Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220753905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cẩm Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220741017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 15:19:00 đến ngày 2022-07-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,879,104,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.63E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.316.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động - Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Cẩm Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị Các công trình phụ trợ công sở xã Cẩm Phú, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa; Hạng mục: Nhà làm việc 2T, nhà xe, sân, cổng tường rào 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã và các khoản huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. - Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Cẩm Phú - Địa chỉ: Xã Cẩm Phú, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Phú - Địa chỉ: Xã Cẩm Phú, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Phú - Địa chỉ: Xã Cẩm Phú, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Tháo đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tháo quạt trần | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mục II Chương V | 107,4087 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II Chương V | 107,4087 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 107,4087 | m2 |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn Dowlight - 7w | Mục II Chương V | 60 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led âm trần 600x600 | Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (tận dụng) | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần (tận dụng) | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 | Mục II Chương V | 90 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18mm | Mục II Chương V | 90 | m |
| 13 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU | Mục II Chương V | 7 | cái |
| 14 | Điều hòa 1 chiều 12000BTU | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà | Mục II Chương V | 10 | máy |
| B | Nhà xe số 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,72 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Khung, bu lông chân cột | Mục II Chương V | 10 | bộ |
| 4 | Ni lông lót nền | Mục II Chương V | 80,16 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V | 12,8115 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V | 0,0387 | 100m2 |
| 7 | Lát sân gạch Terrazzo 400x400 | Mục II Chương V | 89,06 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 75mm | Mục II Chương V | 0,35 | 100m |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,1469 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình | Mục II Chương V | 0,1177 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép | Mục II Chương V | 0,1177 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,1469 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mục II Chương V | 0,9877 | 100m2 |
| 14 | Ke chống bão | Mục II Chương V | 250 | cái |
| 15 | Tôn úp nóc D400 dày 0,4 | Mục II Chương V | 14,6 | m |
| C | Nhà xe số 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,864 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,864 | m3 |
| 3 | Khung, bulong chân cột | Mục II Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Ni lông lót | Mục II Chương V | 97,48 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V | 15,5844 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V | 0,0434 | 100m2 |
| 7 | Lát sân gạch Terrazzo 400x400 | Mục II Chương V | 108,336 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 75mm | Mục II Chương V | 0,42 | 100m |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,1826 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình | Mục II Chương V | 0,1412 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép | Mục II Chương V | 0,1412 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,1826 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mục II Chương V | 1,2278 | 100m2 |
| 14 | Ke chống bão | Mục II Chương V | 300 | cái |
| 15 | Tôn úp nóc D400 dày 0,4 | Mục II Chương V | 18,15 | m |
| D | San nền, sân bê tông, mương thoát nước | |||
| 1 | San đầm đất đá thải | Mục II Chương V | 3,65 | 100m3 |
| 2 | Đất đá thải | Mục II Chương V | 401,5 | m3 |
| 3 | Ni lông lót | Mục II Chương V | 538 | m2 |
| 4 | Bê tông M100, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V | 53,8 | m3 |
| 5 | Dải cát đệm tạo phẳng | Mục II Chương V | 90,3 | m3 |
| 6 | Lát sân gạch Terrazzo | Mục II Chương V | 3.010 | m2 |
| 7 | Tháo tấm đan | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch | Mục II Chương V | 0,33 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 0,055 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 4,8 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,48 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V | 0,0127 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mục II Chương V | 18 | cái |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục II Chương V | 9,75 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mục II Chương V | 9,75 | m3 |
| E | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Lắp đặt cổng xếp tự động cao 1,4m inox 35x35 bao gồm cả Motor và đường ray | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo hoa sắt tường rào đoạn M1-M2 | Mục II Chương V | 41,652 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mục II Chương V | 50,332 | m3 |
| 4 | Đào móng - Cấp đất III | Mục II Chương V | 1,4133 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II Chương V | 47,11 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 13,856 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 164,973 | m3 |
| 8 | Trát móng trang trí dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 120,875 | m2 |
| 9 | Trát móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 95,625 | m2 |
| 10 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 18,4998 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 1,7379 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,3159 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 1,5353 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 45,0972 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 27,6558 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 1.152,0019 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 269,2013 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 1.787,28 | m |
| 19 | Gạch bông gió trang trí 300x300 | Mục II Chương V | 480 | viên |
| 20 | Ốp gạch trang trí, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 21,6 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 1.464,4032 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.63E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.316.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư xây dựng. | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát chất lượng | 1 | Là kỹ sư xây dựng. | 3 | 1 |
| 4 | An toàn lao động - Vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi