhân sự, chứng minh thư nhân dân (hoặc Căn cước công dân) của nhân sự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành in có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đại học, chứng chỉ/chứng nhận, chứng minh thư nhân dân (hoặc Căn cước công dân) của nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thiết kế | 3 | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa hoặc mỹ thuật. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân (hoặc Căn cước công dân) của nhân sự | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tương tự có chứng chỉ/chứng nhận kể toán trưởng. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đại học, chứng chỉ/chứng nhận, chứng minh thư nhân dân (hoặc Căn cước công dân) của nhân sự | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân in | 3 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành in có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận, chứng minh thư nhân dân (hoặc Căn cước công dân) của các nhân sự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi