Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Kiên cố hóa kênh Đối 35, kênh Giáp Quý, kênh Đối B thuộc hệ thống thủy nông Hải Hậu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220748453-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Kiên cố hóa kênh Đối 35, kênh Giáp Quý, kênh Đối B thuộc hệ thống thủy nông Hải Hậu
Số hiệu KHLCNT 20220738943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50%, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 15:24:00 đến ngày 2022-07-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,281,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99221E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98442E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồngSố lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.296.980.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.296.980.000 đồng.Mô tả tính chất hợp đồng tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục Nạo vét kiên cố hóa kênh mương và hạng mục cầu. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 02 hợp đồng thi công công trình trong đó có 01 công trình NN&PTNT có hạng mục nạo vét kiên cố hóa kênh mương và 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu.- Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục Nạo vét kiên cố hóa kênh mương và hạng mục cầu có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.296.980.000 đồng VNĐ (Chín tỷ hai trăm chín mươi sáu triệu chín trăm tám mươi nghìn đồng) trong đó hạng mục cầu có giá trị ≥ 2.262.000.000 VNĐ (Hai tỷ hai trăm sáu mươi hai triệu đồng). Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng 02 hợp đồng: Nhà thầu phải đáp ứng có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục Nạo vét kiên cố hóa kênh mương có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.296.980.000 đồng VNĐ và có ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu có giá trị ≥ 2.262.000.000 VNĐ (Hai tỷ hai trăm sáu mươi hai triệu đồng). - Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn- Cấp công trình: Cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.296.980.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thủy lợi
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi, thủy điện;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình giao thông hoặc cầu, đường bộ;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cầu hoặc công trình giao thông có hạng mục cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi, công trình thủy điện;- Đã tham gia giám sát hoặc quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, thủy điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành Kinh tế, Xây dựng, Giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 6
3-Cần cẩu, (cần trục ô tô)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 75 KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Kiên cố hóa kênh Đối 35, kênh Giáp Quý, kênh Đối B thuộc hệ thống thủy nông Hải Hậu
Kiên cố hóa kênh Đối 35, kênh Giáp Quý, kênh Đối B thuộc hệ thống thủy nông Hải Hậu
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50%, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Hải Hậu; địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 02283 877 141 Fax: 02283 877 143 Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu, địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và phát triển Khánh Phong. Địa chỉ: Số 45 đường Cầu Đông, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý xây dựng công trình, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Nam Định. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 236. Địa chỉ: Thôn Vinh Thọ, xã Nam Thái, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Hải Hậu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Hải Hậu; địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 02283 877 141 Fax: 02283 877 143 Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu, địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu 03 năm 2019; 2020; 2021 và việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm đó. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực. Các tài liệu để chứng minh loại và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hợp đồng nguyên tắc. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 9. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Hải Hậu; địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 02283 877 141 Fax: 02283 877 143 Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu, địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Nam Định; địa chỉ: Số 57 Đường Vị Hoàng - Thành phố Nam Định Điện thoại: (0228) 3849315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định, địa chỉ: 172 Hàn Thuyên - TP Nam Định - Tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228.3648482
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định, địa chỉ: 172 Hàn Thuyên - TP Nam Định - Tỉnh Nam Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh
1Phá dỡ kè cũ kết cấu gạchTheo thiết kế được phê duyệt42,966m3
2Đắp đập tạmTheo thiết kế được phê duyệt7,06100m3
3Đóng cọc tre gia cố đập tạm dài 2,5mTheo thiết kế được phê duyệt29,275100m
4Tre cây gia cố đập tạmTheo thiết kế được phê duyệt54cây
5Phên nứa gia cố đập tạmTheo thiết kế được phê duyệt196,84m2
6Bơm nước Theo thiết kế được phê duyệt16ca
7Dây thép gia cố đập tạmTheo thiết kế được phê duyệt12,859kg
8Đào phá đập tạmTheo thiết kế được phê duyệt7,06100m3
9Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt186,421100m3
10Đào hố móngTheo thiết kế được phê duyệt1.892,324m3
11Đắp đất hoàn trả chân khay Theo thiết kế được phê duyệt5,537100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (vai, mái kè)Theo thiết kế được phê duyệt4,309100m3
13Vận chuyển đất thừaTheo thiết kế được phê duyệt202,3100m3
14Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2mTheo thiết kế được phê duyệt812,58100m
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được phê duyệt671,99m3
16Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo thiết kế được phê duyệt3.319,169m3
17Xây đá hộc, xây vai kè, bậc rửa, vữa XM mác 100Theo thiết kế được phê duyệt791,414m3
18Vải lọc tấm thoát nướcTheo thiết kế được phê duyệt3,462100m2
19Bê tông tấm thoát nước đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được phê duyệt13,525m3
20Ván khuôn tấm thoát nướcTheo thiết kế được phê duyệt1,082100m2
21Lắp đặt tấm thoát nướcTheo thiết kế được phê duyệt5411 cau kien
22Đá lót (1x2)Theo thiết kế được phê duyệt691,556m3
23Đá lót (2x4)Theo thiết kế được phê duyệt20,287m3
24Quét nhựa và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo thiết kế được phê duyệt468,369m2
25Trát bậc rửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được phê duyệt149,624m2
26Mua đất thịt đắp đập tạmTheo thiết kế được phê duyệt706,08m3
B Cầu thông nước trên kênh Đối 35
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được phê duyệt72,63m3
2Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế được phê duyệt1,026100m3
3Gia công sàn thao tácTheo thiết kế được phê duyệt2,357tấn
4Lắp dựng kết cấu thép sàn thao tácTheo thiết kế được phê duyệt2,357tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép sàn thao tácTheo thiết kế được phê duyệt2,357tấn
6Khấu hao thép hệ sàn đạo Theo thiết kế được phê duyệt2.357,74kg
7Gỗ thi công hệ sàn đạoTheo thiết kế được phê duyệt0,6m3
8Thi công móng đá thải lót bãi (hao phí vật liệu 50%)Theo thiết kế được phê duyệt0,45100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền mặt bãi, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế được phê duyệt30m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông nền mặt bãiTheo thiết kế được phê duyệt30m3
11Bê tông cọc đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 300Theo thiết kế được phê duyệt118,08m3
12Cốt thép cọc đường ,kính <= 10mmTheo thiết kế được phê duyệt2,855tấn
13Cốt thép cọc đường kính > 18mmTheo thiết kế được phê duyệt21,84tấn
14Ván khuôn thép, ván khuôn cọcTheo thiết kế được phê duyệt6,577100m2
15Sản xuất thép hình đầu cọcTheo thiết kế được phê duyệt3,566tấn
16Thép góc L100 mối nối cọcTheo thiết kế được phê duyệt2.000,16kg
17Lắp đặt thép bản đầu cọcTheo thiết kế được phê duyệt3,566tấn
18Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmTheo thiết kế được phê duyệt72moi noi
19Quét nhựa bitum nóng vào mối nối cọc (quét 3 lớp)Theo thiết kế được phê duyệt50,4m2
20Bê tông dầm cầu, đá 1x2, mác 400Theo thiết kế được phê duyệt33,49m3
21Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bảnTheo thiết kế được phê duyệt89,84m2
22Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mmTheo thiết kế được phê duyệt3,838tấn
23Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmTheo thiết kế được phê duyệt3,5tấn
24Đào đất hạ cao độ tạo mặt bằng thi côngTheo thiết kế được phê duyệt1,06100m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 tạo mặt bằngTheo thiết kế được phê duyệt0,568100m3
26Mua đất đắpTheo thiết kế được phê duyệt56,88m3
27Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hao phí vật liệu 50%)Theo thiết kế được phê duyệt1,675100m3
28Ép cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo thiết kế được phê duyệt5,2100m
29Nhổ cử Larsen bằng cần cẩuTheo thiết kế được phê duyệt4,225100m cọc
30Khấu hao cừ LarsenTheo thiết kế được phê duyệt39.572kg
31Vận chuyển đấtTheo thiết kế được phê duyệt7,739100m3
32Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt2,83100m
33Phên nứa gia cố Theo thiết kế được phê duyệt17,04m2
34Bốc xếp cọc bê tông - bốc xếp lênTheo thiết kế được phê duyệt108cau kien
35Bốc xếp cọc bê tông - bốc xếp xuốngTheo thiết kế được phê duyệt108cau kien
36Vận chuyển cọc bê tông, cự ly vận chuyển 400m Theo thiết kế được phê duyệt29,5210tấn/km
37Ép cọc dẫnTheo thiết kế được phê duyệt0,972100m
38Nhổ cọc dẫnTheo thiết kế được phê duyệt0,972100m
39Khấu hao thép hình cọc dẫn Theo thiết kế được phê duyệt175,5kg
40Ép trước cọc bê tông cốt thépTheo thiết kế được phê duyệt9,72100m
41Đập đầu cọc bê tông các loạiTheo thiết kế được phê duyệt2,425m3
42Đào móng công trìnhTheo thiết kế được phê duyệt5,174100m3
43Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 150Theo thiết kế được phê duyệt5,472m3
44Đổ bê tông móng, mố cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350Theo thiết kế được phê duyệt60,48m3
45Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,085tấn
46Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mmTheo thiết kế được phê duyệt2,14tấn
47Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mmTheo thiết kế được phê duyệt2,287tấn
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo thiết kế được phê duyệt0,508100m2
49Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350Theo thiết kế được phê duyệt43,28m3
50Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mmTheo thiết kế được phê duyệt2,064tấn
51 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mmTheo thiết kế được phê duyệt0,985tấn
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo thiết kế được phê duyệt1,134100m2
53Quét nhựa bitum nóng vào tường (quét 2 lớp).Theo thiết kế được phê duyệt32,4m2
54Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350Theo thiết kế được phê duyệt10,12m3
55Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mmTheo thiết kế được phê duyệt1,105tấn
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo thiết kế được phê duyệt0,471100m2
57Quét nhựa bitum nóng vào tường (quét 2 lớp)Theo thiết kế được phê duyệt28,94m2
58Lắp đặt gối cầu cao suTheo thiết kế được phê duyệt28cái
59Lớp vữa không co ngótTheo thiết kế được phê duyệt0,094m3
60Chốt thép mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt11,856kg
61ống nhựa chịu áp lực PVC D25 làm mũ chốtTheo thiết kế được phê duyệt0,014100m
62Giăng cao su quấn quanh chốtTheo thiết kế được phê duyệt12cái
63Nắp ống nhựa cách nước tại chốtTheo thiết kế được phê duyệt12cái
64Đổ bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 300Theo thiết kế được phê duyệt9,22m3
65Ván khuôn bản vượtTheo thiết kế được phê duyệt0,09100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép <= 10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,002tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép <= 18mmTheo thiết kế được phê duyệt1,663tấn
68Đá dăm đệmTheo thiết kế được phê duyệt14,4m3
69Tấm cao su dày 2cm đệm bản vượtTheo thiết kế được phê duyệt6m2
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo thiết kế được phê duyệt0,03100m
71Đá xô bồ hoàn trảTheo thiết kế được phê duyệt1,436100m3
72Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 400Theo thiết kế được phê duyệt9,64m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép <= 18mmTheo thiết kế được phê duyệt1,127tấn
74Ván khuôn mặt cầuTheo thiết kế được phê duyệt0,034100m2
75Lớp chống nước dạng phunTheo thiết kế được phê duyệt62m2
76Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo thiết kế được phê duyệt0,582100m2
77Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo thiết kế được phê duyệt0,582100m2
78Vữa không co ngótTheo thiết kế được phê duyệt0,76m3
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ray, đường kính cốt thép <= 18mmTheo thiết kế được phê duyệt0,312tấn
80Mua, lắp đặt khe co giãn dạng ray dầm đúc sẵnTheo thiết kế được phê duyệt13,2m
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Theo thiết kế được phê duyệt4,82m3
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, đường kính cốt thép <= 18mmTheo thiết kế được phê duyệt0,881tấn
83Ván khuôn lan canTheo thiết kế được phê duyệt0,325100m2
84Thép ống mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt486,48kg
85Thép bản mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt469,54kg
86Gia công lan can cầuTheo thiết kế được phê duyệt0,956tấn
87Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế được phê duyệt14,28m2
88Bu lông neoTheo thiết kế được phê duyệt36cái
89Mua+ lắp đặt ống thoát nước bằng gang D150mmTheo thiết kế được phê duyệt59,27kg
90Mua+ lắp đặt lưới chắn rác+ nắp đậy bằng gangTheo thiết kế được phê duyệt13,02kg
91Thép bảnTheo thiết kế được phê duyệt7,65kg
92Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo thiết kế được phê duyệt0,763100m2
93Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo thiết kế được phê duyệt0,763100m2
94Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế được phê duyệt0,114100m3
95Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế được phê duyệt0,433100m3
96Thi công móng đá xô bồTheo thiết kế được phê duyệt0,346100m3
97Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được phê duyệt0,52100m3
98Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo thiết kế được phê duyệt0,52100m3
99Đổ bê tông đường, đá 2x4, mác 250Theo thiết kế được phê duyệt21,357m3
100Lắp dựng dầm bản cầuTheo thiết kế được phê duyệt7dầm
101Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩuTheo thiết kế được phê duyệt7dầm
102Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, cự ly 400m Theo thiết kế được phê duyệt7dầm/100m
103Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt6100m
104Đá lót (2x4) đệm móng tường chắnTheo thiết kế được phê duyệt0,8m3
105Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được phê duyệt8m3
106Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được phê duyệt12,617m3
107Ván khuôn tường chắnTheo thiết kế được phê duyệt0,359100m2
108Đào đất hố móng, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt8m3
109Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt3,12100m
110Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được phê duyệt2,6m3
111Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo thiết kế được phê duyệt13,041m3
112Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Theo thiết kế được phê duyệt3,328m3
113Đá lót (1x2)Theo thiết kế được phê duyệt2,641m3
114Đào đất chân khay, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt7,321m3
C Cầu thông nước trên kênh Giáp Quý
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt1,089100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép mặt cầuTheo thiết kế được phê duyệt3,565m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo thiết kế được phê duyệt18,111m3
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo thiết kế được phê duyệt40,471m3
5Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế được phê duyệt2,531100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt10,12100m
7Đá lót (2x4)Theo thiết kế được phê duyệt1,35m3
8Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được phê duyệt33,58m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo thiết kế được phê duyệt0,836100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được phê duyệt2,94m3
11Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cầu trên cạn, đường kính <= 18mmTheo thiết kế được phê duyệt0,376tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo thiết kế được phê duyệt0,127100m2
13Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt14,4100m
14Đá lót (2x4)Theo thiết kế được phê duyệt1,92m3
15Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được phê duyệt19,2m3
16Đổ bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được phê duyệt26,728m3
17Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được phê duyệt0,827100m2
18Đào đất hố móng đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt19,2m3
19Bê tông dầm cầu, đá 1x2, mác 350Theo thiết kế được phê duyệt6,57m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu, dầm bảnTheo thiết kế được phê duyệt16,47m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mmTheo thiết kế được phê duyệt0,662tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmTheo thiết kế được phê duyệt0,549tấn
23Vữa XM M125 chèn kheTheo thiết kế được phê duyệt0,324m3
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T - bốc xếp lên (dầm cầu)Theo thiết kế được phê duyệt5cau kien
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T - bốc xếp xuống (dầm cầu)Theo thiết kế được phê duyệt5cau kien
26Lắp dựng dầm cầu, trọng lượng cấu kiện <= 5 tấnTheo thiết kế được phê duyệt5cái
27Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Theo thiết kế được phê duyệt1,584m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép <= 10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,159tấn
29Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được phê duyệt1,395m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo thiết kế được phê duyệt0,182tấn
31Ván khuôn lan canTheo thiết kế được phê duyệt0,093100m2
32Thép ống mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt114,16kg
33Thép bản mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt308,48kg
34Thép góc L80Theo thiết kế được phê duyệt146,6kg
35Gia công lan can cầuTheo thiết kế được phê duyệt0,569tấn
36Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế được phê duyệt13,02m2
37Đá lót (2x4)Theo thiết kế được phê duyệt4,925m3
38Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được phê duyệt18,04m3
39Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt4,11100m
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được phê duyệt2,55m3
41Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được phê duyệt0,102100m2
42Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo thiết kế được phê duyệt4,24m3
43Ván khuôn bản vượtTheo thiết kế được phê duyệt0,114100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép <= 10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,109tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép <= 18mmTheo thiết kế được phê duyệt0,433tấn
46Vữa XM M125 chèn kheTheo thiết kế được phê duyệt0,12m3
47Đá dăm đệmTheo thiết kế được phê duyệt8,8m3
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo thiết kế được phê duyệt0,032100m
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế được phê duyệt0,035100m3
50Thi công móng đá xô bồTheo thiết kế được phê duyệt0,047100m3
51Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được phê duyệt0,914100m3
52Đổ bê tông đường, đá 2x4, mác 250Theo thiết kế được phê duyệt4,732m3
53Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt3,78100m
54Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được phê duyệt3,15m3
55Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo thiết kế được phê duyệt13,852m3
56Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Theo thiết kế được phê duyệt3,072m3
57Đá lót (1x2)Theo thiết kế được phê duyệt2,815m3
58Đào đất chân khay, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt8,87m3
59Đắp đập tạmTheo thiết kế được phê duyệt0,649100m3
60Đóng cọc tre gia cố đập tạm dài 2,5m đất cấp I bằng máy đào 0,5m3Theo thiết kế được phê duyệt7,5100m
61Tre cây gia cố đập tạmTheo thiết kế được phê duyệt8cây
62Phên nứa gia cố đập tạmTheo thiết kế được phê duyệt26,261m2
63Đào phá đập tạmTheo thiết kế được phê duyệt0,649100m3
64Mua đất đắp đập tạmTheo thiết kế được phê duyệt64,902m3
65Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được phê duyệt1,971m3
66Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo thiết kế được phê duyệt9,973m3
67Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được phê duyệt2,55m3
68Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế được phê duyệt0,144100m3
69Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được phê duyệt0,704m3
70Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố cầu trên cạn, đường kính <= 18mmTheo thiết kế được phê duyệt0,125tấn
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo thiết kế được phê duyệt0,035100m2
72Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Theo thiết kế được phê duyệt7,242m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép <= 18mmTheo thiết kế được phê duyệt0,749tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế được phê duyệt0,58tấn
75Ván khuôn mặt cầuTheo thiết kế được phê duyệt0,183100m2
76Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được phê duyệt1,917m3
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can đường kính cốt thép <= 18mmTheo thiết kế được phê duyệt0,224tấn
78Ván khuôn lan canTheo thiết kế được phê duyệt0,127100m2
79Thép ống mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt156,88kg
80Thép bản mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt432,29kg
81Thép góc L80Theo thiết kế được phê duyệt209,59kg
82Gia công lan can cầuTheo thiết kế được phê duyệt0,798tấn
83Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế được phê duyệt17,89m2
84Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo thiết kế được phê duyệt0,12100m2
85Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo thiết kế được phê duyệt0,12100m2
86Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế được phê duyệt0,018100m3
87Đổ bê tông đường, đá 2x4, mác 250Theo thiết kế được phê duyệt3,62m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99221E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98442E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồngSố lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.296.980.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.296.980.000 đồng.Mô tả tính chất hợp đồng tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục Nạo vét kiên cố hóa kênh mương và hạng mục cầu. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 02 hợp đồng thi công công trình trong đó có 01 công trình NN&PTNT có hạng mục nạo vét kiên cố hóa kênh mương và 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu.- Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục Nạo vét kiên cố hóa kênh mương và hạng mục cầu có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.296.980.000 đồng VNĐ (Chín tỷ hai trăm chín mươi sáu triệu chín trăm tám mươi nghìn đồng) trong đó hạng mục cầu có giá trị ≥ 2.262.000.000 VNĐ (Hai tỷ hai trăm sáu mươi hai triệu đồng). Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng 02 hợp đồng: Nhà thầu phải đáp ứng có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục Nạo vét kiên cố hóa kênh mương có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.296.980.000 đồng VNĐ và có ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu có giá trị ≥ 2.262.000.000 VNĐ (Hai tỷ hai trăm sáu mươi hai triệu đồng). - Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn- Cấp công trình: Cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.296.980.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thủy lợi 2 - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi, thủy điện;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên.52
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông 1 - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình giao thông hoặc cầu, đường bộ;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cầu hoặc công trình giao thông có hạng mục cầu.52
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi, công trình thủy điện;- Đã tham gia giám sát hoặc quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên;52
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường. 1 - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, thủy điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên.52
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. 1 - Đã tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành Kinh tế, Xây dựng, Giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất ≥ 0,8m33
2 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5T6
3 Cần cẩu, (cần trục ô tô) ≥ 10 tấn1
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít6
6 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW5
7 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 KW2
8 Máy ép cọc Lực ép ≥ 200 tấn1
9 Máy hàn Công suất ≥ 23 KW4
10 Máy thủy bình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2
11 Máy phát điện Công suất ≥ 75 KW2
12 Máy đầm cóc Công suất ≥ 70kg3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->