Gói thầu: Cung cấp thức ăn hỗn hợp công nghiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220754829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến nông tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp thức ăn hỗn hợp công nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220673822 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Công ty TNHH Điện lực AES Mông Dương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 15:28:00 đến ngày 2022-07-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 279,744,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.19616E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 196.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 588.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, hướng dẫn dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chăn nuôi, có chứng chỉ Sư phạm dạy nghề để hướng dẫn dự án; Được đào tạo và cấp Chứng nhận nhận thức hệ thống quản lý chất lượng ISO (Kèm theo hợp đồng, bằng cấp, chứng nhận bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền theo đúng quy định của Pháp luật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chăn nuôi, Bác sĩ thú y hoặc tương đương; (Kèm theo hợp đồng lao động, bằng cấp bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền theo đúng quy định của Pháp luật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Khuyến nông tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thức ăn hỗn hợp công nghiệp Dự án Hỗ trợ phát triển chăn nuôi lợn sinh sản an toàn sinh học tại thôn Hà Tranh, xã Cộng Hòa, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Công ty TNHH Điện lực AES Mông Dương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các loại tài liệu sau đây để bên mời thầu làm cơ sở đánh giá hồ sơ dự thầu: - Bảo lãnh dự thầu; - Các loại văn bản chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (cam kết cung cấp tín dụng của các ngân hàng, giấy xác nhận số dư tài khoản tiền gửi…); - Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 nhà thầu nộp cho cơ quan thuế (bản được in ra từ trang https://thuedientu.gdt.gov của Tổng cục Thuế); - Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp hoặc Quyết định quy định chức năng nhiệm vụ áp dụng đối với đơn vị sự nghiệp công lập. - Có chứng chỉ chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng TCVN ISO 9001:2015/ISO 9001:2015 cho lĩnh vực chăn nuôi, thức ăn gia súc, gia cầm. - Văn bản cho phép bán hàng của nhà sản xuất. - Đề xuất về tiêu chuẩn kỹ thuật, kiểm tra, nghiệm thu, tiến độ giao hàng hoặc bản cam kết đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật, bảo hành, kiểm tra nghiệm thu, tiến độ giao hàng của E-HSMT; - Các hợp đồng tương tự, nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn cung cấp hàng hóa dịch vụ đã xuất cho các hợp đồng này; - Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ của những nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT và đề xuất của Nhà thầu trong E-HSDT; - Các loại văn bản khác của Nhà thầu nếu Nhà thầu thấy cần thiết Các loại văn bản trên phải được scaner từ bản gốc và được gửi dưới dạng file pdf có đầy đủ chữ ký số hoặc chữ ký thường và dấu của Nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu nêu rõ qui cách, chủng loại, chất lượng, thông số kỹ thuật, xuất xứ của từng hàng hóa và đảm bảo các thông số kỹ thuật là đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V của E-HSMT. - Nhà thầu phải đính kèm catalog hoặc bảng thông số kỹ thuật của các hàng hóa dự thầu cho gói thầu này kèm tài liệu chứng minh sản phẩm đúng quy định theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Giá dự thầu do nhà thầu ghi trong đơn chào giá bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E - HSMT, kể cả các loại thuế, phí, lệ phí, chi phí vận chuyển,…. |
| E-CDNT 14.3 | Còn hạn sử dụng tối thiểu 45 ngày kể từ ngày giao hàng. |
| E-CDNT 15.2 | - Các bản gốc của các loại văn bản qui định tại mục E.CDNT 10.1(g); - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa. - Bao bì nhãn mác ghi rõ thành phần xuất xứ sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Trung tâm Khuyến nông Quảng Ninh, địa chỉ: Km 11, phường Minh Thành, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: (84)(203)383-5598 - Fax: (84)(203)383-5598. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Khuyến nông Quảng Ninh, địa chỉ: Khu Km 11, phường Minh Thành, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: (84)(203)383-5598. Fax: (84)(203)383-5598. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Khuyến nông Quảng Ninh, địa chỉ: Khu Km 11, phường Minh Thành, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: (84)(203)383-5598. Fax: (84)(203)383-5598. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Khuyến nông Quảng Ninh, địa chỉ: Khu Km 11, phường Minh Thành, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: (84)(203)383-5598. Fax: (84)(203)383-5598. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thức ăn hỗn hợp công nghiệp cho lợn nái chờ phối | 3.744 | Kg | Protein thô tối thiểu: Từ 14 -16%Độ ẩm max: 14%Năng lượng trao đổi ME min: 3100 Kcal/kg Xơ thô max: 7%Canxi min – max: 0,6 – 1,2%Phốt pho tổng số min – max: 0,5 – 1,0%Lysin tổng số min: 0,8%Methionine + cystine tổng số min: 0,5%Kháng sinh, hóa chất: Không cóSản phẩm không sử dụng chất cấm theo quy định của pháp luậtNguyên liệu chính: Ngô, tấm, khô đậu tương, bột cá, bột xương, muối ăn, các vitamin, axit amin, khoáng đa lượng, khoáng vi lượng…Thức ăn dạng viên, đồng đều về kích cỡ màu sắc, có mùi thơm đặc trưng, không lẫn cát, đất, vật liệu sống, nấm mốc, độ ẩm thấp.Quy cách sản phẩm: Có nhãn mác ghi trên bao bì, bao bì còn nguyên vẹn, không bị bục rách, thức ăn đảm bảo không vón cục.Sản phẩm đóng gói theo qui cách: 25kg/bao. | ||
| 2 | Thức ăn hỗn hợp công nghiệp cho lợn nái chửa | 9.120 | Kg | Protein thô tối thiểu: Từ 14 -16%Độ ẩm max: 14%Năng lượng trao đổi ME min: 3000 Kcal/kg Xơ thô max : 10%Canxi min – max: 0,6 – 1,6%Phốt pho tổng số min – max: 0,3 – 1,6%Lysin tổng số min: 0,8%Methionine + cystine tổng số min: 0,4%Kháng sinh, hóa chất: Không cóSản phẩm không sử dụng chất cấm theo quy định của pháp luậtNguyên liệu chính: Ngô, tấm, khô đậu tương, bột cá, bột xương, muối ăn, các vitamin, axit amin, khoáng đa lượng, khoáng vi lượng…Thức ăn dạng viên, đồng đều về kích cỡ màu sắc, có mùi thơm đặc trưng, không lẫn cát, đất, vật liệu sống, nấm mốc, độ ẩm thấp.Quy cách sản phẩm: Có nhãn mác ghi trên bao bì, bao bì còn nguyên vẹn, không bị bục rách, thức ăn đảm bảo không vón cục.Sản phẩm đóng gói theo qui cách: 25kg/bao. | ||
| 3 | Thức ăn hỗn hợp công nghiệp cho lợn nái nuôi con | 4.224 | Kg | Protein thô tối thiểu: Từ 17 -18%Độ ẩm max: 14%Năng lượng trao đổi ME min: 3000 Kcal/kg Xơ thô max : 8%Canxi min – max: 0,6 – 1,6%Phốt pho tổng số min – max: 0,3 – 1,6%Lysin tổng số min: 0,8%Methionine + cystine tổng số min: 0,4%Kháng sinh, hóa chất: Không cóSản phẩm không sử dụng chất cấm theo quy định của pháp luậtNguyên liệu chính: Ngô, tấm, khô đậu tương, bột cá, bột xương, muối ăn, các vitamin, axit amin, khoáng đa lượng, khoáng vi lượng…Thức ăn dạng viên, đồng đều về kích cỡ màu sắc, có mùi thơm đặc trưng, không lẫn cát, đất, vật liệu sống, nấm mốc, độ ẩm thấp.Quy cách sản phẩm: Có nhãn mác ghi trên bao bì, bao bì còn nguyên vẹn, không bị bục rách, thức ăn đảm bảo không vón cục.Sản phẩm đóng gói theo qui cách: 25kg/bao. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.19616E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 196.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 588.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, hướng dẫn dự án | 1 | Trình độ Kỹ sư chăn nuôi, có chứng chỉ Sư phạm dạy nghề để hướng dẫn dự án; Được đào tạo và cấp Chứng nhận nhận thức hệ thống quản lý chất lượng ISO (Kèm theo hợp đồng, bằng cấp, chứng nhận bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền theo đúng quy định của Pháp luật). | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Kỹ sư chăn nuôi, Bác sĩ thú y hoặc tương đương; (Kèm theo hợp đồng lao động, bằng cấp bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền theo đúng quy định của Pháp luật). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi