Gói thầu: Mua linh kiện, vật tư tổng hợp (SXVT-2022-670)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220755476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 16:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY Z119/QUÂN CHÙNG PKKQ |
| Tên gói thầu | Mua linh kiện, vật tư tổng hợp (SXVT-2022-670) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220752419 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng pháp lệnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 16:23:00 đến ngày 2022-07-29 16:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,480,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.96E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.044E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.436.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.872.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY Z119/QUÂN CHÙNG PKKQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua linh kiện, vật tư tổng hợp (SXVT-2022-670) Mua sắm vật tư phục vụ sản xuất tại Nhà máy Z119 (SXVT-2022-670) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng pháp lệnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bảo đảm dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ); - Cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu: Hàng hóa mới, sản xuất năm 2020-2022, chưa qua sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến nhà máy) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Z119/Quân chủng Phòng không-Không quân (Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.840.284) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Đại tá Trần Văn Đức Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội Điện thoại: 02433.840.284 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm hàng hóa, VTKT Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội Điện thoại: 02433.840.284 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tá: Vũ Đại Thắng (Trưởng Phòng Vật tư/Nhà máy Z119) Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội SĐT: 0975473334 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng 30848-319 | 5 | Cái | - Chủng loại: Front Panel;- Tiêu chuẩn: 6U;- Vật liệu: Nhôm;- Kích thước: (260,7x40x2)±1 mm;- Tương thích: Cantilever Extractor Handles Type 2. | ||
| 2 | Bảng mạch in RB020060 | 5 | Cái | - Kích thước: 140x70 mm;- Gia công viền: Phay;- Số lớp: 04;- Độ dày của bảng mạch: 1,5 mm;- Vật liệu cơ sở: FR4;- Gia công bề mặt: Mạ nhúng vàng. | ||
| 3 | Bảng mạch in RB020079 | 5 | Cái | - Kích thước: 132x200 mm;- Gia công viền: Phay;- Số lớp: 02;- Độ dày của bảng mạch: 1,5 mm;- Vật liệu cơ sở: FR4. | ||
| 4 | Bảng mạch in RB020092 | 10 | Cái | - Kích thước: 220x233,35 mm;- Gia công viền: Phay;- Số lớp: 04;- Độ dày của bảng mạch: 2,4 mm;- Vật liệu cơ sở: FR4;- Gia công bề mặt: Mạ nhúng vàng. | ||
| 5 | Bảng mạch in RB020104 | 10 | Cái | - Kích thước: 39x10,8 mm;- Gia công viền: Phay cắt định hình;- Số lớp: 02;- Độ dày của bảng mạch: 0,7 mm;- Vật liệu cơ sở: FR4;- Gia công bề mặt: Mạ nhúng vàng. | ||
| 6 | Bảng mạch in RB020105 | 10 | Cái | - Kích thước: 39x10,2 mm;- Gia công viền: Phay cắt định hình;- Số lớp: 02;- Độ dày của bảng mạch: 0,7 mm;- Vật liệu cơ sở: FR4. | ||
| 7 | Biến thế TC1-1-13M+ | 10 | Cái | - Dải tần: (5÷3000) MHz;- Trở kháng vào/ra: 50Ω±10%;- Dòng điện làm việc một chiều lớn nhất: 30 mA;- Loại chân cắm: SMD/SMT. | ||
| 8 | Bộ đổi DC/DC TMA 1205S | 10 | Cái | - Điện áp đầu vào 10,8÷13,2 V- Số đầu ra 01- Công suất đầu ra 1 W- Điêận áp đầu ra 5 V- Dòng điện đầu ra 200 mA | ||
| 9 | Bộ đổi DC/DC TMA 0512S | 10 | Cái | - Điện áp đầu vào 4,5÷5,5 V- Số đầu ra 01- Công suất đầu ra 1 W- Điêận áp đầu ra 12 V- Dòng điện đầu ra 84 mA | ||
| 10 | Bộ đổi DC/DC TMR 3-1213 | 20 | Cái | - Điện áp đầu vào 9÷18 V- Số đầu ra 01- Công suất đầu ra 3 W- Điêận áp đầu ra 15 V- Dòng điện đầu ra 200 mA | ||
| 11 | Bộ đổi DC/DC TMV1215EN | 30 | Cái | - Điện áp đầu vào 10,8÷13,2 V- Số đầu ra 01- Công suất đầu ra 1 W- Điêận áp đầu ra 15 V- Dòng điện đầu ra 67 mA | ||
| 12 | Bộ đổi DC/DC !ECS! PTH08000WAH (S) | 20 | Cái | - Điện áp vào: (4,5÷14) V;- Điện áp ra kênh 1: 5,5 V ± 1 %;- Dòng điện đầu ra kênh 1: 2,25 A ± 1%;- Có khả năng chống nhiễu điện từ, tiêu chuẩn công nghiệp. | ||
| 13 | Bộ khuếch đại !ECS! HMC770LP4BE | 5 | Cái | - Tần số làm việc 40 MHz ÷ 1 GHz- Điện áp làm việc 5 V- Hệ số khuếch đại 16,5 dB | ||
| 14 | Bộ khuếch đại !ECS! HMC580ST89 | 10 | Cái | - Tần số làm việc 0 Hz ÷ 1 GHz- Điện áp làm việc 5 V- Hệ số khuếch đại 22 dB- Số lượng kênh 01 | ||
| 15 | Bộ khuếch đại cách ly HCPL-7840 | 30 | Cái | - Điện áp đầu vào 4,5÷5,5 V- Băng thông 100 KHz- Kiểu đóng gói 8-DIP- Dòng điện đầu ra 15,5 mA | ||
| 16 | Bộ phận giữ 60807-181 (S) | 10 | Cái | - Giá đỡ kiểu khung: PCB;- Tiêu chuẩn: IEC;- Kiểu: Front;- Ký hiệu: 60807-181;- Độ rộng: 8,6±0,02 mm;- Dài: 10,2±0,03 mm;- Cao: 11,1±0,03 mm;- Vật liệu: Kẽm đúc. | ||
| 17 | Bộ phận giữ 20817-614 (S) | 20 | Cái | - Tiêu chuẩn: IEC;- Kiểu: Rear;- Ký hiệu: 20817-614;- Độ rộng: 20±0,02 mm;- Dài: 35±0,02 mm;- Cao: 133,35±0,02 mm;- Độ bền chịu lực lớn nhất: 960N;- Có lẫy mở khóa | ||
| 18 | Bộ phận giữ 20817-612 (S) | 30 | Cái | - Tiêu chuẩn: IEC;- Kiểu: Front;- Ký hiệu: 20817-612;- Độ rộng: 20±0,02 mm;- Dài: 59,75±0,02 mm;- Cao: 26±0,02 mm;- Số lượng PU: 10 mảnh;- Chất liệu: Polycarbonate;- Có lẫy mở khóa. | ||
| 19 | Bộ phận làm mát SK 514 75 SA | 30 | Cái | - Chất liệu: Nhôm;- Sơn tĩnh điện màu đen;- Kích thước: (75x30x52)±0,5 mm. | ||
| 20 | Bộ tản nhiệt | 30 | Cái | - Vật liệu: Nhôm;- Kích thước: (100x100x18)±0,5 mm. | ||
| 21 | Bộ trộn SYM-18H+ | 10 | Cái | - Tần số RF: (5÷1800) MHz;- Tần số LO: (5÷1800) MHz;- Tần số IF: (10÷1500) MHz;- Suy hao tối đa: 8,9 dB;- Kích thước: (9,65x12,7x5,84)±0,5 mm. | ||
| 22 | Cái cố định dây buộc rút F0510HC-0 | 5 | Cái | - Vật liệu giá đỡ: Nhựa;- Bắt vít: M3;- Kích thước: (19,6x9,5x5)±0,5 mm;- Chiều rộng buộc dây: 5,7±0,5 mm. | ||
| 23 | Cái cố định dây buộc rút F0510HC-1 | 10 | Cái | - Vật liệu giá đỡ: Nhựa;- Bắt vít: M3,5;- Kích thước: (15x10x7)±0,5 mm;- Chiều rộng buộc dây: 5,7±0,5 mm. | ||
| 24 | Cầu chì SMD FSMD050-2920 | 10 | Cái | - Điện trở: 1,44 Ω;- Điện áp tối đa: 60 V;- Dòng điện tối đa: 10 A;- Dòng điện làm việc: 500 mA;- Kích thước: SMD 2920. | ||
| 25 | Công tắc FMP008S104 | 30 | Cái | - Tiếp điểm: Female;- Loại tiếp điểm: Công suất;- Chất liệu tiếp điểm: Copper mạ vàng;- Kích cỡ tiếp điểm: (8±0,5) mm;- Dòng điện tối đa: 20 A. | ||
| 26 | Cột DA5M3X05 | 10 | Cái | - Chiều dài: 10 mm; - Ren: M3;- Chiều dài vít: 8 mm;- Chiều rộng bên ngoài: 5 mm;- Vật liệu: Đồng phủ niken. | ||
| 27 | Chia tổng hợp công suất ADP-2-1W+ | 5 | Cái | - Dải tần số: (1÷650) MHz;- Trở kháng: 50 Ω;- Kiểu lắp: SMD/SMT;- Số lượng chân: 06. | ||
| 28 | Dây buộc rút F0301CV-100 | 5 | Cái | - Chất liệu: Nhựa;- Chiều rộng: 3,2 mm;- Chiều dài: 100 mm;- Dung sai: 3%. | ||
| 29 | Dây buộc rút F0301CV-140 | 20 | Cái | - Chất liệu: Nhựa;- Chiều rộng: 3,2 mm;- Chiều dài: 140 mm;- Dung sai: 3%. | ||
| 30 | Dây dẫn M22759/16-20-9 | 2 | m | - Điện áp làm việc tối đa: 600 V;- Kích thước AWG: (20±0,5) mm;- Đường kính dây dẫn tối thiểu: 1,45 mm;- Độ dày phần cách điện tối thiểu: 1,85 mm;- Điện trở tối đa: 20,4 Ω;- Nhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 150) oC. | ||
| 31 | Dây dẫn M22759/16-22-9 | 2,5 | m | - Điện áp làm việc tối đa: 600 V;- Kích thước AWG: (22±0,5) mm;- Đường kính dây dẫn tối thiểu: 1,2 mm;- Độ dày phần cách điện tối thiểu: 1,37 mm;- Điện trở tối đa: 16,2 Ω;- Nhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 150) oC. | ||
| 32 | Đầu cắm 9060M4MBT23X90X | 5 | Cái | - Số hàng: 03;- Số chân nguồn: 04;- Só chân tín hiệu: 60;- Kiểu lắp: Qua lỗ, góc phải. | ||
| 33 | Đầu cắm F09P5G2-3116 | 5 | Cái | - Kiểu kết nối: D-sub;- Loại kết nối: Male- Số hàng: 2;- Số vị trí: 9;- Kiểu lắp: Qua lỗ, góc phải. | ||
| 34 | Đầu cắm FM13W3S5-0494 | 10 | Cái | - Kiểu kết nối: D-sub;- Loại kết nối: Female;- Số hàng: 2;- Số vị trí: 9;- Kiểu lắp: Qua lỗ, góc phải. | ||
| 35 | Đầu cắm 9020M2MBT21X90X | 20 | Cái | - Số hàng: 02;- Số chân nguồn: 02;- Só chân tín hiệu: 20;- Kiểu lắp: Qua lỗ, góc phải. | ||
| 36 | Đầu cắm SMA864PN-0000 | 25 | Cái | - Kiểu kết nối: SMA;- Loại kết nối: Female;- Số cổng: 1;- Trở kháng; 50 Ω;- Tần số tối đa: 18 GHz; | ||
| 37 | Đèn đi ốt HSMG-C650 | 5 | Cái | - Kiểu: Broadcom limited;- Màu chiếu sáng: Green;- Dòng điện thuận tối đa: 20 mA;- Điện áp thuận tối đa: 2,2 V;- Kiểu đóng gói: 1206. | ||
| 38 | Đèn đi ốt BAR43SFILM | 10 | Cái | - Kiểu: STMicroelectronics;- Kiểu gắn: SMD/SMT;- Dòng điện thuận tối đa: 100 mA;- Điện áp thuận tối đa: 1 V;- Dòng điện ngược tối đa: 500 nA;- Điện áp ngược tối đa: 30 V;- Kiểu đóng gói: SOT-23. | ||
| 39 | Đèn đi ốt H201CBC (S) | 10 | Cái | - Kiểu: BIVAR;- Màu chiếu sáng: Red, Green;- Trở kháng: 85 Ω;- Dòng điện thuận tối đa: 20 mA ± 10%;- Điện áp thuận tối đa: 2,2 V. | ||
| 40 | Đèn đi ốt HSMG-C670 | 10 | Cái | - Kiểu: Broadcom limited;- Màu chiếu sáng: Green;- Dòng điện thuận tối đa: 20 mA;- Điện áp thuận tối đa: 2,2 V;- Kiểu đóng gói: 0805. | ||
| 41 | Đèn đi ốt BAT43 | 20 | Cái | - Kiểu: STMicroelectronics;- Kiểu gắn: SMD/SMT;- Dòng điện thuận tối đa: 200 mA;- Điện áp thuận tối đa: 450 mV;- Dòng điện ngược tối đa: 500 nA;- Điện áp ngược tối đa: 30 V;- Kiểu đóng gói: DO-35-23. | ||
| 42 | Đèn đi ốt BZV55-C2V7 | 20 | Cái | - Nhà sản xuất Taiwan Semiconductor- Kiểu gắn SMD/SMT- Trở kháng 85 Ohm- Dung sai điện áp 2%- Dòng kiểm tra 5 A- Kiểu đóng gói Mini-MELF | ||
| 43 | Đèn đi ốt L-937EGW | 30 | Cái | - Kiểu: King bright;- Màu chiếu sáng: Red, blue;- Dòng điện thuận tối đa: 20 mA;- Điện áp thuận tối đa: 2,2 V;- Kiểu đóng gói: 0805. | ||
| 44 | Đèn đi ốt SM4007TR | 50 | Cái | - Kiểu: Diodes Incorporated;- Dòng điện thuận tối đa: 1 A;- Điện áp thuận tối đa: 1,1 V;- Kiểu đóng gói: SMB. | ||
| 45 | Đèn đi ốt 10BQ040 | 60 | Cái | - Kiểu gắn: SMD/SMT;- Dòng điện thuận tối đa: 1 A;- Điện áp thuận tối đa: 520 mV;- Dòng điện ngược tối đa: 9 mA;- Điện áp ngược tối đa: 40 V. | ||
| 46 | Đèn đi ốt LL4148 | 130 | Cái | - Kiểu: Onsemi;- Dòng điện thuận tối đa: 200 mA;- Điện áp thuận tối đa: 1 V;- Kiểu đóng gói: SOD-80. | ||
| 47 | Đệm lót kim loại 21100-659 (S) | 30 | Cái | - Tiêu chuẩn: RoHS;- Vật liệu: Đồng thau mạ niken;- Bước ren lắp ghép: M2,5;- Chiều dài: 8 ± 1 mm;- Chiều rộng: 2,5 ± 1 mm;- Chiều cao: 5 ± 1 mm. | ||
| 48 | Đi ốt TVS SMBJ130A | 10 | Cái | - Kiểu: Onsemi;- Điện áp làm việc: 130 V ± 10%;- Kiểu gắn: SMD/SMT;- Kiểu đóng gói: DO-214AA-2. | ||
| 49 | Đi ốt TVS P6KE33A | 10 | Cái | - Kiểu: Littelfuse- Số lượng kênh: 1- Điện áp làm việc: 28,2 V ± 10%;- Điện áp thuận: 3,5 V ± 10%;- Kiểu đóng gói: DO-204AC-2. | ||
| 50 | Đi ốt TVS SMBJ28A | 10 | Cái | - Kiểu: Onsemi;- Số lượng kênh 1;- Điện áp làm việc: 28 V ± 10%;- Điện áp thuận: 3,5 V ± 10%;- Kiểu gắn: SMD/SMT;- Kiểu đóng gói: DO-214AA-2. | ||
| 51 | Đi ốt TVS SMBJ100CA | 20 | Cái | - Kiểu: Littelfuse;- Số lượng kênh: 1- Điện áp làm việc: 100 V ± 10%;- Điện áp thuận: 3,5 V ± 10%;- Kiểu đóng gói: DO-214AA-2. | ||
| 52 | Đi ốt TVS 1.5KE400A | 20 | Cái | - Kiểu: STMicroelectronics;- Số lượng kênh: 1;- Điện áp làm việc tối đa: 342 V;- Điện áp thuận tối đa: 5 V;- Kiểu đóng gói: DO-201-2. | ||
| 53 | Đi ốt TVS ESDA5V1U1 | 30 | Cái | - Kiểu: STMicroelectronics;- Số lượng kênh: 6;- Điện áp làm việc tối đa: 400 V;- Điện áp thuận tối đa: 3,5 V;- Kiểu gắn SMD/SMT- Kiểu đóng gói: SOIC-8. | ||
| 54 | Đi ốt TVS 1.5KE300CA | 70 | Cái | - Kiểu: Littelfuse;- Số lượng kênh: 1;- Điện áp làm việc tối đa: 256 V;- Điện áp thuận tối đa: 5 V;- Kiểu đóng gói: DO-201-2. | ||
| 55 | Đi ốt TVS SMBJ15A | 90 | Cái | - Kiểu: Onsemi;- Số lượng kênh 1;- Điện áp làm việc: 15 V ± 10%;- Điện áp thuận: 3,5 V ± 10%;- Kiểu gắn: SMD/SMT;- Kiểu đóng gói: DO-214AA-2. | ||
| 56 | Đi ốt TVS P6KE12 | 100 | Cái | - Kiểu: Littelfuse- Số lượng kênh: 1- Điện áp làm việc: 9,72 V ± 10%;- Kiểu đóng gói: DO-204AC-2. | ||
| 57 | Điện cảm TL-04779 | 10 | Cái | - Kiểu gắn: SMD/SMT;- Điện cảm: 4 nH;- Dung sai: 1 %;- Điện trở DC tối đa: 90 mΩ;- Tần số kiểm tra: 60 MHz. | ||
| 58 | Điện cảm 1008CS-100XGL | 10 | Cái | - Kiểu gắn: SMD/SMT;- Điện cảm: 10 nH;- Dung sai: 2 %;- Điện trở DC tối đa: 80 mΩ;- Tần số kiểm tra: 50 MHz. | ||
| 59 | Điện cảm 1008CS-680XGL | 10 | Cái | - Kiểu gắn: SMD/SMT;- Điện cảm: 68 nH;- Dung sai: 2 %;- Điện trở DC tối đa: 200 mΩ;- Tần số kiểm tra: 50 MHz. | ||
| 60 | Điện cảm 164-10A06SL | 10 | Cái | - Điện cảm: 150 nH;- Tần số kiểm tra: 100 MHz;- Tần số cộng hưởng: 490 MHz;- Dung sai: 2 %. | ||
| 61 | Điện cảm B82498-B1102-J | 10 | Cái | - Kiểu gắn: SMD/SMT;- Điện cảm: 1 μH;- Dung sai: 5 %;- Điện trở DC tối đa: 500 mΩ;- Kích thước 0805. | ||
| 62 | Điện cảm B82498-B3331-J | 10 | Cái | - Kiểu gắn: SMD/SMT;- Điện cảm: 330 nH;- Dung sai: 5 %;- Điện trở DC tối đa: 1 Ω;- Kích thước 0805. | ||
| 63 | Điện cảm TDR43 1UH | 10 | Cái | - Kiểu gắn: CD43 SMD;- Điện cảm: 1 μH;- Dung sai: 20 %. | ||
| 64 | Điện cảm TDR43 2.2UH | 10 | Cái | - Kiểu gắn: CD43 SMD;- Điện cảm: 2,2 μH;- Dung sai: 20 %. | ||
| 65 | Điện cảm SMCC-100K-01 | 20 | Cái | - Điện cảm: 10 μH;- Dung sai: 5 %;- Điện trở DC tối đa: 490 mΩ;- Tần số kiểm tra: 7,96 MHz. | ||
| 66 | Điện cảm B82432-A1103-K | 20 | Cái | - Kiểu gắn: SMD/SMT;- Điện cảm: 10 µH;- Dung sai: 10 %;- Điện trở DC tối đa: 6 Ω; | ||
| 67 | Điện cảm B82477-G4103-M | 30 | Cái | - Kiểu gắn: SMD/SMT;- Điện cảm: 10 μH;- Dung sai: 20 %;- Điện trở DC tối đa: 22 mΩ;- Tần số kiểm tra: 100 kHz. | ||
| 68 | Điện cảm 164-11A06SL | 30 | Cái | - Điện cảm: 164 nH;- Tần số kiểm tra: 100 MHz;- Tần số cộng hưởng: 400 MHz;- Dung sai: 2 %. | ||
| 69 | Điện cảm !ECS! FQP22N30 | 50 | Cái | - Số lượng kênh: 1;- Kiểu đóng gói: TO-220-3;- Điện trở 2 cực: 160 mΩ. | ||
| 70 | Điện trở TR 311 82R/J | 10 | Cái | - Trở kháng: 82 Ω;- Dung sai: 5%; - Công suất cực đại: 100 W; | ||
| 71 | Điện trở RV 100K F 0805 0.125 | 5 | Cái | - Trở kháng: 100 kΩ;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: 0805. | ||
| 72 | Điện trở RV 130R F 0603 0.1 | 5 | Cái | - Trở kháng: 130 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: 0603. | ||
| 73 | Điện trở RV 180R F 0805 0.125 | 5 | Cái | - Trở kháng: 180 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: 0805. | ||
| 74 | Điện trở RV 18K F 1206 0.25 | 5 | Cái | - Trở kháng: 18 kΩ;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: 1206. | ||
| 75 | Điện trở RV 18R J 0603 0.1 | 5 | Cái | - Trở kháng: 18 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: 0603. | ||
| 76 | Điện trở RV 1K2 F 1206 0.25 | 5 | Cái | - Trở kháng: 1,2 kΩ;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: 1206. | ||
| 77 | Điện trở RV 1K6 F 0603 0.1 | 5 | Cái | - Trở kháng: 1,6 kΩ;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: 0603. | ||
| 78 | Điện trở RV 270R F 0805 0.125 | 5 | Cái | - Trở kháng: 270 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: 0805. | ||
| 79 | Điện trở RV 330R F 0603 0.1 | 5 | Cái | - Trở kháng: 330 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: 0603. | ||
| 80 | Điện trở RV 330R F 0805 0.125 | 5 | Cái | - Trở kháng: 330 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: 0805. | ||
| 81 | Điện trở RV 390R F 1206 0.25 | 5 | Cái | - Trở kháng: 390 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: 1206. | ||
| 82 | Điện trở RV 470R F 0603 0.1 | 5 | Cái | - Trở kháng: 4700 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: 0603. | ||
| 83 | Điện trở RV 470R F 0805 0.125 | 5 | Cái | - Trở kháng: 470 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: 0805. | ||
| 84 | Điện trở RV 4K7 F 1206 0.25 | 5 | Cái | - Trở kháng: 4,7 kΩ;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: 1206. | ||
| 85 | Điện trở SMD RV 30K F 0805 0,125 | 10 | Cái | - Trở kháng: 30 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 86 | Điện trở SMD RV 22K F 0805 0,125 | 10 | Cái | - Trở kháng: 22 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 87 | Điện trở RD 10K J G202 4 | 10 | Cái | - Trở kháng: 10 kΩ;- Dung sai: 5%;- Công suất cực đại: 4 W;- Kiểu chân: SMD. | ||
| 88 | Điện trở SMD RV 13K F 0805 0,125 | 10 | Cái | - Trở kháng: 13 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 89 | Điện trở SMD RV 1K5 F 0805 0,125 | 10 | Cái | - Trở kháng: 1,5 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 90 | Điện trở SMD RV 680R F 0805 0,125 | 10 | Cái | - Trở kháng: 680 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 91 | Điện trở SMD RV 18K F 0805 0,125 | 10 | Cái | - Trở kháng: 18 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 92 | Điện trở SMD RV 10R F 0805 0,125 | 10 | Cái | - Trở kháng: 10 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 93 | Điện trở SMD RV 220K F 0805 0,125 | 10 | Cái | - Trở kháng: 220 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 94 | Điện trở SMD RV 2K2 F 0805 0,125 | 10 | Cái | - Trở kháng: 2,2 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 95 | Điện trở RV 220R F 0207 0,6 | 10 | Cái | - Trở kháng: 220 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: 0207. | ||
| 96 | Điện trở SMD RV 120K F 1206 0,25 | 10 | Cái | - Trở kháng: 120 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: SMD1206. | ||
| 97 | Điện trở SMD RV 27K F 0805 0,125 | 10 | Cái | - Trở kháng: 27 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 98 | Điện trở SMD RV 56K F 0805 0,125 | 10 | Cái | - Trở kháng: 56 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 99 | Điện trở SMD RV 560R F 1206 0,25 | 10 | Cái | - Trở kháng: 560 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: SMD1206. | ||
| 100 | Điện trở SMD RV 3K6 F 0805 0,125 | 10 | Cái | - Trở kháng: 3,6 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 101 | Điện trở SMD RV 18R F 0805 0,125 | 10 | Cái | - Trở kháng: 18 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 102 | Điện trở SMD RV 330R F 0805 0,125 | 10 | Cái | - Trở kháng: 330 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 103 | Điện trở RV 0R F 0805 0.25 | 10 | Cái | - Trở kháng: 0 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: 0805. | ||
| 104 | Điện trở RV 18R F 0805 0.125 | 10 | Cái | - Trở kháng: 18 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: 0805. | ||
| 105 | Điện trở RV 1K0 F 0603 0.1 | 10 | Cái | - Trở kháng: 1 kΩ;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: 0603. | ||
| 106 | Điện trở RV 1R0 F 1206 0.25 | 10 | Cái | - Trở kháng: 1 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: 1206. | ||
| 107 | Điện trở RV 220R F 1206 0.25 | 10 | Cái | - Trở kháng: 220 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: 1206. | ||
| 108 | Điện trở RV 2R2 F 0805 0.125 | 10 | Cái | - Trở kháng: 2,2 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: 0805. | ||
| 109 | Điện trở RV 33R F 0805 0.125 | 10 | Cái | - Trở kháng: 33 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: 0805. | ||
| 110 | Điện trở RV 4R7 F 1206 0.25 | 10 | Cái | - Trở kháng: 4,7 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: 1206. | ||
| 111 | Điện trở RV 51R F 0805 0.125 | 10 | Cái | - Trở kháng: 51 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: 0805. | ||
| 112 | Điện trở RV 51R F 1206 0.25 | 10 | Cái | - Trở kháng: 51 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: 1206. | ||
| 113 | Điện trở RV 680R F 1206 0.25 | 10 | Cái | - Trở kháng: 680 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: 1206. | ||
| 114 | Điện trở RV 0R F 0603 0.1 | 15 | Cái | - Trở kháng: 0 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: 0603. | ||
| 115 | Điện trở RV 0R F 1206 0.25 | 15 | Cái | - Trở kháng: 0 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: 1206. | ||
| 116 | Điện trở OAR-5 R01 FI | 20 | Cái | - Trở kháng: 0,01 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 5 W;- Kiểu chân: SMD. | ||
| 117 | Điện trở SMD RV 100K F 1206 0,25 | 20 | Cái | - Trở kháng: 100 kΩ;- Dung sai: 10%; - Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: SMD1206. | ||
| 118 | Điện trở SMD RV 20R F 0805 0,125 | 20 | Cái | - Trở kháng: 20 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 119 | Điện trở SMD RV 8K2 F 0805 0,125 | 20 | Cái | - Trở kháng: 8,2 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 120 | Điện trở SMD RV 6K2 F 0805 0,125 | 20 | Cái | - Trở kháng: 6,2 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 121 | Điện trở SMD RV 6K8 F 0805 0,125 | 20 | Cái | - Trở kháng: 6,8 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 122 | Điện trở SMD RV 200R F 0805 0,125 | 20 | Cái | - Trở kháng: 200 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 123 | Điện trở SMD RV 2R4 F 1206 0,25 | 20 | Cái | - Trở kháng: 2,4 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: SMD1206. | ||
| 124 | Điện trở SMD RV 2K7 F 0805 0,125 | 20 | Cái | - Trở kháng: 2,7 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 125 | Điện trở SMD RV 33R F 0805 0,125 | 20 | Cái | - Trở kháng: 33 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 126 | Điện trở SMD RV 1K8 F 0805 0,125 | 20 | Cái | - Trở kháng: 1,8 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 127 | Điện trở SMD RV 220R F 0805 0,125 | 20 | Cái | - Trở kháng: 220 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 128 | Điện trở SMD RV 2R7 F 0805 0,125 | 20 | Cái | - Trở kháng: 2,7 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 129 | Điện trở SMD RV 3K3 F 0805 0,125 | 20 | Cái | - Trở kháng: 3,3 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 130 | Điện trở SMD RV 1K6 F 0805 0,125 | 20 | Cái | - Trở kháng: 1,6 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 131 | Điện trở SMD RV 1K3 F 0805 0,125 | 20 | Cái | - Trở kháng: 1,3 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 132 | Điện trở RV 120R F 1206 0.25 | 20 | Cái | - Trở kháng: 120 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: 1206. | ||
| 133 | Điện trở RV 150R F 0805 0.125 | 20 | Cái | - Trở kháng: 150 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: 0805. | ||
| 134 | Điện trở RV 220R F 0805 0.125 | 20 | Cái | - Trở kháng: 220 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: 0805. | ||
| 135 | Điện trở RV 330R F 1206 0.25 | 20 | Cái | - Trở kháng: 330 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: 1206. | ||
| 136 | Điện trở RV 3R3 F 0805 0.125 | 20 | Cái | - Trở kháng: 3,3 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: 0805. | ||
| 137 | Điện trở SMD RV 270K F 1206 0,25 | 30 | Cái | - Trở kháng: 270 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: SMD1206. | ||
| 138 | Điện trở SMD RV 33K F 0805 0,125 | 30 | Cái | - Trở kháng: 33 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 139 | Điện trở SMD RV 12K F 0805 0,125 | 30 | Cái | - Trở kháng: 12 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 140 | Điện trở SMD RV 150K F 1206 0,25 | 30 | Cái | - Trở kháng: 150 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: SMD1206. | ||
| 141 | Điện trở RV 10R F 0805 0.125 | 35 | Cái | - Trở kháng: 10 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: 0805. | ||
| 142 | Điện trở SMD RV 20K F 0805 0,125 | 40 | Cái | - Trở kháng: 20 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 143 | Điện trở SMD RV 5K6 F 0805 0,125 | 40 | Cái | - Trở kháng: 5,6 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 144 | Điện trở RV 15R J 0414 2 | 40 | Cái | - Trở kháng: 15 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 2 W;- Kiểu chân: 0414. | ||
| 145 | Điện trở SMD RV 3K0 F 0805 0,125 | 50 | Cái | - Trở kháng: 3 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 146 | Điện trở SMD RV 5R6 F 0805 0,125 | 50 | Cái | - Trở kháng: 5,6 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 147 | Điện trở SMD RV 4K7 F 0805 0,125 | 50 | Cái | - Trở kháng: 4,7 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 148 | Điện trở SMD RV 0R F 1206 0,25 | 50 | Cái | - Trở kháng: 0 Ω;- Dung sai: 10%; - Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: SMD1206. | ||
| 149 | Điện trở RV 4R7 F 0805 0.125 | 50 | Cái | - Trở kháng: 4,7 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: 0805. | ||
| 150 | Điện trở RV 10K F 0805 0.125 | 60 | Cái | - Trở kháng: 10 kΩ;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: 0805. | ||
| 151 | Điện trở SMD RV 100K F 0805 0,125 | 70 | Cái | - Trở kháng: 100 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 152 | Điện trở SMD RV 68R F 0805 0,125 | 70 | Cái | - Trở kháng: 68 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 153 | Điện trở SMD RV 100R F 0805 0,125 | 70 | Cái | - Trở kháng: 100 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 154 | Điện trở RV 100R F 0805 0.125 | 75 | Cái | - Trở kháng: 100 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: 0805. | ||
| 155 | Điện trở SMD RV 10R F 1206 0,25 | 80 | Cái | - Trở kháng: 10 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: SMD1206. | ||
| 156 | Điện trở SMD RV 0R F 0805 0,125 | 80 | Cái | - Trở kháng: 0 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 157 | Điện trở RV 10R F 0603 0.1 | 80 | Cái | - Trở kháng: 10 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: 0603. | ||
| 158 | Điện trở SMD RV 470R F 0805 0,125 | 140 | Cái | - Trở kháng: 470 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 159 | Điện trở SMD RV 10K F 0805 0,125 | 300 | Cái | - Trở kháng: 10 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805. | ||
| 160 | Giấy bóng dán RMK-UNCUT-A4 | 45 | Cái | - Khổ giấy A4- In màu, có lớp keo dính để dán | ||
| 161 | Hộp đấu dây CLL 5.08/3 | 5 | Cái | - Số lượng pin: 3;- Chất liệu: Nhựa, đồng;- Kiểu chân cắm: Male;- Khoảng cách giữa các chân: (5,08±0,5) mm. | ||
| 162 | Hộp đấu dây CPP 3.5/3 V | 5 | Cái | - Số lượng pin: 3;- Chất liệu: Nhựa, đồng;- Kiểu chân cắm: Male;- Khoảng cách giữa các chân: (3,5±0,5) mm. | ||
| 163 | Hộp đấu dây 739-102 | 20 | Cái | - Số lượng cực: 2;- Số hàng: 1;- Khoảng cách giữa các chân: (5±0,5) mm. | ||
| 164 | IC AD5318ARU | 5 | Cái | - Số lượng kênh: 8- Điện áp đầu vào: (2,5 ÷ 5,5) V;- Đóng gói kiểu: TSSOP-16. | ||
| 165 | IC AD8307ARZ | 5 | Cái | - Số lượng kênh: 1;- Điện áp đầu vào: (2,5 ÷ 5,5) V;- Băng thông tối đa: 500 MHz;- Dải động tối đa: 92 dB;- Đóng gói kiểu: SOIC-8. | ||
| 166 | IC AD8611ARZ | 5 | Cái | - Số lượng kênh: 1;- Điện áp đầu vào: (3 ÷ 5) V;- Dòng điện đầu ra mỗi kênh tối đa: 10 mA;- Độ lợi điện áp: 69,54 dB;- Đóng gói kiểu: SOIC-8. | ||
| 167 | IC HC 04 SO I | 5 | Cái | - Điện áp đầu vào: (2 ÷ 6) V;- Điện áp làm việc: 5 V;- Dòng đầu ra mức thấp/cao: 5,2/(-5,2) mA;- Đóng gói kiểu: SOIC-14. | ||
| 168 | IC MAX3032EEUE+ | 5 | Cái | - Số lượng mạch điều khiển: 4;- Điện áp đầu vào: (3 ÷ 3,6) V;- Điện áp làm việc: (3,1 ÷ 3,3) V;- Đóng gói kiểu: TSSOP-16. | ||
| 169 | IC MAX3095EEUE+ | 5 | Cái | - Số lượng kênh thu: 4;- Điện áp đầu vào: (4,75 ÷ 5,25) V;- Điện áp làm việc: (4,95 ÷ 5) V;- Đóng gói kiểu: SOIC-16. | ||
| 170 | IC MAX6627MKAT | 5 | Cái | - Điện áp đầu vào: (3 ÷ 5,5) V;- Điện áp làm việc: (3,5 ÷ 5) V;- Đóng gói kiểu: SOT-23-8. | ||
| 171 | IC XC2C128-7VQG100C | 5 | Cái | - Điện áp nguồn: (1,7 ÷ 1,9) V;- Số lượng cổng vào/ra: 80/80;- Nhãn hiệu: Xilinx;- Đóng gói kiểu: VQFP-100. | ||
| 172 | IC LM78M05CDT | 10 | Cái | - Số lượng kênh đầu ra: 1;- Điện áp đầu vào: (7,2 ÷ 40) V;- Điện áp đầu ra: (5 ÷ 5,2) V;- Dòng điện đầu ra tối đa: 0,5 A;- Đóng gói kiểu: TO-252-3. | ||
| 173 | IC ADR423AR | 10 | Cái | - Điện áp đầu vào: (5 ÷ 18) V;- Điện áp đầu ra: (3 ÷ 3,2) V;- Dòng điện đầu ra mỗi kênh tối đa: 10 mA;- Đóng gói kiểu SOIC-8. | ||
| 174 | IC IPS511G | 10 | Cái | - Số lượng kênh đầu ra: 1;- Điện áp đầu vào: (5,5 ÷ 35) V;- Dòng đầu ra: 1,4 A;- Đóng gói kiểu: SOIC-8. | ||
| 175 | IC LVC 04 SO I | 10 | Cái | - Số lượng kênh đầu ra: 6;- Điện áp đầu vào: (2 ÷ 3,6) V;- Điện áp làm việc: (3,1 ÷ 3,5) V;- Đóng gói kiểu: SOIC-14. | ||
| 176 | IC HMC849LP4CE | 10 | Cái | - Dải tần số: (0 ÷ 6) GHz;- Điện áp đầu vào: (3 ÷ 5) V;- Trở kháng: 50 Ω. | ||
| 177 | IC LM217T | 10 | Cái | - Số lượng kênh đầu ra: 1;- Điện áp đầu vào: (4,2 ÷ 40) V;- Điện áp đầu ra: (1,20 ÷ 37) V;- Dòng điện đầu ra tối đa: 1,5 A;- Đóng gói kiểu: TO-220. | ||
| 178 | IC LT1764EQ | 10 | Cái | - Số lượng kênh đầu ra: 1;- Điện áp đầu vào: (2,7 ÷ 20) V;- Điện áp đầu ra: (1,21 ÷ 20) V;- Dòng điện đầu ra tối đa: 3 A;- Đóng gói kiểu: ĐPAK-5. | ||
| 179 | IC MAX3094EEUE+ | 10 | Cái | - Số lượng kênh thu: 4;- Điện áp đầu vào: (3 ÷ 3,6) V;- Điện áp làm việc: (3,1 ÷ 3,3) V;- Đóng gói kiểu: TSSOP-16. | ||
| 180 | IC AD7811YRZ | 20 | Cái | - Số lượng kênh: 4;- Điện áp đầu vào: (2,5 ÷ 5,5) V;- Số lượng đầu vào: 4/3/2;- Đóng gói kiểu: SOIC-16. | ||
| 181 | IC INA206AIDG4 | 20 | Cái | - Điện áp đầu vào: (2,7 ÷ 18) V;- Băng thông: 500 KHz;- Đóng gói kiểu: SOIC-14. | ||
| 182 | IC LVC 1G08 SOT23 I | 20 | Cái | - Số lượng kênh đầu vào: 2;- Số lượng kênh đầu ra: 1;- Điện áp đầu vào: (1,65 ÷ 5,5) V;- Điện áp làm việc: (1,8 ÷ 5) V;- Đóng gói kiểu: SOT-23-5. | ||
| 183 | IC INA201AIDGKR | 20 | Cái | - Điện áp đầu vào: (2,7 ÷ 18) V;- Băng thông: 0,3 MHz;- Đóng gói kiểu: VSSOP-8. | ||
| 184 | IC IR2110S | 20 | Cái | - Điện áp đầu vào: (3,3 ÷ 20) V;- Điện áp logic cao/thấp: 6/9,5 V;- Dòng điện đầu ra tối đa: 2 A;- Đóng gói kiểu: SOIC-16. | ||
| 185 | IC AD820AR | 30 | Cái | - Số lượng kênh: 1;- Điện áp đầu vào: (2,5 ÷30) V;- Dòng điện đầu ra tối đa: 15 mA;- Độ lợi điện áp: 120 dB;- Đóng gói kiểu: SOIC-8. | ||
| 186 | IC AD822ARZ | 40 | Cái | - Số lượng kênh: 1;- Điện áp đầu vào: (2,8 ÷28) V;- Dòng điện đầu ra tối đa: 12 mA;- Độ lợi điện áp: 160 dB;- Đóng gói kiểu: SOIC-8. | ||
| 187 | IC !ECS! IR2121 | 20 | Cái | - Số lượng mạch điều khiển: 1;- Điện áp đầu vào: (7 ÷ 23) V;- Điện áp làm việc: (10 ÷ 20) V;- Đóng gói kiểu: SOIC-8. | ||
| 188 | Lò xo kẹp giữ THFU 2 | 90 | Cái | - Chất liệu: Thép không gỉ;- Dùng cho kích thước: TO218, TO220, TO247, TO248, TO3P. | ||
| 189 | Lọc RLP-176+ | 5 | Cái | - Dải tần số DC làm việc: (1÷176) MHz;- Trở kháng tối đa: 50 Ω;- Suy hao tiếp xúc tối đa: 1,23 dB. | ||
| 190 | Lọc BNX023-01 | 10 | Cái | - Dải tần số làm việc: (1 ÷ 1024) MHz;- Điện dung: 1,5 μF ± 5%;- Suy giảm tối đa: 40 dB;- Chủng loại: Mutara. | ||
| 191 | Lọc BNX022-02 | 20 | Cái | - Dải tần số làm việc: (1 ÷ 1024) MHz;- Điện dung: 1 μF ± 5%;- Suy giảm tối đa: 35 dB;- Chủng loại: Mutara. | ||
| 192 | Lọc MLS0603-4S7-600 | 50 | Cái | - Trở kháng tối đa: 60 Ω;- Dung sai: 25%- Kiểu chân: 0603. | ||
| 193 | Lõi FERIT TR 7-3-4 | 5 | Cái | - Chất liệu: Ferit sắt;- Hình dạng: Vòng xuyến;- Đường kính ngoài: 7 mm;- Đường kính trong: 3 mm;- Chiều dày: 4 mm;- Dung sai: 3%. | ||
| 194 | Lối thông IB2 | 60 | Cái | - Chất liệu: Nhựa cách điện;- Đường kính ngoài: D = 6 mm;- Đường kính trong d = 3,6 mm, - Chiều cao: 1,5 mm ± 5%, - Bề dày lớp tiếp xúc tối thiểu: 1,1 mm . | ||
| 195 | Mạch tích hợp TC74A5-5.0VAT | 20 | Cái | - Điện áp nguồn: (2,7 ÷ 5,5) V;- Độ phân giải: 8 bit;- Đóng gói kiểu: TO-220-5-5. | ||
| 196 | Mạch tích hợp TC74A3-5.0VAT | 20 | Cái | - Điện áp nguồn: (2,7 ÷ 5,5) V;- Độ phân giải: 8 bit;- Đóng gói kiểu: TO-220-5-3. | ||
| 197 | Mạch tích hợp TC74A0-5.0VAT | 30 | Cái | - Điện áp nguồn: (2,7 ÷ 5,5) V;- Độ phân giải: 8 bit;- Đóng gói kiểu: TO-220-5-0. | ||
| 198 | Mạch tích hợp TC74A2-5.0VAT | 30 | Cái | - Điện áp nguồn: (2,7 ÷ 5,5) V;- Độ phân giải: 8 bit;- Đóng gói kiểu: TO-220-5-2. | ||
| 199 | Mạch tích hợp SMD LM3940IS-3.3 | 10 | Cái | - Số lượng đầu ra: 1;- Điện áp đầu vào: (4,5 ÷ 7,5) V;- Điện áp đầu ra: (2,85 ÷ 3,3) V;- Dòng điện đầu ra tối đa: 1 A. | ||
| 200 | Mạch tích hợp SMD MC78L05ABD | 10 | Cái | - Số lượng đầu ra: 1;- Điện áp đầu vào: (6,7÷30) V;- Điện áp đầu ra tối đa: 5 V;- Dòng điện đầu ra tối đa: 100 mA;- Đóng gói kiểu: SOIC-8. | ||
| 201 | Mạch tích hợp SMD ADG1404YRUZ | 20 | Cái | - Số lượng kênh: 4;- Điện áp vào: (10,8 ÷ 13,2) V;- Điện áp làm việc: (11 ÷ 11,5) V;- Đóng gói kiểu: TSSOP-14. | ||
| 202 | Mạch tích hợp SMD LTC2630ISC6-HZ10 | 20 | Cái | - Số lượng bộ chuyển đổi D/A: 1;- Điện áp đầu vào: 5 V ± 10%;- Đóng gói kiểu: TSSOP-6, SC-88, SOT-363. | ||
| 203 | Mạch tích hợp SMD TL431ID (S) | 20 | Cái | - Điện áp nguồn: (28 ÷ 36) V;- Dòng điện Shunt tối đa: 100 mA;- Điện áp ra tối đa: 36V;- Dung sai 10%. | ||
| 204 | Ốc M4-A2-70 ISO 4032 | 10 | Cái | - Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M4;- Chiều dài: 5 mm;- Lực kéo tối đa: 700 N/mm2. | ||
| 205 | Ốc M5-A2-70 ISO 4035 | 60 | Cái | - Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M5;- Chiều dài: 8 mm;- Lực kéo tối đa: 700 N/mm2. | ||
| 206 | Ốc M3-A2-70 ISO 4032 | 70 | Cái | - Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M3;- Chiều dài: 5 mm;- Lực kéo tối đa: 700 N/mm2. | ||
| 207 | Ốc M2,5-A2-70 ISO 4032 (S1) | 75 | Cái | - Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M2,5;- Chiều dài: 5 mm;- Lực kéo tối đa: 700 N/mm2. | ||
| 208 | Ống 1.0/0.2-NC IEC 60684-3-123 | 0,75 | m | - Vật liệu: PO;- Màu sắc: Milky, transparent;- Đường kính ngoài: 2,8 mm;- Đường kính khôi phục: 2 mm;- Độ bền kéo tối thiểu: 6,9 MPa;- Nhiệt độ làm việc: (-50 ÷ +200) oC. | ||
| 209 | Ống RNF-100-3/16-0 (S) | 10 | m | - Vật liệu: PO;- Chiều dài: 1,2 m;- Đường kính trong: 4,8 mm;- Đường kính khôi phục: 2,4 mm;- Tỷ lệ co ngót: 3:1;- Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ +155) oC. | ||
| 210 | Ống dẫn sáng LL 30 PRB 032 | 25 | Cái | - Chất liệu: Nhựa dẫn sáng;- Màu sắc: Trắng;- Kích thước: 3 mm;- Dung sai: 2%. | ||
| 211 | Ống kẹp đầu dây DI 0,34-8 | 10 | Cái | - Kiểu: Tiêu chuẩn;- Diện tích mặt cắt ngang: (0,34±0,05) mm2;- Chiều dài tối thiểu: 8 mm;- Vật liệu cách nhiệt: Polypropylene;- Màu sắc: Màu ngọc lam. | ||
| 212 | Quang tử HCPL-2211-300E | 20 | Cái | - Số lượng kênh: 1;- Kiểu đóng gói: PDIP-8;- Điện áp thuận tối đa: 1,5 V;- Điện áp ngược tối đa: 5 V. | ||
| 213 | Quang tử HCPL-2231-300E | 50 | Cái | - Số lượng kênh: 2;- Kiểu đóng gói: PDIP-8;- Điện áp thuận tối đa: 1,5 V;- Điện áp ngược tối đa: 5 V. | ||
| 214 | Quang tử !ECS! HCPL-263L-300E | 20 | Cái | - Số lượng kênh: 2;- Kiểu đóng gói: PDIP-8;- Điện áp thuận tối đa: 1,75 V;- Điện áp ngược tối đa: 5 V. | ||
| 215 | Quang tử SMD TLP124 | 60 | Cái | - Số lượng kênh: 1;- Kiểu đóng gói: PDIP-8;- Kiểu điện áp đầu vàođầu vào: DC;- Điện áp đầu ra tối đa: 80 V. | ||
| 216 | Tấm 35 G.AL® C250 được phay (223x234) | 5 | Kg | - Chất liệu: Nhôm;- Tiêu chuẩn: C250;- Gia công: Phay;- Độ bền kéo: (230 ÷ 290) MPa;- Độ co giãn: (10 ÷ 15)%;- Kích thước: (223x324) mm ±1%;- Độ dày tối thiếu: 5 mm;- Nhiệt độ làm việc: (180 ÷ 280) oC. | ||
| 217 | Tôn 1,25 DIN17440-96 1.4301 (15x22) | 5 | Cái | - Mác tôn: 17440;- Kích thước: (15 x 22) mm;- Độ dày: 1,25 mm;- Dung sai: 2%. | ||
| 218 | Tôn 2 DIN1783 DIN1712 T.3 (222x227) | 5 | Cái | - Mác tôn: 1783;- Kích thước: (222 x 227) mm;- Độ dày: 2 mm;- Dung sai: 2%. | ||
| 219 | Tụ điện ATC600S5R6AT250 | 5 | Cái | - Điện dung: 5,6 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 250 V; - Dung sai: 1%. | ||
| 220 | Tụ điện CK 2N2 M 0805 X7R 50V | 5 | Cái | - Điện dung: 2,2 nF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 50V; - Dung sai: 20%. | ||
| 221 | Tụ điện CK 330P J 0805 C0G 50V | 5 | Cái | - Điện dung: 330 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 50V; - Dung sai: 5%. | ||
| 222 | Tụ điện CT 10M M B 10V | 5 | Cái | - Điện dung: 10 µF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 10V; - Dung sai: 20%. | ||
| 223 | Tụ điện CT 22M M C 10V | 5 | Cái | - Điện dung: 22 µF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 10V; - Dung sai: 20%. | ||
| 224 | Tụ điện SMD CT 100M M D 10V | 10 | Cái | - Điện dung: 100 mF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 10V; - Dung sai: 20%. | ||
| 225 | Tụ điện SMD CK 330P J 0805 C0G 50V | 10 | Cái | - Điện dung: 330 pF; - Điện áp: 50 V; - Dung sai: 5%. | ||
| 226 | Tụ điện MKS 4 PCM 22.5 0.68/20/400 | 10 | Cái | - Điện dung: 0,68 µF;- Điện áp DC tối đa: 200 kV;- Điện áp AC tối đa: 400 V;- Dung sai: 5 %. | ||
| 227 | Tụ điện SMD CT 10M M D 35V | 10 | Cái | - Điện dung: 10 µF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 35 V; - Dung sai: 2%. | ||
| 228 | Tụ điện SMD CK 220P J 0805 C0G 50V | 10 | Cái | - Điện dung: 220 nF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 50 V; - Dung sai: 5%. | ||
| 229 | Tụ điện SMD CK 680N Z 1206 Y5V 50V | 10 | Cái | - Điện dung: 680 nF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 50 V; - Dung sai: 15%. | ||
| 230 | Tụ điện SMD CK 100P J 0805 C0G 50V | 10 | Cái | - Điện dung: 100 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 50V; - Dung sai: 5%. | ||
| 231 | Tụ điện ATC600S0R2AT250 | 10 | Cái | - Điện dung: 0,2 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 250 V; - Dung sai: 25%. | ||
| 232 | Tụ điện ATC600S0R7AT250 | 10 | Cái | - Điện dung: 0,7 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 250 V; - Dung sai: 10%. | ||
| 233 | Tụ điện ATC600S110FT250 | 10 | Cái | - Điện dung: 11 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 250 V; - Dung sai: 1%. | ||
| 234 | Tụ điện ATC600S1R2AT250 | 10 | Cái | - Điện dung: 1,2 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 250 V; - Dung sai: 1%. | ||
| 235 | Tụ điện ATC600S1R5AT250 | 10 | Cái | - Điện dung: 1,5 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 250 V; - Dung sai: 1%. | ||
| 236 | Tụ điện ATC600S470FT250 | 10 | Cái | - Điện dung: 47 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 250 V; - Dung sai: 1%. | ||
| 237 | Tụ điện ATC600S680FT250 | 10 | Cái | - Điện dung: 68 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 250 V; - Dung sai: 1%. | ||
| 238 | Tụ điện ATC600S820FT250 | 10 | Cái | - Điện dung: 82 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 250 V; - Dung sai: 1%. | ||
| 239 | Tụ điện CT 100M M D 16V | 10 | Cái | - Điện dung: 100 µF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 16V; - Dung sai: 10%. | ||
| 240 | Tụ điện CT 10M M C 20V | 10 | Cái | - Điện dung: 10 µF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 20V; - Dung sai: 20%. | ||
| 241 | Tụ điện CT 33M M D 20V | 10 | Cái | - Điện dung: 33 µF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 20V; - Dung sai: 20%. | ||
| 242 | Tụ điện CT 33M K C 16V | 15 | Cái | - Điện dung: 33 µF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 16V; - Dung sai: 20%. | ||
| 243 | Tụ điện SMD CK 2N2 M 0805 X7R 50V | 20 | Cái | - Điện dung: 2,2 nF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 50V; - Dung sai: 20%. | ||
| 244 | Tụ điện SMD CT 10M M B 20V | 20 | Cái | - Điện dung: 10 µF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 20 V; - Dung sai: 2%. | ||
| 245 | Tụ điện SMD CK 470N Z 1206 Y5V 50V | 20 | Cái | - Điện dung: 470 nF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 50V; - Dung sai: 30%. | ||
| 246 | Tụ điện ATC600S560FT250 | 20 | Cái | - Điện dung: 56 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 250 V; - Dung sai: 1%. | ||
| 247 | Tụ điện ATC600S8R2BT250 | 20 | Cái | - Điện dung: 8,2 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 250 V; - Dung sai: 1%. | ||
| 248 | Tụ điện CT 47M M D 10V | 20 | Cái | - Điện dung: 47 µF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 10V; - Dung sai: 20%. | ||
| 249 | Tụ điện CT 4M7 M B 16V | 20 | Cái | - Điện dung: 4,7 µF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 16V; - Dung sai: 20%. | ||
| 250 | Tụ điện CK 1N0 J 0805 C0G 50V | 25 | Cái | - Điện dung: 1 nF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 50V; - Dung sai: 5%. | ||
| 251 | Tụ điện SMD CT 220M M D 10V | 30 | Cái | - Điện dung: 220 µF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 10 V; - Dung sai: 1%. | ||
| 252 | Tụ điện SMD CK 1N0 J 0805 C0G 50V | 30 | Cái | - Điện dung: 1 nF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 50 V; - Dung sai: 15%. | ||
| 253 | Tụ điện SMD CK 10M K 1206 X7R 25V | 30 | Cái | - Điện dung: 10 µF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 25V; - Dung sai: 10%. | ||
| 254 | Tụ điện ATC600S100FT250 | 30 | Cái | - Điện dung: 10 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 250 V; - Dung sai: 1%. | ||
| 255 | Tụ điện ATC600S150FT250 | 30 | Cái | - Điện dung: 15 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 250 V; - Dung sai: 1%. | ||
| 256 | Tụ điện CK 10P J 0805 C0G 50V | 30 | Cái | - Điện dung: 10 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 50V; - Dung sai: 5%. | ||
| 257 | Tụ điện SMD CK 220N Z 0805 Y5V 50V | 40 | Cái | - Điện dung: 220 nF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 50 V; - Dung sai: 30%. | ||
| 258 | Tụ điện FKP 1 U0 2100 6B 00 K | 40 | Cái | - Điện dung: 10000 pF;- Điện áp DC tối đa: 2 kV;- Điện áp AC tối đa: 700 V;- Dung sai: 20 %. | ||
| 259 | Tụ điện CK 100P J 0805 C0G 50V | 45 | Cái | - Điện dung: 100 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 50 V; - Dung sai: 5%. | ||
| 260 | Tụ điện CK 10N M 0805 X7R 50V | 45 | Cái | - Điện dung: 10 nF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 50V; - Dung sai: 20%. | ||
| 261 | Tụ điện CT 10M M A 16V | 45 | Cái | - Điện dung: 10 µF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 16V; - Dung sai: 20%. | ||
| 262 | Tụ điện SMD CK 470N K 0805 X7R 50V | 50 | Cái | - Điện dung: 470 nF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 50V; - Dung sai: 10%. | ||
| 263 | Tụ điện SMD CK 2M2 M 1210 X7R 50V | 50 | Cái | - Điện dung: 2,2 µF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 50 V; - Dung sai: 1%. | ||
| 264 | Tụ điện ATC600S7R5BT250 | 50 | Cái | - Điện dung: 7,5 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 250 V; - Dung sai: 1%. | ||
| 265 | Tụ điện CK 100N M 0805 X7R 50V | 60 | Cái | - Điện dung: 100 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 50 V; - Dung sai: 20%. | ||
| 266 | Tụ điện SMD CK 2M2 Z 1206 Y5V 16V | 70 | Cái | - Điện dung: 2,2 µF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 16 V; - Dung sai: 1%. | ||
| 267 | Tụ điện CK 100N K 0603 X7R 50V | 105 | Cái | - Điện dung: 100 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 50 V; - Dung sai: 10%. | ||
| 268 | Tụ điện CK 3N9 M 0805 X7R 50V | 105 | Cái | - Điện dung: 3,9 nF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 50V; - Dung sai: 20%. | ||
| 269 | Tụ điện SMD CT 47M M D 20V | 140 | Cái | - Điện dung: 47 µF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 20 V; - Dung sai: 5%. | ||
| 270 | Tụ điện SMD CK 10M K 1210 X7R 25V | 140 | Cái | - Điện dung: 10 µF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 25V; - Dung sai: 15%. | ||
| 271 | Tụ điện SMD CK 10N M 0805 X7R 50V | 210 | Cái | - Điện dung: 10 nF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 50 V; - Dung sai: 25%. | ||
| 272 | Tụ điện SMD CK 100N M 0805 X7R 50V | 230 | Cái | - Điện dung: 100 nF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 50 V; - Dung sai: 20%. | ||
| 273 | Thanh chân cắm PIN S1G7 | 5 | Cái | - Chủng loại: Organic Micro Pin Grid Array;- Kiểu: S1G7;- Kích thước: (35 x 35) mm ± 1%; | ||
| 274 | Thanh chân cắm PIN S1G5 | 10 | Cái | - Chủng loại: Organic Micro Pin Grid Array;- Kiểu: S1G5;- Kích thước: (35 x 35) mm ± 1%; | ||
| 275 | Thanh chân cắm PIN S2G34 | 10 | Cái | - Chủng loại: Organic Micro Pin Grid Array;- Kiểu: S2G34;- Kích thước: (35 x 35) mm ± 2%; | ||
| 276 | Thanh chân cắm PIN S1G3S | 10 | Cái | - Chủng loại: Organic Micro Pin Grid Array;- Kiểu: S1G3S;- Kích thước: (35 x 35) mm ± 1%; | ||
| 277 | Thanh chân cắm PIN S1G3 | 30 | Cái | - Chủng loại: Organic Micro Pin Grid Array;- Kiểu: S1G3;- Kích thước: (35 x 35) mm ± 1%; | ||
| 278 | Thanh chân cắm PIN S1G4 | 30 | Cái | - Chủng loại: Organic Micro Pin Grid Array;- Kiểu: S1G4;- Kích thước: (35 x 35) mm ± 1%; | ||
| 279 | Thanh chân cắm PIN S1G2 (S) | 90 | Cái | - Chủng loại: Organic Micro Pin Grid Array;- Kiểu: S1G2;- Kích thước: (35 x 35) mm ± 5%; | ||
| 280 | Thanh lỗ cắm PIN BL 6 26 Z | 5 | Cái | - Số hàng: 02;- Số lượng chân cắm: 26;- Khoảng cách các lỗ gần kề: 2,54 mm ±10%;- Điện áp chịu đựng tối đa: 30 V. | ||
| 281 | Thanh lỗ cắm PIN BL 6 34 Z | 5 | Cái | - Số hàng: 02;- Số lượng chân cắm: 34;- Khoảng cách các lỗ gần kề: 2,54 mm ±10%;- Điện áp chịu đựng tối đa: 30 V. | ||
| 282 | Transistor MMBT3904 | 5 | Cái | - Kiểu: SOT-23-3;- Cực tính: NPN;- Dòng cực góp DC tối đa: 0,2 A;- Điện áp làm việc tối đa: 65 V;- Điện áp bão hòa: 0,3 V;- Kiểu chân cắm: SMD/SMT. | ||
| 283 | Transistor BSS138LT1G | 20 | Cái | - Kiểu: SOT-23-3;- Số lượng kênh: 1;- Điện trở cực: 3,5 Ω;- Kiểu chân cắm: SMD/SMT. | ||
| 284 | Transistor !ECS! 2SK3772-01 | 10 | Cái | - Kiểu: TO-220AB;- Trở kháng nguồn: 130 mΩ;- Điện áp nguồn: 300 V ± 10%;- Dòng điện nguồn: 32 A ± 10%. | ||
| 285 | Transistor !ECS! IRF720 | 40 | Cái | - Kiểu: TO-220-3;- Trở kháng nguồn: 1,8 Ω;- Điện áp nguồn tối đa: 400 V;- Dòng điện làm việc tối đa: 3,3 A. | ||
| 286 | Transistor SMD BC856B | 20 | Cái | - Kiểu: SOT-323-3;- Loại bán dẫn: PNP;- Kiểu chân cắm: SMD/SMT. | ||
| 287 | Transistor SMD BC846B | 30 | Cái | - Kiểu: SOT-23-3;- Cực tính: PNP;- Điện áp làm việc tối đa: 65 V; | ||
| 288 | Vít M2.5X8-A2-70-H ISO 7045 | 5 | Cái | - Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M2,5;- Chiều dài: 8 mm ± 1%;- Lực kéo tối đa: 850 N/mm2. | ||
| 289 | Vít M2.5X10-A2-70-H ISO 7046-2 | 10 | Cái | - Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M2,5;- Chiều dài: 10 mm ± 5%;- Lực kéo tối đa: 850 N/mm2. | ||
| 290 | Vít M4X10-A2-70-H ISO 7046-2 | 20 | Cái | - Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M4;- Chiều dài: 10 mm ± 20%;- Lực kéo tối đa: 550 N/mm2. | ||
| 291 | Vít M3X10-A2-70-H ISO 7046-2 | 20 | Cái | - Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M3;- Chiều dài: 10 mm ± 15%;- Lực kéo tối đa: 500 N/mm2. | ||
| 292 | Vít 21101-101 (S) | 30 | Cái | - Vật liệu: Inox;- Chủng loại: 21101;- Chiều dài: 10 mm ± 10%;- Lực kéo tối đa: 400 N/mm2. | ||
| 293 | Vít M3X8-A2-70-H ISO 7046-2 | 40 | Cái | - Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M3;- Chiều dài: 8 mm ± 20%;- Lực kéo tối đa: 650 N/mm2. | ||
| 294 | Vít M2,5X12-A2-70-H ISO 7045 | 40 | Cái | - Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M2,5;- Chiều dài: 12 mm ± 5%;- Lực kéo tối đa: 705 N/mm2. | ||
| 295 | Vít M2,5X8-A2-70-H ISO 7046-2 (S) | 50 | Cái | - Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M2,5;- Chiều dài: 8 mm ± 2%;- Lực kéo tối đa: 850 N/mm2. | ||
| 296 | Vít M3X10-A2-70-H ISO 7045 (S) | 50 | Cái | - Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M3;- Chiều dài: 10 mm ± 10%;- Lực kéo tối đa: 620 N/mm2. | ||
| 297 | Vít M3X8 BN 5952 | 60 | Cái | - Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M3;- Chiều dài: 8 mm ± 10%;- Lực kéo tối đa: 600 N/mm2. | ||
| 298 | Vít M4X10 BN 5952 | 60 | Cái | - Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M4;- Chiều dài: 10 mm ± 5%;- Lực kéo tối đa: 850 N/mm2. | ||
| 299 | Vít M4X35-A2-70-H ISO 7045 | 100 | Cái | - Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M4;- Chiều dài: 35 mm ± 5%;- Lực kéo tối đa: 705 N/mm2. | ||
| 300 | Vít M2.5X6-A2-70 ISO 1207 | 100 | Cái | - Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M2,5;- Chiều dài: 6 mm ± 10%;- Lực kéo tối đa: 850 N/mm2. | ||
| 301 | Vít M3X8-A2-70-H ISO 7045 (S) | 140 | Cái | - Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M3;- Chiều dài: 8 mm ± 10%;- Lực kéo tối đa: 560 N/mm2. | ||
| 302 | Vít M2,5X6-A2-70-H ISO 7045 (S) | 165 | Cái | - Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M2,5;- Chiều dài: 6 mm ± 2%;- Lực kéo tối đa: 800 N/mm2. | ||
| 303 | Vít M2.5X6-A2-70-H ISO 7046-2 | 270 | Cái | - Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M2,5;- Chiều dài: 6 mm ± 2%;- Lực kéo tối đa: 850 N/mm2. | ||
| 304 | Vòng đệm 3-A2 DIN7980 (S) | 10 | Cái | - Vật liệu: Inox;- Đường kính ngoài: 3 mm ± 15%;- Độ dày: 1,2 mm ± 15%; | ||
| 305 | Vòng đệm 3.2-A2 DIN433 (S) | 20 | Cái | - Vật liệu: Inox;- Đường kính ngoài: 3 mm ± 2%;- Độ dày: 3,2 mm ± 5%; | ||
| 306 | Vòng đệm B 2,7-A2 DIN 125 A (S) | 40 | Cái | - Vật liệu: Inox;- Đường kính ngoài: 6 mm ± 10%;- Độ dày: 2 mm ± 10%. | ||
| 307 | Vòng đệm 2.7-A2 DIN433 | 80 | Cái | - Vật liệu: Inox;- Đường kính ngoài: 2,7 mm ± 2%;- Độ dày: 3,2 mm ± 5%; | ||
| 308 | Vòng đệm 3-A2 DIN 127 B | 240 | Cái | - Vật liệu: Inox;- Đường kính ngoài: 602 mm ± 2%;- Độ dày: 0,8 mm ± 5%; | ||
| 309 | Vòng đệm B 3,2-A2 DIN 125 A | 240 | Cái | - Vật liệu: Inox;- Đường kính ngoài: 6,8 mm ± 2%;- Độ dày: 0,55 mm ± 5%. | ||
| 310 | Vòng đệm GL530 | 60 | Cái | - Chất liệu mica- Màu sắc trong suốt- Kích thước (dài x rộng) 18x12 mm | ||
| 311 | Vòng đệm KAP 220 O | 90 | Cái | - Chất liệu: Polymide;- Màu sắc: Trắng đục;- Kích thước: (18x13) ±0,5 mm;- Dày: (0,077±0,02) mm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.96E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.044E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.436.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.872.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành quản lý chung | 1 | Đại học | 3 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Trung cấp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi