Gói thầu: Mua sắm hóa chất và vật tư phục vụ xử lý đất và trầm tích
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220735527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ mới -Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất và vật tư phục vụ xử lý đất và trầm tích |
| Số hiệu KHLCNT | 20220726887 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 15:58:00 đến ngày 2022-08-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,382,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không có |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất và vật tư phục vụ xử lý đất và trầm tích Nghiên cứu làm chủ công nghệ chế tạo bộ kít phát hiện nhanh... 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Bảng giá dự thầu của hàng hóa phải nêu đầy đủ đặc tính kỹ thuật, xuất xứ rõ ràng và phù hợp + Bảng cam kết hàng hóa chào thầu mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây + Đối với hàng hóa thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện, danh mục hóa chất hạn chế sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp theo Nghị định 113/2017/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất, nhà thầu cần có đủ văn bản pháp lý về việc kinh doanh hàng hóa này. |
| E-CDNT 12.2 | Giá nhà thầu chào là giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), các dịch vụ liên quan |
| E-CDNT 14.3 | Không có |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp một bảo đảm thực hiện hợp đồng với giá trị bảo đảm thực hiện tương đương 3% giá trị hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghệ mới. Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghệ mới. Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch-Tổng hợp/Viện Công nghệ mới Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acetone, HPLC | 28 | Chai 1 L | - Loại: HPLC- Công thức hóa học: C3H6O- Dạng: Lỏng, không màu- Hàm lượng: ≥ 99,9 %- Khối lượng riêng: 0,791 ± 0,001 g/cm3 (25 oC) | ||
| 2 | n-Hexane, HPLC | 21 | Chai 1 L | - Loại: HPLC- Công thức hóa học: C6H14- Dạng: Lỏng, không màu- Hàm lượng: ≥ 97,0 % - Khối lượng riêng: 0,659 ± 0,001 g/mL (25 oC)- Nhiệt độ sôi: 69 ± 1 oC- Nhiệt độ nóng chảy: -95 ± 1 oC- pH: 7,0- Chiết suất: 1,375 ± 0,001 (20 oC) | ||
| 3 | H2SO4, PA | 43 | Chai 1 L | - Loại: PA- Dạng: Lỏng, không màu, nhớt- Hàm lượng: 95 - 98 %- Nhiệt độ sôi: 290 ± 1 oC- Khối lượng riêng: 1,840 ± 0,001 g/mL (25 oC)- Tỷ trọng pha hơi: | ||
| 4 | NaOH, PA | 12 | Lọ 500 g | - Loại: PA- Dạng: Rắn, màu trắng- Hàm lượng: ≥ 98%- Khối lượng riêng: 2,130 ± 0,001 g/cm3 (20 oC)- Nhiệt độ nóng chảy: 318 ± 1 oC- Độ tan trong nước: 1260 g/L (20 oC) | ||
| 5 | Silicagel, 60 A, 230-400 mesh | 15 | Lọ 1 Kg | - Công thức hóa học: SiO2- Dạng: Bột, màu trắng- Kích thước lỗ xốp: 60 Å- Kích thước hạt: 230-400 mesh- Diện tích bề mặt: ≥ 480 m2/g- Nhiệt độ nóng chảy: > 1600 oC | ||
| 6 | Na2SO4, PA | 28 | Lọ 500 g | - Loại: PA- Dạng: Tinh thể rắn, màu trắng- Hàm lượng: 99 %- Khối lượng riêng: 2,680 ± 0,001 g/cm3 (25 oC)- Nhiệt độ nóng chảy: 884 ± 1 oC- Mất khối lượng do làm khô: ≤ 0,2% (130 oC) | ||
| 7 | H2O2 | 60 | Can 30 kg | - Loại: PA- Dạng: lỏng trong suốt- Hàm lượng: ≥ 50 %- Khối lượng riêng d = 1,198 ± 0,001 g/mL | ||
| 8 | Cột sắc ký Multi-layer silica gel dioxin | 1 | Bộ 5 cột | - Chất liệu: Thủy tinh cứng- Đường kính ngoài: 6,35 mm- Chiều dài cột: 35 cm | ||
| 9 | DMSO, PA | 3 | Chai 100 mL | - Loại: PA- Công thức hóa học: (CH3)2SO- Dạng: Lỏng, không màu- Hàm lượng: ≥ 99,9 %- Khối lượng riêng: 1,10 ± 0,01 g/mL (20 oC)- Nhiệt độ sôi: 189 ± 1 oC- Chiết suất: 1,479 ± 0,001 (20 oC) | ||
| 10 | Đệm carbonate-bicarbonate | 6 | Chai 1 L | - Dạng: Lỏng, không màu- pH: 9,4-9,8 | ||
| 11 | Lignin | 15 | Thùng 250 kg | - Loại: PA- Dạng: Rắn, màu đen- pH = 10,5 | ||
| 12 | Saccarose | 200 | Bao 20 kg | - Loại: PA- Dạng: Tinh thể, không màu, không mùi, vị ngọt, dễ tan trong nước- Hàm lượng: 99,5 % | ||
| 13 | PAC-P | 50 | Bao 25 kg | - Loại: P- Dạng: Bột, màu vàng nâu- Hàm lượng Al2O3: ≥ 30 %- Độ tan trong nước: Tan tốt | ||
| 14 | H2O2, PA | 22 | Chai 500 mL | - Loại: PA- Dạng: Lỏng, không màu- Hàm lượng: 34,5 - 36,5 %- Khối lượng riêng: 1,130 ± 0,001 g/mL (20 oC)- pH: ≤ 2 | ||
| 15 | FeSO4.7H2O | 400 | Bao 25 kg | - Loại: PA- Dạng: Tinh thể hình thoi, màu xanh nhạt- Hàm lượng: 98 %- Khối lượng riêng: d = 1,895 ± 0,001 g/cm3- Nhiệt độ nóng chảy: 60-64 oC- Độ tan trong nước: 44,69 g/mL (77 oC) | ||
| 16 | Axit axetic băng, ≥ 99% | 6 | Chai 1 L | - Loại: ReagentPLus- Công thức hóa học: C2H4O2- Dạng: Lỏng, trong suốt - Hàm lượng: ≥ 99 %- Khối lượng riêng: 1,049 ± 0,001 g/mL (25 oC)- Nhiệt độ sôi: 117 - 118 oC- Nhiệt độ nóng chảy: 16,2 ± 0,5 oC | ||
| 17 | Đệm borate | 2 | Chai 100 mL | - Loại: PA- Dạng: Lỏng- Nồng độ: 0,127-0,140 M- Chiết suất: 1,330-1,340 (20 oC)- pH: 10,0-10,4- Khối lượng riêng: 1,000-1,020 g/mL (20 oC) | ||
| 18 | Màng nitrocellulose | 4 | Túi | - Loại: PA- Chất liệu: 100 % nitrocellulose- Kích thước: 3,5 m × 30 cm × 0,45 µm | ||
| 19 | Cột khử muối MWCO, St | 2 | Túi 12 cột | - Chất liệu: Nhựa polyacrylamide- Thể tích cột: 5 mL- Thể tích lọc: 1,25 mL- MWCO: 1,8 kDa | ||
| 20 | Toluene, HPLC | 63 | Chai 1 L | - Loại: HPLC- Công thức hóa học: C7H8- Dạng: Lỏng, không màu- Hàm lượng: ≥ 99,9 %- Khối lượng riêng: 0,865 ± 0,001 g/mL (25 oC)- Nhiệt độ sôi: 110-111 oC- Chiết suất: 1,496 ± 0,001 (20 oC) | ||
| 21 | Methanol, HPLC | 16 | Chai 1 L | - Loại: HPLC- Công thức hóa học: CH3OH- Dạng: Lỏng, không màu- Hàm lượng: ≥ 99,9 %- Khối lượng riêng: 0,791± 0,001 g/mL (25 oC)- Nhiệt độ sôi: 64,7 ± 0,5 oC- Chiết suất: 1,329 ± 0,001 (20 oC) | ||
| 22 | Dioxin, PA | 15 | Ống 10 µg | - Loại: PA- Công thức hóa học: C12H4Cl4O2- Dạng: Lỏng, không màu- Nồng độ: 10 µg/mL trong toluene- Khối lượng riêng: 0,8635 ± 0,0001 g/mL (25 oC)- Nhiệt độ nóng chảy: - 94,9 ± 1 oC- Nhiệt độ sôi: 110,6 ± 1 oC | ||
| 23 | Triton X-100 | 2 | Chai 500 mL | - Loại: PA- Công thức hóa học: t-Oct-C6H4-(OCH2CH2)xOH (x=9-10)- Dạng: Lỏng, không màu- Nồng độ micelle tới hạn: 0,2-0,9 Mm (20-25 oC)- HLB: 13,5 | ||
| 24 | N-hydroxysuccinimide, BioReagent | 10 | Lọ 1 g | - Loại: BioReagent- Công thức hóa học: C4H5NO3- Dạng: Bột- Hàm lượng: ≥ 98 %- Nhiệt độ nóng chảy: 95 ± 1 oC | ||
| 25 | 1-ethyl-3-(3-dimethylamino-propyl) carbodiimide hydrochloride (EDC), PA | 20 | Lọ 10 mL | - Loại: PA- Công thức hóa học: C8H17N3- Dạng: Lỏng- Hàm lượng: ≥ 97,0 %- Khối lượng riêng: 0,877 ± 0,001 g/mL (20 oC)- Chiết suất: 1,461 ± 0,001 (20 oC) | ||
| 26 | Dibenzo 18-crown-6, PA | 15 | Lọ 10 g | - Loại: PA- Công thức hóa học: C20H24O6- Dạng: Rắn- Hàm lượng: ≥ 98 %- Nhiệt độ nóng chảy: 162-164 oC | ||
| 27 | Tetramethylene sulfone, PA | 5 | Lọ 5 mL | - Loại: PA- Công thức hóa học: C4H8O2S- Dạng: Lỏng, không màu- Hàm lượng: ≥ 99,8 %- Khối lượng riêng: 1,261 ± 0,001 g/mL (25 oC)- Nhiệt độ sôi: 285 ± 1 oC- Chiết suất: 1,484-1,485 (20 oC) | ||
| 28 | 4,5-Dichlorocatechol, PA | 10 | Lọ 1 g | - Loại: PA- Công thức hóa học: C6H2(OH)2Cl2- Dạng: Rắn- Hàm lượng: ≥ 97 %- Nhiệt độ nóng chảy: 110-115 oC | ||
| 29 | Methyl 5,6-dichloronicotinate, PA | 10 | Lọ 1 g | - Loại: PA- Công thức hóa học: C7H5Cl2NO2- Dạng: Rắn, trắng đến vàng- Hàm lượng: ≥ 97 % | ||
| 30 | K2CO3, PA | 29 | Lọ 500 g | - Loại: PA- Dạng: Rắn, màu trắng- Hàm lượng: ≥ 99,0 %- Nhiệt độ nóng chảy: 891 ± 1 oC- pH: 11-13 (25 oC, 138 g/L) | ||
| 31 | Cồn tuyệt đối, PA | 10 | Chai 2,5 L | - Loại: PA- Công thức hóa học: C2H6O- Dạng: Lỏng, không màu - Hàm lượng: ≥ 99,9 % - Khối lượng riêng: 0,790 ± 0,001 g/mL (20 oC)- Điểm chớp cháy: 13 oC- Nhiệt độ bùng cháy: 425 oC- Nhiệt độ nóng chảy: -114,5 ± 1 oC- pH: 7,0 (10 g/L, 20 oC) | ||
| 32 | KCl, PA | 35 | Lọ 500 g | - Loại: PA- Dạng: Bột, màu trắng- Hàm lượng: 99,0-100,5%- Khối lượng riêng: d = 1,98 ± 0,01 g/cm3 (25 oC)- Nhiệt độ nóng chảy: 770 ± 1 oC- pH: 5,4-8,6 (25 oC, dung dịch 5%) | ||
| 33 | KOH | 25 | Lọ 500 g | - Loại: PA- Dạng: Rắn, màu trắng- Hàm lượng: ≥ 85,0 %- Nhiệt độ nóng chảy: 361 ± 1 oC- pH: xấp xỉ 13,5 (25 oC, 5,6 g/L)- Độ tan trong nước: 1 mol/L | ||
| 34 | Methanol | 2 | Chai 1 L | - Loại: HPLC- Công thức hóa học: CH3OH- Dạng: Lỏng, không màu - Hàm lượng: ≥ 99,9 % - Nhiệt độ nóng chảy: -97,8 ± 1 oC- Nhiệt độ sôi: 64,5 ± 0,5 oC- Khối lượng riêng: 0,792 ± 0,001 g/mL (20 oC) | ||
| 35 | NaCl, PA | 59 | Lọ 250 g | - Loại: PA- Dạng: Rắn, màu trắng - Hàm lượng: ≥ 99,5 %- Khối lượng riêng: 2,170 ± 0,001 g/cm3- Nhiệt độ nóng chảy: 801 ± 1 oC | ||
| 36 | Nước deion | 70 | L | - Công thức hóa học: H2O- Dạng: Lỏng, không màu- Độ dẫn: | ||
| 37 | Nước cất | 170 | L | - Công thức hóa học: H2O- Dạng: Lỏng, trong suốt, không màu- pH: 5,0 - 7,5 (25 oC)- Độ dẫn điện riêng: ≤ 5 mS/cm | ||
| 38 | Cồn công nghiệp | 115 | L | - Công thức hóa học: C2H5OH- Dạng: Lỏng, không màu- Nồng độ: 96-99 %- Khối lượng riêng: 0,799-0,800 g/mL | ||
| 39 | Nitơ lỏng | 1 | Bình 40 L | - Công thức hóa học: N2- Dạng: Khí hóa lỏng- Hàm lượng: ≥ 99,999 %- Tạp chất: O2 (≤ 0,5 ppm), H2O (≤ 0,5 ppm), THC (≤ 0,2 ppm), CO (≤ 0,5 ppm), CO2 (≤ 0,5 ppm), H2 (≤ 2 ppm) | ||
| 40 | Ag2SO4, PA | 5 | Lọ 100 g | - Loại: PA- Dạng: Tinh thể, màu trắng- Hàm lượng: 99,5 %- Nhiệt độ nóng chảy: 652 ± 1 oC | ||
| 41 | Methanol | 10 | Chai 1 L | - Loại: HPLC- Công thức hóa học: CH3OH- Dạng: Lỏng, không màu - Hàm lượng: ≥ 99,9 % - Nhiệt độ nóng chảy: -97,8 ± 1 oC- Nhiệt độ sôi: 64,5 ± 0,5 oC- Khối lượng riêng: 0,792 ± 0,001 g/mL (20 oC) | ||
| 42 | AgNO3, USP | 5 | Lọ 0,5 kg | - Loại: USP- Dạng: Rắn, màu trắng- Hàm lượng: ≥ 99 %- Tỷ trong pha hơi: 5,8- Nhiệt độ nóng chảy: 212 ± 1 oC- Độ tan: tan trong benzene (2,2 g/L) | ||
| 43 | Tetrametyl-p-phenylendiamin dihyroclorua, PA | 9 | Lọ 25 g | - Loại: PA- Công thức hóa học: C6H4[N(CH3)2]2.2HCl- Dạng: Bột- Hàm lượng: ≥ 97,0 %- Nhiệt độ nóng chảy: 222-224 oC | ||
| 44 | KMnO4, PA | 17 | Lọ 0,5 kg | - Loại: PA- Dạng: Tinh thể, màu tím đậm- Hàm lượng: ≥ 99,0 % | ||
| 45 | Glycerol, PA | 24 | Chai 500 mL | - Loại: PA- Công thức hóa học: C3H8O3- Dạng: Dung dịch nhớt- Hàm lượng: ≥ 99,5 %- Khối lượng riêng: 1,261 ± 0,001 g/Ml- Nhiệt độ sôi: 290 ± 1 oC | ||
| 46 | 2-Mercaptoethanol, PA | 2 | Chai 1 L | - Loại: PA- Công thức hóa học: C2H6SO- Dạng: Lỏng, không màu- Hàm lượng: ≥ 99,0 %- Khối lượng riêng: 1,114 ± 0,001 g/mL (25 oC)- Nhiệt độ sôi: 157 ± 1 oC- Chiết suất: 1,500 ± 0,001 (20 oC)- pH: 4,5-6 (20 oC, 500 g/L) | ||
| 47 | Nước cất deion | 130 | L | - Công thức hóa học: H2O- Dạng: Lỏng, không màu- Độ hấp thụ (Abs) tại 254 nm: | ||
| 48 | Bacto Trypton, PA | 38 | Hộp 500 g | - Loại: PA- Dạng: bột- Công dụng: Làm môi trường nuôi cấy | ||
| 49 | FeSO4.7H2O, ≥ 99% | 10 | Lọ 1 kg | - Loại: ACS reacgent- Dạng: Tinh thể hình thoi, màu xanh nhạt- Hàm lượng: 99,0%- Khối lượng riêng: 1,898 ± 0,001 g/cm3 (25 oC)- pH: 3-4 (25 oC, 50 g/L) | ||
| 50 | FeCl3, PA | 8 | Lọ 1 kg | - Loại: PA- Dạng: Bột, màu vàng- Hàm lượng: 98,0 %- Nhiệt độ nóng chảy: 37 ± 0,5 oC | ||
| 51 | Fe(NO3)3.9H2O, PA | 5 | Lọ 2,5 kg | - Loại: PA- Dạng: Tinh thể - Hàm lượng: 98 %- Nhiệt độ nóng chảy: 47 ± 0,5 oC- pH: 1,5 (20 oC) | ||
| 52 | Kaolinite, PA | 15 | Lọ 1 kg | - Loại: PA- Công thức hóa học: Al2O3.SiO2.2H2O- Dạng: Bột, màu trắng- Khối lượng riêng: 2,1-2,6 g/cm3 | ||
| 53 | CMC | 100 | Bao 25 kg | - Loại: PA- Công thức hóa học: C8H11O3Na- Dạng: Bột trắng mịn, không mùi- Hàm lượng: 99 %- Độ tan: Tan tốt trong nước | ||
| 54 | Pd(C2H3O2)2 | 200 | kg | - Loại: PA- Dạng: Rắn, màu đỏ nâu- Hàm lượng: ≥ 97 %- Nhiệt độ nóng chảy: 205 ± 1 oC- Độ tan: Không tan trong nước | ||
| 55 | FeCl3.6H2O | 150 | Thùng 20 kg | - Loại: PA- Dạng: Rắn, màu vàng nâu- Hàm lượng: 98 %- Khối lượng riêng: 1,820 ± 0,001 g/cm3 | ||
| 56 | NaBH4 | 100 | Thùng 30 kg | - Loại: PA- Dạng: Bột, màu trắng- Hàm lượng: 98% | ||
| 57 | Ethanol, PA | 14 | Chai 500 mL | - Loại: PA- Công thức hóa học: C2H5OH- Dạng: Lỏng, trong suốt- Hàm lượng: 99- Khối lượng riêng: 0,789 ± 0,001 g/mL (25 oC)- Nhiệt độ sôi: 78 ± 0,5 oC- Chiết suất: 1,3600-1,3620 (20 oC) | ||
| 58 | NaCMC, PA | 40 | kg | - Loại: PA- MW: 90.000 - Dạng: Bột trắng mịn, không mùi- Hàm lượng: 99%- Nhiệt độ nóng chảy: 274 ± 1 oC- Độ tan: Tan tốt trong nước | ||
| 59 | NaHCO3 | 150 | kg | - Loại: PA- Dạng: Bột, màu trắng- Hàm lượng: ≥ 99,0 %- Khối lượng riêng: 2,159 ± 0,001 g/cm3- Nhiệt độ phân hủy: 50 oC | ||
| 60 | K2SO4 | 250 | kg | - Loại: PA- Dạng: rắn, kết tinh màu trắng- Hàm lượng K2O: ≥ 50 % | ||
| 61 | NaOH | 80 | Bao 25 kg | - Loại: PA- Dạng: Vẩy, màu trắng- Hàm lượng: 99,5 %- Nhiệt độ sôi: 1388 ± 1 oC- Nhiệt độ nóng chảy: 323 ± 1 oC- Khối lượng riêng: 2,13 ± 0,01 g/cm3- pH: 13,5 | ||
| 62 | K2PdCl6, PA | 15 | g | - Loại: PA- Dạng: Bột, màu đỏ- Hàm lượng: 99 %- Khối lượng riêng: 2,738 ± 0,001 g/cm3 (25 oC) | ||
| 63 | Bình nitơ lỏng | 50 | Bình 40 L | - Loại: P- Công thức hóa học: N2- Dạng: Khí hóa lỏng- Hàm lượng: ≥ 99,999 %- Tạp chất: O2 (≤ 0,5 ppm), H2O (≤ 0,5 ppm), THC (≤ 0,2 ppm), CO (≤ 0,5 ppm), CO2 (≤ 0,5 ppm), H2 (≤ 2 ppm) | ||
| 64 | NaBH4, PA, ≥ 96% | 15 | Lọ 500 g | - Loại: PA- Dạng: Bột, màu trắng- Hàm lượng: 98,0 %- Nhiệt độ nóng chảy: > 300 oC- Tạp chất: ≤ 100 ppm SiO2 | ||
| 65 | Chất chống tạo bọt | 30 | Phuy 160 kg | - Loại: P- Dạng: Nhũ tương màu trắng hoặc vàng nâu- Khối lượng riêng: 1,01 ± 0,01 g/mL (25 oC)- pH: 6,0-7,0 (5 % trong nước)- Độ tan: Tan hoàn toàn trong nước- Độ nhớt: 110-200 m.Pa.s (25 oC) | ||
| 66 | H2SO4 98% | 80 | Can 47 kg | - Dạng: Lỏng, sánh, không màu- Hàm lượng: ≥ 98 %- Khối lượng riêng: 1,840 ± 0,001 g/cm3 | ||
| 67 | Nhựa epoxy | 20 | Phuy 240 kg | - Dạng: Lỏng- Đương lượng epoxide: 182-192 g/eq- Phần trăm epoxide: 22,4-23,6 %- Độ nhớt: 11000-14000 (25 oC)- Khối lượng riêng: 1,16 ± 0,01 g/mL | ||
| 68 | Kaolinite | 400 | Bao 25 kg | - Loại: P- Dạng: Bột, màu trắng- Khối lượng riêng: 2,1-2,6 g/cm3 | ||
| 69 | Hạt Maleic anhydride | 60 | Bao 25 kg | - Công thức hóa học: C4H2O3- Dạng: Rắn, màu trắng có mùi hắc- Hàm lượng: 95-100 % | ||
| 70 | Hóa chất tẩy rửa công nghiệp | 600 | Can 20 L | - Dạng: Lỏng, không màu đến vàng nhạt, không mùi- pH: 6,0-8,0 | ||
| 71 | Hồ tinh bột, PA | 10 | Lọ 500 g | - Loại: PA- Công thức hóa học: (C6H10O5)n- Dạng: Bột- pH: 5,0-7,0 (25 oC, dung dịch 2%)- Cắn sau nung: ≤ 0,4 % | ||
| 72 | KBH4, PA | 10 | Lọ 25 g | - Loại: PA- Dạng: Bột, màu trắng- Hàm lượng: 99,9 %- Khối lượng riêng: 1,18 ± 0,01 g/cm3 (25 oC)- Nhiệt độ nóng chảy: 500 ± 1 oC- Tạp chất: ≤ 1 % Na | ||
| 73 | Na2HPO4 | 5 | Lọ 0,5 kg | - Loại: PA - Dạng: Rắn, màu trắng - Hàm lượng: ≥ 99,0 %- Độ tan trong nước: 5 % (25 oC)- pH: 8,7-9,3 (25 oC, dung dịch 5%) | ||
| 74 | KNO3 | 8 | Lọ 0,5 kg | - Loại: PA- Dạng: Tinh thể, màu trắng- Hàm lượng: 99,0 %- Nhiệt độ nóng chảy: 334 ± 1 oC- pH: 4,5-8,5 (25 oC, 5 %) | ||
| 75 | Tween 20 | 4 | Lọ 500 g | - Loại: PA- Dạng: Lỏng, màu vàng đến hổ phách - Khối lượng riêng: 1,080 ± 0,001 g/mL- Độ tan trong nước: 100 ± 0,02 g/L | ||
| 76 | Ethyl acetate | 2 | Chai 250 mL | - Loại: PA- Công thức hóa học: C4H8O2- Dạng: Lỏng, không màu- Hàm lượng: ≥ 99,8 %- Khối lượng riêng: d = 0,902 ± 0,001 g/mL (25 oC)- Nhiệt độ sôi: 76,5-77,5 oC- Chiết suất: 1,3720 ± 0,0001 (20 oC)- Tạp chất: | ||
| 77 | Na2CO3 | 6 | Lọ 0,5 kg | - Loại: PA- Dạng: Rắn, màu trắng- Hàm lượng: ≥ 99,5 %- Nhiệt độ nóng chảy: 851 ± 1 oC- pH: 12 (25 oC, 106 g/L)- Mất khối lượng do làm khô: ≤ 1,0 % (285 oC) | ||
| 78 | Polyacrylamid, PA | 24 | Lọ 25 g | - Loại: PA- Công thức hóa học: (C3H5NO)n- Mn: 150000- Dạng: Rắn- Nhiệt độ nóng chảy: > 200 oC | ||
| 79 | Diclorometan, PA | 30 | Chai 1 L | - Loại: PA- Công thức hóa học: CH2Cl2- Dạng: Lỏng, không màu - Hàm lượng: 99,5 % - Khối lượng riêng: 1,325 ± 0,001 g/mL (25 oC)- Nhiệt độ sôi: 39,8-40,0 oC- Chiết suất: 1,424 ± 0,001 (20 oC) | ||
| 80 | Chitosan succante, PA | 20 | Lọ 250 g | - Loại: PA- Dạng: Bột hoặc mảnh- Hàm lượng: ≥ 75 % | ||
| 81 | Polyvinyl pyrrolidone MW = 10.000 | 15 | Lọ 1 kg | - Công thức hóa học: (C6H9NO)n- Dạng: Bột, màu trắng- Mw: 10.000 đvC | ||
| 82 | CuSO4, PA | 20 | Lọ 50 g | - Loại: PA- Dạng: Bột, màu trắng- Hàm lượng: ≥ 99,99 %- Khối lượng riêng: 3,603 ± 0,001 g/cm3 (25 oC)- Nhiệt độ nóng chảy: 200 ± 1 oC | ||
| 83 | Pd, PA | 11 | Lọ 5 g | - Loại: PA- Dạng: Bột, màu ánh kim bạc trắng- Hàm lượng: 99 %- Nhiệt độ nóng chảy: 1554 ± 1 oC- Khối lượng riêng: 12,02 ± 0,01 g/cm3 | ||
| 84 | Mẫu nước CRM, PA | 3 | Ampul 2 mL | - Loại: PA- Dạng: Lỏng, trong suốt- Khối lượng riêng: 1,00 ± 0,01 g/cm3 (20 oC) | ||
| 85 | Mẫu đất CRM, PA | 3 | Ampul 10 g | - Loại: PA- Dạng: Rắn | ||
| 86 | Chất chuẩn các hợp chất POPs | 5 | Ống 0,5 mL | - Loại: PA- Mã sản phẩm: BCR-614 S1- Dạng: Lỏng, không màu- Thành phần: PCDDs và PCDFs pha trong dung môi n-nonane- Nhiệt độ sôi: 151 ± 1 oC- Nhiệt độ nóng chảy: -54 ± 1 oC- pH: 6,6-7,3 | ||
| 87 | Diclorometan, HPLC | 2 | Chai 1 L | - Loại: HPLC- Công thức hóa học: CH2Cl2- Dạng: Lỏng, không màu - Hàm lượng: ≥ 99 % - Khối lượng riêng: 1,325 ± 0,001 g/mL (25 oC)- Nhiệt độ sôi: 39,8-40,0 oC | ||
| 88 | Dodecan (GC) | 20 | Chai 250 mL | - Công thức hóa học: C12H26- Dạng: Lỏng- Hàm lượng: ≥ 99,0 %- Khối lượng riêng: 0,753 ± 0,001 g/mL- Nhiệt độ sôi: 215-217 oC- Chiết suất: 1,4210-2,4230 | ||
| 89 | Nhôm oxit | 20 | kg | - Công thức hóa học: Al2O3- Dạng: Bột, màu trắng- Hàm lượng: 95 %- Hàm lượng SiO2: 5 % | ||
| 90 | Activated carbon | 2 | Lọ 50 g | - Loại: PA- Công thức hóa học: C- Dạng: Bột mịn, màu đen- Hàm lượng: ≥ 99,997 %- Kích thước hạt: ≤ 75 µm- Nhiệt độ nóng chảy: 3550 ± 1 oC | ||
| 91 | Ethanol | 300 | Can 20 L | - Loại: PA- Công thức hóa học: C2H5OH- Dạng: Lỏng, không màu- Hàm lượng: ≥ 99,7 %- Khối lượng riêng: 0,789 ± 0,001 g/cm3 (20 oC)- Nhiệt độ sôi: 78 ± 0,5 oC | ||
| 92 | K2SO4 | 500 | Bình 20 L | - Dạng: lỏng, không màu- Khối lượng riêng: 1,00 ± 0,01 g/mL- Nhiệt độ nóng chảy: 0 oC- Nhiệt độ sôi: 100 oC | ||
| 93 | Bột đậu tương | 100 | Bao 25 kg | - Loại: P- Dạng: Bột mịn, màu vàng- Hàm lượng: 99,9 % | ||
| 94 | Rơm, trấu, mùn cưa | 200 | Tấn | - Loại: CN- Nguồn thực vật, dạng: Bột thô- Hàm ẩm: | ||
| 95 | Than hoạt tính | 300 | Bao 25 kg | - Loại: G- Dạng: Hạt, màu đen- Khối lượng riêng: 650-700 kg/m3 | ||
| 96 | Bột trợ lọc Diatomit | 50 | Bao 22,7 kg | - Loại: G- Dạng: Rắn, màu vàng đất hoặc xám tro và chịu nhiệt tốt | ||
| 97 | Ống đong 25 mL | 38 | Chiếc | - Chất liệu: Thủy tinh borosilicate trong suốt, chịu nhiệt - Dung tích: 25 mL | ||
| 98 | Ống đong 50 mL | 38 | Chiếc | - Chất liệu: Thủy tinh borosilicate trong suốt, chịu nhiệt- Dung tích: 50 mL | ||
| 99 | Ống đong 100 mL | 38 | Chiếc | - Chất liệu: Thủy tinh borosilicate trong suốt, chịu nhiệt- Dung tích: 100 mL | ||
| 100 | Chậu inox lấy mẫu | 38 | Chiếc | - Chất liệu: Inox 304- Kích thước: Φ280 x 200 mm- Kiểu dáng: tròn | ||
| 101 | Khay inox lấy mẫu | 38 | Chiếc | - Chất liệu: Inox 304- Kích thước: 500 x 300 x40 mm- Độ dày: 0,8 mm | ||
| 102 | Giấy bạc | 38 | Cuộn | - Chất liệu: giấy nhôm- Kích thước: 5 m x 30 cm | ||
| 103 | Giấy parafil | 15 | Cuộn | - Chất liệu: giấy tráng sáp, màu trắng ngà, định lượng 40 gsm | ||
| 104 | Màng lọc (0,2 µL) | 15 | Hộp 500 g | - Chất liệu: Cellulose nitrate- Đường kính: 47 mm- Kích thước lỗ: 0,2 µL | ||
| 105 | Cốc thủy tinh 100 mL | 38 | Chiếc | - Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có mỏ- Đường kính: 50 mm, cao 70 mm, có vạch chia 10 mL, V = 100 mL | ||
| 106 | Cốc thủy tinh 250 mL | 38 | Chiếc | - Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có mỏ- V = 250 mL- Đường kính: 70 mm, cao 100 mm, có vạch chia 25 mL | ||
| 107 | Cốc thủy tinh 500 mL | 38 | Chiếc | - Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có mỏ- V = 500 mL- Đường kính: 90 mm, cao 125 mm, có vạch chia 50 mL | ||
| 108 | Bình cầu 250 mL 1 cổ nhám 29 | 43 | Chiếc | - Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, đáy tròn - V = 250 mL, 01 cổ nhám 29/32, - Đường kính 85 mm, cao 140 mm | ||
| 109 | Bình cầu 500 mL 1 cổ nhám 29 | 43 | Chiếc | - Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, đáy tròn - V = 500 mL, 1 cổ nhám 29/32- Đường kính 105 mm, cao 163 mm | ||
| 110 | Bình tam giác 100 mL | 13 | Chiếc | - Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt- Dung tích: 100 mL- Vạch chia rõ ràng, không bong tróc theo thời gian | ||
| 111 | Bình tam giác 250 mL | 13 | Chiếc | - Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt- Dung tích: 250 mL- Vạch chia rõ ràng, không bong tróc theo thời gian | ||
| 112 | Bình tam giác 500 mL | 13 | Chiếc | - Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt- Dung tích: 500 mL- Vạch chia rõ ràng, không bong tróc theo thời gian | ||
| 113 | Bình định mức 5 mL | 13 | Chiếc | - Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt- Dung tích: 5 mL- Vạch định mức rõ ràng, không bong tróc theo thời gian | ||
| 114 | Bình định mức 10 mL | 13 | Chiếc | - Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt- Dung tích: 10 mL- Vạch định mức rõ ràng, không bong tróc theo thời gian | ||
| 115 | Bình định mức 25 mL | 10 | Chiếc | - Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt- Dung tích: 25 mL- Vạch định mức rõ ràng, không bong tróc theo thời gian | ||
| 116 | Bình định mức 50 mL | 10 | Chiếc | - Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt- Dung tích: 50 mL- Vạch định mức rõ ràng, không bong tróc theo thời gian | ||
| 117 | Phễu thủy tinh | 8 | Chiếc | - Chất liệu: Thủy tinh borosilicate trong suốt- Đường kính miệng phễu 15 cm, thành phễu nghiêng góc 60o, thành trơn, không bám dính | ||
| 118 | Rây mẫu đất | 8 | Chiếc | - Cấu tạo khung bằng đồng hoặc thép không gỉ, lưới bằng đồng hoặc thép không gỉ, KT 20 cm x 5 cm- Kích thước lỗ: 0,3- 4 mm | ||
| 119 | Giấy thấm | 13 | Cuộn | - Chất liệu: Polypropylene (PP)- Màu sắc: Màu trắng- Kích thước khổ: 46m×41cm- Khả năng thấm: dầu, mỡ, nước | ||
| 120 | Giá đựng ống nghiệm | 10 | Chiếc | - Chất liệu: Inox- Kích thước lỗ: 16mm, 50 lỗ- Số tầng: 02 | ||
| 121 | Ống nghiệm loại 10 mL | 25 | Chiếc | - Chất liệu: Nhựa y tế PP trung tính, vô trùng, có nắp - Thể tích: 10 mL | ||
| 122 | Hộp giấy đựng sản phẩm | 25 | Chiếc | - Chất liệu: giấy carton cứng- Kích thước: 20 x 30 x 5 cm | ||
| 123 | Chai nhựa 10 mL | 25 | Chiếc | - Chất liệu: PP- Dung tích: 10 mL | ||
| 124 | Chai nhựa 15 mL | 25 | Chiếc | - Chất liệu: PP- Dung tích: 15 mL | ||
| 125 | Chai nhựa 25 mL | 25 | Chiếc | - Chất liệu: PP- Dung tích: 25 mL | ||
| 126 | Chai nhựa 50 mL | 25 | Chiếc | - Chất liệu: PP- Dung tích: 50 mL | ||
| 127 | Khẩu trang N95 | 5 | Hộp | - Tiêu chuẩn N95- Van thở loại: 3M™ Cool Flow™ Exhalation Valve- Lớp lọc: vật liệu carbon | ||
| 128 | Khẩu trang y tế 03 lớp lọc | 25 | Hộp | - Chất liệu: Vải không dệt- Đạt TCVN 8389-1:2010 | ||
| 129 | Đầu côn 20 µL | 20 | Túi 1000 chiếc | - Chất liệu: polypropylene- Đầu côn có lọc, chống bám dính | ||
| 130 | Đầu côn 100 µL | 20 | Túi 1000 chiếc | - Chất liệu: polypropylene- Đầu côn có lọc, chống bám dính | ||
| 131 | Đầu côn 1000 µL | 20 | Túi 1000 chiếc | - Chất liệu: polypropylene- Đầu côn có lọc, chống bám dính | ||
| 132 | Ống Falcon 15 mL | 25 | Túi 50 chiếc | - Chất liệu: polypropylene- Thể tích: 15 mL- Có nắp xoáy, kín- Có vạch chia rõ ràng | ||
| 133 | Ống Falcon 50 mL | 20 | Túi 25 chiếc | - Chất liệu: polypropylene- Thể tích: 50 mL- Có nắp xoáy, kín- Có vạch chia rõ ràng | ||
| 134 | Bình cầu 1 cổ nhám 29 dung tích 1000 mL | 30 | Chiếc | - Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, đáy tròn V = 1000 mL, 01 cổ nhám 29/32 | ||
| 135 | Bình cầu 1 cổ nhám 29 dung tích 2000 mL | 30 | Chiếc | - Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt đáy tròn - V = 2000 mL, 01 cổ nhám 29/32 | ||
| 136 | Bình cầu 1 cổ nhám 29 dung tích 5000 mL | 30 | Chiếc | - Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, đáy tròn - V = 5000 mL, 01 cổ nhám 29/32 | ||
| 137 | Bình cầu 1 cổ nhám 14.5 dung tích 250 mL | 30 | Chiếc | - Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, đáy tròn V = 250 mL, 01 cổ nhám 14,5 | ||
| 138 | Bình cầu 1 cổ nhám 14.5 dung tích 500 mL | 30 | Chiếc | - Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, đáy tròn V = 500 mL, 01 cổ nhám 14,5 | ||
| 139 | Bình cầu 1 cổ nhám 14.5 dung tích 1000 mL | 30 | Chiếc | - Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, đáy tròn V = 1000 mL, 01 cổ nhám 14,5 | ||
| 140 | Bình cầu 2 cổ nhám 29.14 dung tích 250 mL | 30 | Chiếc | - Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, đáy tròn V = 250 mL, 01 cổ nhám 14,5, 01 cổ nhám 29 | ||
| 141 | Bình cầu 2 cổ nhám 29.14 dung tích 500 mL | 30 | Chiếc | - Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, đáy tròn V = 500 mL, 01 cổ nhám 14,5, 01 cổ nhám 29 | ||
| 142 | Bình cầu 2 cổ nhám 29.14 dung tích 1000 mL | 30 | Chiếc | - Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, đáy tròn V = 1000 mL, 01 cổ nhám 14,5, 01 cổ nhám 29 | ||
| 143 | Bình cầu 3 cổ nhám 29.14 dung tích 250 mL | 30 | Chiếc | - Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, đáy tròn V = 250 mL, 02 cổ nhám 14,5, 01 cổ nhám 29 | ||
| 144 | Bình cầu 3 cổ nhám 29.14 500 mL | 30 | Chiếc | - Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, đáy tròn V = 500 mL, 02 cổ nhám 14,5, 01 cổ nhám 29 | ||
| 145 | Bình cầu 3 cổ nhám 29.14 dung tích 1000 mL | 30 | Chiếc | - Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, đáy tròn V = 1000 mL, 02 cổ nhám 14,5, 01 cổ nhám 29 | ||
| 146 | Sinh hàn hồi lưu nhám 29 dài 30 cm. | 3 | Chiếc | - Chất liệu: Thủy tinh borosilicate trong suốt | ||
| 147 | Sinh hàn thẳng nhám 29 dài 30 cm | 3 | Chiếc | - Chất liệu: Thủy tinh borosilicate trong suốt | ||
| 148 | Bình hút ẩm có vòi | 3 | Chiếc | - Chất liệu: Thủy tinh borosilicate trong suốt- Thể tích: 10 L | ||
| 149 | Phễu chiết V= 1000 mL | 10 | Chiếc | - Chất liệu: Thủy tinh borosilicate trong suốt- Thể tích: 1000 mL- Khóa PTFE | ||
| 150 | Bình chiết V= 500 mL | 10 | Chiếc | - Chất liệu: Thủy tinh borosilicate trong suốt- Thể tích: 500 mL- Khóa PTFE |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không có | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi