Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ xử lý đất và trầm tích
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220733438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ mới -Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phục vụ xử lý đất và trầm tích |
| Số hiệu KHLCNT | 20220726887 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 15:59:00 đến ngày 2022-07-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,660,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | phụ trách phân phối và bàn giao sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên trong lĩnh vực cơ khí, kỹ thuật điện, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư phục vụ xử lý đất và trầm tích Nghiên cứu làm chủ công nghệ chế tạo bộ kít phát hiện nhanh... 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng giá dư thâ của hàng hoá phải nêu đầy đủ đặc tính kỹ thuật, xuất xứ rõ ràng và phù hợp. - Bản cam kết hàng hóa chào thầu mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá nhà thầu chào là giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), các dịch vụ liên quan. |
| E-CDNT 14.3 | không có |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp một bảo đảm thực hiện hợp đồng với giá trị bảo đảm thực hiện tương đương 3% giá trị hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghệ mới. Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghệ mới. Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch-Tổng hợp/Viện Công nghệ mới Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hợp kim titan | 300 | kg | - Dạng: Rắn, màu trắng bạc- Mác vật liệu: Grades 5 | ||
| 2 | Hợp kim Fero carbon | 230 | kg | - Dạng: Rắn, màu xám- Hàm lượng carbon: 0,14 - 0,20 %- Độ bền kéo: 440 MPa- Nhiệt độ nóng chảy: 1420 - 1430 oC | ||
| 3 | Hợp kim Fero-nhôm-carbon | 150 | kg | - Dạng: Rắn, màu trắng bạc- Hàm lượng nhôm: 40 - 60 %- Hàm lượng cacbon: ≈ 0,5 %- Nhiệt độ nóng chảy: 1160 -1250 oC | ||
| 4 | Hợp kim Crome | 150 | kg | - Dạng: Rắn, màu xám bạc- Thành phần hóa học: Cr (58 - 60 %), C (max 8,5 %), Si (max 4,0 %) | ||
| 5 | Hợp kim Anico | 100 | kg | - Dạng: rắn, màu xám bạc- Thành phần hóa học: Al (8-12 %), Ni (15-26 %), Co (5-24 %)- Tỷ trọng: 0,262- Nhiệt độ nóng chảy: 800 - 810 oC | ||
| 6 | Hợp kim Inconel | 250 | kg | - Dạng: Rắn, màu trắng bạc- Thành phần hóa học: Ni (50-55 %), Cr (17-21 %), Co (1 %)- Tỷ trọng: 8,1- Nhiệt độ nóng chảy: 1690 - 1710 oC | ||
| 7 | Hợp kim Elinva | 100 | kg | - Dạng: Rắn, màu trắng bạc- Thành phần hóa học: Fe (52 %), Ni (36 - 40 %), Cr (12 %)- Tỷ trọng: 8,1- Nhiệt độ nóng chảy: 1690 -1710 oC | ||
| 8 | Đầu phun hợp kim Fero-crome | 30 | Cái | - Đường kính: 15 cm- K = 5,6- Góc phun 68 o- Hướng phun: Quay xuống | ||
| 9 | Bình blend chứa hóa chất | 3 | Cái | - Thể tích: 5 L- Chất liệu: Thép chịu hóa chất | ||
| 10 | Bình blend chứa chế phẩm | 2 | Cái | - Thể tích: 5 L- Chất liệu: Thép chịu hóa chất | ||
| 11 | Bình blend pha hóa chất | 3 | Cái | - Thể tích: 5 L- Chất liệu: Thép chịu hóa chất | ||
| 12 | Bánh xe chịu tải | 10 | Chiếc | - Chất liệu: chất liệu Thermoplastic polyurethanes (TPU)- Kích thước: Φ100x137 mmTải trọng: 90 kg | ||
| 13 | Đường ống kết nối các loại | 1.200 | m | - Chất liệu: nhựa PVC- Đáp ứng tiêu chuẩn ISO 1452-3:2009 | ||
| 14 | Van khóa các loại (Inox 304) | 30 | Cái | - Chất liệu: Thép không gỉ- Loại: Van cầu inox, chịu nhiệt độ cao- Nhiệt độ làm việc: Max 420 oC- Áp lực làm việc: PN16, PN25- Kết nối đường ống: Nối bích- Tiêu chuẩn kết nối: JIS, BS, DIN, ANSI Class 150, 300LB | ||
| 15 | Hợp kim SCM440/40CR-S | 800 | kg | - Dạng: Rắn- Độ bền kéo: 100-130 ksi- Giới hạn chảy: 80-110 ksi- Độ giãn dài: Min 20 % - Độ cứng: 18-22 HRc | ||
| 16 | Khớp giãn nở inox | 200 | Cái | - Vật liệu chế tạo: Inox 321- Tiêu chuẩn kết nối: JIS10K- Vật liệu mặt bích: SUS321- Áp suất sử dụng: Max 30 Bar- Nhiệt độ sử dụng: Max 350 oC | ||
| 17 | Xilo chứa mẫu đất | 2 | Cái | - Thể tích: 30 m3- Chất liệu: Thép CT3 dày 5mm- Kích thước: Ø2870 x 9500 mm- Chân silo: Giằng V63 x 6 mm, ống 219 x 6,35 mm- Lan can bảo vệ, cầu thang bằng ống Ø49- Lọc bụi inox 304 | ||
| 18 | Bồn trộn hợp kim titan-crom-ferro dung tích 10m3 | 3 | Cái | - Thể tích: 10 m3- Vật liệu: Hợp kim titan-crom-ferro- Chiều cao xả liệu: 2,15 m- Góc nghiêng thùng trộn: 16o | ||
| 19 | Phễu hợp kim cấp liệu | 5 | Cái | - Chất liệu: Thép không gỉ- Dung lượng: 1,2 m3- Công suất: 60 m3/h- Độ chính xác: ±2 %- Động cơ chính: 3×2,2 kW- Tốc độ băng tải: 1,25 m/s | ||
| 20 | Vít tải hợp kim titan-crom | 5 | Cái | - Vật liệu: Thép không gỉ- Chiều dài: 5 m- Công suất: 2 tấn/giờ- Công suất động cơ: 2,2 -5,5 kW | ||
| 21 | Bình blend chứa hóa chất | 5 | Cái | - Thể tích: 20 L- Chất liệu: Thép chịu hóa chất | ||
| 22 | Bình blend pha hóa chất | 5 | Cái | - Thể tích: 20 L- Chất liệu: Thép chịu hóa chất | ||
| 23 | Thép hộp đen S316 | 1.200 | kg | - Chất liệu: Inox 316- Đáp ứng tiêu chuẩn JIS G4303 | ||
| 24 | Inox 316 hộp (100 x 50x 2,5) | 900 | kg | - Chất liệu: Inox 316- Kích thước: 100 x 50x 2,5 (mm) | ||
| 25 | Inox tấm dày 5 mm mạ crom, Việt Nam | 1.000 | kg | - Chất liệu: Inox 316 mạ crom- Độ dày: 5mm- Bề mặt: loại 1- Đáp ứng tiêu chuẩn ASTM | ||
| 26 | Van áp suất | 50 | Cái | - Vật liệu: Gang cầu FCD450, Sơn phủ Epoxy ≥ 300 µm.- Áp lực max: 15 Bar- Nhiệt độ: 220 oC- Áp lực làm việc: 0,35 ~ 10 Bar- Kết nối: Ren, nối bích |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | phụ trách phân phối và bàn giao sản phẩm | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên trong lĩnh vực cơ khí, kỹ thuật điện, điện tử | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi