Gói thầu: Gói thầu số 2: Dụng cụ phục vụ việc thu và phân tích mẫu môi trường nước và môi trường trầm tích trên biển.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220726525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản III |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Dụng cụ phục vụ việc thu và phân tích mẫu môi trường nước và môi trường trầm tích trên biển. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220724668 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 15:32:00 đến ngày 2022-07-22 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 186,840,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản III |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Dụng cụ phục vụ việc thu và phân tích mẫu môi trường nước và môi trường trầm tích trên biển. Nhiệm vụ Đánh giá sức tải môi trường vùng nuôi tôm hùm tập trung và đề xuất giải pháp hạn chế ô nhiễm môi trường 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chai đựng hóa chất | 120 | Cái | Chất liệu: thủy tinh dày; Dung tính 250ml; Chịu được nhiệt và hấp tiệt trùng được | ||
| 2 | Bình tam giác 250 ml | 60 | Cái | Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất; Có thể hấp tiệt trùng ở 121oC và 1 atm; Cổ bình rộng; - Thể tích bình là 250 ml | ||
| 3 | Micropipet 5ml | 3 | Cái | Micropipet 5 ml; Được làm bằng nhựa tốt nhất. Dùng cho đầu tip: 500-5000ul; Màu sắc: xanh dương; | ||
| 4 | Micropipet 1.000 µl | 3 | Cái | Micropipet 1.000 µl; Được làm bằng nhựa tốt nhất. Dùng cho đầu tip: 100-1000ul; Màu sắc: xanh dương; | ||
| 5 | Micropipet 10 µl | 3 | Cái | Micropipet 10 µl; Được làm bằng nhựa tốt nhất. Dùng cho đầu tip: 1-10ul; | ||
| 6 | Pipet 10ml | 60 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh dày;Dung tích: 10ml;- Độ chính xác: 0,1 ml;-Quy cách đóng gói: 12 cái/hộp | ||
| 7 | Bình tia | 60 | Cái | Chất liệu: Nhựa PE; Dung tích 100ml | ||
| 8 | Bình xịt cồn phun sương 500 ml | 30 | Cái | Chất liệu: Nhựa PE; Dung tích 500ml | ||
| 9 | Ống đong 100ml | 60 | Cái | Thể tích 100 ml;- Độ dày thành bình đồng nhất;- Sử dụng được ở nhiệt độ cao. | ||
| 10 | Ống đong 250ml | 60 | Cái | Thể tích 250 ml;- Độ dày thành bình đồng nhất;- Sử dụng được ở nhiệt độ cao. | ||
| 11 | Ống đong 500 ml | 30 | Cái | Thể tích 500 ml;- Độ dày thành bình đồng nhất;- Sử dụng được ở nhiệt độ cao. | ||
| 12 | Chai chứa mẫu 100ml | 960 | Cái | Chất liệu: Nhựa PE; Dung tích 100ml | ||
| 13 | Pipet 5ml | 60 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh dày;Dung tích: 5ml;- Độ chính xác: 0,1 ml;-Quy cách đóng gói: 12 cái/hộp | ||
| 14 | Bình định mức 50ml | 60 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh dày;Dung tích: 50ml; Sử dụng được ở nhiệt độ cao 1000oC | ||
| 15 | Bình định mức 100ml | 60 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh dày;Dung tích: 100ml;Sử dụng được ở nhiệt độ cao 1000oC. | ||
| 16 | Bình định mức 25ml | 120 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh dàyDung tích: 25ml Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất 1000oC. | ||
| 17 | Bình định mức 250ml | 60 | Cái | Bình định mức 250ml Độ chính xác 0.150ml, nhám; Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất | ||
| 18 | Đầu côn 5ml | 18 | Hộp | Chất liệu: nhựa Polypropylene PP có thể tiệt trùng. Qui cách: 500 cái/hộp | ||
| 19 | Cốc thủy tinh | 60 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh; Dung tích: 250ml;Sử dụng được ở nhiệt độ cao 1000oC | ||
| 20 | Đũa thủy tinh | 30 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh; Chiều dài: 30cm; Sử dụng được ở nhiệt độ cao 1000oC. | ||
| 21 | Cuvet 1cm | 9 | Hộp | Đường truyền ánh sáng: 190-2500 nm, 10mm light path. Qui cách: 2 cái/hộp | ||
| 22 | Bình nhựa 2 lít | 60 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP; Dung tích 2 lít | ||
| 23 | Bình nhựa 5 lít | 60 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP;Dung tích 5 lít | ||
| 24 | Chai nhựa 0,5 lít | 60 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP;Dung tích 0,5 lít | ||
| 25 | Găng tay y tế | 30 | Hộp | Cao su tự nhiên; Hàm lượng bột: ≤ 10mg /dm2; Qui cách đóng gói: 100 cái/hộp | ||
| 26 | Khẩu trang y tế | 60 | Hộp | Khẩu trang y tế kháng khuẩn 4 lớp: 2 Lớp vải không dệt ở mặt trong và mặt ngoài. 1 lớp lọc bụi & vi khuẩn (Melt blown Filter). 1 lớp giấy lọc (Paper Filter). Lọc các loại khí H2S; SO2; CO; NH3 và lọc bụi > 90% Qui cách đóng gói: 100 cái/hộp | ||
| 27 | Đĩa petri | 600 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh; Kích thước 9 x15mm;Chịu được ở nhiệt độ cao ở 1000oC và áp suất 1 at. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi