Gói thầu: Phần mềm đào tạo trực tuyến phục vụ bồi dưỡng, tập huấn chương trình giáo dục phổ thông 2018 cho CBQL, giáo viên năm 2022.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220742117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Phần mềm đào tạo trực tuyến phục vụ bồi dưỡng, tập huấn chương trình giáo dục phổ thông 2018 cho CBQL, giáo viên năm 2022. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220741999 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 828/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Ninh Thuận, Giao dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 15:44:00 đến ngày 2022-07-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,551,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,200,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp giải pháp đào tạo trực tuyến cho giáo viên, cán bộ quản lý giáo dục, trong lĩnh vực giáo dục được ký với Sở Giáo dục và đào tạo – đáp ứng theo yêu cầu Công văn số 4756/BGDĐT-CNTT ngày 06/11/2020 tài liệu hướng dẫn xây dựng LMS đảm bảo kết nối với hệ thống TEMIS của Bộ GDĐT). - Kèm bản sao những hợp đồng tương tự về tính chất (là hợp đồng cung cấp giải pháp đào tạo trực tuyến trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo), quy mô với gói thầu đang xem xét và biên bản thanh lý hợp đồng đã được chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền;- Bản kê hóa đơn (theo hợp đồng đã thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.086.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.172.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nếu thành lập Trung tâm bảo hành hoặc đại lý hoặc hợp đồng uỷ thác bảo hành (hoặc tương tự) tại Ninh Thuận cần nêu rõ địa chỉ, số điện thoại và tên người phụ trách;- Nhà thầu cung cấp số điện thoại đường dây nóng để đảm bảo việc tiếp nhận thông tin và tổ chức xử lý các sự cố liên quan đến hàng hóa trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. Và có cam kết xử lý các sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông.- Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động.- Có Văn bằng/chứng chỉ Lập và quản lý dự án CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm đào tạo, hướng dẫn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông.- Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tham gia dự án |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông.- Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Phần mềm đào tạo trực tuyến phục vụ bồi dưỡng, tập huấn chương trình giáo dục phổ thông 2018 cho CBQL, giáo viên năm 2022. Dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 của Sở Giáo dục và Đào tạo Ninh Thuận. 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 828/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Ninh Thuận, Giao dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đầy đủ các biểu mẫu qui định kèm theo E-HSMT; - Bản sao Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh còn hiệu lực; chứng thực trong vòng 90 ngày trước thời điểm đóng thầu. - Giấy Ủy quyền của người đại điện theo pháp luật (nếu có); - Các tài liệu khác được qui định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Đối với phần mềm thương mại bản quyền: Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải ghi rõ mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, xuất xứ của tất cả phần mềm theo mẫu trong bảng danh mục hàng hóa yêu cầu; Số giấy chứng nhận Quyền sở hữu hoặc hồ sơ cấp phép Quyền sở hữu tác giả để chứng minh các chức năng của phần mềm là phù hợp với yêu cầu của Mục II Chương V - Đối với phần mềm do nhà thầu tự phát triển: Nhà thầu cung cấp bản cam kết không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ, bản giới thiệu phần mềm bao gồm: mã nguồn hoặc liên kết phần mềm có các tính năng theo yêu cầu của chương V, video quay màn hình giới thiệu chi tiết các chức năng khi sử dụng, bản mô tả chức năng bằng văn bản (theo định dạng PDF hoặc docx, không có mã độc đính kèm). (Tất cả các tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải cung cấp bản dịch tiếng Việt đã được công chứng của cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, hoặc đề xuất giảm giá (nếu có) theo mẫu 18 (webform trên hệ thống). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo, dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu chào giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ này để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 (webform hệ thống). |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Tối thiểu là 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự và năng lực nhân sự theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Sở Giáo dục và Đào tạo Ninh Thuận
Địa chỉ: số 18, đường Lê Hồng Phong, phường Mỹ Hương, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: 0259 3822 016. Fax: 0259 3822 016.
Địa chỉ email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Ninh Thuận, số 450, Thống Nhất, thành phố Phan Rang- Tháp Chàm, Ninh Thuận, điện thoại 0259 3822 683. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận, số 57, đường 16 tháng 4, thành phố Phan Rang- Tháp Chàm, Ninh Thuận, điện thoại 0259 3822 694. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổ chức: Phòng Kế hoạch và Tài chính, Sở Giáo dục và Đào tạo, Địa chỉ số 18, đường Lê Hồng Phong, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; điện thoại: 0259 3831 704. Fax 0259 3822 016. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm tài khoản phục vụ bồi dưỡng, tập huấn chương trình giáo dục phổ thông cho CBQL, giáo viên tập huấn trực tuyến Chương trình giáo dục phổ thông 2018 năm 2022. | 6.207 | Tài khoản/năm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải có bảng mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa đính kèm HSDT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp giải pháp đào tạo trực tuyến cho giáo viên, cán bộ quản lý giáo dục, trong lĩnh vực giáo dục được ký với Sở Giáo dục và đào tạo – đáp ứng theo yêu cầu Công văn số 4756/BGDĐT-CNTT ngày 06/11/2020 tài liệu hướng dẫn xây dựng LMS đảm bảo kết nối với hệ thống TEMIS của Bộ GDĐT). - Kèm bản sao những hợp đồng tương tự về tính chất (là hợp đồng cung cấp giải pháp đào tạo trực tuyến trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo), quy mô với gói thầu đang xem xét và biên bản thanh lý hợp đồng đã được chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền;- Bản kê hóa đơn (theo hợp đồng đã thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.086.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.172.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nếu thành lập Trung tâm bảo hành hoặc đại lý hoặc hợp đồng uỷ thác bảo hành (hoặc tương tự) tại Ninh Thuận cần nêu rõ địa chỉ, số điện thoại và tên người phụ trách;- Nhà thầu cung cấp số điện thoại đường dây nóng để đảm bảo việc tiếp nhận thông tin và tổ chức xử lý các sự cố liên quan đến hàng hóa trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. Và có cam kết xử lý các sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông.- Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động.- Có Văn bằng/chứng chỉ Lập và quản lý dự án CNTT | 4 | 3 |
| 2 | Trưởng nhóm đào tạo, hướng dẫn | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông.- Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và Hợp đồng lao động. | 4 | 3 |
| 3 | Nhân viên tham gia dự án | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông.- Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi