Gói thầu: Mua sắm thiết bị văn phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220754727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hải Đoàn 11 Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 1 |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220703268 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 17:01:00 đến ngày 2022-07-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 130,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,950,000 VNĐ ((Một triệu chín trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc lớn hơn, có 02 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 91.000.000 VND. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng có kèm danh mục hàng hóa theo hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực) và hóa đơn tài chính (Bản sao y công ty) để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥182.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 91.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 182.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu thực hiện các dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hoá trong thời hạn bảo hành: thời hạn nhà thầu phải có mặt để tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư là không quá 48 giờ, chi phí khắc phục các hư hỏng, khuyết tật là nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.- Cam kết đổi trả sản phẩm lỗi do nhà sản xuất trong vòng 48h. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn sử dụng, vận hành |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành về một trong các ngành sau: Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin, Tin học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị văn phòng Mua sắm thiết bị văn phòng 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp với phạm vi kinh doanh và phân phối thiết bị văn phòng. Về hợp đồng tương tự: Hợp đồng có phụ lục chi tiết, các biên bản nghiệm thu hoàn thành, thanh lý, hóa đơn tài chính... Về năng lực tài chính: Có 01 bản cam kết là đủ năng lực thực hiện gói thầu. Có 03 báo cáo tài chính trong 3 năm (từ 2019-2021). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh khi cung cấp hàng hóa thiết bị về tính hợp lệ của hàng hóa thiết bị như sau: - Bản chính hoặc bản sao y được chứng thực giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng nhập khẩu (nếu sử dụng bản sao y được chứng thực, nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu); Đối với hàng hóa trong nước nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng hoặc giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. - Đối với sản phẩm máy photocopy phải có giấy cam kết của hãng sản xuất/nhà phân phối về việc hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau. Giá đã bao gồm thuế, chi phí vận chuyển, lắp đặt, thử nghiệm, nghiệm thu, bàn giao hàng lắp đặt thử nghiệm và đào tạo hướng dẫn sử dụng đối với các mặt hàng quy định tại chương V của E-HSMT |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 24 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13), kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021); - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu kể từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu (Mẫu số 10 (a)) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10 (b)); Bản sao ít nhất 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu cuả E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.950.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh vùng Cảnh sát biển 1, Địa chỉ: Hạ Đoạn 2, Đông Hải 2, Hải An, Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1. Địa chỉ: Hạ Đoạn 2, Đông Hải 2, Hải An, Hải Phòng Số điện thoại + fax: 02253769063 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tham mưu/BTL Vùng Cảnh sát biển 1, Địa chỉ: Hạ Đoạn 2, Đông Hải 2, Hải An, Hải Phòng Số điện thoại + fax: 02253769063 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính/BTL Vùng Cảnh sát biển 1, Địa chỉ: Hạ Đoạn 2, Đông Hải 2, Hải An, Hải Phòng Số điện thoại + fax: 02253769063 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy photocopy Canon IR 2530w | 1 | Cái | - Cấu hình chuẩn: Copy - in mạng - Scan - màu mạng.- Màn hình cảm ứng tiếng việt 5.7 inch- Tốc độ sao chụp: 30 bản A4/phút. Bộ nhớ: 256MB- Thời gian khởi động: 30 giây. Thời gian bản chụp đầu tiên: 5,9 giây- Độ phân giải: 600 x 600 dpi- Khả năng phóng thu: 25% - 400%.Sao chụp liên tục từ: 1- 999 bảnDung lượng giấy: 1 khay gầm x 250 tờ 1 khay gầm x 550 tờ 1 khay tay x 100 tờ - Chức năng đảo bản sao: có sẵn.- In mạng: 30 trang/phút Độ phân giải 1200 x1200 dpi. Có chức năng in trực tiếp từ USB. Scan màu mạng: 30 trang/phút- Bộ nạp và đảo bản gốc DADF - AB1: có sẵn- Bộ đảo bản sao Duplex: có sẵn. Tuổi thọ Dum: 132.000 trang. Sử dụng mực NPG-51: 14.600 trang A4. Mực 2 thành phần (Mực, Từ dùng chung) | ||
| 2 | Máy in A3 HP Laser jet Pro M 706n | 1 | Cái | - Loại máy: In Laser đen trắng.- Chức năng: in mạng- Khổ giấy in: tối đa A3- Tốc độ in: 35 trang/phút khổ A4.- Độ phân giải tối đa 1200 x 1200 dpi- Bộ nhớ: 256MB- Khay giấy: 250 tờ x 1 khay, khay tay; 50 tờ, chuẩn kết nối: USB 2.0, ethernet 10/100.- Chức năng đặc biệt: in mạng nội bộ, HP eprint, MopriaTM- certified. Công suất khuyến nghị/tháng: tối đa 8.000 trang- Kích thước: 500 x 425 x 295mm.- Trọng lượng: 17kg- Mực in sử dụng: CZ 192A( khoảng 12.000 trang, độ phủ 5%) | ||
| 3 | Máy in A4 Laser Canon LBP 2900 | 6 | Cái | - Loại máy: Laser đen trắng. Chức năng: in. - Khổ giấy in: tối đa khổ A4. Tốc độ in: 12 trang/phút. Độ phân giải: 600 x 600 dpi- Khay giấy: 150 tờ x 1khayChuẩn kết nối: USB 2.0Công suất khuyến nghị/tháng: tối đa 1.000trang- Kích thước: 3710 x 251 x 217mm. - Trọng lượng: 5.7kg- Mực in sử dụng: Canon 303 (khoảng 2.000 trang, độ phủ 5%) | ||
| 4 | Máy hủy tài liệu Bingo C50 CD | 2 | Cái | - Miệng cắt: 230mm- Loại cắt: vụn - Kích cỡ cắt: 3 x 40mm- Số tờ cắt: 12-15 tờ (A4,70gsm)- Tốc độ cắt: 2,5m/phút- Thùng đựng giấy: 23 LítCó chức năng trả ngược giấy khi hủy quá tải.Tự động khởi động khởi động và dừng khi hủy xong tài liệu.Có đèn báo khi hủy đầy thùng. Có bánh xe di chuyển. Thời gian hủy liên tục 15- 20 phút/Motor nóng sẽ tự ngắt.- Điện nguồn: 130W – 220V/50Hz;- Độ ồn: 58dB - Kích thước máy: 365x 265 x 555mm. | ||
| 5 | Bộ lưu điện UPS Santak Blazer - 2200 PRO 2200 VA(1200W) | 2 | Cái | - Nguồn vào: điện áp danh định 230VAC; ngưỡng điện áp 170, 280VAC; số pha:1 pha (2 dây + dây tiếp đất) - Tần số danh định: 50Hz/60Hz- Nguồn ra: công suất 2200VA/1200W- Điện áp: 230VAC ± 10%; số pha 1 pha (2dây + 1 dây tiếp đất); Cấp điện ngõ ra 6 ổ cắm chuẩn NEMA; loại ắc quy: 12VDC; thời gian lưu điện 50 phút với tải 100W; cổng giao tiếp USB- Kích thước bộ xử lý: 139 x364 x195mm; trọng lượng tịnh: 10,6kg. Bảo hành 01 năm | ||
| 6 | Ổn áp Lioa DRII 1000 II | 2 | Cái | - Công suất: 1 KVA- Điện áp vào: 50V~250V- Điện áp ra: 220V~110VAptomat bảo vệ: 5A- Tần số: 49~62Hz- Tốc độ đáp ứng điện: 0,3s ÷ 1,5s. Nhiệt độ môi trường: - 50c + 40oC- Độ cách điện: lớn hơn 3 MΩ ở điện áp 1 chiều 500V. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc lớn hơn, có 02 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 91.000.000 VND. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng có kèm danh mục hàng hóa theo hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực) và hóa đơn tài chính (Bản sao y công ty) để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥182.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 91.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 182.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu thực hiện các dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hoá trong thời hạn bảo hành: thời hạn nhà thầu phải có mặt để tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư là không quá 48 giờ, chi phí khắc phục các hư hỏng, khuyết tật là nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.- Cam kết đổi trả sản phẩm lỗi do nhà sản xuất trong vòng 48h. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn sử dụng, vận hành | 3 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành về một trong các ngành sau: Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin, Tin học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi