Gói thầu: Thi công lắp đặt thiết bị hạng mục: Số hóa hồ sơ lưu trữ của Phòng Tổng hợp và Viện Đào tạo Sau đại học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220741890-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại Học Kinh tế quốc dân |
| Tên gói thầu | Thi công lắp đặt thiết bị hạng mục: Số hóa hồ sơ lưu trữ của Phòng Tổng hợp và Viện Đào tạo Sau đại học |
| Số hiệu KHLCNT | 20220702371 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguon thu hop phap |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 09:59:00 đến ngày 2022-07-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,664,302,655 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.996453983E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.32860531E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng số hóa tài liệu và xây dựng phần mềm quản lý tài liệu cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.865.011.859 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.595.035.577 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đối với hạng mục xây dựng phần mềm:- Nhà thầu thi công chịu trách nhiệm bảo hành phần mềm 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. Phạm vi bảo hành bao gồm tìm kiếm phát hiện lỗi, sửa chữa lỗi, phát hành văn bản vá lỗi, kiểm thử trên hệ thống test của nhà thầu và triển khai cài đặt bản vá lỗi trên hệ thống ở môi trường sản xuất của chủ đầu tư.- Nhà thầu chịu trách nhiệm đảm bảo an toàn dữ liệu của hệ thống đối với các nguy cơ rủi ro trong quá trình tìm kiếm phát hiện lỗi và thực hiện triển khai cài đặt bản vá lỗi trên hệ thống ở môi trường sản xuất của chủ đầu tư.Đối với hạng mục số hóa hồ sơ lưu trữ- Nhà thầu thi công chịu trách nhiệm bảo hành đối với cơ sở dữ liệu đã số hóa 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. Phạm vi bảo hành bao gồm Thực hiện cập nhật, chỉnh sửa các sai sót, lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng, khai thác cơ sở dữ liệu đã số hóa |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên ngành công nghệ thông tin. Có chứng nhận về quản lý dự án CNTT.- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng về số hóa/ tạo lập cơ sở dữ liệu và 01 hợp đồng về xây dựng/ nâng cấp phần mềm nội bộ cho các cơ quan/ đơn vị nhà nước với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu đính kèm hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai số hóa |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên ngành công nghệ thông tin. Trường hợp tốt nghiệp Đại học chuyên ngành khác phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư lưu tữ.- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng về số hóa/ tạo lập cơ sở dữ liệu cho các cơ quan/ đơn vị nhà nước với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu đính kèm hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai phần mềm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành công nghệ thông tin- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng về xây dựng/ nâng cấp phần mềm nội bộ cho cơ quan/ đơn vị Nhà nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại Học Kinh tế quốc dân |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công lắp đặt thiết bị hạng mục: Số hóa hồ sơ lưu trữ của Phòng Tổng hợp và Viện Đào tạo Sau đại học hạng mục: Số hóa hồ sơ lưu trữ của Phòng Tổng hợp và Viện Đào tạo Sau đại học 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguon thu hop phap |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa - Các tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 – Chương III – E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Địa chỉ: Số 207 đường Giải Phóng, phường Đồng Tâm, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
Điện thoại/: (84) 24 36 280 280 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Kinh tế Quốc dân Địa chỉ: Số 207 đường Giải Phóng, phường Đồng Tâm, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội Điện thoại/: (84) 24 36 280 280 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Kinh tế Quốc dân Địa chỉ: Số 207 đường Giải Phóng, phường Đồng Tâm, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội Điện thoại/: (84) 24 36 280 280 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Kinh tế Quốc dân Địa chỉ: Số 207 đường Giải Phóng, phường Đồng Tâm, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội Điện thoại/: (84) 24 36 280 280 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quét tài liệu lưu trữ tại Phòng Tổng hợp trường Đại học Kinh tế quốc dân | 306.288 | Trang A4 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2, E-HSMT | ||
| 2 | Quét tài liệu lưu trữ tại Viện sau đại học trường Đại học Kinh tế quốc dân | 278.475 | Trang A4 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2, E-HSMT | ||
| 3 | Nhập liệu 5 trường thông tin của văn bản tài liệu lưu trữ tại Phòng Tổng hợp trường Đại học Kinh tế quốc dân | 748.558 | Trường | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2, E-HSMT | ||
| 4 | Nhập liệu thông tin hộp, hồ sơ, văn bản tài liệu lưu trữ tại Viện sau đại học trường Đại học Kinh tế quốc dân | 109.394 | Trường | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2, E-HSMT | ||
| 5 | Xây dựng phần mềm quản lý kho lưu trữ tài liệu điện tử | 1 | Hệ Thống | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.996453983E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.32860531E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng số hóa tài liệu và xây dựng phần mềm quản lý tài liệu cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.865.011.859 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.595.035.577 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đối với hạng mục xây dựng phần mềm:- Nhà thầu thi công chịu trách nhiệm bảo hành phần mềm 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. Phạm vi bảo hành bao gồm tìm kiếm phát hiện lỗi, sửa chữa lỗi, phát hành văn bản vá lỗi, kiểm thử trên hệ thống test của nhà thầu và triển khai cài đặt bản vá lỗi trên hệ thống ở môi trường sản xuất của chủ đầu tư.- Nhà thầu chịu trách nhiệm đảm bảo an toàn dữ liệu của hệ thống đối với các nguy cơ rủi ro trong quá trình tìm kiếm phát hiện lỗi và thực hiện triển khai cài đặt bản vá lỗi trên hệ thống ở môi trường sản xuất của chủ đầu tư.Đối với hạng mục số hóa hồ sơ lưu trữ- Nhà thầu thi công chịu trách nhiệm bảo hành đối với cơ sở dữ liệu đã số hóa 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. Phạm vi bảo hành bao gồm Thực hiện cập nhật, chỉnh sửa các sai sót, lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng, khai thác cơ sở dữ liệu đã số hóa | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên ngành công nghệ thông tin. Có chứng nhận về quản lý dự án CNTT.- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng về số hóa/ tạo lập cơ sở dữ liệu và 01 hợp đồng về xây dựng/ nâng cấp phần mềm nội bộ cho các cơ quan/ đơn vị nhà nước với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu đính kèm hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng). | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai số hóa | 3 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên ngành công nghệ thông tin. Trường hợp tốt nghiệp Đại học chuyên ngành khác phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư lưu tữ.- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng về số hóa/ tạo lập cơ sở dữ liệu cho các cơ quan/ đơn vị nhà nước với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu đính kèm hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ triển khai phần mềm | 3 | - Trình độ đại học trở lên ngành công nghệ thông tin- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng về xây dựng/ nâng cấp phần mềm nội bộ cho cơ quan/ đơn vị Nhà nước | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi