Gói thầu: Mua sắm hóa chất và vật tư phục vụ xử lý đất và trầm tích

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220735527-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ mới -Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất và vật tư phục vụ xử lý đất và trầm tích
Số hiệu KHLCNT 20220726887
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 15:58:00 đến ngày 2022-08-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,382,680,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không có

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất và vật tư phục vụ xử lý đất và trầm tích
Nghiên cứu làm chủ công nghệ chế tạo bộ kít phát hiện nhanh...
30 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ mới. Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không có


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Công nghệ mới. Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729


E-CDNT 10.1(a)
+ Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
+ Bảng giá dự thầu của hàng hóa phải nêu đầy đủ đặc tính kỹ thuật, xuất xứ rõ ràng và phù hợp + Bảng cam kết hàng hóa chào thầu mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây + Đối với hàng hóa thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện, danh mục hóa chất hạn chế sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp theo Nghị định 113/2017/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất, nhà thầu cần có đủ văn bản pháp lý về việc kinh doanh hàng hóa này.
E-CDNT 12.2
Giá nhà thầu chào là giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), các dịch vụ liên quan
E-CDNT 14.3 Không có
E-CDNT 15.2
Cung cấp một bảo đảm thực hiện hợp đồng với giá trị bảo đảm thực hiện tương đương 3% giá trị hợp đồng
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Công nghệ mới. Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghệ mới. Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch-Tổng hợp/Viện Công nghệ mới Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729.
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acetone, HPLC28Chai 1 L- Loại: HPLC- Công thức hóa học: C3H6O- Dạng: Lỏng, không màu- Hàm lượng: ≥ 99,9 %- Khối lượng riêng: 0,791 ± 0,001 g/cm3 (25 oC)
2n-Hexane, HPLC21Chai 1 L- Loại: HPLC- Công thức hóa học: C6H14- Dạng: Lỏng, không màu- Hàm lượng: ≥ 97,0 % - Khối lượng riêng: 0,659 ± 0,001 g/mL (25 oC)- Nhiệt độ sôi: 69 ± 1 oC- Nhiệt độ nóng chảy: -95 ± 1 oC- pH: 7,0- Chiết suất: 1,375 ± 0,001 (20 oC)
3H2SO4, PA43Chai 1 L- Loại: PA- Dạng: Lỏng, không màu, nhớt- Hàm lượng: 95 - 98 %- Nhiệt độ sôi: 290 ± 1 oC- Khối lượng riêng: 1,840 ± 0,001 g/mL (25 oC)- Tỷ trọng pha hơi:
4NaOH, PA12Lọ 500 g- Loại: PA- Dạng: Rắn, màu trắng- Hàm lượng: ≥ 98%- Khối lượng riêng: 2,130 ± 0,001 g/cm3 (20 oC)- Nhiệt độ nóng chảy: 318 ± 1 oC- Độ tan trong nước: 1260 g/L (20 oC)
5Silicagel, 60 A, 230-400 mesh15Lọ 1 Kg- Công thức hóa học: SiO2- Dạng: Bột, màu trắng- Kích thước lỗ xốp: 60 Å- Kích thước hạt: 230-400 mesh- Diện tích bề mặt: ≥ 480 m2/g- Nhiệt độ nóng chảy: > 1600 oC
6Na2SO4, PA28Lọ 500 g- Loại: PA- Dạng: Tinh thể rắn, màu trắng- Hàm lượng:  99 %- Khối lượng riêng: 2,680 ± 0,001 g/cm3 (25 oC)- Nhiệt độ nóng chảy: 884 ± 1 oC- Mất khối lượng do làm khô: ≤ 0,2% (130 oC)
7H2O260Can 30 kg- Loại: PA- Dạng: lỏng trong suốt- Hàm lượng: ≥ 50 %- Khối lượng riêng d = 1,198 ± 0,001 g/mL
8Cột sắc ký Multi-layer silica gel dioxin1Bộ 5 cột- Chất liệu: Thủy tinh cứng- Đường kính ngoài: 6,35 mm- Chiều dài cột: 35 cm
9DMSO, PA3Chai 100 mL- Loại: PA- Công thức hóa học: (CH3)2SO- Dạng: Lỏng, không màu- Hàm lượng: ≥ 99,9 %- Khối lượng riêng: 1,10 ± 0,01 g/mL (20 oC)- Nhiệt độ sôi: 189 ± 1 oC- Chiết suất: 1,479 ± 0,001 (20 oC)
10Đệm carbonate-bicarbonate6Chai 1 L- Dạng: Lỏng, không màu- pH: 9,4-9,8
11Lignin15Thùng 250 kg- Loại: PA- Dạng: Rắn, màu đen- pH = 10,5
12Saccarose200Bao 20 kg- Loại: PA- Dạng: Tinh thể, không màu, không mùi, vị ngọt, dễ tan trong nước- Hàm lượng:  99,5 %
13PAC-P50Bao 25 kg- Loại: P- Dạng: Bột, màu vàng nâu- Hàm lượng Al2O3: ≥ 30 %- Độ tan trong nước: Tan tốt
14H2O2, PA22Chai 500 mL- Loại: PA- Dạng: Lỏng, không màu- Hàm lượng: 34,5 - 36,5 %- Khối lượng riêng: 1,130 ± 0,001 g/mL (20 oC)- pH: ≤ 2
15FeSO4.7H2O400Bao 25 kg- Loại: PA- Dạng: Tinh thể hình thoi, màu xanh nhạt- Hàm lượng:  98 %- Khối lượng riêng: d = 1,895 ± 0,001 g/cm3- Nhiệt độ nóng chảy: 60-64 oC- Độ tan trong nước: 44,69 g/mL (77 oC)
16Axit axetic băng, ≥ 99%6Chai 1 L- Loại: ReagentPLus- Công thức hóa học: C2H4O2- Dạng: Lỏng, trong suốt - Hàm lượng: ≥ 99 %- Khối lượng riêng: 1,049 ± 0,001 g/mL (25 oC)- Nhiệt độ sôi: 117 - 118 oC- Nhiệt độ nóng chảy: 16,2 ± 0,5 oC
17Đệm borate2Chai 100 mL- Loại: PA- Dạng: Lỏng- Nồng độ: 0,127-0,140 M- Chiết suất: 1,330-1,340 (20 oC)- pH: 10,0-10,4- Khối lượng riêng: 1,000-1,020 g/mL (20 oC)
18Màng nitrocellulose4Túi- Loại: PA- Chất liệu: 100 % nitrocellulose- Kích thước: 3,5 m × 30 cm × 0,45 µm
19Cột khử muối MWCO, St2Túi 12 cột- Chất liệu: Nhựa polyacrylamide- Thể tích cột: 5 mL- Thể tích lọc: 1,25 mL- MWCO: 1,8 kDa
20Toluene, HPLC63Chai 1 L- Loại: HPLC- Công thức hóa học: C7H8- Dạng: Lỏng, không màu- Hàm lượng: ≥ 99,9 %- Khối lượng riêng: 0,865 ± 0,001 g/mL (25 oC)- Nhiệt độ sôi: 110-111 oC- Chiết suất: 1,496 ± 0,001 (20 oC)
21Methanol, HPLC16Chai 1 L- Loại: HPLC- Công thức hóa học: CH3OH- Dạng: Lỏng, không màu- Hàm lượng: ≥ 99,9 %- Khối lượng riêng: 0,791± 0,001 g/mL (25 oC)- Nhiệt độ sôi: 64,7 ± 0,5 oC- Chiết suất: 1,329 ± 0,001 (20 oC)
22Dioxin, PA15Ống 10 µg- Loại: PA- Công thức hóa học: C12H4Cl4O2- Dạng: Lỏng, không màu- Nồng độ: 10 µg/mL trong toluene- Khối lượng riêng: 0,8635 ± 0,0001 g/mL (25 oC)- Nhiệt độ nóng chảy: - 94,9 ± 1 oC- Nhiệt độ sôi: 110,6 ± 1 oC
23Triton X-1002Chai 500 mL- Loại: PA- Công thức hóa học: t-Oct-C6H4-(OCH2CH2)xOH (x=9-10)- Dạng: Lỏng, không màu- Nồng độ micelle tới hạn: 0,2-0,9 Mm (20-25 oC)- HLB: 13,5
24N-hydroxysuccinimide, BioReagent10Lọ 1 g- Loại: BioReagent- Công thức hóa học: C4H5NO3- Dạng: Bột- Hàm lượng: ≥ 98 %- Nhiệt độ nóng chảy: 95 ± 1 oC
251-ethyl-3-(3-dimethylamino-propyl) carbodiimide hydrochloride (EDC), PA20Lọ 10 mL- Loại: PA- Công thức hóa học: C8H17N3- Dạng: Lỏng- Hàm lượng: ≥ 97,0 %- Khối lượng riêng: 0,877 ± 0,001 g/mL (20 oC)- Chiết suất: 1,461 ± 0,001 (20 oC)
26Dibenzo 18-crown-6, PA15Lọ 10 g- Loại: PA- Công thức hóa học: C20H24O6- Dạng: Rắn- Hàm lượng: ≥ 98 %- Nhiệt độ nóng chảy: 162-164 oC
27Tetramethylene sulfone, PA5Lọ 5 mL- Loại: PA- Công thức hóa học: C4H8O2S- Dạng: Lỏng, không màu- Hàm lượng: ≥ 99,8 %- Khối lượng riêng: 1,261 ± 0,001 g/mL (25 oC)- Nhiệt độ sôi: 285 ± 1 oC- Chiết suất: 1,484-1,485 (20 oC)
284,5-Dichlorocatechol, PA10Lọ 1 g- Loại: PA- Công thức hóa học: C6H2(OH)2Cl2- Dạng: Rắn- Hàm lượng: ≥ 97 %- Nhiệt độ nóng chảy: 110-115 oC
29Methyl 5,6-dichloronicotinate, PA10Lọ 1 g- Loại: PA- Công thức hóa học: C7H5Cl2NO2- Dạng: Rắn, trắng đến vàng- Hàm lượng: ≥ 97 %
30K2CO3, PA29Lọ 500 g- Loại: PA- Dạng: Rắn, màu trắng- Hàm lượng: ≥ 99,0 %- Nhiệt độ nóng chảy: 891 ± 1 oC- pH: 11-13 (25 oC, 138 g/L)
31Cồn tuyệt đối, PA10Chai 2,5 L- Loại: PA- Công thức hóa học: C2H6O- Dạng: Lỏng, không màu - Hàm lượng: ≥ 99,9 % - Khối lượng riêng: 0,790 ± 0,001 g/mL (20 oC)- Điểm chớp cháy: 13 oC- Nhiệt độ bùng cháy: 425 oC- Nhiệt độ nóng chảy: -114,5 ± 1 oC- pH: 7,0 (10 g/L, 20 oC)
32KCl, PA35Lọ 500 g- Loại: PA- Dạng: Bột, màu trắng- Hàm lượng: 99,0-100,5%- Khối lượng riêng: d = 1,98 ± 0,01 g/cm3 (25 oC)- Nhiệt độ nóng chảy: 770 ± 1 oC- pH: 5,4-8,6 (25 oC, dung dịch 5%)
33KOH25Lọ 500 g- Loại: PA- Dạng: Rắn, màu trắng- Hàm lượng: ≥ 85,0 %- Nhiệt độ nóng chảy: 361 ± 1 oC- pH: xấp xỉ 13,5 (25 oC, 5,6 g/L)- Độ tan trong nước: 1 mol/L
34Methanol2Chai 1 L- Loại: HPLC- Công thức hóa học: CH3OH- Dạng: Lỏng, không màu - Hàm lượng: ≥ 99,9 % - Nhiệt độ nóng chảy: -97,8 ± 1 oC- Nhiệt độ sôi: 64,5 ± 0,5 oC- Khối lượng riêng: 0,792 ± 0,001 g/mL (20 oC)
35NaCl, PA59Lọ 250 g- Loại: PA- Dạng: Rắn, màu trắng - Hàm lượng: ≥ 99,5 %- Khối lượng riêng: 2,170 ± 0,001 g/cm3- Nhiệt độ nóng chảy: 801 ± 1 oC
36Nước deion70L- Công thức hóa học: H2O- Dạng: Lỏng, không màu- Độ dẫn:
37Nước cất170L- Công thức hóa học: H2O- Dạng: Lỏng, trong suốt, không màu- pH: 5,0 - 7,5 (25 oC)- Độ dẫn điện riêng: ≤ 5 mS/cm
38Cồn công nghiệp115L- Công thức hóa học: C2H5OH- Dạng: Lỏng, không màu- Nồng độ: 96-99 %- Khối lượng riêng: 0,799-0,800 g/mL
39Nitơ lỏng1Bình 40 L- Công thức hóa học: N2- Dạng: Khí hóa lỏng- Hàm lượng: ≥ 99,999 %- Tạp chất: O2 (≤ 0,5 ppm), H2O (≤ 0,5 ppm), THC (≤ 0,2 ppm), CO (≤ 0,5 ppm), CO2 (≤ 0,5 ppm), H2 (≤ 2 ppm)
40Ag2SO4, PA5Lọ 100 g- Loại: PA- Dạng: Tinh thể, màu trắng- Hàm lượng:  99,5 %- Nhiệt độ nóng chảy: 652 ± 1 oC
41Methanol10Chai 1 L- Loại: HPLC- Công thức hóa học: CH3OH- Dạng: Lỏng, không màu - Hàm lượng: ≥ 99,9 % - Nhiệt độ nóng chảy: -97,8 ± 1 oC- Nhiệt độ sôi: 64,5 ± 0,5 oC- Khối lượng riêng: 0,792 ± 0,001 g/mL (20 oC)
42AgNO3, USP5Lọ 0,5 kg- Loại: USP- Dạng: Rắn, màu trắng- Hàm lượng: ≥ 99 %- Tỷ trong pha hơi: 5,8- Nhiệt độ nóng chảy: 212 ± 1 oC- Độ tan: tan trong benzene (2,2 g/L)
43Tetrametyl-p-phenylendiamin dihyroclorua, PA9Lọ 25 g- Loại: PA- Công thức hóa học: C6H4[N(CH3)2]2.2HCl- Dạng: Bột- Hàm lượng: ≥ 97,0 %- Nhiệt độ nóng chảy: 222-224 oC
44KMnO4, PA17Lọ 0,5 kg- Loại: PA- Dạng: Tinh thể, màu tím đậm- Hàm lượng: ≥ 99,0 %
45Glycerol, PA24Chai 500 mL- Loại: PA- Công thức hóa học: C3H8O3- Dạng: Dung dịch nhớt- Hàm lượng: ≥ 99,5 %- Khối lượng riêng: 1,261 ± 0,001 g/Ml- Nhiệt độ sôi: 290 ± 1 oC
462-Mercaptoethanol, PA2Chai 1 L- Loại: PA- Công thức hóa học: C2H6SO- Dạng: Lỏng, không màu- Hàm lượng: ≥ 99,0 %- Khối lượng riêng: 1,114 ± 0,001 g/mL (25 oC)- Nhiệt độ sôi: 157 ± 1 oC- Chiết suất: 1,500 ± 0,001 (20 oC)- pH: 4,5-6 (20 oC, 500 g/L)
47Nước cất deion130L- Công thức hóa học: H2O- Dạng: Lỏng, không màu- Độ hấp thụ (Abs) tại 254 nm:
48Bacto Trypton, PA38Hộp 500 g- Loại: PA- Dạng: bột- Công dụng: Làm môi trường nuôi cấy
49FeSO4.7H2O, ≥ 99%10Lọ 1 kg- Loại: ACS reacgent- Dạng: Tinh thể hình thoi, màu xanh nhạt- Hàm lượng:  99,0%- Khối lượng riêng: 1,898 ± 0,001 g/cm3 (25 oC)- pH: 3-4 (25 oC, 50 g/L)
50FeCl3, PA8Lọ 1 kg- Loại: PA- Dạng: Bột, màu vàng- Hàm lượng:  98,0 %- Nhiệt độ nóng chảy: 37 ± 0,5 oC
51Fe(NO3)3.9H2O, PA5Lọ 2,5 kg- Loại: PA- Dạng: Tinh thể - Hàm lượng:  98 %- Nhiệt độ nóng chảy: 47 ± 0,5 oC- pH: 1,5 (20 oC)
52Kaolinite, PA15Lọ 1 kg- Loại: PA- Công thức hóa học: Al2O3.SiO2.2H2O- Dạng: Bột, màu trắng- Khối lượng riêng: 2,1-2,6 g/cm3
53CMC100Bao 25 kg- Loại: PA- Công thức hóa học: C8H11O3Na- Dạng: Bột trắng mịn, không mùi- Hàm lượng:  99 %- Độ tan: Tan tốt trong nước
54Pd(C2H3O2)2200kg- Loại: PA- Dạng: Rắn, màu đỏ nâu- Hàm lượng: ≥ 97 %- Nhiệt độ nóng chảy: 205 ± 1 oC- Độ tan: Không tan trong nước
55FeCl3.6H2O150Thùng 20 kg- Loại: PA- Dạng: Rắn, màu vàng nâu- Hàm lượng:  98 %- Khối lượng riêng: 1,820 ± 0,001 g/cm3
56NaBH4100Thùng 30 kg- Loại: PA- Dạng: Bột, màu trắng- Hàm lượng:  98%
57Ethanol, PA14Chai 500 mL- Loại: PA- Công thức hóa học: C2H5OH- Dạng: Lỏng, trong suốt- Hàm lượng:  99- Khối lượng riêng: 0,789 ± 0,001 g/mL (25 oC)- Nhiệt độ sôi: 78 ± 0,5 oC- Chiết suất: 1,3600-1,3620 (20 oC)
58NaCMC, PA40kg- Loại: PA- MW: 90.000 - Dạng: Bột trắng mịn, không mùi- Hàm lượng:  99%- Nhiệt độ nóng chảy: 274 ± 1 oC- Độ tan: Tan tốt trong nước
59NaHCO3150kg- Loại: PA- Dạng: Bột, màu trắng- Hàm lượng: ≥ 99,0 %- Khối lượng riêng: 2,159 ± 0,001 g/cm3- Nhiệt độ phân hủy: 50 oC
60K2SO4250kg- Loại: PA- Dạng: rắn, kết tinh màu trắng- Hàm lượng K2O: ≥ 50 %
61NaOH80Bao 25 kg- Loại: PA- Dạng: Vẩy, màu trắng- Hàm lượng:  99,5 %- Nhiệt độ sôi: 1388 ± 1 oC- Nhiệt độ nóng chảy: 323 ± 1 oC- Khối lượng riêng: 2,13 ± 0,01 g/cm3- pH: 13,5
62K2PdCl6, PA15g- Loại: PA- Dạng: Bột, màu đỏ- Hàm lượng:  99 %- Khối lượng riêng: 2,738 ± 0,001 g/cm3 (25 oC)
63Bình nitơ lỏng50Bình 40 L- Loại: P- Công thức hóa học: N2- Dạng: Khí hóa lỏng- Hàm lượng: ≥ 99,999 %- Tạp chất: O2 (≤ 0,5 ppm), H2O (≤ 0,5 ppm), THC (≤ 0,2 ppm), CO (≤ 0,5 ppm), CO2 (≤ 0,5 ppm), H2 (≤ 2 ppm)
64NaBH4, PA, ≥ 96%15Lọ 500 g- Loại: PA- Dạng: Bột, màu trắng- Hàm lượng:  98,0 %- Nhiệt độ nóng chảy: > 300 oC- Tạp chất: ≤ 100 ppm SiO2
65Chất chống tạo bọt30Phuy 160 kg- Loại: P- Dạng: Nhũ tương màu trắng hoặc vàng nâu- Khối lượng riêng: 1,01 ± 0,01 g/mL (25 oC)- pH: 6,0-7,0 (5 % trong nước)- Độ tan: Tan hoàn toàn trong nước- Độ nhớt: 110-200 m.Pa.s (25 oC)
66H2SO4 98%80Can 47 kg- Dạng: Lỏng, sánh, không màu- Hàm lượng: ≥ 98 %- Khối lượng riêng: 1,840 ± 0,001 g/cm3
67Nhựa epoxy20Phuy 240 kg- Dạng: Lỏng- Đương lượng epoxide: 182-192 g/eq- Phần trăm epoxide: 22,4-23,6 %- Độ nhớt: 11000-14000 (25 oC)- Khối lượng riêng: 1,16 ± 0,01 g/mL
68Kaolinite400Bao 25 kg- Loại: P- Dạng: Bột, màu trắng- Khối lượng riêng: 2,1-2,6 g/cm3
69Hạt Maleic anhydride60Bao 25 kg- Công thức hóa học: C4H2O3- Dạng: Rắn, màu trắng có mùi hắc- Hàm lượng: 95-100 %
70Hóa chất tẩy rửa công nghiệp600Can 20 L- Dạng: Lỏng, không màu đến vàng nhạt, không mùi- pH: 6,0-8,0
71Hồ tinh bột, PA10Lọ 500 g- Loại: PA- Công thức hóa học: (C6H10O5)n- Dạng: Bột- pH: 5,0-7,0 (25 oC, dung dịch 2%)- Cắn sau nung: ≤ 0,4 %
72KBH4, PA10Lọ 25 g- Loại: PA- Dạng: Bột, màu trắng- Hàm lượng:  99,9 %- Khối lượng riêng: 1,18 ± 0,01 g/cm3 (25 oC)- Nhiệt độ nóng chảy: 500 ± 1 oC- Tạp chất: ≤ 1 % Na
73Na2HPO45Lọ 0,5 kg- Loại: PA - Dạng: Rắn, màu trắng - Hàm lượng: ≥ 99,0 %- Độ tan trong nước: 5 % (25 oC)- pH: 8,7-9,3 (25 oC, dung dịch 5%)
74KNO38Lọ 0,5 kg- Loại: PA- Dạng: Tinh thể, màu trắng- Hàm lượng:  99,0 %- Nhiệt độ nóng chảy: 334 ± 1 oC- pH: 4,5-8,5 (25 oC, 5 %)
75Tween 204Lọ 500 g- Loại: PA- Dạng: Lỏng, màu vàng đến hổ phách - Khối lượng riêng: 1,080 ± 0,001 g/mL- Độ tan trong nước: 100 ± 0,02 g/L
76Ethyl acetate2Chai 250 mL- Loại: PA- Công thức hóa học: C4H8O2- Dạng: Lỏng, không màu- Hàm lượng: ≥ 99,8 %- Khối lượng riêng: d = 0,902 ± 0,001 g/mL (25 oC)- Nhiệt độ sôi: 76,5-77,5 oC- Chiết suất: 1,3720 ± 0,0001 (20 oC)- Tạp chất:
77Na2CO36Lọ 0,5 kg- Loại: PA- Dạng: Rắn, màu trắng- Hàm lượng: ≥ 99,5 %- Nhiệt độ nóng chảy: 851 ± 1 oC- pH: 12 (25 oC, 106 g/L)- Mất khối lượng do làm khô: ≤ 1,0 % (285 oC)
78Polyacrylamid, PA24Lọ 25 g- Loại: PA- Công thức hóa học: (C3H5NO)n- Mn: 150000- Dạng: Rắn- Nhiệt độ nóng chảy: > 200 oC
79Diclorometan, PA30Chai 1 L- Loại: PA- Công thức hóa học: CH2Cl2- Dạng: Lỏng, không màu - Hàm lượng: 99,5 % - Khối lượng riêng: 1,325 ± 0,001 g/mL (25 oC)- Nhiệt độ sôi: 39,8-40,0 oC- Chiết suất: 1,424 ± 0,001 (20 oC)
80Chitosan succante, PA20Lọ 250 g- Loại: PA- Dạng: Bột hoặc mảnh- Hàm lượng: ≥ 75 %
81Polyvinyl pyrrolidone MW = 10.00015Lọ 1 kg- Công thức hóa học: (C6H9NO)n- Dạng: Bột, màu trắng- Mw: 10.000 đvC
82CuSO4, PA20Lọ 50 g- Loại: PA- Dạng: Bột, màu trắng- Hàm lượng: ≥ 99,99 %- Khối lượng riêng: 3,603 ± 0,001 g/cm3 (25 oC)- Nhiệt độ nóng chảy: 200 ± 1 oC
83Pd, PA11Lọ 5 g- Loại: PA- Dạng: Bột, màu ánh kim bạc trắng- Hàm lượng:  99 %- Nhiệt độ nóng chảy: 1554 ± 1 oC- Khối lượng riêng: 12,02 ± 0,01 g/cm3
84Mẫu nước CRM, PA3Ampul 2 mL- Loại: PA- Dạng: Lỏng, trong suốt- Khối lượng riêng: 1,00 ± 0,01 g/cm3 (20 oC)
85Mẫu đất CRM, PA3Ampul 10 g- Loại: PA- Dạng: Rắn
86Chất chuẩn các hợp chất POPs5Ống 0,5 mL- Loại: PA- Mã sản phẩm: BCR-614 S1- Dạng: Lỏng, không màu- Thành phần: PCDDs và PCDFs pha trong dung môi n-nonane- Nhiệt độ sôi: 151 ± 1 oC- Nhiệt độ nóng chảy: -54 ± 1 oC- pH: 6,6-7,3
87Diclorometan, HPLC2Chai 1 L- Loại: HPLC- Công thức hóa học: CH2Cl2- Dạng: Lỏng, không màu - Hàm lượng: ≥ 99 % - Khối lượng riêng: 1,325 ± 0,001 g/mL (25 oC)- Nhiệt độ sôi: 39,8-40,0 oC
88Dodecan (GC)20Chai 250 mL- Công thức hóa học: C12H26- Dạng: Lỏng- Hàm lượng: ≥ 99,0 %- Khối lượng riêng: 0,753 ± 0,001 g/mL- Nhiệt độ sôi: 215-217 oC- Chiết suất: 1,4210-2,4230
89Nhôm oxit20kg- Công thức hóa học: Al2O3- Dạng: Bột, màu trắng- Hàm lượng: 95 %- Hàm lượng SiO2: 5 %
90Activated carbon2Lọ 50 g- Loại: PA- Công thức hóa học: C- Dạng: Bột mịn, màu đen- Hàm lượng: ≥ 99,997 %- Kích thước hạt: ≤ 75 µm- Nhiệt độ nóng chảy: 3550 ± 1 oC
91Ethanol300Can 20 L- Loại: PA- Công thức hóa học: C2H5OH- Dạng: Lỏng, không màu- Hàm lượng: ≥ 99,7 %- Khối lượng riêng: 0,789 ± 0,001 g/cm3 (20 oC)- Nhiệt độ sôi: 78 ± 0,5 oC
92K2SO4500Bình 20 L- Dạng: lỏng, không màu- Khối lượng riêng: 1,00 ± 0,01 g/mL- Nhiệt độ nóng chảy: 0 oC- Nhiệt độ sôi: 100 oC
93Bột đậu tương100Bao 25 kg- Loại: P- Dạng: Bột mịn, màu vàng- Hàm lượng:  99,9 %
94Rơm, trấu, mùn cưa200Tấn- Loại: CN- Nguồn thực vật, dạng: Bột thô- Hàm ẩm:
95Than hoạt tính300Bao 25 kg- Loại: G- Dạng: Hạt, màu đen- Khối lượng riêng: 650-700 kg/m3
96Bột trợ lọc Diatomit50Bao 22,7 kg- Loại: G- Dạng: Rắn, màu vàng đất hoặc xám tro và chịu nhiệt tốt
97Ống đong 25 mL38Chiếc- Chất liệu: Thủy tinh borosilicate trong suốt, chịu nhiệt - Dung tích: 25 mL
98Ống đong 50 mL38Chiếc- Chất liệu: Thủy tinh borosilicate trong suốt, chịu nhiệt- Dung tích: 50 mL
99Ống đong 100 mL38Chiếc- Chất liệu: Thủy tinh borosilicate trong suốt, chịu nhiệt- Dung tích: 100 mL
100Chậu inox lấy mẫu38Chiếc- Chất liệu: Inox 304- Kích thước: Φ280 x 200 mm- Kiểu dáng: tròn
101Khay inox lấy mẫu38Chiếc- Chất liệu: Inox 304- Kích thước: 500 x 300 x40 mm- Độ dày: 0,8 mm
102Giấy bạc38Cuộn- Chất liệu: giấy nhôm- Kích thước: 5 m x 30 cm
103Giấy parafil15Cuộn- Chất liệu: giấy tráng sáp, màu trắng ngà, định lượng 40 gsm
104Màng lọc (0,2 µL)15Hộp 500 g- Chất liệu: Cellulose nitrate- Đường kính: 47 mm- Kích thước lỗ: 0,2 µL
105Cốc thủy tinh 100 mL38Chiếc- Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có mỏ- Đường kính: 50 mm, cao 70 mm, có vạch chia 10 mL, V = 100 mL
106Cốc thủy tinh 250 mL38Chiếc- Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có mỏ- V = 250 mL- Đường kính: 70 mm, cao 100 mm, có vạch chia 25 mL
107Cốc thủy tinh 500 mL38Chiếc- Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có mỏ- V = 500 mL- Đường kính: 90 mm, cao 125 mm, có vạch chia 50 mL
108Bình cầu 250 mL 1 cổ nhám 2943Chiếc- Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, đáy tròn - V = 250 mL, 01 cổ nhám 29/32, - Đường kính 85 mm, cao 140 mm
109Bình cầu 500 mL 1 cổ nhám 2943Chiếc- Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, đáy tròn - V = 500 mL, 1 cổ nhám 29/32- Đường kính 105 mm, cao 163 mm
110Bình tam giác 100 mL13Chiếc- Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt- Dung tích: 100 mL- Vạch chia rõ ràng, không bong tróc theo thời gian
111Bình tam giác 250 mL13Chiếc- Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt- Dung tích: 250 mL- Vạch chia rõ ràng, không bong tróc theo thời gian
112Bình tam giác 500 mL13Chiếc- Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt- Dung tích: 500 mL- Vạch chia rõ ràng, không bong tróc theo thời gian
113Bình định mức 5 mL13Chiếc- Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt- Dung tích: 5 mL- Vạch định mức rõ ràng, không bong tróc theo thời gian
114Bình định mức 10 mL13Chiếc- Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt- Dung tích: 10 mL- Vạch định mức rõ ràng, không bong tróc theo thời gian
115Bình định mức 25 mL10Chiếc- Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt- Dung tích: 25 mL- Vạch định mức rõ ràng, không bong tróc theo thời gian
116Bình định mức 50 mL10Chiếc- Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt- Dung tích: 50 mL- Vạch định mức rõ ràng, không bong tróc theo thời gian
117Phễu thủy tinh8Chiếc- Chất liệu: Thủy tinh borosilicate trong suốt- Đường kính miệng phễu 15 cm, thành phễu nghiêng góc 60o, thành trơn, không bám dính
118Rây mẫu đất8Chiếc- Cấu tạo khung bằng đồng hoặc thép không gỉ, lưới bằng đồng hoặc thép không gỉ, KT 20 cm x 5 cm- Kích thước lỗ: 0,3- 4 mm
119Giấy thấm13Cuộn- Chất liệu: Polypropylene (PP)- Màu sắc: Màu trắng- Kích thước khổ: 46m×41cm- Khả năng thấm: dầu, mỡ, nước
120Giá đựng ống nghiệm10Chiếc- Chất liệu: Inox- Kích thước lỗ: 16mm, 50 lỗ- Số tầng: 02
121Ống nghiệm loại 10 mL25Chiếc- Chất liệu: Nhựa y tế PP trung tính, vô trùng, có nắp - Thể tích: 10 mL
122Hộp giấy đựng sản phẩm25Chiếc- Chất liệu: giấy carton cứng- Kích thước: 20 x 30 x 5 cm
123Chai nhựa 10 mL25Chiếc- Chất liệu: PP- Dung tích: 10 mL
124Chai nhựa 15 mL25Chiếc- Chất liệu: PP- Dung tích: 15 mL
125Chai nhựa 25 mL25Chiếc- Chất liệu: PP- Dung tích: 25 mL
126Chai nhựa 50 mL25Chiếc- Chất liệu: PP- Dung tích: 50 mL
127Khẩu trang N955Hộp- Tiêu chuẩn N95- Van thở loại: 3M™ Cool Flow™ Exhalation Valve- Lớp lọc: vật liệu carbon
128Khẩu trang y tế 03 lớp lọc25Hộp- Chất liệu: Vải không dệt- Đạt TCVN 8389-1:2010
129Đầu côn 20 µL20Túi 1000 chiếc- Chất liệu: polypropylene- Đầu côn có lọc, chống bám dính
130Đầu côn 100 µL20Túi 1000 chiếc- Chất liệu: polypropylene- Đầu côn có lọc, chống bám dính
131Đầu côn 1000 µL20Túi 1000 chiếc- Chất liệu: polypropylene- Đầu côn có lọc, chống bám dính
132Ống Falcon 15 mL25Túi 50 chiếc- Chất liệu: polypropylene- Thể tích: 15 mL- Có nắp xoáy, kín- Có vạch chia rõ ràng
133Ống Falcon 50 mL20Túi 25 chiếc- Chất liệu: polypropylene- Thể tích: 50 mL- Có nắp xoáy, kín- Có vạch chia rõ ràng
134Bình cầu 1 cổ nhám 29 dung tích 1000 mL30Chiếc- Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, đáy tròn V = 1000 mL, 01 cổ nhám 29/32
135Bình cầu 1 cổ nhám 29 dung tích 2000 mL30Chiếc- Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt đáy tròn - V = 2000 mL, 01 cổ nhám 29/32
136Bình cầu 1 cổ nhám 29 dung tích 5000 mL30Chiếc- Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, đáy tròn - V = 5000 mL, 01 cổ nhám 29/32
137Bình cầu 1 cổ nhám 14.5 dung tích 250 mL30Chiếc- Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, đáy tròn V = 250 mL, 01 cổ nhám 14,5
138Bình cầu 1 cổ nhám 14.5 dung tích 500 mL30Chiếc- Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, đáy tròn V = 500 mL, 01 cổ nhám 14,5
139Bình cầu 1 cổ nhám 14.5 dung tích 1000 mL30Chiếc- Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, đáy tròn V = 1000 mL, 01 cổ nhám 14,5
140Bình cầu 2 cổ nhám 29.14 dung tích 250 mL30Chiếc- Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, đáy tròn V = 250 mL, 01 cổ nhám 14,5, 01 cổ nhám 29
141Bình cầu 2 cổ nhám 29.14 dung tích 500 mL30Chiếc- Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, đáy tròn V = 500 mL, 01 cổ nhám 14,5, 01 cổ nhám 29
142Bình cầu 2 cổ nhám 29.14 dung tích 1000 mL30Chiếc- Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, đáy tròn V = 1000 mL, 01 cổ nhám 14,5, 01 cổ nhám 29
143Bình cầu 3 cổ nhám 29.14 dung tích 250 mL30Chiếc- Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, đáy tròn V = 250 mL, 02 cổ nhám 14,5, 01 cổ nhám 29
144Bình cầu 3 cổ nhám 29.14 500 mL30Chiếc- Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, đáy tròn V = 500 mL, 02 cổ nhám 14,5, 01 cổ nhám 29
145Bình cầu 3 cổ nhám 29.14 dung tích 1000 mL30Chiếc- Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, đáy tròn V = 1000 mL, 02 cổ nhám 14,5, 01 cổ nhám 29
146Sinh hàn hồi lưu nhám 29 dài 30 cm.3Chiếc- Chất liệu: Thủy tinh borosilicate trong suốt
147Sinh hàn thẳng nhám 29 dài 30 cm3Chiếc- Chất liệu: Thủy tinh borosilicate trong suốt
148Bình hút ẩm có vòi3Chiếc- Chất liệu: Thủy tinh borosilicate trong suốt- Thể tích: 10 L
149Phễu chiết V= 1000 mL10Chiếc- Chất liệu: Thủy tinh borosilicate trong suốt- Thể tích: 1000 mL- Khóa PTFE
150Bình chiết V= 500 mL10Chiếc- Chất liệu: Thủy tinh borosilicate trong suốt- Thể tích: 500 mL- Khóa PTFE
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không có

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->