Gói thầu: Gói số 03: Bổ sung, thay thế hệ thống wifi, thiết bị chuyển mạch, cáp quang cho khu giảng đường và văn phòng làm việc giai đoạn 1, phục vụ dạy và học tập năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220754625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 15:38:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Bổ sung, thay thế hệ thống wifi, thiết bị chuyển mạch, cáp quang cho khu giảng đường và văn phòng làm việc giai đoạn 1, phục vụ dạy và học tập năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220754438 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí tự bổ sung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 15:37:00 đến ngày 2022-07-29 15:38:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,161,125,574 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.675668E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.24E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 02 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, CNTTCó chứng chỉ ACMA hoặc CCNA hoặc các chứng chỉ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông. CNTTCó chứng chỉ ACMA hoặc CCNA hoặc các chứng chỉ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiêp triển khai |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đăng tở lên khối ngành kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Bổ sung, thay thế hệ thống wifi, thiết bị chuyển mạch, cáp quang cho khu giảng đường và văn phòng làm việc giai đoạn 1, phục vụ dạy và học tập năm 2022 Bổ sung, thay thế hệ thống wifi, thiết bị chuyển mạch, cáp quang cho khu giảng đường và văn phòng làm việc giai đoạn 1, phục vụ dạy và học tập năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí tự bổ sung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu E-CDNT 10.2 |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hoá mới 100%, được sản xuất năm 2021 - 2022. - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, các thông số kỹ thuật, đơn vị sản xuất; nguồn gốc xuất xứ; 1. Cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền, giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu thực hiện hợp đồng. Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hoá và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá như sau: - Nhà thầu cung cấp các tài liệu kỹ thuật thuyết minh của chính hãng (Brochure hoặc Catalogue) nêu rõ đặc tính kỹ thuật, chất lượng dòng sản phẩm cung cấp cho dự án. Tài liệu được kiểm chứng trên Website chính hãng. - Có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng và hợp pháp, không có khiếu kiện về nguồn gốc. Hàng hoá được phép mua bán tại Việt Nam đúng với quy định hiện hành. Nếu hàng hóa được chuyển qua một nước thứ ba trước khi về Việt Nam, Nhà thầu phải có Chứng nhận xuất xứ (CO) và Danh mục đóng gói (Packing List) chuyển tiếp, có công chứng của nước sở tại xác nhận bằng tiếng Anh (và kèm theo bản dịch sang tiếng Việt). Nhà thầu phải có thư cam kết hỗ trợ của hãng sản xuất thiết bị phục vụ cho hệ thống WIFI - Bên mời thầu có quyền từ chối tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp nếu hàng hóa được chào không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng (không có Chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu chứng minh tiêu chuẩn chất lượng tương đương và các tài liệu kỹ thuật diễn tả đặc tính kỹ thuật của sản phẩm,…) hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường . |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn bảo hành sử dụng của hàng hóa : 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Hà Nội; Địa chỉ: Km 9, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 024.38544338; Fax: 024.38544550. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trường Đại học Hà Nội; Địa chỉ: Km 9, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 024.38544338; Fax: 024.38544550. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Hà Nội; Địa chỉ: Km 9, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 024.38544338; Fax: 024.38544550. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ bộ phận theo dõi giám sát: Trường Đại học Hà Nội; Địa chỉ: Km 9, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 024.38544338; Fax: 024.38544550. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thu, phát tín hiệu không dây trong nhà, (bao gồm cả dịch vụ hỗ trợ trực tuyến) | 136 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 2 | Bộ thu, phát tín hiệu không dây trong nhà, (bao gồm cả dịch vụ hỗ trợ trực tuyến) | 46 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 3 | Vỏ tủ rack 19" - 10U (550x550x600), đầy đủ phụ kiện lắp đặt | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Tủ IDF.TV.L3 | |
| 4 | Bộ phối quang single mode đầy đủ phụ kiện hàn nối | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Tủ IDF.TV.L3 | |
| 5 | Access switch 24 port | 2 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Tủ IDF.TV.L3 | |
| 6 | Patch panel 24 port | 2 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Tủ IDF.TV.L3 | |
| 7 | Thanh cấp nguồn PDU 2x16A | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Tủ IDF.TV.L3 | |
| 8 | Dây nhảy | 48 | Sợi | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Tủ IDF.TV.L3 | |
| 9 | Dây nhảy quang SC-LC, sợi đúp, 3m | 3 | Sợi | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Tủ IDF.TV.L3 | |
| 10 | Module quang SFP Singlemode | 4 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Tủ IDF.TV.L3 | |
| 11 | Vỏ tủ rack 19" - 10U (550x550x600), đầy đủ phụ kiện lắp đặt | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Tủ IDF.D1.L3 | |
| 12 | Bộ phối quang single đầy đủ phụ kiện hàn nối | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Tủ IDF.D1.L3 | |
| 13 | Access switch 24 port | 2 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Tủ IDF.D1.L3 | |
| 14 | Patch panel 24 port | 2 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Tủ IDF.D1.L3 | |
| 15 | Thanh cấp nguồn PDU 2x16A | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Tủ IDF.D1.L3 | |
| 16 | Dây nhảy | 48 | Sợi | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Tủ IDF.D1.L3 | |
| 17 | Dây nhảy quang SC-LC, sợi đúp, 3m | 3 | Sợi | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Tủ IDF.D1.L3 | |
| 18 | Module quang SFP Singlemode | 4 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Tủ IDF.D1.L3 | |
| 19 | Vỏ tủ rack 19" - 10U (550x550x600), đầy đủ phụ kiện lắp đặt | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Tủ IDF.B.L1 | |
| 20 | Bộ phối quang single đầy đủ phụ kiện hàn nối | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Tủ IDF.B.L1 | |
| 21 | Access switch 24 port | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Tủ IDF.B.L1 | |
| 22 | Patch panel 24 port | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Tủ IDF.B.L1 | |
| 23 | Thanh cấp nguồn PDU 2x16A | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Tủ IDF.B.L1 | |
| 24 | Dây nhảy | 24 | Sợi | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Tủ IDF.B.L1 | |
| 25 | Dây nhảy quang SC-LC, sợi đúp, 3m | 2 | Sợi | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Tủ IDF.B.L1 | |
| 26 | Module quang SFP Singlemode | 2 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Tủ IDF.B.L1 | |
| 27 | Vỏ tủ rack 19" - 10U (550x550x600), đầy đủ phụ kiện lắp đặt | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Tủ IDF.C.L2 | |
| 28 | Bộ phối quang single đầy đủ phụ kiện hàn nối | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Tủ IDF.C.L2 | |
| 29 | Access switch 24 port | 3 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Tủ IDF.C.L2 | |
| 30 | Patch panel 24 port | 3 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Tủ IDF.C.L2 | |
| 31 | Thanh cấp nguồn PDU 2x16A | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Tủ IDF.C.L2 | |
| 32 | Dây nhảy | 72 | Sợi | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Tủ IDF.C.L2 | |
| 33 | Dây nhảy quang SC-LC, sợi đúp, 3m | 4 | Sợi | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Tủ IDF.C.L2 | |
| 34 | Module quang SFP Singlemode | 6 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Tủ IDF.C.L2 | |
| 35 | Vỏ tủ rack 19" - 10U (550x550x600), đầy đủ phụ kiện lắp đặt | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Tủ IDF.C.L6 | |
| 36 | Bộ phối quang single mode ODF 4FO 19'' đầy đủ phụ kiện hàn nối | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Tủ IDF.C.L6 | |
| 37 | Access switch 24 port | 2 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Tủ IDF.C.L6 | |
| 38 | Patch panel 24 port | 2 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Tủ IDF.C.L6 | |
| 39 | Thanh cấp nguồn PDU 2x16A | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Tủ IDF.C.L6 | |
| 40 | Dây nhảy | 48 | Sợi | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Tủ IDF.C.L6 | |
| 41 | Dây nhảy quang SC-LC, sợi đúp, 3m | 3 | Sợi | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Tủ IDF.C.L6 | |
| 42 | Module quang SFP Singlemode | 4 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Tủ IDF.C.L6 | |
| 43 | Router | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 44 | Controller Wifi | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 45 | MC Conductor | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 46 | Radius Server | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 47 | Access switch 8 port | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 48 | Distribute Switch 8P SFP 1G | 2 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 49 | Module quang SFP Singlemode | 9 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 50 | Bộ phối quang single mode ODF 24FO | 2 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 51 | Dây nhảy quang SC-LC, sợi đúp, 3m | 8 | Sợi | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 52 | Thanh cấp nguồn PDU 2x16A | 2 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 53 | Cáp | 8.431,1 | m | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 54 | Cáp nguồn Cu/PVC/PVC_(2x4mm2) | 200 | m | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 55 | Ống luồn dây D20 | 1.388,9 | m | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 56 | Hộp nhựa luồn dây 100x60 | 36 | m | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 57 | Máng cáp 200x100 | 35 | m | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 58 | Chi phí lắp đặt cài đặt thiết bị | 1 | gói | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.675668E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.24E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 02 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách dự án | 1 | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, CNTTCó chứng chỉ ACMA hoặc CCNA hoặc các chứng chỉ tương đương | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng | 2 | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông. CNTTCó chứng chỉ ACMA hoặc CCNA hoặc các chứng chỉ tương đương | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kế toán. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ trực tiêp triển khai | 5 | Cao đăng tở lên khối ngành kỹ thuật | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi