Gói thầu: Mua linh kiện, vật tư tổng hợp (SXVT-2022-670)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220755476-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 16:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY Z119/QUÂN CHÙNG PKKQ
Tên gói thầu Mua linh kiện, vật tư tổng hợp (SXVT-2022-670)
Số hiệu KHLCNT 20220752419
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng pháp lệnh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 16:23:00 đến ngày 2022-07-29 16:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,480,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.96E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.044E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.436.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.872.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY Z119/QUÂN CHÙNG PKKQ
E-CDNT 1.2 Mua linh kiện, vật tư tổng hợp (SXVT-2022-670)
Mua sắm vật tư phục vụ sản xuất tại Nhà máy Z119 (SXVT-2022-670)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng pháp lệnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Z119/Quân chủng Phòng không-Không quân (Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.840.284)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY Z119/QUÂN CHÙNG PKKQ , địa chỉ: xuan mai - chuong my-ha noi
- Chủ đầu tư: Nhà máy Z119/Quân chủng Phòng không-Không quân (Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.840.284)


E-CDNT 10.1(g)
Nộp bảo đảm dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ); - Cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu: Hàng hóa mới, sản xuất năm 2020-2022, chưa qua sử dụng.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến nhà máy) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Z119/Quân chủng Phòng không-Không quân (Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.840.284)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Đại tá Trần Văn Đức Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội Điện thoại: 02433.840.284
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm hàng hóa, VTKT Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội Điện thoại: 02433.840.284
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tá: Vũ Đại Thắng (Trưởng Phòng Vật tư/Nhà máy Z119) Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội SĐT: 0975473334
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng 30848-3195Cái- Chủng loại: Front Panel;- Tiêu chuẩn: 6U;- Vật liệu: Nhôm;- Kích thước: (260,7x40x2)±1 mm;- Tương thích: Cantilever Extractor Handles Type 2.
2Bảng mạch in RB0200605Cái- Kích thước: 140x70 mm;- Gia công viền: Phay;- Số lớp: 04;- Độ dày của bảng mạch: 1,5 mm;- Vật liệu cơ sở: FR4;- Gia công bề mặt: Mạ nhúng vàng.
3Bảng mạch in RB0200795Cái- Kích thước: 132x200 mm;- Gia công viền: Phay;- Số lớp: 02;- Độ dày của bảng mạch: 1,5 mm;- Vật liệu cơ sở: FR4.
4Bảng mạch in RB02009210Cái- Kích thước: 220x233,35 mm;- Gia công viền: Phay;- Số lớp: 04;- Độ dày của bảng mạch: 2,4 mm;- Vật liệu cơ sở: FR4;- Gia công bề mặt: Mạ nhúng vàng.
5Bảng mạch in RB02010410Cái- Kích thước: 39x10,8 mm;- Gia công viền: Phay cắt định hình;- Số lớp: 02;- Độ dày của bảng mạch: 0,7 mm;- Vật liệu cơ sở: FR4;- Gia công bề mặt: Mạ nhúng vàng.
6Bảng mạch in RB02010510Cái- Kích thước: 39x10,2 mm;- Gia công viền: Phay cắt định hình;- Số lớp: 02;- Độ dày của bảng mạch: 0,7 mm;- Vật liệu cơ sở: FR4.
7Biến thế TC1-1-13M+10Cái- Dải tần: (5÷3000) MHz;- Trở kháng vào/ra: 50Ω±10%;- Dòng điện làm việc một chiều lớn nhất: 30 mA;- Loại chân cắm: SMD/SMT.
8Bộ đổi DC/DC TMA 1205S10Cái- Điện áp đầu vào 10,8÷13,2 V- Số đầu ra 01- Công suất đầu ra 1 W- Điêận áp đầu ra 5 V- Dòng điện đầu ra 200 mA
9Bộ đổi DC/DC TMA 0512S10Cái- Điện áp đầu vào 4,5÷5,5 V- Số đầu ra 01- Công suất đầu ra 1 W- Điêận áp đầu ra 12 V- Dòng điện đầu ra 84 mA
10Bộ đổi DC/DC TMR 3-121320Cái- Điện áp đầu vào 9÷18 V- Số đầu ra 01- Công suất đầu ra 3 W- Điêận áp đầu ra 15 V- Dòng điện đầu ra 200 mA
11Bộ đổi DC/DC TMV1215EN30Cái- Điện áp đầu vào 10,8÷13,2 V- Số đầu ra 01- Công suất đầu ra 1 W- Điêận áp đầu ra 15 V- Dòng điện đầu ra 67 mA
12Bộ đổi DC/DC !ECS! PTH08000WAH (S)20Cái- Điện áp vào: (4,5÷14) V;- Điện áp ra kênh 1: 5,5 V ± 1 %;- Dòng điện đầu ra kênh 1: 2,25 A ± 1%;- Có khả năng chống nhiễu điện từ, tiêu chuẩn công nghiệp.
13Bộ khuếch đại !ECS! HMC770LP4BE5Cái- Tần số làm việc 40 MHz ÷ 1 GHz- Điện áp làm việc 5 V- Hệ số khuếch đại 16,5 dB
14Bộ khuếch đại !ECS! HMC580ST8910Cái- Tần số làm việc 0 Hz ÷ 1 GHz- Điện áp làm việc 5 V- Hệ số khuếch đại 22 dB- Số lượng kênh 01
15Bộ khuếch đại cách ly HCPL-784030Cái- Điện áp đầu vào 4,5÷5,5 V- Băng thông 100 KHz- Kiểu đóng gói 8-DIP- Dòng điện đầu ra 15,5 mA
16Bộ phận giữ 60807-181 (S)10Cái- Giá đỡ kiểu khung: PCB;- Tiêu chuẩn: IEC;- Kiểu: Front;- Ký hiệu: 60807-181;- Độ rộng: 8,6±0,02 mm;- Dài: 10,2±0,03 mm;- Cao: 11,1±0,03 mm;- Vật liệu: Kẽm đúc.
17Bộ phận giữ 20817-614 (S)20Cái- Tiêu chuẩn: IEC;- Kiểu: Rear;- Ký hiệu: 20817-614;- Độ rộng: 20±0,02 mm;- Dài: 35±0,02 mm;- Cao: 133,35±0,02 mm;- Độ bền chịu lực lớn nhất: 960N;- Có lẫy mở khóa
18Bộ phận giữ 20817-612 (S)30Cái- Tiêu chuẩn: IEC;- Kiểu: Front;- Ký hiệu: 20817-612;- Độ rộng: 20±0,02 mm;- Dài: 59,75±0,02 mm;- Cao: 26±0,02 mm;- Số lượng PU: 10 mảnh;- Chất liệu: Polycarbonate;- Có lẫy mở khóa.
19Bộ phận làm mát SK 514 75 SA30Cái- Chất liệu: Nhôm;- Sơn tĩnh điện màu đen;- Kích thước: (75x30x52)±0,5 mm.
20Bộ tản nhiệt30Cái- Vật liệu: Nhôm;- Kích thước: (100x100x18)±0,5 mm.
21Bộ trộn SYM-18H+10Cái- Tần số RF: (5÷1800) MHz;- Tần số LO: (5÷1800) MHz;- Tần số IF: (10÷1500) MHz;- Suy hao tối đa: 8,9 dB;- Kích thước: (9,65x12,7x5,84)±0,5 mm.
22Cái cố định dây buộc rút F0510HC-05Cái- Vật liệu giá đỡ: Nhựa;- Bắt vít: M3;- Kích thước: (19,6x9,5x5)±0,5 mm;- Chiều rộng buộc dây: 5,7±0,5 mm.
23Cái cố định dây buộc rút F0510HC-110Cái- Vật liệu giá đỡ: Nhựa;- Bắt vít: M3,5;- Kích thước: (15x10x7)±0,5 mm;- Chiều rộng buộc dây: 5,7±0,5 mm.
24Cầu chì SMD FSMD050-292010Cái- Điện trở: 1,44 Ω;- Điện áp tối đa: 60 V;- Dòng điện tối đa: 10 A;- Dòng điện làm việc: 500 mA;- Kích thước: SMD 2920.
25Công tắc FMP008S10430Cái- Tiếp điểm: Female;- Loại tiếp điểm: Công suất;- Chất liệu tiếp điểm: Copper mạ vàng;- Kích cỡ tiếp điểm: (8±0,5) mm;- Dòng điện tối đa: 20 A.
26Cột DA5M3X0510Cái- Chiều dài: 10 mm; - Ren: M3;- Chiều dài vít: 8 mm;- Chiều rộng bên ngoài: 5 mm;- Vật liệu: Đồng phủ niken.
27Chia tổng hợp công suất ADP-2-1W+5Cái- Dải tần số: (1÷650) MHz;- Trở kháng: 50 Ω;- Kiểu lắp: SMD/SMT;- Số lượng chân: 06.
28Dây buộc rút F0301CV-1005Cái- Chất liệu: Nhựa;- Chiều rộng: 3,2 mm;- Chiều dài: 100 mm;- Dung sai: 3%.
29Dây buộc rút F0301CV-14020Cái- Chất liệu: Nhựa;- Chiều rộng: 3,2 mm;- Chiều dài: 140 mm;- Dung sai: 3%.
30Dây dẫn M22759/16-20-92m- Điện áp làm việc tối đa: 600 V;- Kích thước AWG: (20±0,5) mm;- Đường kính dây dẫn tối thiểu: 1,45 mm;- Độ dày phần cách điện tối thiểu: 1,85 mm;- Điện trở tối đa: 20,4 Ω;- Nhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 150) oC.
31Dây dẫn M22759/16-22-92,5m- Điện áp làm việc tối đa: 600 V;- Kích thước AWG: (22±0,5) mm;- Đường kính dây dẫn tối thiểu: 1,2 mm;- Độ dày phần cách điện tối thiểu: 1,37 mm;- Điện trở tối đa: 16,2 Ω;- Nhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 150) oC.
32Đầu cắm 9060M4MBT23X90X5Cái- Số hàng: 03;- Số chân nguồn: 04;- Só chân tín hiệu: 60;- Kiểu lắp: Qua lỗ, góc phải.
33Đầu cắm F09P5G2-31165Cái- Kiểu kết nối: D-sub;- Loại kết nối: Male- Số hàng: 2;- Số vị trí: 9;- Kiểu lắp: Qua lỗ, góc phải.
34Đầu cắm FM13W3S5-049410Cái- Kiểu kết nối: D-sub;- Loại kết nối: Female;- Số hàng: 2;- Số vị trí: 9;- Kiểu lắp: Qua lỗ, góc phải.
35Đầu cắm 9020M2MBT21X90X20Cái- Số hàng: 02;- Số chân nguồn: 02;- Só chân tín hiệu: 20;- Kiểu lắp: Qua lỗ, góc phải.
36Đầu cắm SMA864PN-000025Cái- Kiểu kết nối: SMA;- Loại kết nối: Female;- Số cổng: 1;- Trở kháng; 50 Ω;- Tần số tối đa: 18 GHz;
37Đèn đi ốt HSMG-C6505Cái- Kiểu: Broadcom limited;- Màu chiếu sáng: Green;- Dòng điện thuận tối đa: 20 mA;- Điện áp thuận tối đa: 2,2 V;- Kiểu đóng gói: 1206.
38Đèn đi ốt BAR43SFILM10Cái- Kiểu: STMicroelectronics;- Kiểu gắn: SMD/SMT;- Dòng điện thuận tối đa: 100 mA;- Điện áp thuận tối đa: 1 V;- Dòng điện ngược tối đa: 500 nA;- Điện áp ngược tối đa: 30 V;- Kiểu đóng gói: SOT-23.
39Đèn đi ốt H201CBC (S)10Cái- Kiểu: BIVAR;- Màu chiếu sáng: Red, Green;- Trở kháng: 85 Ω;- Dòng điện thuận tối đa: 20 mA ± 10%;- Điện áp thuận tối đa: 2,2 V.
40Đèn đi ốt HSMG-C67010Cái- Kiểu: Broadcom limited;- Màu chiếu sáng: Green;- Dòng điện thuận tối đa: 20 mA;- Điện áp thuận tối đa: 2,2 V;- Kiểu đóng gói: 0805.
41Đèn đi ốt BAT4320Cái- Kiểu: STMicroelectronics;- Kiểu gắn: SMD/SMT;- Dòng điện thuận tối đa: 200 mA;- Điện áp thuận tối đa: 450 mV;- Dòng điện ngược tối đa: 500 nA;- Điện áp ngược tối đa: 30 V;- Kiểu đóng gói: DO-35-23.
42Đèn đi ốt BZV55-C2V720Cái- Nhà sản xuất Taiwan Semiconductor- Kiểu gắn SMD/SMT- Trở kháng 85 Ohm- Dung sai điện áp 2%- Dòng kiểm tra 5 A- Kiểu đóng gói Mini-MELF
43Đèn đi ốt L-937EGW30Cái- Kiểu: King bright;- Màu chiếu sáng: Red, blue;- Dòng điện thuận tối đa: 20 mA;- Điện áp thuận tối đa: 2,2 V;- Kiểu đóng gói: 0805.
44Đèn đi ốt SM4007TR50Cái- Kiểu: Diodes Incorporated;- Dòng điện thuận tối đa: 1 A;- Điện áp thuận tối đa: 1,1 V;- Kiểu đóng gói: SMB.
45Đèn đi ốt 10BQ04060Cái- Kiểu gắn: SMD/SMT;- Dòng điện thuận tối đa: 1 A;- Điện áp thuận tối đa: 520 mV;- Dòng điện ngược tối đa: 9 mA;- Điện áp ngược tối đa: 40 V.
46Đèn đi ốt LL4148130Cái- Kiểu: Onsemi;- Dòng điện thuận tối đa: 200 mA;- Điện áp thuận tối đa: 1 V;- Kiểu đóng gói: SOD-80.
47Đệm lót kim loại 21100-659 (S)30Cái- Tiêu chuẩn: RoHS;- Vật liệu: Đồng thau mạ niken;- Bước ren lắp ghép: M2,5;- Chiều dài: 8 ± 1 mm;- Chiều rộng: 2,5 ± 1 mm;- Chiều cao: 5 ± 1 mm.
48Đi ốt TVS SMBJ130A10Cái- Kiểu: Onsemi;- Điện áp làm việc: 130 V ± 10%;- Kiểu gắn: SMD/SMT;- Kiểu đóng gói: DO-214AA-2.
49Đi ốt TVS P6KE33A10Cái- Kiểu: Littelfuse- Số lượng kênh: 1- Điện áp làm việc: 28,2 V ± 10%;- Điện áp thuận: 3,5 V ± 10%;- Kiểu đóng gói: DO-204AC-2.
50Đi ốt TVS SMBJ28A10Cái- Kiểu: Onsemi;- Số lượng kênh 1;- Điện áp làm việc: 28 V ± 10%;- Điện áp thuận: 3,5 V ± 10%;- Kiểu gắn: SMD/SMT;- Kiểu đóng gói: DO-214AA-2.
51Đi ốt TVS SMBJ100CA20Cái- Kiểu: Littelfuse;- Số lượng kênh: 1- Điện áp làm việc: 100 V ± 10%;- Điện áp thuận: 3,5 V ± 10%;- Kiểu đóng gói: DO-214AA-2.
52Đi ốt TVS 1.5KE400A20Cái- Kiểu: STMicroelectronics;- Số lượng kênh: 1;- Điện áp làm việc tối đa: 342 V;- Điện áp thuận tối đa: 5 V;- Kiểu đóng gói: DO-201-2.
53Đi ốt TVS ESDA5V1U130Cái- Kiểu: STMicroelectronics;- Số lượng kênh: 6;- Điện áp làm việc tối đa: 400 V;- Điện áp thuận tối đa: 3,5 V;- Kiểu gắn SMD/SMT- Kiểu đóng gói: SOIC-8.
54Đi ốt TVS 1.5KE300CA70Cái- Kiểu: Littelfuse;- Số lượng kênh: 1;- Điện áp làm việc tối đa: 256 V;- Điện áp thuận tối đa: 5 V;- Kiểu đóng gói: DO-201-2.
55Đi ốt TVS SMBJ15A90Cái- Kiểu: Onsemi;- Số lượng kênh 1;- Điện áp làm việc: 15 V ± 10%;- Điện áp thuận: 3,5 V ± 10%;- Kiểu gắn: SMD/SMT;- Kiểu đóng gói: DO-214AA-2.
56Đi ốt TVS P6KE12100Cái- Kiểu: Littelfuse- Số lượng kênh: 1- Điện áp làm việc: 9,72 V ± 10%;- Kiểu đóng gói: DO-204AC-2.
57Điện cảm TL-0477910Cái- Kiểu gắn: SMD/SMT;- Điện cảm: 4 nH;- Dung sai: 1 %;- Điện trở DC tối đa: 90 mΩ;- Tần số kiểm tra: 60 MHz.
58Điện cảm 1008CS-100XGL10Cái- Kiểu gắn: SMD/SMT;- Điện cảm: 10 nH;- Dung sai: 2 %;- Điện trở DC tối đa: 80 mΩ;- Tần số kiểm tra: 50 MHz.
59Điện cảm 1008CS-680XGL10Cái- Kiểu gắn: SMD/SMT;- Điện cảm: 68 nH;- Dung sai: 2 %;- Điện trở DC tối đa: 200 mΩ;- Tần số kiểm tra: 50 MHz.
60Điện cảm 164-10A06SL10Cái- Điện cảm: 150 nH;- Tần số kiểm tra: 100 MHz;- Tần số cộng hưởng: 490 MHz;- Dung sai: 2 %.
61Điện cảm B82498-B1102-J10Cái- Kiểu gắn: SMD/SMT;- Điện cảm: 1 μH;- Dung sai: 5 %;- Điện trở DC tối đa: 500 mΩ;- Kích thước 0805.
62Điện cảm B82498-B3331-J10Cái- Kiểu gắn: SMD/SMT;- Điện cảm: 330 nH;- Dung sai: 5 %;- Điện trở DC tối đa: 1 Ω;- Kích thước 0805.
63Điện cảm TDR43 1UH10Cái- Kiểu gắn: CD43 SMD;- Điện cảm: 1 μH;- Dung sai: 20 %.
64Điện cảm TDR43 2.2UH10Cái- Kiểu gắn: CD43 SMD;- Điện cảm: 2,2 μH;- Dung sai: 20 %.
65Điện cảm SMCC-100K-0120Cái- Điện cảm: 10 μH;- Dung sai: 5 %;- Điện trở DC tối đa: 490 mΩ;- Tần số kiểm tra: 7,96 MHz.
66Điện cảm B82432-A1103-K20Cái- Kiểu gắn: SMD/SMT;- Điện cảm: 10 µH;- Dung sai: 10 %;- Điện trở DC tối đa: 6 Ω;
67Điện cảm B82477-G4103-M30Cái- Kiểu gắn: SMD/SMT;- Điện cảm: 10 μH;- Dung sai: 20 %;- Điện trở DC tối đa: 22 mΩ;- Tần số kiểm tra: 100 kHz.
68Điện cảm 164-11A06SL30Cái- Điện cảm: 164 nH;- Tần số kiểm tra: 100 MHz;- Tần số cộng hưởng: 400 MHz;- Dung sai: 2 %.
69Điện cảm !ECS! FQP22N3050Cái- Số lượng kênh: 1;- Kiểu đóng gói: TO-220-3;- Điện trở 2 cực: 160 mΩ.
70Điện trở TR 311 82R/J10Cái- Trở kháng: 82 Ω;- Dung sai: 5%; - Công suất cực đại: 100 W;
71Điện trở RV 100K F 0805 0.1255Cái- Trở kháng: 100 kΩ;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: 0805.
72Điện trở RV 130R F 0603 0.15Cái- Trở kháng: 130 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: 0603.
73Điện trở RV 180R F 0805 0.1255Cái- Trở kháng: 180 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: 0805.
74Điện trở RV 18K F 1206 0.255Cái- Trở kháng: 18 kΩ;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: 1206.
75Điện trở RV 18R J 0603 0.15Cái- Trở kháng: 18 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: 0603.
76Điện trở RV 1K2 F 1206 0.255Cái- Trở kháng: 1,2 kΩ;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: 1206.
77Điện trở RV 1K6 F 0603 0.15Cái- Trở kháng: 1,6 kΩ;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: 0603.
78Điện trở RV 270R F 0805 0.1255Cái- Trở kháng: 270 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: 0805.
79Điện trở RV 330R F 0603 0.15Cái- Trở kháng: 330 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: 0603.
80Điện trở RV 330R F 0805 0.1255Cái- Trở kháng: 330 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: 0805.
81Điện trở RV 390R F 1206 0.255Cái- Trở kháng: 390 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: 1206.
82Điện trở RV 470R F 0603 0.15Cái- Trở kháng: 4700 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: 0603.
83Điện trở RV 470R F 0805 0.1255Cái- Trở kháng: 470 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: 0805.
84Điện trở RV 4K7 F 1206 0.255Cái- Trở kháng: 4,7 kΩ;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: 1206.
85Điện trở SMD RV 30K F 0805 0,12510Cái- Trở kháng: 30 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
86Điện trở SMD RV 22K F 0805 0,12510Cái- Trở kháng: 22 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
87Điện trở RD 10K J G202 410Cái- Trở kháng: 10 kΩ;- Dung sai: 5%;- Công suất cực đại: 4 W;- Kiểu chân: SMD.
88Điện trở SMD RV 13K F 0805 0,12510Cái- Trở kháng: 13 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
89Điện trở SMD RV 1K5 F 0805 0,12510Cái- Trở kháng: 1,5 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
90Điện trở SMD RV 680R F 0805 0,12510Cái- Trở kháng: 680 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
91Điện trở SMD RV 18K F 0805 0,12510Cái- Trở kháng: 18 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
92Điện trở SMD RV 10R F 0805 0,12510Cái- Trở kháng: 10 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
93Điện trở SMD RV 220K F 0805 0,12510Cái- Trở kháng: 220 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
94Điện trở SMD RV 2K2 F 0805 0,12510Cái- Trở kháng: 2,2 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
95Điện trở RV 220R F 0207 0,610Cái- Trở kháng: 220 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: 0207.
96Điện trở SMD RV 120K F 1206 0,2510Cái- Trở kháng: 120 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: SMD1206.
97Điện trở SMD RV 27K F 0805 0,12510Cái- Trở kháng: 27 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
98Điện trở SMD RV 56K F 0805 0,12510Cái- Trở kháng: 56 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
99Điện trở SMD RV 560R F 1206 0,2510Cái- Trở kháng: 560 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: SMD1206.
100Điện trở SMD RV 3K6 F 0805 0,12510Cái- Trở kháng: 3,6 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
101Điện trở SMD RV 18R F 0805 0,12510Cái- Trở kháng: 18 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
102Điện trở SMD RV 330R F 0805 0,12510Cái- Trở kháng: 330 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
103Điện trở RV 0R F 0805 0.2510Cái- Trở kháng: 0 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: 0805.
104Điện trở RV 18R F 0805 0.12510Cái- Trở kháng: 18 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: 0805.
105Điện trở RV 1K0 F 0603 0.110Cái- Trở kháng: 1 kΩ;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: 0603.
106Điện trở RV 1R0 F 1206 0.2510Cái- Trở kháng: 1 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: 1206.
107Điện trở RV 220R F 1206 0.2510Cái- Trở kháng: 220 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: 1206.
108Điện trở RV 2R2 F 0805 0.12510Cái- Trở kháng: 2,2 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: 0805.
109Điện trở RV 33R F 0805 0.12510Cái- Trở kháng: 33 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: 0805.
110Điện trở RV 4R7 F 1206 0.2510Cái- Trở kháng: 4,7 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: 1206.
111Điện trở RV 51R F 0805 0.12510Cái- Trở kháng: 51 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: 0805.
112Điện trở RV 51R F 1206 0.2510Cái- Trở kháng: 51 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: 1206.
113Điện trở RV 680R F 1206 0.2510Cái- Trở kháng: 680 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: 1206.
114Điện trở RV 0R F 0603 0.115Cái- Trở kháng: 0 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: 0603.
115Điện trở RV 0R F 1206 0.2515Cái- Trở kháng: 0 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: 1206.
116Điện trở OAR-5 R01 FI20Cái- Trở kháng: 0,01 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 5 W;- Kiểu chân: SMD.
117Điện trở SMD RV 100K F 1206 0,2520Cái- Trở kháng: 100 kΩ;- Dung sai: 10%; - Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: SMD1206.
118Điện trở SMD RV 20R F 0805 0,12520Cái- Trở kháng: 20 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
119Điện trở SMD RV 8K2 F 0805 0,12520Cái- Trở kháng: 8,2 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
120Điện trở SMD RV 6K2 F 0805 0,12520Cái- Trở kháng: 6,2 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
121Điện trở SMD RV 6K8 F 0805 0,12520Cái- Trở kháng: 6,8 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
122Điện trở SMD RV 200R F 0805 0,12520Cái- Trở kháng: 200 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
123Điện trở SMD RV 2R4 F 1206 0,2520Cái- Trở kháng: 2,4 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: SMD1206.
124Điện trở SMD RV 2K7 F 0805 0,12520Cái- Trở kháng: 2,7 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
125Điện trở SMD RV 33R F 0805 0,12520Cái- Trở kháng: 33 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
126Điện trở SMD RV 1K8 F 0805 0,12520Cái- Trở kháng: 1,8 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
127Điện trở SMD RV 220R F 0805 0,12520Cái- Trở kháng: 220 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
128Điện trở SMD RV 2R7 F 0805 0,12520Cái- Trở kháng: 2,7 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
129Điện trở SMD RV 3K3 F 0805 0,12520Cái- Trở kháng: 3,3 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
130Điện trở SMD RV 1K6 F 0805 0,12520Cái- Trở kháng: 1,6 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
131Điện trở SMD RV 1K3 F 0805 0,12520Cái- Trở kháng: 1,3 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
132Điện trở RV 120R F 1206 0.2520Cái- Trở kháng: 120 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: 1206.
133Điện trở RV 150R F 0805 0.12520Cái- Trở kháng: 150 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: 0805.
134Điện trở RV 220R F 0805 0.12520Cái- Trở kháng: 220 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: 0805.
135Điện trở RV 330R F 1206 0.2520Cái- Trở kháng: 330 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: 1206.
136Điện trở RV 3R3 F 0805 0.12520Cái- Trở kháng: 3,3 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: 0805.
137Điện trở SMD RV 270K F 1206 0,2530Cái- Trở kháng: 270 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: SMD1206.
138Điện trở SMD RV 33K F 0805 0,12530Cái- Trở kháng: 33 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
139Điện trở SMD RV 12K F 0805 0,12530Cái- Trở kháng: 12 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
140Điện trở SMD RV 150K F 1206 0,2530Cái- Trở kháng: 150 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: SMD1206.
141Điện trở RV 10R F 0805 0.12535Cái- Trở kháng: 10 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: 0805.
142Điện trở SMD RV 20K F 0805 0,12540Cái- Trở kháng: 20 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
143Điện trở SMD RV 5K6 F 0805 0,12540Cái- Trở kháng: 5,6 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
144Điện trở RV 15R J 0414 240Cái- Trở kháng: 15 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 2 W;- Kiểu chân: 0414.
145Điện trở SMD RV 3K0 F 0805 0,12550Cái- Trở kháng: 3 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
146Điện trở SMD RV 5R6 F 0805 0,12550Cái- Trở kháng: 5,6 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
147Điện trở SMD RV 4K7 F 0805 0,12550Cái- Trở kháng: 4,7 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
148Điện trở SMD RV 0R F 1206 0,2550Cái- Trở kháng: 0 Ω;- Dung sai: 10%; - Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: SMD1206.
149Điện trở RV 4R7 F 0805 0.12550Cái- Trở kháng: 4,7 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: 0805.
150Điện trở RV 10K F 0805 0.12560Cái- Trở kháng: 10 kΩ;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: 0805.
151Điện trở SMD RV 100K F 0805 0,12570Cái- Trở kháng: 100 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
152Điện trở SMD RV 68R F 0805 0,12570Cái- Trở kháng: 68 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
153Điện trở SMD RV 100R F 0805 0,12570Cái- Trở kháng: 100 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
154Điện trở RV 100R F 0805 0.12575Cái- Trở kháng: 100 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: 0805.
155Điện trở SMD RV 10R F 1206 0,2580Cái- Trở kháng: 10 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: SMD1206.
156Điện trở SMD RV 0R F 0805 0,12580Cái- Trở kháng: 0 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
157Điện trở RV 10R F 0603 0.180Cái- Trở kháng: 10 Ω;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,1 W;- Kiểu chân: 0603.
158Điện trở SMD RV 470R F 0805 0,125140Cái- Trở kháng: 470 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
159Điện trở SMD RV 10K F 0805 0,125300Cái- Trở kháng: 10 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
160Giấy bóng dán RMK-UNCUT-A445Cái- Khổ giấy A4- In màu, có lớp keo dính để dán
161Hộp đấu dây CLL 5.08/35Cái- Số lượng pin: 3;- Chất liệu: Nhựa, đồng;- Kiểu chân cắm: Male;- Khoảng cách giữa các chân: (5,08±0,5) mm.
162Hộp đấu dây CPP 3.5/3 V5Cái- Số lượng pin: 3;- Chất liệu: Nhựa, đồng;- Kiểu chân cắm: Male;- Khoảng cách giữa các chân: (3,5±0,5) mm.
163Hộp đấu dây 739-10220Cái- Số lượng cực: 2;- Số hàng: 1;- Khoảng cách giữa các chân: (5±0,5) mm.
164IC AD5318ARU5Cái- Số lượng kênh: 8- Điện áp đầu vào: (2,5 ÷ 5,5) V;- Đóng gói kiểu: TSSOP-16.
165IC AD8307ARZ5Cái- Số lượng kênh: 1;- Điện áp đầu vào: (2,5 ÷ 5,5) V;- Băng thông tối đa: 500 MHz;- Dải động tối đa: 92 dB;- Đóng gói kiểu: SOIC-8.
166IC AD8611ARZ5Cái- Số lượng kênh: 1;- Điện áp đầu vào: (3 ÷ 5) V;- Dòng điện đầu ra mỗi kênh tối đa: 10 mA;- Độ lợi điện áp: 69,54 dB;- Đóng gói kiểu: SOIC-8.
167IC HC 04 SO I5Cái- Điện áp đầu vào: (2 ÷ 6) V;- Điện áp làm việc: 5 V;- Dòng đầu ra mức thấp/cao: 5,2/(-5,2) mA;- Đóng gói kiểu: SOIC-14.
168IC MAX3032EEUE+5Cái- Số lượng mạch điều khiển: 4;- Điện áp đầu vào: (3 ÷ 3,6) V;- Điện áp làm việc: (3,1 ÷ 3,3) V;- Đóng gói kiểu: TSSOP-16.
169IC MAX3095EEUE+5Cái- Số lượng kênh thu: 4;- Điện áp đầu vào: (4,75 ÷ 5,25) V;- Điện áp làm việc: (4,95 ÷ 5) V;- Đóng gói kiểu: SOIC-16.
170IC MAX6627MKAT5Cái- Điện áp đầu vào: (3 ÷ 5,5) V;- Điện áp làm việc: (3,5 ÷ 5) V;- Đóng gói kiểu: SOT-23-8.
171IC XC2C128-7VQG100C5Cái- Điện áp nguồn: (1,7 ÷ 1,9) V;- Số lượng cổng vào/ra: 80/80;- Nhãn hiệu: Xilinx;- Đóng gói kiểu: VQFP-100.
172IC LM78M05CDT10Cái- Số lượng kênh đầu ra: 1;- Điện áp đầu vào: (7,2 ÷ 40) V;- Điện áp đầu ra: (5 ÷ 5,2) V;- Dòng điện đầu ra tối đa: 0,5 A;- Đóng gói kiểu: TO-252-3.
173IC ADR423AR10Cái- Điện áp đầu vào: (5 ÷ 18) V;- Điện áp đầu ra: (3 ÷ 3,2) V;- Dòng điện đầu ra mỗi kênh tối đa: 10 mA;- Đóng gói kiểu SOIC-8.
174IC IPS511G10Cái- Số lượng kênh đầu ra: 1;- Điện áp đầu vào: (5,5 ÷ 35) V;- Dòng đầu ra: 1,4 A;- Đóng gói kiểu: SOIC-8.
175IC LVC 04 SO I10Cái- Số lượng kênh đầu ra: 6;- Điện áp đầu vào: (2 ÷ 3,6) V;- Điện áp làm việc: (3,1 ÷ 3,5) V;- Đóng gói kiểu: SOIC-14.
176IC HMC849LP4CE10Cái- Dải tần số: (0 ÷ 6) GHz;- Điện áp đầu vào: (3 ÷ 5) V;- Trở kháng: 50 Ω.
177IC LM217T10Cái- Số lượng kênh đầu ra: 1;- Điện áp đầu vào: (4,2 ÷ 40) V;- Điện áp đầu ra: (1,20 ÷ 37) V;- Dòng điện đầu ra tối đa: 1,5 A;- Đóng gói kiểu: TO-220.
178IC LT1764EQ10Cái- Số lượng kênh đầu ra: 1;- Điện áp đầu vào: (2,7 ÷ 20) V;- Điện áp đầu ra: (1,21 ÷ 20) V;- Dòng điện đầu ra tối đa: 3 A;- Đóng gói kiểu: ĐPAK-5.
179IC MAX3094EEUE+10Cái- Số lượng kênh thu: 4;- Điện áp đầu vào: (3 ÷ 3,6) V;- Điện áp làm việc: (3,1 ÷ 3,3) V;- Đóng gói kiểu: TSSOP-16.
180IC AD7811YRZ20Cái- Số lượng kênh: 4;- Điện áp đầu vào: (2,5 ÷ 5,5) V;- Số lượng đầu vào: 4/3/2;- Đóng gói kiểu: SOIC-16.
181IC INA206AIDG420Cái- Điện áp đầu vào: (2,7 ÷ 18) V;- Băng thông: 500 KHz;- Đóng gói kiểu: SOIC-14.
182IC LVC 1G08 SOT23 I20Cái- Số lượng kênh đầu vào: 2;- Số lượng kênh đầu ra: 1;- Điện áp đầu vào: (1,65 ÷ 5,5) V;- Điện áp làm việc: (1,8 ÷ 5) V;- Đóng gói kiểu: SOT-23-5.
183IC INA201AIDGKR20Cái- Điện áp đầu vào: (2,7 ÷ 18) V;- Băng thông: 0,3 MHz;- Đóng gói kiểu: VSSOP-8.
184IC IR2110S20Cái- Điện áp đầu vào: (3,3 ÷ 20) V;- Điện áp logic cao/thấp: 6/9,5 V;- Dòng điện đầu ra tối đa: 2 A;- Đóng gói kiểu: SOIC-16.
185IC AD820AR30Cái- Số lượng kênh: 1;- Điện áp đầu vào: (2,5 ÷30) V;- Dòng điện đầu ra tối đa: 15 mA;- Độ lợi điện áp: 120 dB;- Đóng gói kiểu: SOIC-8.
186IC AD822ARZ40Cái- Số lượng kênh: 1;- Điện áp đầu vào: (2,8 ÷28) V;- Dòng điện đầu ra tối đa: 12 mA;- Độ lợi điện áp: 160 dB;- Đóng gói kiểu: SOIC-8.
187IC !ECS! IR212120Cái- Số lượng mạch điều khiển: 1;- Điện áp đầu vào: (7 ÷ 23) V;- Điện áp làm việc: (10 ÷ 20) V;- Đóng gói kiểu: SOIC-8.
188Lò xo kẹp giữ THFU 290Cái- Chất liệu: Thép không gỉ;- Dùng cho kích thước: TO218, TO220, TO247, TO248, TO3P.
189Lọc RLP-176+5Cái- Dải tần số DC làm việc: (1÷176) MHz;- Trở kháng tối đa: 50 Ω;- Suy hao tiếp xúc tối đa: 1,23 dB.
190Lọc BNX023-0110Cái- Dải tần số làm việc: (1 ÷ 1024) MHz;- Điện dung: 1,5 μF ± 5%;- Suy giảm tối đa: 40 dB;- Chủng loại: Mutara.
191Lọc BNX022-0220Cái- Dải tần số làm việc: (1 ÷ 1024) MHz;- Điện dung: 1 μF ± 5%;- Suy giảm tối đa: 35 dB;- Chủng loại: Mutara.
192Lọc MLS0603-4S7-60050Cái- Trở kháng tối đa: 60 Ω;- Dung sai: 25%- Kiểu chân: 0603.
193Lõi FERIT TR 7-3-45Cái- Chất liệu: Ferit sắt;- Hình dạng: Vòng xuyến;- Đường kính ngoài: 7 mm;- Đường kính trong: 3 mm;- Chiều dày: 4 mm;- Dung sai: 3%.
194Lối thông IB260Cái- Chất liệu: Nhựa cách điện;- Đường kính ngoài: D = 6 mm;- Đường kính trong d = 3,6 mm, - Chiều cao: 1,5 mm ± 5%, - Bề dày lớp tiếp xúc tối thiểu: 1,1 mm .
195Mạch tích hợp TC74A5-5.0VAT20Cái- Điện áp nguồn: (2,7 ÷ 5,5) V;- Độ phân giải: 8 bit;- Đóng gói kiểu: TO-220-5-5.
196Mạch tích hợp TC74A3-5.0VAT20Cái- Điện áp nguồn: (2,7 ÷ 5,5) V;- Độ phân giải: 8 bit;- Đóng gói kiểu: TO-220-5-3.
197Mạch tích hợp TC74A0-5.0VAT30Cái- Điện áp nguồn: (2,7 ÷ 5,5) V;- Độ phân giải: 8 bit;- Đóng gói kiểu: TO-220-5-0.
198Mạch tích hợp TC74A2-5.0VAT30Cái- Điện áp nguồn: (2,7 ÷ 5,5) V;- Độ phân giải: 8 bit;- Đóng gói kiểu: TO-220-5-2.
199Mạch tích hợp SMD LM3940IS-3.310Cái- Số lượng đầu ra: 1;- Điện áp đầu vào: (4,5 ÷ 7,5) V;- Điện áp đầu ra: (2,85 ÷ 3,3) V;- Dòng điện đầu ra tối đa: 1 A.
200Mạch tích hợp SMD MC78L05ABD10Cái- Số lượng đầu ra: 1;- Điện áp đầu vào: (6,7÷30) V;- Điện áp đầu ra tối đa: 5 V;- Dòng điện đầu ra tối đa: 100 mA;- Đóng gói kiểu: SOIC-8.
201Mạch tích hợp SMD ADG1404YRUZ20Cái- Số lượng kênh: 4;- Điện áp vào: (10,8 ÷ 13,2) V;- Điện áp làm việc: (11 ÷ 11,5) V;- Đóng gói kiểu: TSSOP-14.
202Mạch tích hợp SMD LTC2630ISC6-HZ1020Cái- Số lượng bộ chuyển đổi D/A: 1;- Điện áp đầu vào: 5 V ± 10%;- Đóng gói kiểu: TSSOP-6, SC-88, SOT-363.
203Mạch tích hợp SMD TL431ID (S)20Cái- Điện áp nguồn: (28 ÷ 36) V;- Dòng điện Shunt tối đa: 100 mA;- Điện áp ra tối đa: 36V;- Dung sai 10%.
204Ốc M4-A2-70 ISO 403210Cái- Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M4;- Chiều dài: 5 mm;- Lực kéo tối đa: 700 N/mm2.
205Ốc M5-A2-70 ISO 403560Cái- Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M5;- Chiều dài: 8 mm;- Lực kéo tối đa: 700 N/mm2.
206Ốc M3-A2-70 ISO 403270Cái- Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M3;- Chiều dài: 5 mm;- Lực kéo tối đa: 700 N/mm2.
207Ốc M2,5-A2-70 ISO 4032 (S1)75Cái- Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M2,5;- Chiều dài: 5 mm;- Lực kéo tối đa: 700 N/mm2.
208Ống 1.0/0.2-NC IEC 60684-3-1230,75m- Vật liệu: PO;- Màu sắc: Milky, transparent;- Đường kính ngoài: 2,8 mm;- Đường kính khôi phục: 2 mm;- Độ bền kéo tối thiểu: 6,9 MPa;- Nhiệt độ làm việc: (-50 ÷ +200) oC.
209Ống RNF-100-3/16-0 (S)10m- Vật liệu: PO;- Chiều dài: 1,2 m;- Đường kính trong: 4,8 mm;- Đường kính khôi phục: 2,4 mm;- Tỷ lệ co ngót: 3:1;- Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ +155) oC.
210Ống dẫn sáng LL 30 PRB 03225Cái- Chất liệu: Nhựa dẫn sáng;- Màu sắc: Trắng;- Kích thước: 3 mm;- Dung sai: 2%.
211Ống kẹp đầu dây DI 0,34-810Cái- Kiểu: Tiêu chuẩn;- Diện tích mặt cắt ngang: (0,34±0,05) mm2;- Chiều dài tối thiểu: 8 mm;- Vật liệu cách nhiệt: Polypropylene;- Màu sắc: Màu ngọc lam.
212Quang tử HCPL-2211-300E20Cái- Số lượng kênh: 1;- Kiểu đóng gói: PDIP-8;- Điện áp thuận tối đa: 1,5 V;- Điện áp ngược tối đa: 5 V.
213Quang tử HCPL-2231-300E50Cái- Số lượng kênh: 2;- Kiểu đóng gói: PDIP-8;- Điện áp thuận tối đa: 1,5 V;- Điện áp ngược tối đa: 5 V.
214Quang tử !ECS! HCPL-263L-300E20Cái- Số lượng kênh: 2;- Kiểu đóng gói: PDIP-8;- Điện áp thuận tối đa: 1,75 V;- Điện áp ngược tối đa: 5 V.
215Quang tử SMD TLP12460Cái- Số lượng kênh: 1;- Kiểu đóng gói: PDIP-8;- Kiểu điện áp đầu vàođầu vào: DC;- Điện áp đầu ra tối đa: 80 V.
216Tấm 35 G.AL® C250 được phay (223x234)5Kg- Chất liệu: Nhôm;- Tiêu chuẩn: C250;- Gia công: Phay;- Độ bền kéo: (230 ÷ 290) MPa;- Độ co giãn: (10 ÷ 15)%;- Kích thước: (223x324) mm ±1%;- Độ dày tối thiếu: 5 mm;- Nhiệt độ làm việc: (180 ÷ 280) oC.
217Tôn 1,25 DIN17440-96 1.4301 (15x22)5Cái- Mác tôn: 17440;- Kích thước: (15 x 22) mm;- Độ dày: 1,25 mm;- Dung sai: 2%.
218Tôn 2 DIN1783 DIN1712 T.3 (222x227)5Cái- Mác tôn: 1783;- Kích thước: (222 x 227) mm;- Độ dày: 2 mm;- Dung sai: 2%.
219Tụ điện ATC600S5R6AT2505Cái- Điện dung: 5,6 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 250 V; - Dung sai: 1%.
220Tụ điện CK 2N2 M 0805 X7R 50V5Cái- Điện dung: 2,2 nF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 50V; - Dung sai: 20%.
221Tụ điện CK 330P J 0805 C0G 50V5Cái- Điện dung: 330 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 50V; - Dung sai: 5%.
222Tụ điện CT 10M M B 10V5Cái- Điện dung: 10 µF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 10V; - Dung sai: 20%.
223Tụ điện CT 22M M C 10V5Cái- Điện dung: 22 µF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 10V; - Dung sai: 20%.
224Tụ điện SMD CT 100M M D 10V10Cái- Điện dung: 100 mF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 10V; - Dung sai: 20%.
225Tụ điện SMD CK 330P J 0805 C0G 50V10Cái- Điện dung: 330 pF; - Điện áp: 50 V; - Dung sai: 5%.
226Tụ điện MKS 4 PCM 22.5 0.68/20/40010Cái- Điện dung: 0,68 µF;- Điện áp DC tối đa: 200 kV;- Điện áp AC tối đa: 400 V;- Dung sai: 5 %.
227Tụ điện SMD CT 10M M D 35V10Cái- Điện dung: 10 µF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 35 V; - Dung sai: 2%.
228Tụ điện SMD CK 220P J 0805 C0G 50V10Cái- Điện dung: 220 nF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 50 V; - Dung sai: 5%.
229Tụ điện SMD CK 680N Z 1206 Y5V 50V10Cái- Điện dung: 680 nF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 50 V; - Dung sai: 15%.
230Tụ điện SMD CK 100P J 0805 C0G 50V10Cái- Điện dung: 100 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 50V; - Dung sai: 5%.
231Tụ điện ATC600S0R2AT25010Cái- Điện dung: 0,2 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 250 V; - Dung sai: 25%.
232Tụ điện ATC600S0R7AT25010Cái- Điện dung: 0,7 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 250 V; - Dung sai: 10%.
233Tụ điện ATC600S110FT25010Cái- Điện dung: 11 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 250 V; - Dung sai: 1%.
234Tụ điện ATC600S1R2AT25010Cái- Điện dung: 1,2 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 250 V; - Dung sai: 1%.
235Tụ điện ATC600S1R5AT25010Cái- Điện dung: 1,5 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 250 V; - Dung sai: 1%.
236Tụ điện ATC600S470FT25010Cái- Điện dung: 47 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 250 V; - Dung sai: 1%.
237Tụ điện ATC600S680FT25010Cái- Điện dung: 68 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 250 V; - Dung sai: 1%.
238Tụ điện ATC600S820FT25010Cái- Điện dung: 82 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 250 V; - Dung sai: 1%.
239Tụ điện CT 100M M D 16V10Cái- Điện dung: 100 µF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 16V; - Dung sai: 10%.
240Tụ điện CT 10M M C 20V10Cái- Điện dung: 10 µF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 20V; - Dung sai: 20%.
241Tụ điện CT 33M M D 20V10Cái- Điện dung: 33 µF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 20V; - Dung sai: 20%.
242Tụ điện CT 33M K C 16V15Cái- Điện dung: 33 µF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 16V; - Dung sai: 20%.
243Tụ điện SMD CK 2N2 M 0805 X7R 50V20Cái- Điện dung: 2,2 nF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 50V; - Dung sai: 20%.
244Tụ điện SMD CT 10M M B 20V20Cái- Điện dung: 10 µF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 20 V; - Dung sai: 2%.
245Tụ điện SMD CK 470N Z 1206 Y5V 50V20Cái- Điện dung: 470 nF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 50V; - Dung sai: 30%.
246Tụ điện ATC600S560FT25020Cái- Điện dung: 56 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 250 V; - Dung sai: 1%.
247Tụ điện ATC600S8R2BT25020Cái- Điện dung: 8,2 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 250 V; - Dung sai: 1%.
248Tụ điện CT 47M M D 10V20Cái- Điện dung: 47 µF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 10V; - Dung sai: 20%.
249Tụ điện CT 4M7 M B 16V20Cái- Điện dung: 4,7 µF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 16V; - Dung sai: 20%.
250Tụ điện CK 1N0 J 0805 C0G 50V25Cái- Điện dung: 1 nF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 50V; - Dung sai: 5%.
251Tụ điện SMD CT 220M M D 10V30Cái- Điện dung: 220 µF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 10 V; - Dung sai: 1%.
252Tụ điện SMD CK 1N0 J 0805 C0G 50V30Cái- Điện dung: 1 nF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 50 V; - Dung sai: 15%.
253Tụ điện SMD CK 10M K 1206 X7R 25V30Cái- Điện dung: 10 µF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 25V; - Dung sai: 10%.
254Tụ điện ATC600S100FT25030Cái- Điện dung: 10 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 250 V; - Dung sai: 1%.
255Tụ điện ATC600S150FT25030Cái- Điện dung: 15 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 250 V; - Dung sai: 1%.
256Tụ điện CK 10P J 0805 C0G 50V30Cái- Điện dung: 10 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 50V; - Dung sai: 5%.
257Tụ điện SMD CK 220N Z 0805 Y5V 50V40Cái- Điện dung: 220 nF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 50 V; - Dung sai: 30%.
258Tụ điện FKP 1 U0 2100 6B 00 K40Cái- Điện dung: 10000 pF;- Điện áp DC tối đa: 2 kV;- Điện áp AC tối đa: 700 V;- Dung sai: 20 %.
259Tụ điện CK 100P J 0805 C0G 50V45Cái- Điện dung: 100 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 50 V; - Dung sai: 5%.
260Tụ điện CK 10N M 0805 X7R 50V45Cái- Điện dung: 10 nF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 50V; - Dung sai: 20%.
261Tụ điện CT 10M M A 16V45Cái- Điện dung: 10 µF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 16V; - Dung sai: 20%.
262Tụ điện SMD CK 470N K 0805 X7R 50V50Cái- Điện dung: 470 nF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 50V; - Dung sai: 10%.
263Tụ điện SMD CK 2M2 M 1210 X7R 50V50Cái- Điện dung: 2,2 µF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 50 V; - Dung sai: 1%.
264Tụ điện ATC600S7R5BT25050Cái- Điện dung: 7,5 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 250 V; - Dung sai: 1%.
265Tụ điện CK 100N M 0805 X7R 50V60Cái- Điện dung: 100 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 50 V; - Dung sai: 20%.
266Tụ điện SMD CK 2M2 Z 1206 Y5V 16V70Cái- Điện dung: 2,2 µF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 16 V; - Dung sai: 1%.
267Tụ điện CK 100N K 0603 X7R 50V105Cái- Điện dung: 100 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 50 V; - Dung sai: 10%.
268Tụ điện CK 3N9 M 0805 X7R 50V105Cái- Điện dung: 3,9 nF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 50V; - Dung sai: 20%.
269Tụ điện SMD CT 47M M D 20V140Cái- Điện dung: 47 µF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 20 V; - Dung sai: 5%.
270Tụ điện SMD CK 10M K 1210 X7R 25V140Cái- Điện dung: 10 µF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 25V; - Dung sai: 15%.
271Tụ điện SMD CK 10N M 0805 X7R 50V210Cái- Điện dung: 10 nF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 50 V; - Dung sai: 25%.
272Tụ điện SMD CK 100N M 0805 X7R 50V230Cái- Điện dung: 100 nF; - Điện áp chịu đựng tối đa: 50 V; - Dung sai: 20%.
273Thanh chân cắm PIN S1G75Cái- Chủng loại: Organic Micro Pin Grid Array;- Kiểu: S1G7;- Kích thước: (35 x 35) mm ± 1%;
274Thanh chân cắm PIN S1G510Cái- Chủng loại: Organic Micro Pin Grid Array;- Kiểu: S1G5;- Kích thước: (35 x 35) mm ± 1%;
275Thanh chân cắm PIN S2G3410Cái- Chủng loại: Organic Micro Pin Grid Array;- Kiểu: S2G34;- Kích thước: (35 x 35) mm ± 2%;
276Thanh chân cắm PIN S1G3S10Cái- Chủng loại: Organic Micro Pin Grid Array;- Kiểu: S1G3S;- Kích thước: (35 x 35) mm ± 1%;
277Thanh chân cắm PIN S1G330Cái- Chủng loại: Organic Micro Pin Grid Array;- Kiểu: S1G3;- Kích thước: (35 x 35) mm ± 1%;
278Thanh chân cắm PIN S1G430Cái- Chủng loại: Organic Micro Pin Grid Array;- Kiểu: S1G4;- Kích thước: (35 x 35) mm ± 1%;
279Thanh chân cắm PIN S1G2 (S)90Cái- Chủng loại: Organic Micro Pin Grid Array;- Kiểu: S1G2;- Kích thước: (35 x 35) mm ± 5%;
280Thanh lỗ cắm PIN BL 6 26 Z5Cái- Số hàng: 02;- Số lượng chân cắm: 26;- Khoảng cách các lỗ gần kề: 2,54 mm ±10%;- Điện áp chịu đựng tối đa: 30 V.
281Thanh lỗ cắm PIN BL 6 34 Z5Cái- Số hàng: 02;- Số lượng chân cắm: 34;- Khoảng cách các lỗ gần kề: 2,54 mm ±10%;- Điện áp chịu đựng tối đa: 30 V.
282Transistor MMBT39045Cái- Kiểu: SOT-23-3;- Cực tính: NPN;- Dòng cực góp DC tối đa: 0,2 A;- Điện áp làm việc tối đa: 65 V;- Điện áp bão hòa: 0,3 V;- Kiểu chân cắm: SMD/SMT.
283Transistor BSS138LT1G20Cái- Kiểu: SOT-23-3;- Số lượng kênh: 1;- Điện trở cực: 3,5 Ω;- Kiểu chân cắm: SMD/SMT.
284Transistor !ECS! 2SK3772-0110Cái- Kiểu: TO-220AB;- Trở kháng nguồn: 130 mΩ;- Điện áp nguồn: 300 V ± 10%;- Dòng điện nguồn: 32 A ± 10%.
285Transistor !ECS! IRF72040Cái- Kiểu: TO-220-3;- Trở kháng nguồn: 1,8 Ω;- Điện áp nguồn tối đa: 400 V;- Dòng điện làm việc tối đa: 3,3 A.
286Transistor SMD BC856B20Cái- Kiểu: SOT-323-3;- Loại bán dẫn: PNP;- Kiểu chân cắm: SMD/SMT.
287Transistor SMD BC846B30Cái- Kiểu: SOT-23-3;- Cực tính: PNP;- Điện áp làm việc tối đa: 65 V;
288Vít M2.5X8-A2-70-H ISO 70455Cái- Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M2,5;- Chiều dài: 8 mm ± 1%;- Lực kéo tối đa: 850 N/mm2.
289Vít M2.5X10-A2-70-H ISO 7046-210Cái- Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M2,5;- Chiều dài: 10 mm ± 5%;- Lực kéo tối đa: 850 N/mm2.
290Vít M4X10-A2-70-H ISO 7046-220Cái- Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M4;- Chiều dài: 10 mm ± 20%;- Lực kéo tối đa: 550 N/mm2.
291Vít M3X10-A2-70-H ISO 7046-220Cái- Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M3;- Chiều dài: 10 mm ± 15%;- Lực kéo tối đa: 500 N/mm2.
292Vít 21101-101 (S)30Cái- Vật liệu: Inox;- Chủng loại: 21101;- Chiều dài: 10 mm ± 10%;- Lực kéo tối đa: 400 N/mm2.
293Vít M3X8-A2-70-H ISO 7046-240Cái- Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M3;- Chiều dài: 8 mm ± 20%;- Lực kéo tối đa: 650 N/mm2.
294Vít M2,5X12-A2-70-H ISO 704540Cái- Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M2,5;- Chiều dài: 12 mm ± 5%;- Lực kéo tối đa: 705 N/mm2.
295Vít M2,5X8-A2-70-H ISO 7046-2 (S)50Cái- Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M2,5;- Chiều dài: 8 mm ± 2%;- Lực kéo tối đa: 850 N/mm2.
296Vít M3X10-A2-70-H ISO 7045 (S)50Cái- Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M3;- Chiều dài: 10 mm ± 10%;- Lực kéo tối đa: 620 N/mm2.
297Vít M3X8 BN 595260Cái- Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M3;- Chiều dài: 8 mm ± 10%;- Lực kéo tối đa: 600 N/mm2.
298Vít M4X10 BN 595260Cái- Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M4;- Chiều dài: 10 mm ± 5%;- Lực kéo tối đa: 850 N/mm2.
299Vít M4X35-A2-70-H ISO 7045100Cái- Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M4;- Chiều dài: 35 mm ± 5%;- Lực kéo tối đa: 705 N/mm2.
300Vít M2.5X6-A2-70 ISO 1207100Cái- Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M2,5;- Chiều dài: 6 mm ± 10%;- Lực kéo tối đa: 850 N/mm2.
301Vít M3X8-A2-70-H ISO 7045 (S)140Cái- Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M3;- Chiều dài: 8 mm ± 10%;- Lực kéo tối đa: 560 N/mm2.
302Vít M2,5X6-A2-70-H ISO 7045 (S)165Cái- Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M2,5;- Chiều dài: 6 mm ± 2%;- Lực kéo tối đa: 800 N/mm2.
303Vít M2.5X6-A2-70-H ISO 7046-2270Cái- Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M2,5;- Chiều dài: 6 mm ± 2%;- Lực kéo tối đa: 850 N/mm2.
304Vòng đệm 3-A2 DIN7980 (S)10Cái- Vật liệu: Inox;- Đường kính ngoài: 3 mm ± 15%;- Độ dày: 1,2 mm ± 15%;
305Vòng đệm 3.2-A2 DIN433 (S)20Cái- Vật liệu: Inox;- Đường kính ngoài: 3 mm ± 2%;- Độ dày: 3,2 mm ± 5%;
306Vòng đệm B 2,7-A2 DIN 125 A (S)40Cái- Vật liệu: Inox;- Đường kính ngoài: 6 mm ± 10%;- Độ dày: 2 mm ± 10%.
307Vòng đệm 2.7-A2 DIN43380Cái- Vật liệu: Inox;- Đường kính ngoài: 2,7 mm ± 2%;- Độ dày: 3,2 mm ± 5%;
308Vòng đệm 3-A2 DIN 127 B240Cái- Vật liệu: Inox;- Đường kính ngoài: 602 mm ± 2%;- Độ dày: 0,8 mm ± 5%;
309Vòng đệm B 3,2-A2 DIN 125 A240Cái- Vật liệu: Inox;- Đường kính ngoài: 6,8 mm ± 2%;- Độ dày: 0,55 mm ± 5%.
310Vòng đệm GL53060Cái- Chất liệu mica- Màu sắc trong suốt- Kích thước (dài x rộng) 18x12 mm
311Vòng đệm KAP 220 O90Cái- Chất liệu: Polymide;- Màu sắc: Trắng đục;- Kích thước: (18x13) ±0,5 mm;- Dày: (0,077±0,02) mm.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.96E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.044E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.436.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.872.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành quản lý chung 1 Đại học31
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Trung cấp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->