Gói thầu: Thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220755196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN GIAO THÔNG, HẠ TẦNG, XÂY DỰNG SỐ 7 |
| Tên gói thầu | Thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220743125 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 15:51:00 đến ngày 2022-07-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,836,169,309 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.836.169.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 850.850.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.985.319.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.970.638.000 VND.Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo (hoặc sửa chữa) công trình dân dụng.- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.985.319.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 3.970.638.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.985.319.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.970.638.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công cải tạo (hoặc sửa chữa) công trình dân dụng trong vai trò Chỉ huy trưởng công trình.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình cải tạo (hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp) dân dụnga. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng cấp trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Xây dựng dân dụng, Cấp thoát nước, Kỹ thuật điện, Kỹ thuật xây dụng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn điện, (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn điện còn hiệu lực), hoặc có thẻ an toàn điện còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động, vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình cải tạo (hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp) dân dụng.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN GIAO THÔNG, HẠ TẦNG, XÂY DỰNG SỐ 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Cải tạo, sữa chữa khu C và Tầng 3 khu 1A 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp đầy đủ nội dung hồ sơ theo đề nghị E-HSMT trên hệ thống |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà nghỉ dưỡng CATP. Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 85 Thùy Vân, phường 2, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà rịa – Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà nghỉ dưỡng CATP. Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 85 Thùy Vân, phường 2, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà rịa – Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà nghỉ dưỡng CATP. Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 85 Thùy Vân, phường 2, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà rịa – Vũng Tàu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà nghỉ dưỡng CATP. Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 85 Thùy Vân, phường 2, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà rịa – Vũng Tàu |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 19,363 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 2,054 | |
| 3 | Tháo dỡ nền gạch hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 695,424 | |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 695,424 | |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông bậc cấp | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 2,597 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 34,483 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 223,63 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 904,603 | |
| 9 | Tháo dỡ trần hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 117,7 | |
| 10 | Đục nhám mặt tường ốp gạch | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 59,79 | |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 222,747 | |
| 12 | Tháo dỡ xí bệt +phụ kiện | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 19 | |
| 13 | Tháo dỡ bồn tắm + phụ kiên | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 3 | |
| 14 | Tháo dỡ vòi sen | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 15 | |
| 15 | Tháo dỡ gương | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 19 | |
| 16 | Tháo dỡ bồn rửa | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 19 | |
| 17 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu trong phòng và hành lang | Đáp ứng mục III chương V | công | 15 | |
| 18 | Nhân công tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Đáp ứng mục III chương V | công | 10 | |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 54,561 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 54,561 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 54,561 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,504 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 0,151 | |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 1,483 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 0,351 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,04 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,098 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,187 | |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 10,034 | |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 1,64 | |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 279,125 | |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 4,937 | |
| 33 | Công tác ốp đá granite ngạch cửa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 3,03 | |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 692,394 | |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 100x600mm | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 44,432 | |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ceramic nhám 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 299,605 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 1.088,576 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 4,937 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 1.088,576 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 4,937 | |
| 41 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung chìm, tấm trần dày 9mm | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 675,634 | |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 57,36 | |
| 43 | Nhân công lắp đặt lại trần thạch cao khung chìm giật cấp, tấm trần dày 9mm | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 37,485 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 732,994 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 732,994 | |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 74,144 | |
| 47 | Quét 3 lớp dung dịch chống thấm bằng Sika latex (hoặc tương đương) nền vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 382,319 | |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cảnh mở khung nhôm hệ 55 dày 1.2mm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 63,07 | |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở, cửa sổ 2 cánh mở, khung nhôm hệ 55 dày 1.2mm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 16,275 | |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cảnh mở khung nhôm hệ 55 dày 1.2mm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 3,08 | |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 3 cánh quay khung nhôm hệ 55 dày 1.2mm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 5,4 | |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ lùa khung nhôm hệ 55 dày 1.2mm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 47,955 | |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ cánh mở khung nhôm hệ 55 dày 1.2mm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 1,5 | |
| 54 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ vách kính khung nhôm hệ 55 dày 1.2mm, kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 10,8 | |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ lật khung nhôm hệ 55 dày 1.2mm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 7,07 | |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt vách kính khung nhôm hệ 55 dày 1.2mm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 64,85 | |
| 57 | Cung cấp khung bảo vệ sắt hộp vuông 20x20x1.3mm | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 17,5 | |
| 58 | Lắp dựng khung bảo vệ sắt hộp vuông 20x20x1.3mm | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 17,5 | |
| 59 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 17,5 | |
| 60 | GCLĐ khung inox sus 304 20x20xx1mm đỡ lavabo | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 5,993 | |
| 61 | Lát đá granite dày 20mm mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 5,993 | |
| 62 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 12,652 | |
| 63 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 3,294 | |
| 64 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 10m2 | 105,615 | |
| 65 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 36,62 | |
| 66 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 1,807 | |
| 67 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 9,538 | |
| 68 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 7,696 | |
| 69 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 10m2 | 23,75 | |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng đôi RF45 (1 cho mạng, 1 cho tele) | Đáp ứng mục III chương V | cái | 15 | |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn Tivi RG11 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 17 | |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây uPVC D20 | Đáp ứng mục III chương V | m | 200 | |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt máng cáp 100x50x1.2 (sơn tĩnh điện) | Đáp ứng mục III chương V | m | 90 | |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt máng cáp 150x50x1.2 (sơn tĩnh điện) | Đáp ứng mục III chương V | m | 6 | |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt Tủ rack 10U | Đáp ứng mục III chương V | hộp | 1 | |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt cáp Cat3 | Đáp ứng mục III chương V | m | 375 | |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt cáp Cat6 | Đáp ứng mục III chương V | m | 375 | |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt cáp RG11 | Đáp ứng mục III chương V | m | 400 | |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt đèn downlight Led 12w (áp trần) | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 300 | |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt quạt hút phòng 20W áp tường | Đáp ứng mục III chương V | cái | 16 | |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt đèn ngủ áp tường 3w | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 15 | |
| 82 | Cung cấp lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Đáp ứng mục III chương V | cái | 35 | |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A | Đáp ứng mục III chương V | cái | 9 | |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Đáp ứng mục III chương V | cái | 30 | |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Đáp ứng mục III chương V | cái | 90 | |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt bộ công tắc thẻ từ 25A + thẻ từ | Đáp ứng mục III chương V | cái | 16 | |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt quạt hút âm trần 20W | Đáp ứng mục III chương V | cái | 16 | |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây uPVC D20 | Đáp ứng mục III chương V | m | 1.900 | |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-20A, 4.5kA | Đáp ứng mục III chương V | cái | 16 | |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt ELCB 20A-2P 30mmA | Đáp ứng mục III chương V | cái | 16 | |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện 2module | Đáp ứng mục III chương V | hộp | 16 | |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | m | 3.300 | |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | m | 2.500 | |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 1Cx4.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | m | 550 | |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt đèn LED áp trần D180, 18W | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 23 | |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt Led dây | Đáp ứng mục III chương V | m | 165 | |
| 97 | Lắp đặt Dimmer quạt đôi | Đáp ứng mục III chương V | cái | 1 | |
| 98 | Lắp đặt quạt trần 100W | Đáp ứng mục III chương V | cái | 2 | |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt bồn cầu 2 khối | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 16 | |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt lavabo phòng thường | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 13 | |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt lavabo phòng VIP + khách | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 3 | |
| 102 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150mm | Đáp ứng mục III chương V | cái | 22 | |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt vòi sen đứng nóng lạnh phòng thường | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 14 | |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt vòi sen đứng nóng lạnh phòng VIP | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 2 | |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt bồn tắm góc | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 2 | |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt Van đồng D27 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 17 | |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt nối ren trong PVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 110 | |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,8 | |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,6 | |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,51 | |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D42 | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,4 | |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,8 | |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D34 | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,15 | |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D21 | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,4 | |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt ống PPR D20 | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,25 | |
| 116 | Cung cấp. lắp đặt co lơi uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 25 | |
| 117 | Cung cấp. lắp đặt co lơi uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 25 | |
| 118 | Cung cấp. lắp đặt co lơi uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 25 | |
| 119 | Cung cấp. lắp đặt co lơi uPVC D42 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 25 | |
| 120 | Cung cấp. lắp đặt co 90 PVC D42 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 20 | |
| 121 | Cung cấp. lắp đặt co 90 PVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 32 | |
| 122 | Cung cấp. lắp đặt Tee PVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 16 | |
| 123 | Cung cấp. lắp đặt co 90 PVC D21 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 32 | |
| 124 | Cung cấp. lắp đặt Tee PVC D21 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 32 | |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt nối ren trong PPR D20 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 32 | |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt co PPR D20 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 32 | |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt si phông uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 22 | |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt Y uPVC D110 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 16 | |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt Y uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 20 | |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt Y uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 20 | |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt nối ren ngoài PVC D21 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 32 | |
| 132 | Cung cấp, lặp đặt thông tắc uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 16 | |
| 133 | Cung cấp, lặp đặt thông tắc uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 10 | |
| 134 | Cung cấp, lặp đặt thông tắc uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 10 | |
| 135 | Cung cấp kính tráng thủy dày 5mm nhà vệ sinh (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 5,46 | |
| 136 | Cung cấp kính tráng thủy dày 8mm nhà vệ sinh (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 3,976 | |
| 137 | Nhân công lắp đặt kính tráng thủy nhà vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | cái | 16 | |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt giá treo khăn | Đáp ứng mục III chương V | cái | 16 | |
| 139 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng | Đáp ứng mục III chương V | cái | 16 | |
| 140 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | cái | 16 | |
| 141 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 16 | |
| 142 | Cung cấp, lắp đặt kệ kính | Đáp ứng mục III chương V | cái | 16 | |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa lavabo | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 16 | |
| 144 | Hộc tủ kéo và cánh tủ mở bằng gỗ công nghiệp MDF chịu nước dày 18mm (4 học tủ kéo và 2 cánh mở) (Lvb1) Kích thước: 1,5x0,55x0,7 (DxRxC) | Đáp ứng mục III chương V | md | 1,5 | |
| 145 | Hộc tủ kéo và cánh tủ mở bằng gỗ công nghiệp MDF chịu nước dày 18mm (2 cánh mở) (Lvb2) Kích thước: 1,6x0,55x0,38 (DxRxC) | Đáp ứng mục III chương V | md | 1,6 | |
| 146 | Hộc tủ kéo và cánh tủ mở bằng gỗ công nghiệp MDF chịu nước dày 18mm (2 cánh mở) (Lvb3) Kích thước: (1,08x0,55x0,4) (DxRxC) | Đáp ứng mục III chương V | md | 1,08 | |
| 147 | Hộc tủ kéo và cánh tủ mở bằng gỗ công nghiệp MDF chịu nước dày 18mm (2 cánh mở) (Lvb3) Kích thước: (0,47x0,2x0,4) (DxRxC) | Đáp ứng mục III chương V | md | 0,47 | |
| 148 | Hộc tủ kéo và cánh tủ mở bằng gỗ công nghiệp MDF chịu nước dày 18mm (2 học tủ kéo và 1 cánh mở) (Bàn nước) Kích thước: 3x2x0,6x0,78 (DxRxC) | Đáp ứng mục III chương V | md | 6 | |
| 149 | Vách bằng gỗ đước CNC tạo họa tiết Kích thước: 2,2x2,2 (DxC) | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 4,84 | |
| 150 | Bộ phát Wifi | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 5 | |
| 151 | Bộ chia 24 port | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 1 | |
| 152 | Patch panel 24 port | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 1 | |
| 153 | Bộ chia cáp Tivi 16 cổng | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 1 | |
| 154 | Bộ chia Tete 20 máy nhánh | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 1 | |
| 155 | Tổng đài 3 trung kế, 16 máy nhánh | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 1 | |
| 156 | Máy nước nóng trực tiếp (Ariston Aures Luxury Square ST45PE-VN hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 16 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.836169E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 850.850.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.836.169.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 850.850.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.985.319.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.970.638.000 VND.Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo (hoặc sửa chữa) công trình dân dụng.- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.985.319.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 3.970.638.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.985.319.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.970.638.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công cải tạo (hoặc sửa chữa) công trình dân dụng trong vai trò Chỉ huy trưởng công trình.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình cải tạo (hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp) dân dụnga. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và PCCC | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng cấp trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Xây dựng dân dụng, Cấp thoát nước, Kỹ thuật điện, Kỹ thuật xây dụng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn điện, (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn điện còn hiệu lực), hoặc có thẻ an toàn điện còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động, vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình cải tạo (hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp) dân dụng.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi