Gói thầu: Xây lắp + thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220728267-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220218509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 900 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 15:34:00 đến ngày 2022-07-31 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 55,032,013,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9057E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.503E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.516.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoăc kỹ thuật công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc thuật thi công phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công Phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tài chính, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầuTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cách gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 5
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 5
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 5
13-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe thang nâng hoặc xe tải có gắn cầu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị PCCC
Xây dựng trường THCS Tân Khai
900 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản , địa chỉ: Xã Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản , địa chỉ: Xã Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI PHÒNG HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,2866100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,184m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế53,0839m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,284m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế179,682m3
6Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,7734m3
7Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2453m3
8Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8m3
9Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,9919100m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,0929m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,0745m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,91m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,2113m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế49,9447m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,5098m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế55,474m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế98,4617m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế75,726m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế69,9939m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,9013m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,3693m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,0069m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,6173m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,4872m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,4244m3
27Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,008m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,4711100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1759100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,5902100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,0238100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,8416100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,7609100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1726100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,9892100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1738100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,5841100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,3105100m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,7771100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3318100m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7143100m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3814100m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0417100m2
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6794100m2
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,5395100m3
46Mua đất cấp 3 để đắp nền nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế553,95m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,5395100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,158100m3/1km
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,0464m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,5763m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế85,5605m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,0232m3
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế300,6375m2
54Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế300,6m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,969tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,8494tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2659tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6861tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1783tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,5527tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,0915tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,2277tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5724tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,4966tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3375tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,5528tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5392tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,3674tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,9531tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4325tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9205tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9361tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5118tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3567tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9671tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3567tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9671tấn
78Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,0468m3
79Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,568m3
80Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,0913m3
81Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,1619m3
82Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế113,1826m3
83Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế114,2795m3
84Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế156,2054m3
85Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5099m3
86Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1005m3
87Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,4062m3
88Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,1972m3
89Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế161,4638m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế731,373m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế763,007m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế679,736m2
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế887,5285m2
94Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế469,0069m2
95Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế446,3175m2
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế610,4895m2
97Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế58,887m2
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế165,2944m2
99Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế336,2888m2
100Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế301,8634m2
101Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế296,6464m2
102Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế119,489m2
103Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế377,294m2
104Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế322,113m2
105Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế498,756m2
106Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế326,328m2
107Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.034,0164m2
108Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế448,4387m2
109Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế162,1752m2
110Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế227,6158m2
111Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế224,315m2
112Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế346,97m
113Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế710,062m
114Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế137,2m
115Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.885,467m2
116Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế357,0972m2
117Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.637,242m2
118Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3.966,254m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.052,548m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5.537,5676m2
121Sơn giả đáĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,3764m2
122Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế759,9177m2
123SX cửa đi khung nhôm xingfa (Quảng đông -TQ) hệ 55 dày 1.4 mm, kính trắng trong cường lực (VN) dày 8mm, phụ kiện hoàn thiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế165,4605m2
124Gia công cửa sắt, hoa sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,2763tấn
125SX cửa sổ khung nhôm xingfa (Quảng đông -TQ) hệ 93 dày 1.4 mm, kính trắng trong cường lực (VN) dày 6.3mm, phụ kiện hoàn thiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế232,8m2
126Sản xuất kính trắng trong cường lực (VN) 6.3 mm, phụ kiện hoàn thiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế123,0072m2
127Lắp khoá cửa tay gạt viettiep cửa điĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế54cái
128Lắp khoá cửa tay gạt viettiep cửa sổĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế129cái
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế361,6572m2
130Gia công lan can inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0107tấn
131Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế98,39m2
132Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,706tấn
133Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,706tấn
134Làm vách bằng tấm MFC chống ẩm dày 12mm tính cả phụ kiện, lắp đặt hoàn thiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế320,94m2
135Thi công trần bằng tấm nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế414,4m2
136Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,7748100m2
137Trừ gỗ li tô có trong định mức lợp mái (vì đã tính li tô sắt)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,8581m3
138Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,095100m2
139Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,9298tấn
140Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế297,225410m2
141Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,330610m2
142Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế228bộ
143Ty ren phi 8 (dài 0,5m) + tắc kê sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế456bộ
144Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36bộ
145Cần treo đèn chiếu sáng bảng + tắc kêĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36bộ
146Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
147Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30bộ
148Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế44bộ
149Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cái
150Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế75cái
151Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
152Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế26cái
153Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36cái
154Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
155Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế87cái
156Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3máy
157Ống đồng D12,7 dẫn ga máy lạnh + ống cách nhiệt bảo ônĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15m
158Khung treo máy lạnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,25100m
160Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
161Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
162Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21cái
163Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cái
164Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cái
165Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cái
166Tủ điện chính STK 350x450x150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
167Tủ điện phòng 6-8 modulĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cái
168Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30hộp
169Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
170Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70m
171Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế490m
172Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.260m
173Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.250m
174Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6.375m
175Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
176Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70m
177Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế120m
178Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế950m
179Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.260m
180Co, tê, nối ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế840cái
181Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,288100m3
182Cọc tiếp địa sắt mạ đồng + bulon siết cápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
183Cáp đồng trần D50mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45m
184Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,288100m3
185Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5063m3
186Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,288m3
187Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1418m3
188Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0203m3
189Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0018100m2
190Băng cảnh báo cáp ngầmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
191Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,2m3
192Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,2673m3
193Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,82m3
194Tủ STK kt 400x300x150 sơn tĩnh điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
195Bộ chia mạng HUB 16 portĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
196Hộp WALLPLATE AMP cat6e+ đế PVC + Mặt nạĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21cái
197Hạt WALLPLATE AMP cat6e bấm dây nhảyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế42cái
198Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21hộp
199Dây mạng e6 4pair UTPĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế700m
200Tổng đài nội bộ 3 IN - 16 OUT PORTĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
201Ổ cắm điện thoạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
202Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
203Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10m
204Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
205Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế250m
206Phụ kiện co, tê, nốiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế100cái
207Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60m
208Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,8m3
209Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,5246m3
210Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,73m3
211Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế63bộ
212Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế63cái
213Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế63cái
214Tê chia nước inox (chia nước vào bàn cầu và vòi xịt)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế63cái
215Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế48bộ
216Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế39bộ
217Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế39bộ
218Van góc chậu rửa inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế39cái
219Bộ ruột xả thải chậu rửa chống hôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế39bộ
220Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế39cái
221Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế39cái
222Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế39cái
223Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15bộ
224Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
225Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế48cái
226Lắp đặt van ren, đường kính van Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cái
227Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
228Nối ren trong thau uPVC D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36cái
229Nối ren trong uPVC D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cái
230Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36cái
231Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
232Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế168cái
233Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế266cái
234Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
235Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
236Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
237Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
238Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
239Tê rút uPVC D60x34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
240Tê rút uPVC D42x34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
241Tê rút uPVC D34x27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36cái
242Tê uPVC D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế102cái
243Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,76100m
244Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,48100m
245Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m
246Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m
247Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,76100m
248Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,48100m
249Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m
250Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m
251Công tác cắt, đục tường đi ống âm tường D34, D27 âm tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10công
252Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,04100m
253Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,84100m
254Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,72100m
255Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,09100m
256Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,98100m
257Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế174cái
258Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế39cái
259Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế141cái
260Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế73cái
261Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế70cái
262Tê 45 độ UPVC D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26cái
263Tê rút 45 độ UPVC D90x60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế94cái
264Tê rút 45 độ UPVC D114x60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21cái
265Tê 45 độ UPVC D114x90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
266Tê 45 độ UPVC D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế89cái
267Tê UPVC D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
268Nút bịt UPVC D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế54cái
269Nút bịt UPVC D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế33cái
270Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế87cái
271Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
272Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
273Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
274Ty treo ren D12 - L1m treo ống D114, D90, D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế220bộ
275Cùm omega neo ống D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50bộ
276Cùm omega neo ống D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50bộ
277Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7001100m3
278Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,68m3
279Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,456m3
280Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0624100m2
281Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,388m3
282Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế76,8m2
283Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,08m2
284Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0736m3
285Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0877100m2
286Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3754tấn
287Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế171 cấu kiện
288Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10đoạn ống
289Lớp đá hộc, đá 4x6, cuội sỏi giếng thấmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7741m3
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI BỘ MÔN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,918100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,256m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,492m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,693m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế134,9339m3
6Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,0712m3
7Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,1898100m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,4177m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,9248m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,7155m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,0695m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,2428m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,7141m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế57,52m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế93,2274m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế77,0771m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70,3701m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,1203m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,6245m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,7583m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,6685m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,3812m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,7524m3
25Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,92m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6485100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,0137100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,9995100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,1171100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,0693100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6031100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,4869100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,4688100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6555100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,0382100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,4231100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,8189100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,387100m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8949100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3958100m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1512100m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9881100m2
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1071100m3
44Mua đất cấp 3 để đắp nền nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế310,71m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1071100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,4284100m3/1km
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,44m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6763m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế72,367m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,72m3
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,666m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế160,916m2
53Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế160,916m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6791tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,5783tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9485tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6562tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1938tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,0458tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,3192tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4902tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4772tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,4198tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1797tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,9684tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5156tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,2259tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,8465tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4451tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9027tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0666tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,571tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2237tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5425tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2237tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5425tấn
77Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,6238m3
78Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,3744m3
79Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,8429m3
80Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,1571m3
81Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế122,424m3
82Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế130,014m3
83Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế133,928m3
84Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,9809m3
85Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,1094m3
86Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,1499m3
87Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,318m3
88Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế130,9394m2
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế616,3025m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế648,3565m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế586,714m2
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.014,5445m2
93Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế390,2295m2
94Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế420,865m2
95Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế446,7221m2
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế108,354m2
97Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,32m2
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế124,2958m2
99Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế153,18m2
100Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế295,8746m2
101Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế216,485m2
102Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế106,679m2
103Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế323,8998m2
104Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế338,3373m2
105Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế535,973m2
106Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế260,308m2
107Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.228,011m2
108Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế468,182m2
109Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế91,9306m2
110Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế95,8313m2
111Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế94,131m2
112Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế361,617m
113Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế707,603m
114Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế114,6m
115Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.017,0985m2
116Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế101,328m2
117Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.455,155m2
118Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4.158,788m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.089m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5.511,3152m2
121Sơn giả đá cột trònĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,5648m2
122Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.082,4173m2
123SX cửa đi khung nhôm xingfa (Quảng đông -TQ) hệ 55 dày 1.4 mm, kính trắng trong cường lực (VN) dày 8mm, phụ kiện hoàn thiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế132,3405m2
124Gia công cửa sắt, hoa sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8811tấn
125SX cửa sổ khung nhôm xingfa (Quảng đông -TQ) hệ 93 dày 1.4 ly, kính cường lực trắng trong dày (VN) 6,3 mm, phụ kiện hoàn thiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế263,16m2
126Sản xuất kính trắng trong (VN) cường lực 6,3 ly, phụ kiện hoàn thiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế111,9968m2
127SX vách ngăn khung nhôm xingfa (Quảng Đông TQ) hệ 55 dày 1.4 ly kính trắng trong cường lực(VN) dày 6.3mm, phụ kiện hoàn thiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế311,4m2
128Lắp khoá cửa tay gạt viettiep cửa điĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế54cái
129Lắp khoá cửa tay gạt viettiep cửa sổĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế111cái
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế375,5168m2
131Gia công lan can inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9255tấn
132Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế86,924m2
133Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,8546tấn
134Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,8546tấn
135Làm vách bằng tấm MFC chống ẩm dày 12mm tính cả phụ kiện, lắp đặt hoàn thiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế60,81m2
136Thi công trần bằng tấm nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế68,02m2
137Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,7565100m2
138Trừ gỗ li tô có trong định mức lợp mái (vì đã tính li tô sắt)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,8523m3
139Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,2382100m2
140Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,8388tấn
141Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế268,24810m2
142Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế55,007110m2
143Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế246bộ
144Ty ren phi 8 (dài 0,5m) + tắc kê sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế492bộ
145Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
146Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế33bộ
147Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế33bộ
148Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế87cái
149Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
150Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25cái
151Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế35cái
152Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
153Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế150cái
154Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3máy
155Ống đồng D12,7 dẫn ga máy lạnh + ống cách nhiệt bảo ônĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25m
156Khung treo máy lạnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,25100m
158Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
159Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
160Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21cái
161Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cái
162Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21cái
163Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21cái
164Tủ điện chính STK 350x450x150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
165Tủ điện phòng 6-8 modulĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21cái
166Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27hộp
167Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
168Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70m
169Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế520m
170Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế960m
171Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3.285m
172Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6.045m
173Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
174Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70m
175Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
176Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế700m
177Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.100m
178Co, tê, nối ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế700cái
179Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,288100m3
180Đóng Cọc tiếp địa sắt mạ đồng + bulon siết cápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
181Cáp đồng trần D50mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45m
182Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,288100m3
183Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5063m3
184Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,288m3
185Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1418m3
186Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0203m3
187Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0018100m2
188Băng cảnh báo cáp ngầmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
189Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,4m3
190Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,5347m3
191Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,64m3
192Tủ STK kt 400x300x150 sơn tĩnh điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
193Bộ chia mạng HUB 16 portĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
194Hộp WALLPLATE AMP cat6e+ đế PVC + Mặt nạĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22cái
195Hạt WALLPLATE AMP cat6e bấm dây nhảyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế44cái
196Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21hộp
197Dây mạng e6 4pair UTPĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế700m
198Tổng đài nội bộ 3 IN - 16 OUT PORTĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
199Ổ cắm điện thoại âm tường + đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
200Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
201Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10m
202Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
203Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế250m
204Phụ kiện co, tê, nốiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế100cái
205Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70m
206Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,6m3
207Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,1121m3
208Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,185m3
209Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18bộ
210Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cái
211Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cái
212Tê chia nước inox (chia nước vào bàn cầu và vòi xịt)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cái
213Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
214Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23bộ
215Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23bộ
216Van góc chậu rửa inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23cái
217Bộ ruột xả thải chậu rửa chống hôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23bộ
218Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23cái
219Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23cái
220Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23cái
221Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9bộ
222Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
223Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cái
224Lắp đặt van ren, đường kính van Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17cái
225Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
226Nối ren trong thau uPVC D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34cái
227Nối ren trong uPVC D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
228Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
229Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
230Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế59cái
231Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế58cái
232Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
233Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
234Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
235Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
236Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
237Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
238Tê rút uPVC D60x34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
239Tê rút uPVC D42x34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
240Tê rút uPVC D34x27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11cái
241Tê uPVC D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế31cái
242Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,22100m
243Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,32100m
244Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m
245Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
246Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
247Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,32100m
248Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m
249Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
250Công tác cắt, đục tường đi ống âm tường D34, D27 âm tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5công
251Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m
252Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m
253Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,48100m
254Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,08100m
255Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,82100m
256Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế58cái
257Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
258Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30cái
259Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế29cái
260Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23cái
261Tê 45 độ UPVC D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
262Tê rút 45 độ UPVC D90x60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế29cái
263Tê rút 45 độ UPVC D114x60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
264Tê 45 độ UPVC D114x90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
265Tê 45 độ UPVC D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22cái
266Tê UPVC D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
267Nút bịt UPVC D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
268Nút bịt UPVC D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11cái
269Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22cái
270Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
271Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
272Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
273Ty treo ren D12 - L1m treo ống D114, D90, D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế44bộ
274Cùm omega neo ống D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30bộ
275Cùm omega neo ống D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30bộ
276Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4608100m3
277Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7448m3
278Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,304m3
279Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0416100m2
280Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,592m3
281Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế51,2m2
282Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,72m2
283Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7488m3
284Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0621100m2
285Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2784tấn
286Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế111 cấu kiện
287Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6đoạn ống
288Lớp đá hộc, đá 4x6, cuội sỏi giếng thấmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0645m3
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI HCQT + PHÒNG HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,0926100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,104m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,868m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,636m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế152,9977m3
6Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,7375m3
7Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,745m3
8Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3m3
9Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,8m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,0894100m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,9389m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,3093m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,714m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,0043m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,8068m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,0395m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế55,894m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế93,4459m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế77,1516m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế69,9705m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,2843m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,792m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,9186m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,836m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,632m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,6714m3
27Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,344m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,8743100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,0741100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,8466100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,1319100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,1451100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,9187100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,9009100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8158100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,9998100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,0627100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,4331100m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,7745100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4139100m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9209100m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4227100m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,222100m2
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9783100m2
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,8875100m3
46Mua đất cấp 3 để đắp nền nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế338,0635m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,3806100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,5226100m3/1km
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,116m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3725m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế72,3769m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,5581m3
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế169,295m2
54Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế169,295m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7695tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,6838tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9485tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7048tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1628tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4614tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,0399tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6176tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5229tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,0358tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,297tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,9754tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5629tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,5089tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,4741tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4695tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9588tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0909tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6092tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2237tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5425tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2237tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5425tấn
78Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,696m3
79Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,1904m3
80Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,2017m3
81Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,2035m3
82Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế141,4587m3
83Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế141,278m3
84Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế145,2809m3
85Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,9537m3
86Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,0538m3
87Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,347m3
88Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,318m3
89Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế139,4034m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế744,12m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế740,207m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế691,03m2
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế932,643m2
94Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế484,8533m2
95Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế475,487m2
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế481,0324m2
97Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế110,304m2
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,44m2
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế109,1758m2
100Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế137,4968m2
101Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế315,075m2
102Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế215,95m2
103Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế115,942m2
104Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế298,0576m2
105Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế333,1265m2
106Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế551,7052m2
107Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế291,868m2
108Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.230,773m2
109Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế505,471m2
110Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế91,1206m2
111Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế95,8313m2
112Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế94,131m2
113Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế373,923m
114Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế748,483m
115Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế126,8m
116Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.002,1185m2
117Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế102,24m2
118Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.566,325m2
119Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4.199,551m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.014,66m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5.737,5852m2
122Sơn giả đá cột trònĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,5648m2
123Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế862,1405m2
124SX cửa đi khung nhôm xingfa (Quảng Đông - TQ) hệ 55 dày 1.4 mm, kính trắng trong cường lực (VN) dày 8mm, phụ kiện hoàn thiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế171,2205m2
125Gia công cửa sắt, hoa sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1247tấn
126SX cửa sổ khung nhôm xingfa (Quảng Đông - TQ) hệ 93 dày 1.4 mm, kính trắng trong cường lực (VN) dày 6.3mm, phụ kiện hoàn thiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế284,76m2
127Sản xuất kính trắng trong (VN) cường lực 6.3 ly, phụ kiện hoàn thiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế111,9968m2
128Lắp khoá cửa tay gạt viettiep cửa điĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế54cái
129Lắp khoá cửa tay gạt viettiep cửa sổĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế123cái
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế397,1168m2
131Gia công lan can INOXĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0092tấn
132Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế93,908m2
133Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,8546tấn
134Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,8546tấn
135Làm vách bằng tấm MFC chống ẩm dày 12mm tính cả phụ kiện, lắp đặt hoàn thiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế61,41m2
136Thi công trần bằng tấm nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế68,08m2
137Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,4373100m2
138Trừ gỗ li tô có trong định mức lợp mái (vì đã tính li tô sắt)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,756m3
139Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,2382100m2
140Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,9521tấn
141Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế286,85410m2
142Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,279310m2
143Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế204bộ
144Ty ren phi 8 (dài 0,5m) + tắc kê sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế408bộ
145Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế34bộ
146Cần treo đèn chiếu sáng bảng + tắc kêĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế34bộ
147Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế34bộ
148Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21bộ
149Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế35bộ
150Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17cái
151Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế87cái
152Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
153Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25cái
154Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế35cái
155Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
156Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế127cái
157Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8máy
158Ống đồng D12,7 dẫn ga máy lạnh + ống cách nhiệt bảo ônĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
159Khung treo máy lạnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3100m
161Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
162Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
163Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
164Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế29cái
165Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40cái
166Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28cái
167Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30cái
168Tủ điện chính STK 350x450x150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
169Tủ điện phòng 6-8 modulĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30cái
170Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế38hộp
171Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25m
172Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70m
173Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế480m
174Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.160m
175Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3.375m
176Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6.225m
177Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25m
178Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70m
179Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
180Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế900m
181Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.200m
182Co, tê, nối ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế800cái
183Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,288100m3
184Cọc tiếp địa sắt mạ đồng + bulon siết cápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
185Cáp đồng trần D50mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45m
186Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,288100m3
187Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5063m3
188Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,288m3
189Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1418m3
190Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0203m3
191Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0018100m2
192Băng cảnh báo cáp ngầmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25m
193Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,5m3
194Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4171m3
195Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1375m3
196Tủ STK kt 400x300x150 sơn tĩnh điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
197Bộ chia mạng HUB 16 portĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
198Hộp WALLPLATE AMP cat6e+ đế PVC + Mặt nạĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế27cái
199Hạt WALLPLATE AMP cat6e bấm dây nhảyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế54cái
200Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27hộp
201Dây mạng e6 4pair UTPĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế800m
202Tổng đài nội bộ 3 IN - 16 OUT PORTĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
203Ổ cắm điện thoại âm tường + đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
204Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế600m
205Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10m
206Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế400m
207Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế400m
208Phụ kiện co, tê, nốiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế100cái
209Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70m
210Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,7m3
211Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8812m3
212Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6825m3
213Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18bộ
214Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cái
215Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cái
216Tê chia nước inox (chia nước vào bàn cầu và vòi xịt)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cái
217Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
218Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16bộ
219Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16bộ
220Van góc chậu rửa inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
221Bộ ruột xả thải chậu rửa chống hôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16bộ
222Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
223Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
224Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
225Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9bộ
226Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
227Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
228Lắp đặt van ren, đường kính van Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13cái
229Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
230Nối ren trong thau uPVC D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26cái
231Nối ren trong uPVC D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
232Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
233Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
234Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế52cái
235Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế51cái
236Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
237Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
238Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
239Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
240Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
241Tê rút uPVC D60x34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
242Tê rút uPVC D42x34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
243Tê rút uPVC D34x27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
244Tê uPVC D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27cái
245Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,15100m
246Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,12100m
247Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m
248Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
249Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,15100m
250Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,12100m
251Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m
252Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
253Công tác cắt, đục tường đi ống âm tường D34, D27 âm tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5công
254Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,33100m
255Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m
256Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,44100m
257Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,84100m
258Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,82100m
259Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế44cái
260Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
261Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30cái
262Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế29cái
263Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23cái
264Tê 45 độ UPVC D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
265Tê rút 45 độ UPVC D90x60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25cái
266Tê rút 45 độ UPVC D114x60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
267Tê 45 độ UPVC D114x90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
268Tê 45 độ UPVC D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22cái
269Tê UPVC D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
270Nút bịt UPVC D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
271Nút bịt UPVC D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11cái
272Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22cái
273Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
274Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
275Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
276Ty treo ren D12 - L1m treo ống D114, D90, D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế44bộ
277Cùm omega neo ống D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30bộ
278Cùm omega neo ống D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30bộ
279Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4608100m3
280Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7448m3
281Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,304m3
282Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0416100m2
283Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,592m3
284Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế51,2m2
285Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,72m2
286Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6179m3
287Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0574100m2
288Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2472tấn
289Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế111 cấu kiện
290Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6đoạn ống
291Lớp đá hộc, đá 4x6, cuội sỏi giếng thấmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0645m3
D HẠNG MỤC: NHÀ THI ĐẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4182100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,544m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,7924m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,2857m3
5Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,412m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,858m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0512100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,7875100m3
9Mua đất cấp 3 để đắp nền nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế278,75m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,787100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,787100m3/1km
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế58,481m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,792m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,7884m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,5788m3
16Sơn Epoxy cho nền nhà thi đấuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế521,47m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,584m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,471m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,289m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,385m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,652m3
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,9903m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,1895m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8128100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,264100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0442100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,9235100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8702100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6676100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1802tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4058tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7351tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2037tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7626tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3619tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,5084tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0178tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0624tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3082tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7181tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2866tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2288tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7551tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,064tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,375tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7348tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7904tấn
48Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,4015m3
49Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế44,156m3
50Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,8716m3
51Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế55,4549m3
52Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,688m3
53Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,816m3
54Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,552m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế225,44m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế49,89m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,4525m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,0125m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế443,5016m2
60Gia công cửa sắt, hoa sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,8475tấn
61SXLD bản lề sắt cối cửa loại phi 20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế63Cái
62SXLD, kính cường trắng trong (VN) cườnglực dày 6.3 lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế205,416m2
63Lắp khóa tay ngang cửa Đ1,Đ2, Đ3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế232,598m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế461,0941m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế372,2841m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế222,92m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế89,31m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế259,857m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế258,95m2
71Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế92,7594m2
72Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế74,03m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế84,52m2
74Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế133,8m
75Trát đắp biểu tượng thể thao trục 2 (kích thước 2x3,2m)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
76Gia công lan can INOXĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0523tấn
77Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,16m2
78Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9571tấn
79Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,957tấn
80Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,4193tấn
81Gia công giằng mái thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5339tấn
82Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,9532tấn
83Bu lông liên kết kèo D14, L=40 (8.8)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48bộ
84SXKD bu long liên kết D12 L=1100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế95bộ
85SXKD bu long liên kết D12 L=35mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế420bộ
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế454,9022m2
87Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,04100m2
88Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế833,374m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế664,839m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế224,31m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.260,933m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế461,59m2
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,815100m2
94Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,544100m2
95Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,176100m2
96Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
97Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
98Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14bộ
99Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
100Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
101Lắp đặt ổ cắm đơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
102Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
103Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
106Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22m
107Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60m
108Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế450m
109Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế160m
111Dây cáp 8 lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
112Bộ tăng đơ cápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10bộ
113Tủ điện 3 pha 6-8 modulĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2tủ
114Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,144100m3
115Cọc tiếp địa sắt mạ đồng + bulon siết cápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
116Cáp đồng trần D50mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28m
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,144100m3
118Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5063m3
119Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,288m3
120Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1418m3
121Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0203m3
122Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0018100m2
123Băng cảnh báo cáp ngầmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22m
124Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,96m3
125Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,247m3
126Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,001m3
127Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
128Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
129Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
130Tê chia nước inox (chia nước vào bàn cầu và vòi xịt)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
131Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
132Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
133Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
134Van góc chậu rửa inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
135Bộ ruột xả thải chậu rửa chống hôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
136Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
137Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
138Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
139Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
140Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
141Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
142Nối ren trong uPVC D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
143Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
144Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
145Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
146Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế266cái
147Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
148Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
149Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
150Tê rút uPVC D34x27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,12100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,05100m
153Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,12100m
154Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,05100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,03100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,18100m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,05100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,05100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m
160Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
161Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
162Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
163Tê 45 độ UPVC 60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
164Tê rút 45 độ UPVC D90x60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
165Tê rút 45 độ UPVC D114x60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
166Tê UPVC D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
167Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
168Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
169Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7001100m3
170Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8096m3
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,152m3
172Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0208100m2
173Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,788m3
174Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,6m2
175Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,36m2
176Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0736m3
177Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0397100m2
178Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1553tấn
179Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế51 cấu kiện
180Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cấu kiện
181Lớp đá hộc, đá 4x6, cuội sỏi giếng thấmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3549m3
E HẠNG MỤC : NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,713100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,384m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,148m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4306100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2824100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế74,254m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế58,4832m3
8Xoa mặt bằng máy xoaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế788,54m2
9Cắt roong chống nứt kc 3000Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế473,124mét
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7769tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8057tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3487100m2
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,8769tấn
14SXLD bu lông neo D18, L=600Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế368cái
15Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,3347tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế477,2424m2
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,876tấn
18Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,334tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,6051100m2
20SXLD tôn bịt đầu thép ống tròn D90 đỉnh hệ khung đỡĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cái
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế76m
25Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế95m
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế76m
28Tủ điện 2P 2-4 modulĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
F HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Chặt cây và dọn mặt bằng trước khi san lấpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10công
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,7802100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế64,9092100m3
4Mua đất cấp 3 để đắpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6.342,577100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế63,4258100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế253,7031100m3/1km
G HẠNG MỤC: BỜ KÈ VÀ BẬC CẤP RA SAU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,564100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,7853m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,788m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế140,8131m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7177100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,847100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,3058m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2864m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7624100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1762100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1286100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1226tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5802tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2437tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0821tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1389tấn
17Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,864m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,92m2
19Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,92m2
20Gia công lan can inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1081tấn
21Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1081tấn
H HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ VÀ HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,4086100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,8498m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,0197m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế134,4848m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,5055100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,903100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,1052m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,2631m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,2151100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,7261100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6625tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1465tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4946tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0318tấn
15Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế47,8845m3
16Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,3588m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,1949m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế177,3096m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,83m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế85,04m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế105,0797m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế768,5366m2
23Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế768,53m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.030,87m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.030,87m2
26Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế489,87m
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế277,162m2
28Cắt roong cổng phụĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,4mét
29Gia công hàng rào song sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế162,6598m2
30Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế162,65m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế162,65m2
32SXLD logo tường mặt trong và mặt ngoài hàng ràoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế96bộ
I HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH VÀ NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,382100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,61m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,028m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6101m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,854m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,334100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0741100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,2507m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,23m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,503m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8846m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3143100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8951100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7282100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3339100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0302tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4588tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1674tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1656tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,11tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7046tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3256tấn
23Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0518m3
24Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,2991m3
25Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5276m3
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế82,461m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,745m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,0325m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế65,944m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,05m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,305m2
32Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế72,93m
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0985m3
34Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,82m2
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế37,425m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế37,42m2
37Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế111,002m2
38Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế97,95m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,426m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế105,32m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,05m2
42Gia công hàng rào song sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,1875m2
43Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,18m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,18m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,85m2
46Sản xuất cửa đi khung nhôm xinfa (Quảng Đông -TQ) hệ 55 dày 1.4 ly, kính trong trắng cường lự dày 8 mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,5m2
47Sản xuất cửa sổkhung nhôm xinfa (Quảng Đông -TQ) hệ 93 dày 1.4 ly, kính trong trắng cường lự dày 6.3 mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,8m2
48Lắp khoá cửa tay gạt viettiep cửa điĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
49Lắp khoá cửa tay gạt viettiep cửa sổĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,9875m2
51SXLD chữ bằng đồng cao 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36chữ
52SXLD chữ bằng đồng cao 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17chữ
53SXLD chữ bằng đồng cao 125Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48chữ
54SXLD logo cổng chínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
55Bộ điều khiển Motor đảo chiềuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
56Tủ điện 200x300x100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
57Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
58Motor 2HPĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
J HẠNG MỤC: CỐNG D1000, D600, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 0,8m3, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,36100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6972m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,15m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,9294m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,8164m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,086100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3109100m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,24m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,963100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9188tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế35cái
12Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0862100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0243100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,062100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5445m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,304m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3966100m2
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0296tấn
21Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1275100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,2009m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2066m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,163100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1591100m2
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cái
27Mua cống tròn D1000Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70,12m
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5321100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,595100m3
K HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế183,958m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế147,1664m3
3Xoa mặt bằng máy xoaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.839,58m2
4Cắt roong chống nứt kc 3000Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.103,748mét
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế472,8m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4.728m2
7SXLD ống BTCT đk 1000Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cái
L HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1103100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,728m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,011m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1628100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0914100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0193100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,792m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,16m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,4m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1832m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,492100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,304100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0986100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0144tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1303tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,012tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,036tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0992tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2595tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0096tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0384tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0513tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2722tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2133tấn
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế46,08m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,4m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,66m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế96,14m2
29Gia công thang sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,101tấn
30Gia công lan canĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2771tấn
31Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2771m2
32Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bể
M HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10m
3Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1lần
4Máy bơm hỏa tiễn 2hpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
5Lắp đặt tủ điều khiểnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
7Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,25100m
11Dây cáp treo bơmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế65m
12Xây hố bảo vệ và các công việc khácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1gói
N HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1CCLĐ bơm cấp nước sinh hoạt, Bơm ly tâm trục ngang động cơ điện 3 pha P = 3Hp, Q = 9m3/h, H = 27mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
2Tủ điện điều khiển bơm tự động 3 pha, 3HPĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
5Cung cấp lắp đặt van phao điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m
10Cung cấp lắp đặt Đồng hồ đo áp lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
13Rắc co (khớp nối sống) uPVC D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
18Tê uPVC D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
19Nút bịt uPVC 60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
20Van Y lọc gang D90 BBĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
21Mặt bích UPVC D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
22Luppe uPVC d90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,15100m
24Van cổng tay quay D114 (DN100) mặt bíchĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
25Mặt bích uPVC D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
26Gioăng cao su mặt bíchĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
27Bulon M16Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16bộ
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,84100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,82100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,42100m
35Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,17100m
36Tiện ren đầu ống STK D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế90đầu
37Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
38Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
39Tê rút uPVC D90X60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
40Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11cái
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
42Tê uPVC D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
45Nút bịt D42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
46Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,84100m
47Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m
48Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,82100m
49Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,4856100m3
50Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế85,3883m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0804100m3
O HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Tủ điện sắt tráng kẽm sơn tĩnh điện ngoài trời KT: 1000x600x300Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,672m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,056m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,088100m2
5Bulon neo chân đế M16-L600 + đai ốc + đai phi 6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế185m
7Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế175m
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
10Lắp choá đèn ở độ cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10bộ
11Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cột
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,032m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,36m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,9758m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2718100m2
16Bulon neo chân trụ đèn M20-L1200 + đai ốc + đai phi 6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10bộ
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế230m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
19Cáp đồng trần 10mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
20Cọc tiếp địa sắt mạ đồng + bulon siết cápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế190m
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế65,7m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,8299m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,6075m3
25Băng cảnh báo cáp ngầmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế365m
P HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế65m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
3Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1lần
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,25100m
5SXLD kim thu sét chủ động CATII bán kính bảo vệ cấp III =120-131mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái 
6SXLD giá đỡ trụĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
7Cáp neo 8mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24m
8Hộp kiểm tra điện trởĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
9Trụ kim thu sét D60 dày 2.3 mm, L=5M + khớp nối đầu trênĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
10Hóa chất giảm điện trở GEM 25AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bao
11Thả cọc tiếp địa mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cọc
12Hóa chất giảm điện trở PLIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5Bao
13Trung tâm báo cháy tự động 12 zone + Acqui dự phòngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
14Đầu báo khói quang 12-24VDCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế131bộ
15Nút nhấn báo khẩn cấpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
16Đèn còi báo cháy kết hợp 24VĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
17Đèn còi báo cháy kết hợp 24VĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
18Đèn chỉ thoát hiểm ExitĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
19Cáp tín hiệu chuyên dụng 4*0.75mm2 (đã bao gồm phí kiểm định thiết bị tai CS PCCC -BCA)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.560mét
20Cáp nguồn 2*1.5 mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế900m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế300m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế750m
23Bình điện dự phòng lưu điện 24h.Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
24Tủ điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
25Bình chữa cháy xe đẩy - bột MFZ 35 BC - 35 KGĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bình
26Bình chữa cháy sách tay bột MFZ 8 BC - 8KgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18bình
27Bình chữa cháy sách tay CO2 MT3-3kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18bình
28Kệ đôi để bình chữa cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18bộ
29Lắp đặt ống STK D114x3.2mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế468mét
30Lắp đặt ống STK D90x3.2mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế472mét
31Lắp đặt ống STK D76x3.2mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12mét
32Lắp đặt ống STK D60x3.2mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24mét
33Lắp đặt ống STK D34x3.2mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế330mét
34Lắp đặt ống STK D140x3.2mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2mét
35co hàn SCH20 đk 114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
36co hàn SCH20 đk 90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
37co hàn SCH20 đk 76Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
38co hàn SCH20 đk 60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19cái
39Tê hàn SCH20 đk 114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
40Tê hàn SCH20 đk 140/114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
41Tê hàn SCH20 đk 114/90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
42Tê hàn SCH20 đk 90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
43Tê hàn SCH20 đk 90/76Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
44Tê hàn SCH20 đk 90/60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
45Tê hàn SCH20 đk 90/34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
46Cút hàn SCH20 đk 90/76Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
47Tê ren trong SCH20 đk 34/21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế90cái
48Đầu Sprinkler hướng xuốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế90cái
49Trụ tiếp nước cứu hỏa D114 - 2*D65Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
50Tủ chữa cháy trong nhà 400x600x200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14bộ
51Tủ chữa cháy ngoài nhà nhà 500x700x250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7bộ
52Tủ điền khiển trụ bơm chữa cháy tự độngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
53Mặt bích rỗng D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
54Mặt bích đặc D140Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
55Đồng hồ áp suấtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
56Gỉam rung công tắc áp suấtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
57Lúp pê D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
58Lúp pê D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
59Y lọc D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
60Van 1 chiều D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
61Van 1 chiều D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
62Van khóa D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
63Van khóa D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
64Bồn nước mồi 500 lítĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
65Cáp điện 3 pha cho cụm XLPE ABC 3*70+1*35mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế110m
66Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0296100m3
67Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế83,754m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1905100m3
69Lát gạch thẻ làm dấuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4.950viên
70Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0881tấn
71Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0881tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,16m2
73Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,13100m2
74Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0498100m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,952m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,03m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,084100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,0148m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8636100m2
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2553100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,7495m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5427100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,0627tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0303tấn
85Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế125,5m2
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4069100m3
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6421100m3
Q HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,003m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,327m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,11m3
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cột
5Dựng trụ BTLT 12m đơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2trụ
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cột
7Dựng trụ BTLT 12mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2trụ
8Boulon ven ren hai đầu Ø16x650Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cây
9Boulon ven ren hai đầu Ø16x850Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Cây
10Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8Cái
11Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
12Lắp đặt và tháo kẹp quaiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
13Lắp đặt và tháo kẹp hotlineĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
14Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế31 bộ cách điện
15Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,110 sứ
16Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1sứ
17Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
18Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế31 bộ cách điện
19Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1sứ
20Vật liệu chính thức trụ Trụ dừng cuối 3 pha (DT-3P)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
21Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,06121 km dây
22Cáp nhôm trần lõi thép AC50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,02041 km dây
23Vật liệu phụ kiện đường dâyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Toàn bộ
R HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP III-400KVA
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
2Đà U160x68x7,0 - dài 1907Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
3Đà U160x68x7,0 - dài 1700Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
4Đà U100x46x5,0 - dài 500Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
5Đà U100x46x5,0 - dài 700Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
6Đà U100x46x5,0 - dài 1100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
7Đà U160x68x7,0 - dài 1460Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
8Đà U160x68x7,0 - dài 740Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
9Đà U100x46x5,0 - dài 900Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
10Cáp CV 600V-2x200mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế511 m
11Ép đầu cốt 200mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,910 đầu cốt
12Cáp CV 600V-2x100mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế211 m
13Ép đầu cốt 100mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,310 đầu cốt
14Cáp CEV 24KV-25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế301 m
15Cáp đồng trần 25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế101 m
16Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,210 đầu cốt
17Lắp đặt kẹp quaiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
18Lắp đặt kẹp hotlineĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
19Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,310 sứ
20Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11 tủ
21Lắp đặt tủ tụ bù xoay chiều 3 phaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11 tủ
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,12100m
23Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế41 m
24Đầu cosse ép đồng 4mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,610 đầu cốt
25Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế31 m
26VẬT LIỆU PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP III-400KVAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1TRẠM
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,73m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,21m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,56m3
32Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,125m3
33Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,125m3
34Rải dây thép địa C25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,910 m
35Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,03100m
36Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2592100kg
37Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,610 cọc
38VẬT LIỆU CHÍNH TIẾP ĐỊAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
39Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,038m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,038m3
41Rải dây thép địaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,210 m
42Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,015100m
43Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,02100kg
44Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,210 cọc
45VẬT LIỆU CHÍNH TIẾP ĐẠI ĐO ĐẾMĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
S LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP III-400KVA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11 máy
2Lắp đặt chống sét van Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế33 pha
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11 cái
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế31 bộ
5Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11 bộ
6Lắp đặt điện kế 3 phaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
T THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 3 pha 22 - 35KVĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1máy
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
5Thí nghiệm tủ tụ bùĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Tủ
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9sợi
7Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
8Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bát
U THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm chữa cháy chuyên dụng động cơ Diesel hiệu Hyundai 50Hp Q=144m3/h; H=60m.Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
2Máy bơm chữa cháy chuyên dụng động cơ điện hiệu PentaxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
3Máy bơm bù áp động cơ điện hiệu Pentax3HpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
V MÁY LẠNH
1Máy lạnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9057E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.503E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.516.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoăc kỹ thuật công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực75
2 thuật thi công phụ trách phần xây dựng 2 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công Phần điện 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực53
5 Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực53
6 Cán bộ phụ trách tài chính, thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầuTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ô tô ≥ 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe)1
2 Máy bơm bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)1
3 Máy cách gạch đá Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)5
4 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)5
5 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe)2
6 Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)5
7 Đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)5
8 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)5
9 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)5
10 Máy trộn bê tông ≥ 250l Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)5
11 Máy khoan bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)5
12 Máy mài Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)5
13 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)3
14 Máy vận thăng hoặc máy tời Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)3
15 Máy lu Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe)1
16 Xe thang nâng hoặc xe tải có gắn cầu Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->