Gói thầu: XL01: Thi công sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220754655-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Phổ thông Năng khiếu |
| Tên gói thầu | XL01: Thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220754171 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên lĩnh vực giáo dục đào tạo nguồn Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 15:20:00 đến ngày 2022-07-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,487,308,019 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.730962029E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.46192405E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.487.308.019 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.461.924.057 đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng, cấp II trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này bằng hoặc lớn hơn 2.487.308.019 đồng.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT các tài liệu đính kèm để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:-Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1)Hợp đồng; 2)Bảng khối lượng công việc; 3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.4)Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Giấy phép xây dựng hoặc hình ảnh thực tế công trình đã thực hiện hoặc các tài liệu tương đương khác.-Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: 1)Hợp đồng (bao gồm cả khối lượng kèm theo hợp đồng); 2)Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát để chứng minh;3)Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Giấy phép xây dựng hoặc hình ảnh thực tế công trình đã thực hiện hoặc các tài liệu tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.487.308.019 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.461.924.057 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên (Đính kèm: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Chỉ huy trưởng công trường hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động Nhóm 1 còn hiệu lực.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô theo quy định tại Khoản 3 mẫu số 03 Chương IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT các tài liệu đính kèm để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Hợp đồng, Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT các tài liệu đính kèm để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng làm cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống điện ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT các tài liệu đính kèm để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng làm cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT các tài liệu đính kèm để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT các tài liệu đính kèm để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT các tài liệu đính kèm để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo (42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc, có chứng nhận hiệu chuẩn còn thời hạn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vận thăng hoặc Tời điện sức nâng ≥ 1,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Phổ thông Năng khiếu |
| E-CDNT 1.2 |
XL01: Thi công sửa chữa Sửa chữa tường sơn bên trong, bên ngoài, chống thấm mái, Khu hành chính và sân trường 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên lĩnh vực giáo dục đào tạo nguồn Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. 2. Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật. 3. Bảo đảm dự thầu theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Tài liệu chứng minh doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ theo Khoản 1, khoản 2 Điều 5 Nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021 của Chính Phủ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường phổ thông Năng Khiếu. Địa chỉ: Số 153 Nguyễn Chí Thanh, Phường 9, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838551181 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học quốc gia TP. HCM. Địa chỉ: Khu phố 3, phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập theo quy định tại Điều 119, Nghị định số 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đại học quốc gia TP. HCM. Địa chỉ: Khu phố 3, phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA TƯỜNG SƠN BÊN TRONG, BÊN NGOÀI, CHỐNG THẤM MÁI | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 2.888,7701 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 1.255,035 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch 400x400 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 198,215 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 461,442 | m2 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo bản vẽ thiết kế | 18,66 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 18,66 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế | 18,66 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế | 18,66 | m3 |
| 9 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác chống thấm | Theo bản vẽ thiết kế | 659,652 | 1m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế | 659,652 | 1m2 |
| 11 | Láng nền tạo dốc bảo vệ lớp chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 659,652 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic tiết diện 400x400 mm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 198,215 | m2 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo bản vẽ thiết kế | 19,82 | 10m2 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo bản vẽ thiết kế | 19,82 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | tấn |
| 16 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | tấn |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 2.888,77 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 1.255 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 11.364,8435 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 2.255,6935 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 4,524 | 100m2 |
| 22 | Bao che công trình bằng Bạc sọc để thi công | Theo bản vẽ thiết kế | 13,572 | 100 m2 |
| 23 | Vệ sinh công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 5.300,2 | m2 |
| C | SỮA CHỮA KHU HÀNH CHÍNH VÀ SÂN TRƯỜNG | |||
| D | KHU HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ thiết kế | 159,08 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 6,3756 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3465 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 73,04 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị điện trên trần trần | Theo bản vẽ thiết kế | 159,08 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ và di dời vận chuyển vận dụng để thi công | Theo bản vẽ thiết kế | 159,08 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 11,52 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế | 11,52 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế | 11,52 | m3 |
| E | KHU VỰC BÃI XE NHÀ B | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,7885 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 8,7295 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế | 8,7295 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế | 8,7295 | m3 |
| F | KHU VỰC SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cột cờ hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | gói |
| 2 | Tháo dỡ mái che nhà xe chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 43,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép nhà xe | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6422 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 54,24 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1,084 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế | 1,084 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế | 1,084 | m3 |
| G | KHU VỰC HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 3,15 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 78,75 | m2 |
| 3 | Gia công Vách ngăn bằng Khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm Kính cường lực 8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 14,12 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 78,75 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 78,75 | m2 |
| 6 | Gia công cửa đi 2 cánh bằng Khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm Kính cường lực 8mm Bao gồm phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 39,2 | m2 |
| 7 | Gia công cửa đi 1 cánh bằng Khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm Kính cường lực 8mm Bao gồm phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 6,32 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sổ 2 cánh mở trượt Khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm Kính cường lực 8mm Bao gồm phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 30,24 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 159,08 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường,len chân tường gạch Kt 600x100mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,13 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế | 178,22 | m2 |
| H | KHU VỰC BÃI XE NHÀ B | |||
| 1 | Đào đất bể tự hoại | Theo bản vẽ thiết kế | 6,941 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể tự hoại, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,495 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể tự hoại | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0123 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. bể tự hoại | Theo bản vẽ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể tự hoại, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0133 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể tự hoại, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0649 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể tự hoại, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2,02 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 8,2067 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 3,5077 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 128,683 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 45,51 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0256 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0227 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 144,793 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 144,793 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,24 | m2 |
| 19 | Gia công cửa đi vệ sinh 1 cánh Khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm Kính cường lực 8mm Mờ | Theo bản vẽ thiết kế | 12,873 | m2 |
| 20 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh Khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm - kính cường lực 8 ly | Theo bản vẽ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sổ mở hất Khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính cường lực 8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sổ mở trượt 2 cánh Khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm Kính cường lực 8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,73 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm , vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 29,39 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x100mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,34 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | m2 |
| I | KHU VỰC SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 1,17 | m3 |
| 2 | Công tác ốp đá hoa cương bục trụ cờ, tường rào phía sau trụ cờ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 25,815 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 113 | m2 |
| 4 | Gia công lắp dựng hàng rào song sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 58,76 | m2 |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn led Panel 600x600mm 40W | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp đế nổi | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây mạng Cat5e | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | tủ |
| 16 | Lắp đặt các MCB 1P 6A | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các MCB 1P 16A | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt các MCB 3P 10A | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt các MCB 3P 20A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| K | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện chậu rửa 1 vòi - Bộ xã | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phụ kiện chậu rửa 1 vòi - Đế chân | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x1.7mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1.8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x1.9mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.3mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van, đường kính van 27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.730962029E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.46192405E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.487.308.019 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.461.924.057 đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng, cấp II trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này bằng hoặc lớn hơn 2.487.308.019 đồng.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT các tài liệu đính kèm để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:-Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1)Hợp đồng; 2)Bảng khối lượng công việc; 3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.4)Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Giấy phép xây dựng hoặc hình ảnh thực tế công trình đã thực hiện hoặc các tài liệu tương đương khác.-Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: 1)Hợp đồng (bao gồm cả khối lượng kèm theo hợp đồng); 2)Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát để chứng minh;3)Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Giấy phép xây dựng hoặc hình ảnh thực tế công trình đã thực hiện hoặc các tài liệu tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.487.308.019 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.461.924.057 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên (Đính kèm: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Chỉ huy trưởng công trường hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động Nhóm 1 còn hiệu lực.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô theo quy định tại Khoản 3 mẫu số 03 Chương IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT các tài liệu đính kèm để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Hợp đồng, Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT các tài liệu đính kèm để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng làm cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống điện ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT các tài liệu đính kèm để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng làm cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT các tài liệu đính kèm để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT các tài liệu đính kèm để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT các tài liệu đính kèm để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo (42 khung + 42 chéo) | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 20 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5T, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 3 |
| 4 | Máy cắt sắt | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 3 |
| 5 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc, có chứng nhận hiệu chuẩn còn thời hạn | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 1 |
| 6 | Vận thăng hoặc Tời điện sức nâng ≥ 1,0 Tấn | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 1 |
| 7 | Máy trộn bêtông | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi