Gói thầu: Gói thầu số 01: Xử lý chống ngập mặt đường Nguyễn Phúc Chu, thành phố Hà Tiên (đoạn Ngã ba Cây Bàng - tượng đài Mạc Cửu) và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220754132-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xử lý chống ngập mặt đường Nguyễn Phúc Chu, thành phố Hà Tiên (đoạn Ngã ba Cây Bàng - tượng đài Mạc Cửu) và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220754087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 14:27:00 đến ngày 2022-07-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,566,348,210 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9694E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.938E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ (không xét hạng mục cầu) cấp IV trở lên, trong đó có thi công các hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa (hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hạng mục thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 9.191.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.191.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.382.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ(vận chuyển vật tư vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tưới nước hoặc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV hoặc tải trọng hàng > 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xử lý chống ngập mặt đường Nguyễn Phúc Chu, thành phố Hà Tiên (đoạn Ngã ba Cây Bàng - tượng đài Mạc Cửu) và đảm bảo giao thông
Xử lý chống ngập mặt đường Nguyễn Phúc Chu, thành phố Hà Tiên (đoạn Ngã ba Cây Bàng - tượng đài Mạc Cửu)
120 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Kiên Giang; Địa chỉ: Số 1190 Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư & Xây dựng Công trình Giao thông; Địa chỉ: Số 8E, Tổ 11, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý Kết cấu hạ tầng và Chất lượng công trình (Sở Giao thông vận tải Kiên Giang); Địa chỉ: Số 1190 Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22, Đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Kiên Giang; Địa chỉ: Số 1190 Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Kiên Giang; Địa chỉ: Số 1190 Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Kiên Giang; Địa chỉ: Số 1190 Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ: Số 06 Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ: Số 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG, GIA CỐ LỀ
1Đắp lề bằng BTXM M100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế405,789m3
2Đào hố móng rãnh bằng thủ công, đất cấp III (5%)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế241,435
3Đào hố móng rãnh bằng máy, đất cấp III (95%)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45,873100m³
4Đắp hoàn trả mang rãnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,781100m³
5Đào khuôn đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,68100m³
6Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,183100m³
7Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,166100m³
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,724100m²
9Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,724100m²
10Sản xuất BTN bằng trạm trộn 120 T/hTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,09100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4kmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,09100 tấn
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế116,207
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,406100m²
14Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 3cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,406100m²
15Sản xuất BTN bằng trạm trộn 120 T/hTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,31100tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4kmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,31100 tấn
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,18110m3/km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,18110m3/km
B HỆ THÔNG THOÁT NƯỚC
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,352tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn đường kính ≤18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế48,261tấn
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh đúc sẵnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế95,841100m²
4Sản xuất cấu kiện bê tông rãnh đúc sẵn, đá 1x2, M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế867,811
5Trát vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế447,902
6Đá dăm đệmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế53,443100m²
7Bê tông mang rãnh M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế183,233
8Bê tông mang rãnh M100, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế152,694
9Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5.089,8cấu kiện
10Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh đổ tại chỗ, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,914tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh đổ tại chỗ, đường kính >10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,303tấn
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh đổ tại chỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế47,021100m²
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh nước đá 1x2, M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế282,128
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế63,883tấn
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp rãnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23,83100m²
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2,M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế411,561
17Lắp đặt cấu kiện nắp rãnh thường bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5.089,8cấu kiện
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,053
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố gaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,573100m²
20Bê tông lót M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,116
21Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29,547100m
22Đào đất thi công bằng máyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,621100m³
23Lấp đất hoàn trảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,154100m³
24Gia công, lắp dựng cốt thép nắp ga, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,259tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép nắp ga, đường kính >10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,463tấn
26Gia công cấu kiện thép hìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,544tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép hìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,544tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,42
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp gaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,202100m²
30Lắp đặt cấu kiện nắp ga bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42cấu kiện
31Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,152tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính >10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,117tấn
33Gia công cấu kiện thép hìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,23tấn
34Lắp đặt cấu kiện thép hìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,23tấn
C ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Ống nhựa D50, t=3mm, L=1,9mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế152cái
2Khuyên luồn dây phản quangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế456cái
3Dây phản quangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế912m
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,104
5Biển báo phạm vi tác dụng của biển 30x70cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
6Biển báo hạn chế tốc độ (tròn đường kính 70cm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
7Biển báo cấm ô tô vượt (tròn đường kính 70cm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
8Biển báo nhường đường cho xe cơ giới (tròn đường kính 70cm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Biển hiệu lệnh chỉ hướng đi (tròn đường kính 70cm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Biển hết hạn chế tốc độ (tròn đường kính 70cm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Biển báo công trường W.557Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
12Biển báo đường hẹp (tam giác cạnh 70cm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
13Trụ đỡ biển báoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế76,8cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển 30x70cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
17Nhân công ĐBGTTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế300công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9694E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.938E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ (không xét hạng mục cầu) cấp IV trở lên, trong đó có thi công các hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa (hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hạng mục thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 9.191.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.191.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.382.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ(vận chuyển vật tư vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 12 tấn3
2 Ô tô tưới nước hoặc Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1,25 m32
4 Máy ủi Công suất ≥ 110CV2
5 Cần cẩu Tải trọng ≥ 06 tấn1
6 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn2
7 Máy lu bánh lốp Tải trọng ≥ 16 tấn2
8 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130CV1
9 Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190CV hoặc tải trọng hàng > 05 tấn1
10 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
11 Thiết bị sơn vạch kẻ đường Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->