Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Kiên cố hóa kênh Đối 35, kênh Giáp Quý, kênh Đối B thuộc hệ thống thủy nông Hải Hậu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220748453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Kiên cố hóa kênh Đối 35, kênh Giáp Quý, kênh Đối B thuộc hệ thống thủy nông Hải Hậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220738943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50%, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 15:24:00 đến ngày 2022-07-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,281,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99221E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98442E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồngSố lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.296.980.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.296.980.000 đồng.Mô tả tính chất hợp đồng tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục Nạo vét kiên cố hóa kênh mương và hạng mục cầu. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 02 hợp đồng thi công công trình trong đó có 01 công trình NN&PTNT có hạng mục nạo vét kiên cố hóa kênh mương và 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu.- Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục Nạo vét kiên cố hóa kênh mương và hạng mục cầu có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.296.980.000 đồng VNĐ (Chín tỷ hai trăm chín mươi sáu triệu chín trăm tám mươi nghìn đồng) trong đó hạng mục cầu có giá trị ≥ 2.262.000.000 VNĐ (Hai tỷ hai trăm sáu mươi hai triệu đồng). Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng 02 hợp đồng: Nhà thầu phải đáp ứng có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục Nạo vét kiên cố hóa kênh mương có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.296.980.000 đồng VNĐ và có ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu có giá trị ≥ 2.262.000.000 VNĐ (Hai tỷ hai trăm sáu mươi hai triệu đồng). - Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn- Cấp công trình: Cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.296.980.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thủy lợi |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi, thủy điện;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình giao thông hoặc cầu, đường bộ;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cầu hoặc công trình giao thông có hạng mục cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi, công trình thủy điện;- Đã tham gia giám sát hoặc quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, thủy điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành Kinh tế, Xây dựng, Giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Cần cẩu, (cần trục ô tô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 75 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Kiên cố hóa kênh Đối 35, kênh Giáp Quý, kênh Đối B thuộc hệ thống thủy nông Hải Hậu Kiên cố hóa kênh Đối 35, kênh Giáp Quý, kênh Đối B thuộc hệ thống thủy nông Hải Hậu 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50%, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu 03 năm 2019; 2020; 2021 và việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm đó. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực. Các tài liệu để chứng minh loại và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hợp đồng nguyên tắc. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 9. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Hải Hậu; địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 02283 877 141 Fax: 02283 877 143
Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu, địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Nam Định; địa chỉ: Số 57 Đường Vị Hoàng - Thành phố Nam Định Điện thoại: (0228) 3849315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định, địa chỉ: 172 Hàn Thuyên - TP Nam Định - Tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228.3648482 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định, địa chỉ: 172 Hàn Thuyên - TP Nam Định - Tỉnh Nam Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kênh | |||
| 1 | Phá dỡ kè cũ kết cấu gạch | Theo thiết kế được phê duyệt | 42,966 | m3 |
| 2 | Đắp đập tạm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,06 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố đập tạm dài 2,5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,275 | 100m |
| 4 | Tre cây gia cố đập tạm | Theo thiết kế được phê duyệt | 54 | cây |
| 5 | Phên nứa gia cố đập tạm | Theo thiết kế được phê duyệt | 196,84 | m2 |
| 6 | Bơm nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | ca |
| 7 | Dây thép gia cố đập tạm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,859 | kg |
| 8 | Đào phá đập tạm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,06 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 186,421 | 100m3 |
| 10 | Đào hố móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.892,324 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả chân khay | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,537 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (vai, mái kè) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,309 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa | Theo thiết kế được phê duyệt | 202,3 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m | Theo thiết kế được phê duyệt | 812,58 | 100m |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 671,99 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3.319,169 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây vai kè, bậc rửa, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 791,414 | m3 |
| 18 | Vải lọc tấm thoát nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,462 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm thoát nước đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,525 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm thoát nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,082 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm thoát nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 541 | 1 cau kien |
| 22 | Đá lót (1x2) | Theo thiết kế được phê duyệt | 691,556 | m3 |
| 23 | Đá lót (2x4) | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,287 | m3 |
| 24 | Quét nhựa và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 468,369 | m2 |
| 25 | Trát bậc rửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 149,624 | m2 |
| 26 | Mua đất thịt đắp đập tạm | Theo thiết kế được phê duyệt | 706,08 | m3 |
| B | Cầu thông nước trên kênh Đối 35 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 72,63 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,026 | 100m3 |
| 3 | Gia công sàn thao tác | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,357 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép sàn thao tác | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,357 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép sàn thao tác | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,357 | tấn |
| 6 | Khấu hao thép hệ sàn đạo | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.357,74 | kg |
| 7 | Gỗ thi công hệ sàn đạo | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 8 | Thi công móng đá thải lót bãi (hao phí vật liệu 50%) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,45 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền mặt bãi, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mặt bãi | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | m3 |
| 11 | Bê tông cọc đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 118,08 | m3 |
| 12 | Cốt thép cọc đường ,kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,855 | tấn |
| 13 | Cốt thép cọc đường kính > 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,84 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,577 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất thép hình đầu cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,566 | tấn |
| 16 | Thép góc L100 mối nối cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.000,16 | kg |
| 17 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,566 | tấn |
| 18 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 72 | moi noi |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào mối nối cọc (quét 3 lớp) | Theo thiết kế được phê duyệt | 50,4 | m2 |
| 20 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2, mác 400 | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,49 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Theo thiết kế được phê duyệt | 89,84 | m2 |
| 22 | Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,838 | tấn |
| 23 | Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,5 | tấn |
| 24 | Đào đất hạ cao độ tạo mặt bằng thi công | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,06 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 tạo mặt bằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,568 | 100m3 |
| 26 | Mua đất đắp | Theo thiết kế được phê duyệt | 56,88 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hao phí vật liệu 50%) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,675 | 100m3 |
| 28 | Ép cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,2 | 100m |
| 29 | Nhổ cử Larsen bằng cần cẩu | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,225 | 100m cọc |
| 30 | Khấu hao cừ Larsen | Theo thiết kế được phê duyệt | 39.572 | kg |
| 31 | Vận chuyển đất | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,739 | 100m3 |
| 32 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,83 | 100m |
| 33 | Phên nứa gia cố | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,04 | m2 |
| 34 | Bốc xếp cọc bê tông - bốc xếp lên | Theo thiết kế được phê duyệt | 108 | cau kien |
| 35 | Bốc xếp cọc bê tông - bốc xếp xuống | Theo thiết kế được phê duyệt | 108 | cau kien |
| 36 | Vận chuyển cọc bê tông, cự ly vận chuyển 400m | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,52 | 10tấn/km |
| 37 | Ép cọc dẫn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,972 | 100m |
| 38 | Nhổ cọc dẫn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,972 | 100m |
| 39 | Khấu hao thép hình cọc dẫn | Theo thiết kế được phê duyệt | 175,5 | kg |
| 40 | Ép trước cọc bê tông cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,72 | 100m |
| 41 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,425 | m3 |
| 42 | Đào móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,174 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,472 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông móng, mố cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 | Theo thiết kế được phê duyệt | 60,48 | m3 |
| 45 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 46 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,14 | tấn |
| 47 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,287 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,508 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 | Theo thiết kế được phê duyệt | 43,28 | m3 |
| 50 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,064 | tấn |
| 51 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,985 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,134 | 100m2 |
| 53 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (quét 2 lớp). | Theo thiết kế được phê duyệt | 32,4 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,12 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,105 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,471 | 100m2 |
| 57 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (quét 2 lớp) | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,94 | m2 |
| 58 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo thiết kế được phê duyệt | 28 | cái |
| 59 | Lớp vữa không co ngót | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,094 | m3 |
| 60 | Chốt thép mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,856 | kg |
| 61 | ống nhựa chịu áp lực PVC D25 làm mũ chốt | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,014 | 100m |
| 62 | Giăng cao su quấn quanh chốt | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 63 | Nắp ống nhựa cách nước tại chốt | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 64 | Đổ bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,22 | m3 |
| 65 | Ván khuôn bản vượt | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,663 | tấn |
| 68 | Đá dăm đệm | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,4 | m3 |
| 69 | Tấm cao su dày 2cm đệm bản vượt | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 71 | Đá xô bồ hoàn trả | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,436 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 400 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,64 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,127 | tấn |
| 74 | Ván khuôn mặt cầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 75 | Lớp chống nước dạng phun | Theo thiết kế được phê duyệt | 62 | m2 |
| 76 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,582 | 100m2 |
| 77 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,582 | 100m2 |
| 78 | Vữa không co ngót | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,76 | m3 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ray, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,312 | tấn |
| 80 | Mua, lắp đặt khe co giãn dạng ray dầm đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,2 | m |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,82 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,881 | tấn |
| 83 | Ván khuôn lan can | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,325 | 100m2 |
| 84 | Thép ống mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 486,48 | kg |
| 85 | Thép bản mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 469,54 | kg |
| 86 | Gia công lan can cầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,956 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,28 | m2 |
| 88 | Bu lông neo | Theo thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 89 | Mua+ lắp đặt ống thoát nước bằng gang D150mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 59,27 | kg |
| 90 | Mua+ lắp đặt lưới chắn rác+ nắp đậy bằng gang | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,02 | kg |
| 91 | Thép bản | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,65 | kg |
| 92 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,763 | 100m2 |
| 93 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,763 | 100m2 |
| 94 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,114 | 100m3 |
| 95 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,433 | 100m3 |
| 96 | Thi công móng đá xô bồ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,346 | 100m3 |
| 97 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,52 | 100m3 |
| 98 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,52 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông đường, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,357 | m3 |
| 100 | Lắp dựng dầm bản cầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | dầm |
| 101 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | dầm |
| 102 | Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, cự ly 400m | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | dầm/100m |
| 103 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | 100m |
| 104 | Đá lót (2x4) đệm móng tường chắn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,617 | m3 |
| 107 | Ván khuôn tường chắn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,359 | 100m2 |
| 108 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | m3 |
| 109 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,12 | 100m |
| 110 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,6 | m3 |
| 111 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,041 | m3 |
| 112 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,328 | m3 |
| 113 | Đá lót (1x2) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,641 | m3 |
| 114 | Đào đất chân khay, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,321 | m3 |
| C | Cầu thông nước trên kênh Giáp Quý | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,089 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép mặt cầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,565 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,111 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,471 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,531 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,12 | 100m |
| 7 | Đá lót (2x4) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,35 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,58 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,836 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,94 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cầu trên cạn, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,376 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,127 | 100m2 |
| 13 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,4 | 100m |
| 14 | Đá lót (2x4) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,92 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,2 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,728 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,827 | 100m2 |
| 18 | Đào đất hố móng đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,2 | m3 |
| 19 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2, mác 350 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,57 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,47 | m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,662 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,549 | tấn |
| 23 | Vữa XM M125 chèn khe | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,324 | m3 |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T - bốc xếp lên (dầm cầu) | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cau kien |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T - bốc xếp xuống (dầm cầu) | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cau kien |
| 26 | Lắp dựng dầm cầu, trọng lượng cấu kiện <= 5 tấn | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 27 | Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,584 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,159 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,395 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,182 | tấn |
| 31 | Ván khuôn lan can | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,093 | 100m2 |
| 32 | Thép ống mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 114,16 | kg |
| 33 | Thép bản mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 308,48 | kg |
| 34 | Thép góc L80 | Theo thiết kế được phê duyệt | 146,6 | kg |
| 35 | Gia công lan can cầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,569 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,02 | m2 |
| 37 | Đá lót (2x4) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,925 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,04 | m3 |
| 39 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,11 | 100m |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,55 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,24 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bản vượt | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,109 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,433 | tấn |
| 46 | Vữa XM M125 chèn khe | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 47 | Đá dăm đệm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,8 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,032 | 100m |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,035 | 100m3 |
| 50 | Thi công móng đá xô bồ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,047 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,914 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông đường, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,732 | m3 |
| 53 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,78 | 100m |
| 54 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,15 | m3 |
| 55 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,852 | m3 |
| 56 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,072 | m3 |
| 57 | Đá lót (1x2) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,815 | m3 |
| 58 | Đào đất chân khay, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,87 | m3 |
| 59 | Đắp đập tạm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,649 | 100m3 |
| 60 | Đóng cọc tre gia cố đập tạm dài 2,5m đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,5 | 100m |
| 61 | Tre cây gia cố đập tạm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cây |
| 62 | Phên nứa gia cố đập tạm | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,261 | m2 |
| 63 | Đào phá đập tạm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,649 | 100m3 |
| 64 | Mua đất đắp đập tạm | Theo thiết kế được phê duyệt | 64,902 | m3 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,971 | m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,973 | m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,55 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,144 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,704 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố cầu trên cạn, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,125 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,242 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,749 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,58 | tấn |
| 75 | Ván khuôn mặt cầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,183 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,917 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,224 | tấn |
| 78 | Ván khuôn lan can | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,127 | 100m2 |
| 79 | Thép ống mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 156,88 | kg |
| 80 | Thép bản mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 432,29 | kg |
| 81 | Thép góc L80 | Theo thiết kế được phê duyệt | 209,59 | kg |
| 82 | Gia công lan can cầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,798 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,89 | m2 |
| 84 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 85 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 86 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông đường, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,62 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99221E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98442E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồngSố lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.296.980.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.296.980.000 đồng.Mô tả tính chất hợp đồng tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục Nạo vét kiên cố hóa kênh mương và hạng mục cầu. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 02 hợp đồng thi công công trình trong đó có 01 công trình NN&PTNT có hạng mục nạo vét kiên cố hóa kênh mương và 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu.- Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục Nạo vét kiên cố hóa kênh mương và hạng mục cầu có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.296.980.000 đồng VNĐ (Chín tỷ hai trăm chín mươi sáu triệu chín trăm tám mươi nghìn đồng) trong đó hạng mục cầu có giá trị ≥ 2.262.000.000 VNĐ (Hai tỷ hai trăm sáu mươi hai triệu đồng). Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng 02 hợp đồng: Nhà thầu phải đáp ứng có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục Nạo vét kiên cố hóa kênh mương có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.296.980.000 đồng VNĐ và có ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu có giá trị ≥ 2.262.000.000 VNĐ (Hai tỷ hai trăm sáu mươi hai triệu đồng). - Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn- Cấp công trình: Cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.296.980.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thủy lợi | 2 | - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi, thủy điện;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình giao thông hoặc cầu, đường bộ;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cầu hoặc công trình giao thông có hạng mục cầu. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi, công trình thủy điện;- Đã tham gia giám sát hoặc quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên; | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường. | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, thủy điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành Kinh tế, Xây dựng, Giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công suất ≥ 0,8m3 | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5T | 6 |
| 3 | Cần cẩu, (cần trục ô tô) | ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít | 6 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 KW | 5 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 KW | 2 |
| 8 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 200 tấn | 1 |
| 9 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 KW | 4 |
| 10 | Máy thủy bình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Công suất ≥ 75 KW | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 70kg | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi