Gói thầu: Mua sắm thiết bị phục vụ xử lý đất và trầm tích
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220735617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ mới -Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phục vụ xử lý đất và trầm tích |
| Số hiệu KHLCNT | 20220726887 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 15:55:00 đến ngày 2022-07-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,146,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành sản phẩm trong vòng 12 tháng sau khi bàn giao; bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khi cần thiết trong vòng 48 tháng sau khi hết thời gian bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành;- Đào tạo, chuyển giao công nghệ các thiết bị, hàng hoá thuộc gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hàng hoá thuộc gói thầu: cơ khí, kỹ thuật điện, điện tử, vật lý, hoá học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị phục vụ xử lý đất và trầm tích Nghiên cứu làm chủ công nghệ chế tạo bộ kít phát hiện nhanh... 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Giấy ủy quyền phân phối sản phẩm. + Bản cam kết hàng hóa chào thầu mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây + Bảng giá dự thầu của hàng hoá phải nêu đầy đủ đặc tính kỹ thuật, xuất xứ rõ ràng và phù hợp. + Có bản cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ) của sản phẩm đối với những hàng hoá sản xuất hàng loạt (Trường hợp nhà thầu trúng thầu). |
| E-CDNT 12.2 | Giá nhà thầu chào là giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), các dịch vụ liên quan. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 60 tháng (đối với các thiết bị chính). |
| E-CDNT 15.2 | + Cung cấp một bảo đảm thực hiện hợp đồng với giá trị bảo đảm thực hiện tương đương 3% giá trị hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch-Tổng hợp/Viện Công nghệ mới Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy nghiền rung dual, lưỡi kép, công suất 20-30 kg/h | 1 | Cái | - Trọng lượng không động cơ: 461 kg- Nguồn điện: 220 V- Động cơ: 37-42 kW- Dung tích: 50L- Công suất: 20-30 kg/h- Kích thước hạt nhập liệu: 5 mm- Kích thước hạt xuất liệu: 10~150 µm- Công suất: 2,2 kW- Kích thước: 550x350x460 mm- Độ mịn: 12-120 mesh | ||
| 2 | Máy sàng đất đa tầng, công suất 20-30 kg/h | 1 | Cái | - Tần số rung: 1500 vòng/phút- Trọng lượng: 290-300 kg- Sản lượng: 50-300 kg- Kích thước: 600x500x1050 mm- Lưới: 1 lớp, kích thước lưới 7 mm- Số lần rung: 1440 in- Biên độ: 2-3- Đường kính: 1000 mm- Công suất động cơ: 1,1 kW- Tần số cố định: 50 Hz | ||
| 3 | Hệ thống sấy đất bán tự động, tomax=200 oC, công suất 20-30 kg/h | 1 | HT | - Vật liệu: Inox 304- Đường kính thùng quay: 1000 mm- Chất liệu: khung vỏ bằng thép sơn tĩnh điện, thùng quay inox- Điện áp: 220V- Năng suất: 20-30 kg/h- Nhiệt độ sấy: 30-200 oC- Khối lượng: 5 tấn- Tốc độ quay: 3-7 vòng/giờ- Sản lượng: 0,7-0,8 tấn/giờ- Kích thước: 8500*1600*2300 mm | ||
| 4 | Thiết bị khuấy trộn hóa chất, điều khiển vô cấp, dung tích 100 L, chịu nhiệt, chịu hóa chất | 4 | HT | - Vật liệu: Inox 304/316- Điện áp: 220V/380V – 50Hz- Cánh khuấy dạng tuabin: Khuấy chất lỏng độ nhớt cao > 80ns/m2- Trọng lượng: 450 kg- Tốc độ khuấy: 36-1400 vòng/phút- Hệ thống gia nhiệt bằng điện- Dung tích: 100 L- Trục khuấy inox 304, kích thước 800xΦ25 mm- Cánh khuấy inox 304, đường kính cánh 150 mm- Điều chỉnh tốc độ khuấy vô cấp: 0-1500 vòng/phút | ||
| 5 | Thiết bị khuấy trộn vật liệu, điều khiển vô cấp, dung tích 150 L, chịu nhiệt, chịu hóa chất | 4 | HT | - Vật liệu: Inox 304/316- Điện áp: 220V/380V – 50Hz- Cánh khuấy dạng tuabin: Khuấy chất lỏng độ nhớt cao > 80ns/m2- Trọng lượng: 450 kg- Tốc độ khuấy: 36-1400 vòng/phút- Hệ thống gia nhiệt bằng điện- Dung tích: 150 L- Trục khuấy inox 304, kích thước 800xΦ25mm- Cánh khuấy inox 304, đường kính cánh 150 mm- Điều chỉnh tốc độ khuấy vô cấp: 0-1500 vòng/phút | ||
| 6 | Hệ băng tải chuyển đất, tự động điều tốc và nâng hạ, công suất truyền tải 10-20 kg/m | 1 | HT | - Dây cao su chịu lực từ 2 đến 5 lớp- Tang chủ động, bị động: Ø114- Ø450, vật liệu: sắt mạ kẽm, inox201, inox 304- Hệ thống điện: Motor, biến tầng điều khiển tốc độ, tủ điện điều khiển, thiệt bị phụ cảm biến- Nguồn điện sử dụng 1pha 220V hoặc 3 pha 380V- Vận tốc : 0-0,25 m/s có biến tần điều chỉnh- Năng suất: 20-1000 tấn/giờ- Vật liệu khung: Thép bề mặt sơn tĩnh điện, khung inox | ||
| 7 | Bơm định lượng, chịu hóa chất, công suất 11-15 L/h | 4 | Cái | - Lưu lượng max: 15 l/h - Áp suất max: 60 PSI - Dải điều chỉnh lưu lượng: 4 - 100 % - Nhiệt độ dung dịch max: 54 oC - Nhiệt độ môi trường -10 đến 43 oC - Công suất: 45 W - Điện áp làm việc: 220V/50Hz | ||
| 8 | Hệ thống kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm đa kênh | 1 | HT | - Tầm nhiệt đo từ -40 oC đến +125 oC, sai số +-1 oC- Độ ẩm đo từ 0-100%, sai số +-5%Nguồn cấp 12VDC adaptor- Có nút nhấn để cài đặt mức nhiệt độ cần cảnh báo- Màn hình hiển thị điện tử | ||
| 9 | Hệ thống điều khiển môi trường đa kênh | 1 | HT | - Phạm vi đo: pH : từ 0 – 14- Độ phân giải : 0,01- Sai số: ± 0.05 pH- Output: 2 điểm R1,R2 | ||
| 10 | Hệ thống làm mát bằng tuần hoàn nước và không khí, chịu hóa chất, chịu nhiệt, Vmax = 500 L | 1 | HT | - Chất liệu: Thép chịu nhiệt , sử dụng nước làm mát, bơm nước, tháp giải nhiệt. Đường ống thép d76, d63, d168, d220 - Giải nhiệt gián tiếp bằng nước, hiệt độ nước sau khi giải nhiệt 300-350 oC.- Bồn chứa nước làm mát dung tích 1 m3, inox 304.- Bơm nước lưu lượng 1-2 m3/h. | ||
| 11 | Hệ thống xử lý khí thải, lưu tốc 100-500 m3/h | 1 | HT | - Lưu lượng: 100 - 500 (m3/giờ)- Hiệu quả xử lý: 98%- Kích thước chụp hút : 1125 x 585 (±10 mm)- Chất liệu vỏ: Thép sơn tĩnh điện- Số phin lọc: 4 phin ( loại 88 lỗ)- Chất liệu phin: Mạ kẽm- Công suất tiêu thụ: 1430 W- Vật liệu ống: PE chống thấm, chống tĩnh điện | ||
| 12 | Module xử lý nước thải , công suất 0,3-0,5 m3/h | 1 | HT | - Vật liệu: Thép CT3 sơn chống ăn mòn- Công suất: 0,3-0,5 m3/giờ- Chất lượng nước sau sản xuất: Đạt QCVN 28:2010/BTNMT- Công suất: 0,3-0,5 m3/h- Điện cấp nguồn: 3 pha - 380V- Kích thước bể chứa màng MBR: dài x rộng x cao = 1.200 x 650 x 2.000 mm- Công nghệ: vi sinh kết hợp với lọc màng MBR- Kết cấu: Nguyên kiện, nguyên khối, gồm 2 bể chứa nước thải và 1 module xử lý nước thải. | ||
| 13 | Tủ điều khiển tổng, đa kênh điều khiển toàn bộ hệ thống | 1 | HT | - Tiêu chuẩn: IEC 61439-1- Điện áp định mức: lên đến 1000 V- Điện áp làm việc định mức: lên đến 690V - Khối lượng: 500 kg- Tần số định mức: 50/60 Hz- Cấp bảo vệ: lên đến IP65- Độ tăng nhiệt đối đa: 50 oC- Chiều cao: 1000 - 1200 mm- Chiều rộng: 400 - 600 mm- Chiều sâu: 400 - 600 mm | ||
| 14 | Thiết bị băm đất, lưỡi kép, lồng, công suất 5-10 tấn/h | 1 | TB | - Chất liệu: Khung máy: Sắt phủ sơn chống gỉ, lưỡi dao băm: Thép hợp kim- Công suất: 30 kW- Nguồn điện: 380 V- Tốc độ động cơ: 1450 vòng/phút- Năng suất: 5 - 10 tấn/giờ- Trọng lượng:+ Nguyên chiếc: 640 kg+ Không động cơ: 375 kg- Sản phẩm đầu ra: kích thước mặt sàng Ø4mm, 8mm- Kích thước máy: 1600 x 1500 x 1450 mm- Kích thước chi tiết:+ Đĩa dao: Ø460 x 52mm+ Dao băm: 150 x 100 x 10 (mm)+ Búa nguồn: 220 x 50 x 5 (mm) | ||
| 15 | Thiết bị nghiền đất mịn, đa lưỡi, công suất 5-10 tấn/h | 1 | HT | - Nguồn điện: 3 pha- Tiêu chuẩn: ISO SGS- Kích thước: 1600 x 1500 x 1450 mm- Khối lượng: + Nguyên chiếc: 650kg+ Không động cơ: 400 kg- Tốc độ trục chính: 2850 vòng/phút- Năng suất: 10.000 - 50.000 (Kg/h) - Kích thước nguyên liệu đầu ra: 0,5 - 3 mm - Sản phẩm đầu ra: kích thước Ø4mm, 8mm- Công suất: 30 kW | ||
| 16 | Thiết bị sấy đất, tomax=350 oC, công suất 5-10 tấn/h | 2 | HT | - Vật liệu: Inox 304- Thân thùng quay+ Đường kính: Ø1.600 mm+ Vật liệu thân : CT3- Xyclon đơn thu bụi: Ø800 x 4.200 mm- Quạt sấy+ Lưu lượng quạt: 17.000m3/h+ Công suất: 17,5 kW+ tomax=350 oC+ Điện áp: 380V/3pha/50Hz- Năng suất: 5-10 tấn/giờ | ||
| 17 | Hệ thống sàng đất đa tầng, công suất 5-10 tấn/h | 2 | TB | - Tốc độ quay: 3600 vòng/phút- Hệ thống rung: rung cơ- Biên độ: 4- 10 mm- Vật liệu: Thép không gỉ (SUS304)- Nguồn điện: 100VAC- Động cơ: 200W- Công suất máy: 5HP- Dung tích phễu nạp liệu: 2 m3- Kích thước lỗ sàng: 10 mm- Băng tải: B600x6 m- Năng suất: 5 - 10 tấn/giờ | ||
| 18 | Hệ thống phối liệu, công suất 500-700 kg/h, chịu hóa chất, chịu nhiệt | 3 | HT | - Công suất tiêu thụ: 500 kW- Công suất sản xuất hơi: 700 kg/giờ- Giá trị năng lượng: 430000 kcal/giờ- Áp suất thủy lực kiểm tra: 14 kg/ml- Áp suất vận hành: 5 mpa- Chất liệu tank phối liệu: Inox 316, thể tích 100 – 200 L, cấu tạo 3 lớp, chịu hóa chất, chịu nhiệt- Hệ thống phối trộn nhiều thành phần MSWS05, gồm 04 - 09 băng tải cân định lượng riêng biệt cho từng thành phần nguyên liệu.- Định lượng cùng lúc và liên tục các thành phần nguyên liệu cần phối trộn nên công suất cao, trộn đều.- Năng suất: 500-700 kg/h | ||
| 19 | Bộ điều khiển môi trường tự động 12-16 kênh | 3 | Bộ | - Đải đo pH: 0,00 - 14,00, độ phân giải pH: 0,01, độ chính xác pH: ± 0.05- Hiệu chuẩn pH tự động, 3 điểm: (4,01, 7,01, 10,01)- Thang đo ORP: ± 2000 mV, độ phân giải: 1 mV, độ chính xác: ± 5 mV- Hiệu chuẩn ORP 1 điểm, đầu vào: bằng tay- Nhiệt độ: -5,0 - 105,0 ºC , độ phân giải: 0,1°C- Hiệu chuẩn: ±1ºC- Đầu vào Universal: 12 cổng được cấu hình riêng biệt cho đầu vào Analog hoặc Digital- Đếm xung: 16 cổng- Cổng giao tiếp: Ehthernet, Micro USB B, CS I/O, RS-232, RS-485, CPI, SDI-12 | ||
| 20 | Thiết bị kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm tự động, đa kênh | 3 | Bộ | - Khoảng đo và đóng ngắt nhiệt độ: -19,9 - 99,9 oC, độ chính xác: 0,1, sai số: 1 oC- Khoảng đo và đóng ngắt độ ẩm: 0-99 % RH, độ chính xác: 0,1; sai số: 5 % RH- Tốc độ cập nhật: 2 lần/s- Input port: 4-6 port- Output port: 4-6 port- Nguồn điện: 220VAC/50Hz- Số kênh: 8- Giới hạn khâu tích phân: tự động, 0 ~ 100 % (dải tỉ lệ)- Cài đặt Gradient: hiển thị giá trị đo được và giá trị cài đặt cho mỗi kênh tuần tự | ||
| 21 | Hệ thống làm mát bằng không khí, chịu nhiệt, chịu hóa chất, công suất 2500-3000 m3/h | 3 | HT | - Lưu lượng: 2500 - 3000 m3/h- Điện áp: 220 V - 50 Hz - Công suất: 1,1 kW- Kiểu gió thổi: Tiêu chuẩn- Tốc độ: 3 tốc độ Thấp - Trung Bình - Cao- Độ ồn: ≤ 65 dB- Lượng nước tiêu thụ: 8 - 10 L/H- Thể tích bình chứa nước: 60 - 80 L- Cột áp: 210 pa- Kích thước: 1100*1100*1000 mm- Trọng lượng: 58-62 kg | ||
| 22 | Hệ thống băng tải lòng máng, tự nâng hạ, điều tốc, băng cao su, công suất 5-7 tấn/h | 6 | HT | - Công suất: 5-7 tấn/h- Chiều dài vận chuyển theo phương ngang: 4000 - 5000 m- Chiều rộng băng tải: 800 - 1000 mm- Tốc độ dây băng: Điều chỉnh.- Góc nghiêng băng tải: 0 - 26 o.- Kết cấu khung : khung thép tiêu chuẩn + sơn tĩnh điện- Động cơ (srew motor) : Nhật Bản- Dây băng tải: Dây cao su chịu lực - Vật liệu khung: Thép bề mặt sơn tĩnh điện, khung inox- Nhiệt độ môi trường: - 10 - 45 oC | ||
| 23 | Hệ thống khuấy trộn tự động, chịu nhiệt, chịu hóa chất, dung tích 10 m3 | 3 | HT | - Dung tích thiết kế: 15.000 lít; Thể tích thực: 10.000 lít/mẻ trộn; độ dày thùng: 8 mm; - Tốc độ quay của lưỡi trộn: Cố định 10 vòng/phút - Cối trộn chính: Máy khuấy ruy băng đôi.- Độ dày tấm thép ốp lưng cối : 8 mm- Độ dày thân cối chính U: 8mm- Độ dày lưỡi trộn (phía ngoài): 12 mm- Độ dày lưỡi trộn (phía trong): 10 mm- Thời gian trộn: 10 phút/mẻ trộn 10 m3 - Trục cối trộn: Kích thước: đường kính trục 159±2 mm. An toàn, bền vững và lực trộn mạnh - Nắp cối trộn: Cấp liệu, lọc bụi cối trộn và thông hơi - Điều khiển: Nút báo khẩn cấp; Công tắc đóng mở- Động cơ : 380 V, 50 Hz, 3 pha, tốc độ 1440 vòng/phút; công suất: 55 kW- Hộp số giảm tốc: Hộp số bánh răng xoắn | ||
| 24 | Thiết bị phun dập bụi, có đính kèm máy phát, bình chứa dung dịch, công suất 500 - 1000 L/h | 3 | HT | - Lưu lượng phun: 500 - 1000 L/h- Khoảng cách phun: 25 - 30 m- Dung tích bình chứa nước: 400 L- Góc quay ngang: 0o đến 350o- Góc quay dọc: -10o đến 60o- Công suất động cơ+ Quạt: 3 kW+ Bơm: 3 kW+ Nâng hạ: 60 W+ Quay: 60 W- Điện áp/Tần số: 380/50 V/Hz- Tốc độ vòng quay+ Quạt: 2850 vòng/phút+ Bơm: 1450 vòng/phút | ||
| 25 | Hệ thống xử lý nước thải, công suất 3-5 m3/h | 1 | HT | - Chế tạo bằng vật liệu composit chịu môi trường; hệ thống hình trụ, đường kính 2 m, dài 8 -8,5 m; công suất xử lý nước thải: 3-5 m3/h.- Điện cấp nguồn: 3 pha – 380 V- Kích thước bể chứa màng MBR: 1200x650x2000 mm- Công nghệ: Vi sinh kết hợp màng lọc màng MBR- Hệ thống khung sàn giá đỡ giá của hệ thống bằng Inox 304, hộp 20x40 và 40x40- Gồm các bể: điều hòa, yếm khí, hiếm khí và bể lắng.+ Bể yếm khí chứa giá thể dạng cầu tròn D160 có diện tích/thể tích ≥ 50 m2/m3+ Bể hiếu khí hứa giá thể mang vi sinh hiếu khí di động có diện tích/thể tích ≥ 3.000 m2/m3- Gồm bơm khí elip pumb điều chuyển máy thổi khí vào bể bùn- Gồm hệ thống đường ống công nghệ, đường ống truyền dẫn khí và truyền dẫn nước- Các thiết bị bên trong module xử lý nước thải 5m3: Bể chứa màng MBR; Màng MBR; Chi tiết cố định màng MBR; Máy thổi khí; Hệ thống phân phối khí; Van điện; Đồng hồ nước; Bơm trục ngang; Tủ điện; Bơm định lượng; Bơm chìm nước thải | ||
| 26 | Máy phát điện 50-75 kVA | 1 | Chiếc | - Công suất liên tục: 56 kW (70 kVa) - Tần số: 50 Hz - Dòng cực đại: 87 A- Điện thế: 230/400V- Độ ồn: 81 dB- Thể tích bình nhiên liệu: 230 L- Tốc độ quay: 1500 rpm- Hệ thống làm mát: dầu + không khí- Mức tiêu hao nhiên liệu + 100 % công suất: 14,2 l/h+ 75% công suất: 10,4 l/h- Cấp bảo vệ: IP23 | ||
| 27 | Hệ thống xử lý khí thải 2 cấp, Q= 2500-5000 m3/h | 1 | HT | - Cấu tạo thiết bị: Dàn phun dung dịch - lớp đệm - bể chứa dung dịch hấp thụ phía dưới.- Vật liệu chế tạo: Thép CT3/nhựa PVC.- Vật liệu đệm: PVC- Vân tốc dòng khí vào: 0,6 - 1,2 m/s- Miệng vào/ra: D 300 mm- Vật liệu: Thép CT3 dày 2 mm- Chất hấp phụ: Carbon hoạt tính- Khối lượng chất hấp phụ: ~ 225 kg- Độ hấp phụ: 300 iod- Độ cản áp: 200 ~ 300 mmH2O- Hiệu quả xử lý: 95 ~ 99 % | ||
| 28 | Hệ thống điện kèm tủ điều khiển tổng, điều khiển toàn bộ hệ thống | 1 | HT | - Lớp bảo vệ: IEC 60529- Điện áp cách ly định mức: 1000V- Điện áp hoạt động định mức: 415/690 VAC- Tần số định mức: 8KV- Điện áp mạch phụ trợ: 230 VAC max- Mức độ ô nhiễm: 3- Dòng điện định mức: 6300 A- Dòng điện định mức thanh cái thẳng đứng: 6300 A- Dòng ngắn mạch định mức 3s: Thanh cái nằm ngang: 65 kA rms, thanh cái thẳng đứng: 65 kA rms- Dòng ngắn mạch đỉnh: 143 kAKiểu nối đất: TNC- Giới hạn dòng của ngõ vào và ngõ ra: 6300 A- Giới hạn công suất động cơ ngõ ra: lên đến 250 kW 415/690 VAC- Chiều cao: 2000-2200 mm- Chiều rộng: 800-1000 mm- Chiều sâu: 600-800 mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành sản phẩm trong vòng 12 tháng sau khi bàn giao; bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khi cần thiết trong vòng 48 tháng sau khi hết thời gian bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành;- Đào tạo, chuyển giao công nghệ các thiết bị, hàng hoá thuộc gói thầu | 2 | Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hàng hoá thuộc gói thầu: cơ khí, kỹ thuật điện, điện tử, vật lý, hoá học. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi