Gói thầu: Gói thầu XL: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220753349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tòa án nhân dân Huyện Bình Lục |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220733849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 15:21:00 đến ngày 2022-07-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,889,509,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3342635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.668527E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.020.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc danh sách nhân sự tham gia gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, kiến trúc, giao thông, thủy lợi hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kinh tế, tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tương đương.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình xây dựng (nếu nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng thì không cần đáp ứng điều kiện này);- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 05 người |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (nề, hàn, điện, mộc, ….) bậc 4,0/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy khoan cầm tay 0.62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy kinh vĩ, Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tòa án nhân dân Huyện Bình Lục |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa Tòa án nhân dân huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. + Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tòa án nhân dân huyện Bình Lục
- Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục. tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tòa án nhân dân huyện Bình Lục - Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục. tỉnh Hà Nam - Điện thoại: (0224)3860046 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Kế hoạch tài chỉnh - Tòa án nhân dân huyện Bình Lục - Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục. tỉnh Hà Nam - Điện thoại: (0224)3860046 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Kế hoạch tài chỉnh - Tòa án nhân dân huyện Bình Lục - Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục. tỉnh Hà Nam - Điện thoại: (0224)3860046 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | Dọn dẹp rác, cây cỏ trên mái | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Công |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3987 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 122,1543 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Công |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3416 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3457 | m3 |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép. Phá dỡ dầm đỉnh lan can cầu thang | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2588 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ lan can cầu thang, tay vịn inox đỉnh lan can tầng 2 | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 46,807 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay. Phá dỡ mái sảnh tầng 1 | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8348 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7846 | m3 |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4725 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5099 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 225,8105 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 27,93 | m |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 17,972 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7804 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ trong các phòng, hành lang | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 514,4019 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 514,409 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh tầng 2 | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 12,84 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Tính 80% | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1.677,746 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần. Tính 80% diện tích | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 483,8403 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 419,5 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 120,96 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 429,2967 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 222,3444 | m2 |
| 31 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép. Phá dỡ ô văng cửa | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 102,2237 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 102,2237 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại. Cự ly 90m | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 102,2237 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 102,2237 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T. Cự ly 9km | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 102,2237 | m3 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0994 | 100m2 |
| 38 | Căng lưới an toàn, chống bụi mặt ngoài nhà | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 809,94 | m2 |
| 39 | Đục tường, lắp các ống thoát nước ngang D76, chống thấm quanh cổ ống thoát | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | điểm |
| 40 | Lắp mới rọ chắn rác bằng inox các ống thoát mái | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Chiếc |
| 41 | Xịt rửa, vệ sinh và vá các lỗ, khuyết tật trên mái bê tông bằng vữa trộn chống thấm | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 122,1543 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 145,8343 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5cm, vữa XM M100 | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 122,1543 | m2 |
| 44 | Lợp lại tấm lợp cũ | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 34,164 | m2 |
| 45 | Bơm keo silicon chân vít và lỗ thủng tấm lợp mái | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 208,008 | m2 |
| 46 | Khoan cấy thép vào sàn bê tông mái bằng keo chuyên dụng | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | điểm |
| 47 | Ván khuôn sàn cấy thêm | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1,712 | m2 |
| 48 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | 100kg |
| 49 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200 | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1712 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1883 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5571 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75. Xây bậc tam cấp | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 17,225 | m3 |
| 53 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9225 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ gạch đất nung (5x10x20)cm, vữa XM M75.Xây ốp tạo kiến trúc cột | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9388 | m3 |
| 55 | Khoan cấy thép D6 vào lan can hành lang sử dung keo cấy thép chuyên dụng | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 147,3075 | Điểm |
| 56 | Ván khuôn nối thêm lan can | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4615 | m2 |
| 57 | Bê tông nối thêm lan can | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4731 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75. Trát lớp 1 | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 880,073 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75. Trát lớp 2 | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 880,073 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75. Trát lớp 1 | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 806,8878 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75. Trát lớp 2 | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 806,8878 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75. Trát lớp 1 | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 483,8403 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75. Trát lớp 2 | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 483,8403 | m2 |
| 64 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1.948,652 | m |
| 65 | Đắp họa tiết trang trí nổi trên tường | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | Cái |
| 66 | Xịt rửa, vệ sinh và vá các lỗ, khuyết tật trên mái bê tông bằng vữa trộn chống thấm | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 122,1543 | m2 |
| 67 | Quét chống thấm khu vệ sinh | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 68 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x60, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 12,84 | m2 |
| 69 | Lát nền bằng gạch chống trơn 30x30 | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5cm, vữa XM M100 | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 514,409 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 514,409 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1.613,4102 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100,0913 | m2 |
| 74 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn cửa gỗ bằng sơn gốc dầu màu cánh dán | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 429,2967 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ, Sơn hoa sắt cửa sổ, cửa đi | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 222,3444 | m2 |
| 76 | Căn chỉnh lại cửa bị cong vênh, vá vết nứt cửa, sửa bản lề, tra dầu mỡ, thay thế các thanh gỗ bị hỏng | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 206,427 | m2 |
| 77 | Lắp mới nẹp khuôn cửa với tường của cửa đi và cửa sổ phía trong, phía ngoài bằng gỗ lim | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 620,5 | md |
| 78 | Lắp mới nẹp kính | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 987,84 | md |
| 79 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 206,427 | m2 cấu kiện |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8809 | m2 |
| 81 | Thay mới khóa cửa đi | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 82 | Gia công vách kính mặt tiền nhôm hệ, kính dán 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 13,86 | m2 |
| 83 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 13,86 | m2 |
| 84 | Gia công vách kính cường lực 12m khung inox | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 85 | Lắp dựng vách kính trong nhà | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 65,4245 | m2 |
| 87 | Gia công, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng inox 304, phụ kiện inox | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 12,14 | md |
| 88 | Gia công và lắp dựng vách che cầu thang lên tầng 2 bằng inox 304 kết hợp cửa cửa xếp bằng inox, phụ kiện inox | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 89 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 92 | Lắp đặt măng sông nhựa D20 | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông nhựa D32 | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 157 | hộp |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 2.400 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1.800 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 4.0mm2 | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 101 | Lắp đặt dây internet | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt tủ điện phòng | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 117 | Lắp đặt tủ điện tầng | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Tủ |
| 118 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 119 | Lắp đặt tủ internet | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 120 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 121 | Lắp đặt đèn tuýp led 36W | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn ốp trần 30W | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn trụ cổng | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi lavabo | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt xi phông chậu rửa | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt giá treo | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 137 | Lắp biển tên cơ quan bằng aluminum và chữ nổi bằng inox 304 mạ vàng | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| B | Hàng rào + sân | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1402 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4158 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 366,0077 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 84,6115 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại. Cạo sơn hàng rào sắt, cổng | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 67,664 | m2 |
| 6 | Đào móng chân trụ cổng | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát sân | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 61,4 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền vữa láng sân | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 61,4 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 31,9 | cấu kiện |
| 10 | Nạo vét rãnh thoát nước | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1,914 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3758 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T. Cự ly 9km | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3758 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2613 | 100kg |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4158 | m3 |
| 16 | Bê tông móng chiều rộng | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8422 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8116 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 651,061 | m2 |
| 20 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75. | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 119,72 | m |
| 21 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 735,6725 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 67,664 | m2 |
| 23 | Căn chỉnh, bảo dưỡng lại cổng cũ | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 12,22 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 25 | Xây tường rãnh cao thêm 10cm vữa #75 | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5614 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường rãnh | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 5,104 | m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 31,9 | cái |
| 28 | Đầm chặt nền cát sân hiện trạng | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0614 | 100m3 |
| 29 | Trả nilon nền | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 61,4 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 6,14 | m3 |
| 31 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 61,4 | m2 |
| 32 | Ván khuôn bê tông nền | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0348 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200. Bê tông ray cửa trượt | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | m3 |
| 34 | Gia công và lắp dựng cánh cổng inox 304 trượt ngang bao gồm phụ kiện inox đồng bộ | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 35 | Động cơ cổng trượt ngang ( loại tải trọng tối đa 600kg, IP43, kết nối thông minh ) | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 36 | Phụ kiện cổng trượt ngang ( Thanh răng, thanh dẫn hướng, chốt hãm,..) | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3342635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.668527E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.020.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc danh sách nhân sự tham gia gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, kiến trúc, giao thông, thủy lợi hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kinh tế, tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tương đương.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình xây dựng (nếu nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng thì không cần đáp ứng điều kiện này);- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 6 | 05 người | 5 | Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (nề, hàn, điện, mộc, ….) bậc 4,0/7 trở lên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông 1.5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép ≥5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn ≥23 KW | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy khoan cầm tay 0.62kW | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy mài 2,7kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250L | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 150L | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ >=5T | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy kinh vĩ, Máy thuỷ bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi