Gói thầu: Gói thầu XL: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220753349-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tòa án nhân dân Huyện Bình Lục
Tên gói thầu Gói thầu XL: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220733849
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 15:21:00 đến ngày 2022-07-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,889,509,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3342635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.668527E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.020.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc danh sách nhân sự tham gia gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, kiến trúc, giao thông, thủy lợi hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kinh tế, tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tương đương.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình xây dựng (nếu nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng thì không cần đáp ứng điều kiện này);- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 05 người
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (nề, hàn, điện, mộc, ….) bậc 4,0/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn cắt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy khoan cầm tay 0.62kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy kinh vĩ, Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tòa án nhân dân Huyện Bình Lục
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL: Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa Tòa án nhân dân huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân Huyện Bình Lục , địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Tòa án nhân dân huyện Bình Lục - Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục. tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội.; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn đầu tư xây dựng + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư EC Việt Nam. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Vietland


- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân Huyện Bình Lục , địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Tòa án nhân dân huyện Bình Lục - Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục. tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. + Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tòa án nhân dân huyện Bình Lục - Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục. tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tòa án nhân dân huyện Bình Lục - Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục. tỉnh Hà Nam - Điện thoại: (0224)3860046
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Kế hoạch tài chỉnh - Tòa án nhân dân huyện Bình Lục - Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục. tỉnh Hà Nam - Điện thoại: (0224)3860046
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Kế hoạch tài chỉnh - Tòa án nhân dân huyện Bình Lục - Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục. tỉnh Hà Nam - Điện thoại: (0224)3860046
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc
1Dọn dẹp rác, cây cỏ trên máiMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật6Công
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật10,3987m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật122,1543m2
4Tháo dỡ ống thoát nước máiMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật2Công
5Tháo tấm lợp tônMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật0,3416100m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật0,462m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật0,3457m3
8Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép. Phá dỡ dầm đỉnh lan can cầu thangMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật0,2588m3
9Tháo dỡ lan can cầu thang, tay vịn inox đỉnh lan can tầng 2Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật46,807m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay. Phá dỡ mái sảnh tầng 1Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật0,8348m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật4,7846m3
12Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật2,4725m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật9,5099m3
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật225,8105m2
15Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật27,93m
16Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật17,972m2
17Tháo dỡ hoa sắt cửaMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật28,7804m2
18Tháo dỡ hệ thống điện cũ trong các phòng, hành langMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật5Công
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật514,4019m2
20Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật514,409m2
21Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh tầng 2Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật12,84m2
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Tính 80%Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1.677,746m2
26Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần. Tính 80% diện tíchMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật483,8403m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật419,5m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật120,96m2
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật429,2967m2
30Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật222,3444m2
31Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép. Phá dỡ ô văng cửaMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật0,32m3
32Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật102,2237m3
33Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật102,2237m3
34Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại. Cự ly 90mMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật102,2237m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật102,2237m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T. Cự ly 9kmMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật102,2237m3
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật8,0994100m2
38Căng lưới an toàn, chống bụi mặt ngoài nhàMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật809,94m2
39Đục tường, lắp các ống thoát nước ngang D76, chống thấm quanh cổ ống thoátMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật20điểm
40Lắp mới rọ chắn rác bằng inox các ống thoát máiMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật20Chiếc
41Xịt rửa, vệ sinh và vá các lỗ, khuyết tật trên mái bê tông bằng vữa trộn chống thấmMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật122,1543m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật145,8343m2
43Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5cm, vữa XM M100Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật122,1543m2
44Lợp lại tấm lợp cũMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật34,164m2
45Bơm keo silicon chân vít và lỗ thủng tấm lợp máiMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật208,008m2
46Khoan cấy thép vào sàn bê tông mái bằng keo chuyên dụngMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật29điểm
47Ván khuôn sàn cấy thêmMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1,712m2
48Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật0,181100kg
49Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật0,1712m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật0,1883m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật3,5571m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75. Xây bậc tam cấpMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật17,225m3
53Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật0,9225m3
54Xây cột, trụ gạch đất nung (5x10x20)cm, vữa XM M75.Xây ốp tạo kiến trúc cộtMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật3,9388m3
55Khoan cấy thép D6 vào lan can hành lang sử dung keo cấy thép chuyên dụngMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật147,3075Điểm
56Ván khuôn nối thêm lan canMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật29,4615m2
57Bê tông nối thêm lan canMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1,4731m3
58Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75. Trát lớp 1Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật880,073m2
59Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75. Trát lớp 2Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật880,073m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75. Trát lớp 1Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật806,8878m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75. Trát lớp 2Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật806,8878m2
62Trát trần, vữa XM M75. Trát lớp 1Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật483,8403m2
63Trát trần, vữa XM M75. Trát lớp 2Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật483,8403m2
64Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1.948,652m
65Đắp họa tiết trang trí nổi trên tườngMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật29Cái
66Xịt rửa, vệ sinh và vá các lỗ, khuyết tật trên mái bê tông bằng vữa trộn chống thấmMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật122,1543m2
67Quét chống thấm khu vệ sinhMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
68Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x60, vữa XM M75Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật12,84m2
69Lát nền bằng gạch chống trơn 30x30Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
70Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5cm, vữa XM M100Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật514,409m2
71Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật514,409m2
72Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1.613,4102m2
73Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1.100,0913m2
74Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn cửa gỗ bằng sơn gốc dầu màu cánh dánMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật429,2967m2
75Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ, Sơn hoa sắt cửa sổ, cửa điMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật222,3444m2
76Căn chỉnh lại cửa bị cong vênh, vá vết nứt cửa, sửa bản lề, tra dầu mỡ, thay thế các thanh gỗ bị hỏngMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật206,427m2
77Lắp mới nẹp khuôn cửa với tường của cửa đi và cửa sổ phía trong, phía ngoài bằng gỗ limMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật620,5md
78Lắp mới nẹp kínhMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật987,84md
79Lắp dựng cửa vào khuônMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật206,427m2 cấu kiện
80Lắp dựng hoa sắt cửaMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật23,8809m2
81Thay mới khóa cửa điMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
82Gia công vách kính mặt tiền nhôm hệ, kính dán 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật13,86m2
83Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật13,86m2
84Gia công vách kính cường lực 12m khung inoxMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
85Lắp dựng vách kính trong nhàMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
86Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật65,4245m2
87Gia công, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng inox 304, phụ kiện inoxMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật12,14md
88Gia công và lắp dựng vách che cầu thang lên tầng 2 bằng inox 304 kết hợp cửa cửa xếp bằng inox, phụ kiện inoxMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
89Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1.500m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật150m
92Lắp đặt măng sông nhựa D20Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật300cái
93Lắp đặt măng sông nhựa D32Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật40cái
94Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật157hộp
95Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật2.400m
96Lắp đặt dây đơn 2.5mm2Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1.800m
97Lắp đặt dây đơn 4.0mm2Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
98Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật380m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật90m
100Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật120m
101Lắp đặt dây internetMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1.500m
102Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật92cái
103Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật20cái
105Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật3cái
106Lắp đặt công tắc đảo chiềuMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật2cái
107Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật4cái
108Lắp đặt ổ cắm mạngMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật18cái
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật18cái
110Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật14cái
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật16cái
112Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật14cái
113Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật2cái
114Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật3cái
115Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1cái
116Lắp đặt tủ điện phòngMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật18hộp
117Lắp đặt tủ điện tầngMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật3Tủ
118Lắp đặt tủ điện tổngMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
119Lắp đặt tủ internetMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
120Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật16cái
121Lắp đặt đèn tuýp led 36WMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật33bộ
122Lắp đặt đèn ốp trần 18WMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
123Lắp đặt đèn ốp trần 12WMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
124Lắp đặt đèn ốp trần 30WMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
125Lắp đặt đèn trụ cổngMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
126Lắp đặt chậu xí bệtMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
127Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
128Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
129Lắp đặt vòi lavaboMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
130Lắp đặt xi phông chậu rửaMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
131Lắp đặt bình nóng lạnhMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
132Lắp đặt gương soiMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1cái
133Lắp đặt giá treoMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1cái
134Lắp đặt hộp đựng giấyMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1cái
135Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1cái
136Lắp đặt thoát sàn D90Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
137Lắp biển tên cơ quan bằng aluminum và chữ nổi bằng inox 304 mạ vàngMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
B Hàng rào + sân
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật6,1402m3
2Phá dỡ móng các loại, móng gạchMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật0,4158m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật366,0077m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ.Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật84,6115m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại. Cạo sơn hàng rào sắt, cổngMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật67,664m2
6Đào móng chân trụ cổngMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
7Phá dỡ nền gạch lát sânMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật61,4m2
8Phá dỡ nền vữa láng sânMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật61,4m2
9Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật31,9cấu kiện
10Nạo vét rãnh thoát nướcMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1,914m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật20,3758m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T. Cự ly 9kmMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật20,3758m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật0,0378100m2
14Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật0,2613100kg
15Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật0,4158m3
16Bê tông móng chiều rộng Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật4,8422m3
18Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1,8116m3
19Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật651,061m2
20Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75.Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật119,72m
21Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật735,6725m2
22Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật67,664m2
23Căn chỉnh, bảo dưỡng lại cổng cũMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật12,22m2
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật9,36m2
25Xây tường rãnh cao thêm 10cm vữa #75Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật0,5614m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường rãnhMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật5,104m2
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật31,9cái
28Đầm chặt nền cát sân hiện trạngMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật0,0614100m3
29Trả nilon nềnMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật61,4m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật6,14m3
31Lát gạch đất nung kích thước gạch Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật61,4m2
32Ván khuôn bê tông nềnMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật0,0348100m2
33Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200. Bê tông ray cửa trượtMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật3,51m3
34Gia công và lắp dựng cánh cổng inox 304 trượt ngang bao gồm phụ kiện inox đồng bộMục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật10,5m2
35Động cơ cổng trượt ngang ( loại tải trọng tối đa 600kg, IP43, kết nối thông minh )Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
36Phụ kiện cổng trượt ngang ( Thanh răng, thanh dẫn hướng, chốt hãm,..)Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3342635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.668527E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.020.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc danh sách nhân sự tham gia gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, kiến trúc, giao thông, thủy lợi hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.32
4 Nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.32
5 Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và hồ sơ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kinh tế, tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tương đương.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình xây dựng (nếu nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng thì không cần đáp ứng điều kiện này);- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.32
6 05 người 5 Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (nề, hàn, điện, mộc, ….) bậc 4,0/7 trở lên21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông 1.5kW Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Còn sử dụng tốt3
3 Máy cắt uốn cắt thép ≥5kW Còn sử dụng tốt2
4 Máy hàn ≥23 KW Còn sử dụng tốt3
5 Máy khoan cầm tay 0.62kW Còn sử dụng tốt3
6 Máy mài 2,7kW Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông ≥250L Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn vữa 150L Còn sử dụng tốt1
9 Ô tô tự đổ >=5T Còn sử dụng tốt2
10 Máy kinh vĩ, Máy thuỷ bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->