Gói thầu: Cung cấp vật tư hóa chất phục vụ nghiên cứu năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220636374-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội
Tên gói thầu Cung cấp vật tư hóa chất phục vụ nghiên cứu năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220571687
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (cấp cho nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư, mã số NĐT.101.TW/21)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 10:11:00 đến ngày 2022-07-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 761,649,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.680.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Hóa, Hóa học, Dược, Điện tử, viễn thông.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh); Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật viên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Hóa, Hóa học, Dược.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh); Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư hóa chất phục vụ nghiên cứu năm 2022
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với 01 gói thầu năm 2022 thuộc nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư “Phát triển hệ thống phát hiện protein NSE để chẩn đoán ung thư phổi dựa trên kỹ thuật tập trung kênh nano lỏng kết hợp cảm biến trở kháng” mã số NĐT.101.TW/21
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước (cấp cho nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư, mã số NĐT.101.TW/21)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội Địa chỉ Nhà E3, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024-37549826
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN; Địa chỉ Nhà E3, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024-37549826.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội , địa chỉ: Nhà E3, Số 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội Địa chỉ Nhà E3, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024-37549826


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; - Cung cấp Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật kèm theo bản dịch tiếng Việt của tất cả các hàng hoá và được đánh dấu rõ ràng trên bản gốc tất cả các thông số kỹ thuật, thông tin của hàng hoá theo tiểu mục 2.2, mục 2 chương V - E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT. - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu và nhân sự đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
- Có tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu: Nhà thầu phải cung cấp catalog (nếu có), tài liệu kỹ thuật có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu. - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất; Thông số kỹ thuật; Hạn sử dụng. - Nhà thầu cam kết nếu trúng thầu, cung cấp đầy đủ các giấy tờ đối với các nội dung sau: + Cung cấp hàng hóa mới 100%, đảm bảo đầy đủ số lượng, chủng loại và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp. + Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hoá nhập khẩu (CO) của phòng thương mại nước sở tại hoặc nước xuất khẩu, giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất, khi giao hàng đối với các hàng hoá được sản xuất/nhập khẩu từ nước ngoài. + Giấy chứng nhận hàng hoá của đơn vị có thẩm quyền. + Hóa đơn tài chính hợp lệ. - Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. Các tài liệu của hàng hóa phải được để đúng thứ tự lần lượt theo danh mục hàng hóa dự thầu.
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Mẫu số 01A Phạm vi cung cấp, Chương IV của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu bao gồm: Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến địa điểm lắp đặt); Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương IV của HSMT này. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo (như lắp đặt, vận hành chạy thử...) thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 12 tháng kể từ ngày bàn giao.
E-CDNT 15.2
- Tất cả các tài liệu quy định tại mục 10, chương I - Chỉ dẫn nhà thầu và mục E-CDNT 10.1(g), E-CDNT 10.2(c) chương II - Bảng dữ liệu đấu thầu. - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội Địa chỉ Nhà E3, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024-37549826
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Khoa học và Công nghệ. Số 113 Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN; Địa chỉ số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; SĐT: 04.3754.5658.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN; Địa chỉ Nhà E3, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024-37549826.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bản mạch in PCB 2 lớp3dm2Vật liệu FR-4 Hằng số điện môi 4.5 Số lớp: Tối đa 6 lớp Kích thước tối đa: 400 mm x 500 mm Dung sai: ±0.2mm Đường mạch và khoảng cách nhỏ nhất 0.127 mm Kích thước lỗ via nhỏ nhất 0.2 mm Khoảng cách nhỏ nhất giữa các chân BGA 0.127 mm
2Bơm tiêm Syringe các loại50CáiVật liệu thủy tinh borosilicat chịu nhiệt , dung tích 10 mlChống nước, chống axit, chống kiềmTrong suốtNhiệt độ nóng chảy 1260 °CĐộ cứng: 7
3Bơm tiêm Syringe các loại50CáiVật liệu thủy tinh borosilicat chịu nhiệt , dung tích 200 mlChống nước, chống axit, chống kiềmTrong suốtNhiệt độ nóng chảy 1260 °CĐộ cứng: 7
4Bơm tiêm Syringe các loại50CáiVật liệu thủy tinh borosilicat chịu nhiệt , dung tích 50 mlChống nước, chống axit, chống kiềmTrong suốtNhiệt độ nóng chảy 1260 °CĐộ cứng: 7
5Chip thu phát không dây5CáiChuẩn giao tiếp 2.4 GHz IEEE 802.11 b/g/nNăng lượng truyền TX- 18.3 dBm @ 1 Mbps DSSS- 13.7 dBm @ 54 Mbps OFDMĐộ nhạy nhận RX -96.0 dBm @ 1 Mbps DSSS -74.5 dBm @ 54 Mbps OFDMDòng nghỉ: 43 uAGiao tiếp SPIKích thước 26.92 x 15.24 x 2.35 mmDải nhiệt độ: -40°C tới 85°C
6Chip vi điều khiển 8 bit3CáiTốc độ hoạt động: DC - đầu vào xung nhịp 10 MHz13 chân I / O với điều khiển hướng riêng biệtBộ nhớ EEPROM: 64 byteBộ nhớ Ram: 68 byteDải thế 2.0-6.0V
7Gói linh kiện điện trở dán bề mặt5Gói 100 cáiSai số 1% Công suất 3WNhiệt độ hoạt động: -55 độ C đến 155 độ C
8Động cơ bước5CáiBước góc 1,8°Nguồn cấp ≤ 5,6 VDòng điện 1,4 AMomen xoắn tối thiểu 2,2 kg/cmChiều dài động cơ tối đa 3.1 inchKhối lượng 15.7 g
9Giắc kẹp dây (kẹp cá sấu)3Gói 50 cáiVật liệu tiếp xúc: ĐồngDòng 10 AChiều dài 1.97 ”
10IC ADC10CáiBộ chuyển đổi ADC 12 bit, 2 kênh, tốc độ lấy mẫu >150kSPS, VDD : 2.7 đến 5.5 V Giao tiếp I2C Dải nhiệt độ hoạt động: -40°C đến 85°C Dòng tối đa khi không sử dụng: 1 uA Thời gian chuyển đổi: 2 us
11IC Khuếch đại công cụ10CáiThế offset: thông thường 10 uVHệ số khuếch đại 1-1000 Tạp âm
12IC Khuếch đại thuật toán15CáiThế offset: tối đa 50 uVTrôi thế offset: tối đa ±0.5 uV/°CDòng thiên áp lối vào: 0.5 nANhiễu: 0.1 Hz tới 10Hz: 0.2 uVppBăng thông: 3.6 MHzSlew rate: 4V/us
13Màn hình tinh thể lỏng LCD5CáiĐiện thế vào: 2.8VKích thước 2,4”, giao tiếp I2CĐộ phân giải 240 x 320 pixelsMàn hình tinh thể lỏng TFT , Cảm ứng điện trở RTPCTP Cảm ứng điện dung
14Nguồn một chiều20BộĐiện áp vào: 120/230 V AC, Điện áp ra: 5V đến 24 V DC /2A Độ phân giải 10 mV; 1 mA Tần số dòng định mức 1: 50Hz Tần số dòng định mức 2: 60Hz Dải dòng điện: 0 – 2 A Khối lượng 0.4 kg
15Nước oxi già H2O2 Hydrogen Peroxide5Bình 1 lítCông thức phân tử H2O2Nồng độ 30%Khối lượng riêng: 1.11 – 1.12 g/cm3pH 2-4
16Gói linh kiện tụ điện dán bề mặt10Gói 50 cáiĐiện áp 100 VĐiện dung tùy chọn ( 10 giá trị - 5 chiếc/ giá trị)
17Vi bơm xi lanh 2 kênh độc lập2CáiKhả năng bơm lưu lượng 0.5 µl - 140 ml một bước bơm Độ chính xác ± 0.35% Độ tái lập ± 0.05% Lưu lượng dòng chảy: Tối thiểu (ống tiêm 0.5 µl) 3.06000 pl / phút Tối đa (ống tiêm 140 ml) 216.005 ml / phút Tối đa (ống tiêm 60 ml) 88.4040 ml / phút Hiển thị: Màn hình màu TFT 4.3 inch WQVGA với bàn di chuột
18Vi bơm áp điện5CáiHiệu suất cao nhất và phạm vi nhiệt độ rộng nhất từ -25 đến +55 ° C.Áp suất tối thiểu > 400 mbar Lưu lượng tối thiểu : 2L/phútChân không tối thiểu : ≥300 mbarĐộ ồn
19Cảm biến nhiệt độ10CáiCách sử dụng: cảm biến tiếp xúcPhạm vi 0 - 250° CĐộ dài: L = 2000 mm
20Đồng hồ đếm giây (đếm ngược, xuôi)3CáiĐồng hồ bấm giờ đếm ngược bốn kênh với tính năng Nhớ lại bộ nhớHẹn giờ: Đếm ngược từ 99 giờ, 59 phút, 59 giây đến 1 giây. Đồng hồ bấm giờ: Đếm ngược từ 1 giây đến 99 giờ, 59 phút, 59 giâyThời gian công suất: 100 giờĐộ chính xác: 0.01%Chức năng “Thru-zero” đếm ngược, báo thức, đếm ngượcBao gồm 12/24 giờ đồng hồChế độ hết giờ
21Dung dịch đệm PBS5Bình 1 lítDung tích 1 L 10X, độ pH trong khoảng từ 7,2 đến 7,5 Nhiệt độ vận chuyển: Nhiệt độ phòng
22Chất tẩy rửa photoresist2Bình 1 lítDung tích 1 LMật độ (ở 25 ° C): 0.955 kg/lĐiểm chớp cháy (AP): 72 ° CDải sôi: 159 – 194 °C
23Acetone15Bình 1 lítCông thức phân tử: CH3COCH3Độ tinh khiết ≥99%Áp suất hơi 184 mmHg (20°C)Dung tích 1 L
24Alcohol10Bình 1 lítCông thức phân tử: CH3CH2OHÁp suất hơi 44.6 mmHg (20°C)Độ tinh khiết ≥ 99.0 %Dạng lỏng
25Nước khử ion15Bình 1 LítĐộ dẫn: ≤4.3 µs/cmDung tích 1 LÁp suất hơi 3 mmHgNhiệt độ sôi 100 ° C (lit)
26Trypsin1Lọ 100 µgĐiều kiện ủ tại 37°CNồng độ sử dụng 100 ng/ulKhối lượng phân tử 23675 daltons
27Protein chuẩn VEGF1Lọ 500 µgVEGF 165Khối lượng phân tử: 19.2 kDaĐộ tinh khiết > 97%, by SDS-PAGE Mức nội độc tố
28Protein chuẩn APO41Lọ 500 µgĐóng gói: 500 µgKhối lượng phân tử: 34.4 kDa Độ tinh khiết: ≥90% by SDS-PAGEDạng lọc vô trùng và đông khô không có phụ giaNhiệt độ bảo quản: -20 ° C
29Protein chuẩn C71Lọ 250 µgKhối lượng phân tử 92400 DaDạng lỏngNồng độ 1mg/1mLĐộ tinh khiết >90% by SDS-PAGE
30TFA1Lọ 100 mlCông thức phân tử: CF3COOHDung tích 100mlĐộ tinh khiết ≥99.0%dạng lỏng
31Protein BSA2Lọ 5 gKhối lượng phân tử ≅ 66 kDaLọ 5g, dạng bột đông khô
32ACN1Lọ 1 lítCông thức phân tử: CH3CNDung tích 1L, dạng lỏngĐộ tinh khiết ≥99.9%
33Dithiothreitol (DTT)1Lọ 2 gCông thức phân tử: HSCH2CH(OH)CH(OH)CH2SHĐóng gói trong lọ 2 g, dạng bột tinh thểĐộ sạch: 97%
34Iodoacetamide (IAA)1Lọ 25 gCông thức phân tử: ICH2CONH2Dạng: tinh thể, Đóng gói trong lọ 25gĐộ sạch ≥99%
35C18 ZipTip Millipore1kit 96 chiếcDung tích 10µl Độ dài 3 cmVật liệu Polypropylene
36Kit ELISA cho APO42Bộ kitPhạm vi phát hiện: 0,016 ug / ml - 1 ug / mlĐộ nhạy: 5.7 ng / ml
37Kit ELISA cho C72Bộ kitNguyên lý thiết kế: SandwichPhạm vi phát hiện: 15.6 ng/ml - 1000 ng/mlĐộ nhạy: 3.9 ng/ml
38Kit ELISA cho VEGF2Bộ kitPhạm vi phát hiện: 31.2 pg/ml - 2000 pg/mlĐộ nhạy: nhỏ hơn 1 pg/ml
39Urea1Lọ 500 gCông thức phân tử: NH2CONH2Dạng rắn, đóng lọ trọng lượng: 500g Nồng độ: 99.0 – 100.5%
40Tris-base1Lọ 500 gCông thức phân tử C4H11NO3Trạng thái vật lí: bột/rắnĐóng lọ trọng lượng: 0.5 kgpH = 10.4
41FA solution1Lọ 2 mlDung tích 2 mlCông thức phân tử CH2OTrọng lượng phân tử 30,03 (g / mol)
42Sep-PAK C181BộKhối lượng 50 mgDạng Cartridge 1ccĐơn vị đóng gói 100 pkHoá chất C18Kích thước hạt 55-105 umKích thước lỗ 125 Å
43b-galactosidase peptides1Lọ 5mg (300 unit/mg)Nguồn: Escherichia coliHoạt tính riêng: ≅ 300 đơn vị/mg proteinKhối lượng phân tử: 540 kDaĐộ pH tối ưu: 7Nhiệt độ lưu trữ: 2-8 độ C
44NSE active protein3Lọ 1 mgDạng lỏng trong dung dịch tris 0.1 M, 5 mM Mg2SO4, 0.25M KCl, pH=5.1Độ tinh sạch 95%Bảo quản ở -20 độ C
45NSE monoclonal antibody3Lọ 0,1 mlThể tích 100 µLLoại: kháng thểDạng lỏngNồng độ 1 mg / mLProtein tinh khiết GĐiều kiện bảo quản -20 ° C, Tránh chu trình đông lạnh / rã đông
46Ống XN máu EDTA10ỐngỐng được tráng K2EDTA là “thuốc chống đông máu được lựa chọn trong việc lấy mẫu và đếm tế bào máu” Dung tích ống 10ml Kích cỡ 16x100 mm
47Dụng cụ lấy máu15Bộ 50 cáiĐơn giản, dễ sử dụng và được thiết kế an toàn. Dung cấp với một giá đỡ gắn liền để tăng thêm sự tiện lợiSử dụng một lần
48Vật tư lấy máu (Bông, bơm, kim tiêm)20BộĐược phủ bởi 7.2 mg K2EDTAỐng nhựa an toànVật liệu PETThể tích 4 mL
49Bộ pipette đủ cỡ1BộBộ 4 gói bao gồm Pipet có thể tích thay đổi kích thước 0,1-2,5µL, 0,5-10µL, 10-100µL và 100-1,000µL.Hoàn toàn có thể khử trùng cho các ứng dụng pipet vô trùng. Chịu được ứng suất hóa học, nhiệt và cơ học.
50Hộp vận chuyển mẫu3HộpCấu trúc polycarbonate bền, có khả năng chống va đập caoGioăng kín nước bằng silicon và ba móc khóa nắp giúp đóng cửa an toànTay cầm có thể gấp gọn gàng vào nắp, cho phép các thiết bị được xếp chồng lên nhauĐối với thử nghiệm trong phòng thí nghiệm, sẽ chứa các ống 13 và 16 mm trong mộtOneRack® 36 hoặc 72 chỗ hoặc giá ống 13/16 mm kích thước tương tựSử dụng như một không gian lưu trữ lớn hoặc chèn các ngăn cách để tạo các ngăn nhỏ hơnThiết bị có thể được hấp tiệt trùng giữa các lần sử dụngKích thước ≥ 30 cm x 16 cm x 15 cm
51Ống sinh hàn1ChiếcVật liệu: Borosilicateống bên trong tích hợp và vỏ ngoài để làm mát hiệu quả.Chiều rộng 100 mmChiều cao 60 mmChiều dài 540 mm
52Cao su cho ống pipet10ChiếcDung tích 15 ml Chiều dài 50 mm Đường kính ngoài: 34 mm Đường kính lỗ: 4 mm Màu đỏ
53Cốc thủy tinh30ChiếcISO 3819Dung tích 100 - 500 mlSản xuất từ thủy tinh borosilicat 3.3Đường kính 70 mmChiều cao 95 mmKhử trùng được
54Bình cầu tròn 1 cổ10ChiếcDung tích 200 mlChất liệu thủy tinh borosilicateĐáy tròn, cổ đơn
55Bình cầu tròn 3 cổ10ChiếcDung tích 250 mlHình dạng cho phép gia nhiệt rất đồng đềuĐường kính 85 mm, chiều cao 140 mmKích thước cổ chính: 29/32, cổ bên cạnh: 14/23
56Bình cầu tròn 3 cổ10ChiếcDung tích 500 mlHình dạng cho phép gia nhiệt rất đồng đềuĐường kính 105 mm, chiều cao 163 mmKích thước cổ chính: 29/32, cổ bên cạnh: 14/23
57Cốc đong có mỏ các loại10Bộ 10 chiếcKiểu dáng: dạng thấp, có vòi, vành được gia cốDung tích 250 mlĐường kính 70 mmChiều cao 95 mm
58Giá đựng ống Falcon các kích cỡ6BộVật liệu: polypropylene cứngChống hóa chất đối với rượu và dung môi hữu cơ nhẹHấp tiệt trùngThiết kế giá đỡ ống li tâm: 15 mL hoặc 50 mL
59Giá đựng ống Eppendorf các kích cỡ6CáiNhiệt độ môi trường xung quanh: 121 ° C - -86 ° CVật liệu: PolypropyleneKháng hóa chất: Kháng đimetyl sulfoxit (DMSO) và phenolGiá đỡ ống Eppendorf 1,5 mL / 2 mL36 vị trí, cho ống 1,5 mL và 2,0 mL, Có thể khử trùng
60Cốc giấy100Túi 10 cáiSản phẩm thân thiện môi trườngChống hoá chấtCó thể phân huỷ
61Ống Eppendorf3Túi 500 ốngDung tích 1,5 mlKhông màuVật liệu: polypropylene cung cấp khả năng chống hóa chất caoNắp và bề mặt mờ lớn ở bên cạnh để dễ dàng ghi nhãnChức năng được đảm bảo từ -86 ° C đến 100 ° CCó thể tiệt trùng khi mở (121 ° C, 20 phút)
62Ống eppendorf3Túi 500 ốngDung tích 2 mlKhông màuNắp và bề mặt mờ lớn ở bên cạnh để dễ dàng ghi nhãnChức năng được đảm bảo từ -86 ° C đến 100 ° CCó thể tiệt trùng khi mở (121 ° C, 20 phút)
63Đầu côn xanh3Túi 1000 cáiDung tích: 1000 µlĐóng gói túi 1000 cáiLàm bằng polypropylene, có thể khử trùng đượcĐầu 1000µl mở rộng tạo điều kiện thuận lợi cho việc hút pipet từ các vật chứa sâu hoặc hẹp
64Đầu côn vàng4Túi 1000 cáiDung tích: 200 µlĐóng gói túi 1000 cáiLàm bằng polypropylene, có thể khử trùng đượcKích cỡ 200µl phù hợp với pipet thủ công và điện tử tiêu chuẩnCác đầu nhọn 200µl được chia vạch, có thiết kế điểm vát để giảm lưu giữ mẫu
65Đầu côn trắng6Túi 1000 cáiDung tích: 10 µlĐóng gói túi 1000 cáiLàm bằng polypropylene, có thể khử trùng đượcKích cỡ 10 µl phù hợp với pipet thủ công và điện tử tiêu chuẩn
66Low-retention tips3Hộp 96 cáiTips lọc: 0.1µl-10µl Vật liệu: Các đầu tip được làm bằng PP, các bộ lọc được làm bằng UHMWPE với kích thước lỗ 0,22um
67Sample vials1Hộp 100 cáiCó thể được sử dụng trên tất cả các bộ lấy mẫu tự động HPLC phổ biếnĐường kính - chiều cao: 11.6 x 32 mmDung tích: 1.5ml
68Nắp của sample vials1Hộp 100 cáiVật liệu: PolyethyleneMàu nắp: trong suốt
69Giấy lọc thô7Tệp 100 cáiChất liệu: CelluloseTốc độ chảy: nhanh: 160 mL/phútLưu giữ hạt 20 - 25 um
70Ống siêu lọc2Bộ 50 cáiThể tích: 0.8 mLLoại lọc: polyethylene Kích thước lỗ 30 umđầu nối: vừa ống ly tâm tiêu chuẩnLoại nắp: O-ring vặn nắp trên
71Dây nối, cáp nối,5Gói 100 cáiĐường kính lõi 0.2mm, chiều dài >= 20 cmPhạm vi nhiệt độ: -150 đến 300 ° CKích cỡ dây: 32 AWG quấn sợi 10% niken mạ đồngKhoảng nhiệt độ hoạt động -150 đến 300 độ C
72Găng tay thí nghiệm (găng tay không bột) dùng cho phòng sạch20Hộp 100 chiếcHộp 100 cái Chất liệu Nitrile, không có sắp, silicone hoặc chất làm dẻo. Tiêu chuẩn EN420.2003
73Giấy lau phòng sạch10Túi 100 tờKhăn lau đa năng để sử dụng trong nhiều ứng dụng Kích thước 250mm × 250mm Chất liệu Cellulose (Cupro) 100% hoặc tương đương loại Bemcot M3
74Giấy nhôm không bụi10CuộnKích thước: 300 mm x 12 um x 25 m
75Giấy parafilm10CuộnKích thước: 4 in x 125 ftGiới hạn nhiệt độ: -45 – 50 độ C
76Hộp đựng phiến10Hộp 10 chiếcĐóng gói 10 hộp, đường kính phiến 3 inch Chất liệu: polypropylene
77Ống trữ mẫu falcon tiệt trùng10Thùng 10 túiDung tích 15 ml; Túi 50 cáiKích thước: 17.0 x 120 mmVật liệu làm ống polypropyleneVật liệu làm nắp PolyethyleneMàu nắp xanh lamKhử trùng bằng chiếu xạ gamma, không gây độc và không gây dị ứng
78Ống trữ mẫu falcon tiệt trùng10Thùng 10 túiDung tích 50 ml Túi 50 cáiỐng polypropylene bao gồm nắp vặn chống rò rỉ HDPE màu xanh lam, vạch chia màu đenCó thể hấp tiệt trùng ở 121 ° C và có thể đông lạnh đến -45°C.Tiệt trùng bằng hơi nước.
79Panh kẹp thí nghiệm bằng thép không gỉ, (Pinset, tweezer )5CáiChiều dài: 20 cmĐược làm bằng thép không gỉ
80Phiến kính và Lam kính1Hộp 100 chiếcVật liệu thủy tinh borosilicatTính năng IVDKích thước 20 mm × 26 mm × 0.4 mm
81Tấm kính (glass slide)1Hộp 100 chiếcKích thước 26 x 76 mm, độ dày xấp xỉ 1,0 mm, tiêu chuẩn ISO 8037/1.
82Van chất lỏng điện tử1CáiHệ thống màng ngăn lò xo khớp nối được mở mà không cần chênh lệch áp suấtNhiễu thấpVỏ được tối ưu hóa dòng chảy và hình dạng màng chắn cho dòng chảy caoNhiệt độ môi trường: lớn nhất 55 độ Điện áp: Tiêu chuẩn 024 / DC, 024/50, 230/50, 110/50, 120/60 HP00: 24V (50-60Hz), 230V (50-60Hz)
83Thiếc hàn3Cuộn 1 kgThành phần: Sn - 3% Bạc - 0.5%CuĐể nhiệt độ nóng chảy 200 đến 250 độ C
84Bộ dụng cụ làm điện tử3BộBộ dụng cụ bao gồm• Tua vít 4 tua vít 2 cái 4 cạnh kích thước: 1x75, 2x100; 2 cái 2 cạnh kích thước 5x75, 6x100• Đồng hồ vạn năng kỹ thuật số 3 1/2 chuyên nghiệp• Kìm cắt hai bên màu• Kìm mũi dài hai màu• Kìm kẻ vạch màu kép• Thước dây cuốn• Băng cách điện PVC
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.680.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chung 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Hóa, Hóa học, Dược, Điện tử, viễn thông.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh); Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm.32
2 Kỹ thuật viên 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Hóa, Hóa học, Dược.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh); Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->