Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ, viên chức, người lao động Học viện khu vực phía Bắc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220739874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Cơ sở tại thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ, viên chức, người lao động Học viện khu vực phía Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220441354 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động thường xuyên của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 16:14:00 đến ngày 2022-07-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 793,247,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là832.920.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 166.584.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 388.696.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.166.088.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sỹ kết luận (nội khoa) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám Mắt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám Tai Mũi họng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám phụ khoa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khoa Xét nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ Chẩn đoán Hình ảnh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ Thăm dò chức năng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ, viên chức, người lao động Học viện khu vực phía Bắc Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ, viên chức, người lao động Học viện khu vực phía Bắc 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động thường xuyên của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Scan bản gốc hoặc bản chứng thực: + Quyết định xếp hạng bệnh viện của các cấp có thẩm quyền; + Bằng cấp nhân sự theo mẫu số 04A - Yêu cầu nhân sự chủ chốt; + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ gói thầu (sở hữu, đi thuê……) |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu mang bản gốc hoặc bản chứng thực để đối chiếu + Quyết định xếp hạng bệnh viện của các cấp có thẩm quyền; + Bằng cấp nhân sự theo mẫu số 04A - Yêu cầu nhân sự chủ chốt; + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ gói thầu (sở hữu, đi thuê……) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, địa chỉ: số 122 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
122 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 024 37562186, Số fax: 024 37562036. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông; Địa chỉ của Chủ đầu tư: 122 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 024 37562186, Số fax: 024 37562036. [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 122 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 024 37562186, Số fax: 024 37562036. [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 122 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 024 37562186, Số fax: 024 37562036. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Danh mục khám lâm sàng I.1.Khám nội khoa tổng quát | Khám tim mạch, tiêu hóa, hô hấp,thận tiết niệu, cơ xương khớp,….tư vấn bệnh, kê đơn khi có bệnh lý | Người | 449 | |
| 2 | I.2 Nội soi tai, mũi, họng | Khám nội soi phát hiện u vòm,dây thanh quản, các bệnh lý về xoang và họng mạn tính – Tư vấn, kê đơn, điều trị khi có bệnh lý | Người | 449 | |
| 3 | I.3 Khám mắt | Đo thị lực và khám dưới kính hiển vi phát hiện các bệnh lý về mắt – tư vấn, phòng và điều trị khi có bệnh lý về mắt | Người | 449 | |
| 4 | I.4 Khám phụ khoa –vú | Nữ, Nữ đã quan hệ tình dục khám Mỏ vịt dùng 1 lần – Phát hiện các bệnh lý phụ khoa, ung thư cổ tử cung.... Phát hiện các u xơ, nang bất thường ở vú. | Người | 229 | |
| 5 | I. 5 Khám thể lực | Phát hiện các bất thường về thể lực | Người | 449 | |
| 6 | I.6 Kết luận sức khỏe | kết luận và đưa ra phương hướng điều trị, nhận xét khuyến cáo và hướng giải quyết về tình hinh sức khỏe người lao động. | Người | 449 | |
| 7 | II.Danh mục khám cận lâm sàngII.1. Siêu âm bụng tổng quát | KT hình ảnh gan, mật, thận, lách, tụy, bàng quang,tử cung phần phụ với nữ và tiền liệt tuyến với nam | Người | 449 | |
| 8 | II.2 Siêu âm tuyến giáp | SA trên máy màu,in kết quả đen trắng.Phát hiện kích thước, hình ảnh của các khối bất thường ở tuyến giáp | Người | 449 | |
| 9 | II.3.Siêu âm tuyến vú hai bên | Siêu âm trên máy màu,in kết quả đen trắng.Phát hiện kích thước, hình ảnh của các khối bất thường ở vú. | Người | 229 | |
| 10 | II.4 Chụp Xquang ngực thẳng [chụp tim phổi thẳng] Chest X-ray | Xquang số không in phim, đọc kết quả trên phim được tập lưu trên web( Phụ nữ có thai hay nghi ngờ có thai không chụp – Chụp khi có chỉ định của Bác sĩ) | Người | 449 | |
| 11 | II.5 Điện tim thường ECG | Kỹ thuật thăm dò chức năng . phát hiện các dấu hiệu bệnh lý về tim mạch | Người | 449 | |
| 12 | II.6 Vi nấm soi tươi (Soi tươi dịch âm đạo)&Vi khuẩn nhuộm soi [soi tươi dịch âm đạo] | Chẩn đoán các bệnh lý viêm nhiễm âm đạo:vi khuẩn, nấm...Chỉ thực hiện khi khám phụ khoa | Người | 229 | |
| 13 | III. Xét nghiệm máu và nước tiểuIII.1 Tổng phân tích nước tiểu | Phân tích 11 thông số: Các bệnh đái tháo đường, nhiễm xetonic, đái nhạt, bệnh lý gan thận, , bệnh viêm tắc đường tiết niệu, đái máu...phát hiện sớm ngộ độc thai nghén | Người | 449 | |
| 14 | III.2 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi | Phân tích 24 thông số.... Phân tích 24 thông số....phát hiện các bệnh lý về máu và cơ quan tạo máu, thiếu máu, suy tủy, ung thư máu...sốt do nhiễm trùng, do virus... | Người | 449 | |
| 15 | III. 3 Định lượng Glucose [Máu] Glucose fasting | Xác định mức độ đường trong máu | Người | 449 | |
| 16 | III.4.Định lượng (Ure – Creatinin) [Máu] | Chức năng thận- phát hiện các bệnh lý về thận…. | Người | 449 | |
| 17 | III.5. Đo hoạt độ (GOT – GPT ) [Máu] | Chức năng gan: viêm gan cấp, mãn tổn thương nhu mô gan… | Người | 449 | |
| 18 | III.6. Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] | Chức năng gan: đánh giá viêm gan do rượu, tổn thương tế bào gan… | Người | 220 | |
| 19 | III.7.Định lượng (Cholesterol, HDL-C, LDL-C, Triglycerit) [Máu] Lipid profile | Xác định tỷ lệ mỡ trong máu: phát hiện hội chứng rối loạn chuyển hóa Lipid, nguy cơ xơ vữa động mạch, tăng huyết áp, nhồi máu cơ tim…. | Người | 449 | |
| 20 | III.8.Định lượng (Calci toàn phần, Calci ion hóa) [Máu] | Đánh giá liên quan đến chức năng tuyến cận giáp và chuyển hóa canxi | Người | 449 | |
| 21 | III.9.Định lượng sắt huyết thanh | Xác định nồng độ sắt trong cơ thể | Người | 449 | |
| 22 | III.10.Định lượng Acid Uric [Máu] | Xác định bệnh Gout – bệnh lý về khớp | Người | 449 | |
| 23 | III.11.HBsAg miễn dịch tự động Checking hepatitis B infection | Xác định viêm gan B | Người | 449 | |
| 24 | III.12.HCV Ab miễn dịch tự động Checking hepatitis C infection | Xác định Viêm gan C | Người | 449 | |
| 25 | IV.Danh mục xét nghiệm máu chuyên sâuIV.1.Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] | Chức năng tuyến giáp | Người | 449 | |
| 26 | IV.2.Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] | Chức năng tuyến giáp | Người | 449 | |
| 27 | V.In hồ sơ khám kèm theo cung cấp bệnh án điện tử, trả kết quả khám sức khỏe online | Lập Bảng tổng kết kết quả khám của toàn thể người tham gia khám, kết luận và đưa ra phương hướng điều trị, nhận xét khuyến cáo và hướng giải quyết về tình hinh sức khỏe người lao động. | Người | 449 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.3292E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 166.584.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là832.920.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 166.584.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 388.696.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.166.088.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sỹ kết luận (nội khoa) | 2 | - Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh | 7 | 5 |
| 2 | Bác sỹ khám Mắt | 2 | - Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh | 7 | 5 |
| 3 | Bác sỹ khám Tai Mũi họng | 2 | - Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh | 7 | 5 |
| 4 | Bác sỹ khám phụ khoa | 1 | - Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh | 7 | 5 |
| 5 | Bác sỹ khoa Xét nghiệm | 2 | - Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh | 7 | 5 |
| 6 | Bác sỹ Chẩn đoán Hình ảnh | 2 | -Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh | 7 | 5 |
| 7 | Bác sỹ Thăm dò chức năng | 2 | -Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi