Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220753905-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cẩm Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220741017
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 15:19:00 đến ngày 2022-07-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,879,104,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.63E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.316.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Cẩm Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Các công trình phụ trợ công sở xã Cẩm Phú, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa; Hạng mục: Nhà làm việc 2T, nhà xe, sân, cổng tường rào
05 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các khoản huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Phú , địa chỉ: Xã Cẩm Phú, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Phú - Địa chỉ: Xã Cẩm Phú, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Sơn Xuyến; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cẩm Thủy; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng thương mại Minh Anh; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Đức Phong.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Phú , địa chỉ: Xã Cẩm Phú, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Phú - Địa chỉ: Xã Cẩm Phú, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. - Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Phú - Địa chỉ: Xã Cẩm Phú, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Phú - Địa chỉ: Xã Cẩm Phú, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Phú - Địa chỉ: Xã Cẩm Phú, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nhà làm việc 2 tầng
1Tháo đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục II Chương V6bộ
2Tháo quạt trầnMục II Chương V6cái
3Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMục II Chương V107,4087m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục II Chương V107,4087m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V107,4087m2
6Lắp đặt các automat 1 pha 20AMục II Chương V3cái
7Lắp đặt đèn Dowlight - 7wMục II Chương V60bộ
8Lắp đặt đèn led âm trần 600x600Mục II Chương V6bộ
9Lắp đặt công tắc 1 hạt (tận dụng)Mục II Chương V6cái
10Lắp đặt quạt trần (tận dụng)Mục II Chương V6cái
11Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Mục II Chương V90m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18mmMục II Chương V90m
13Điều hòa 1 chiều 18000BTUMục II Chương V7cái
14Điều hòa 1 chiều 12000BTUMục II Chương V3cái
15Lắp đặt máy điều hoàMục II Chương V10máy
B Nhà xe số 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMục II Chương V0,72m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,72m3
3Khung, bu lông chân cộtMục II Chương V10bộ
4Ni lông lót nềnMục II Chương V80,16m2
5Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V12,8115m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V0,0387100m2
7Lát sân gạch Terrazzo 400x400Mục II Chương V89,06m2
8Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 75mmMục II Chương V0,35100m
9Gia công xà gồ thépMục II Chương V0,1469tấn
10Gia công vì kèo thép hìnhMục II Chương V0,1177tấn
11Lắp vì kèo thépMục II Chương V0,1177tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V0,1469tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múiMục II Chương V0,9877100m2
14Ke chống bãoMục II Chương V250cái
15Tôn úp nóc D400 dày 0,4Mục II Chương V14,6m
C Nhà xe số 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMục II Chương V0,864m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,864m3
3Khung, bulong chân cộtMục II Chương V12bộ
4Ni lông lótMục II Chương V97,48m2
5Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V15,5844m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V0,0434100m2
7Lát sân gạch Terrazzo 400x400Mục II Chương V108,336m2
8Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 75mmMục II Chương V0,42100m
9Gia công xà gồ thépMục II Chương V0,1826tấn
10Gia công vì kèo thép hìnhMục II Chương V0,1412tấn
11Lắp vì kèo thépMục II Chương V0,1412tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V0,1826tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múiMục II Chương V1,2278100m2
14Ke chống bãoMục II Chương V300cái
15Tôn úp nóc D400 dày 0,4Mục II Chương V18,15m
D San nền, sân bê tông, mương thoát nước
1San đầm đất đá thảiMục II Chương V3,65100m3
2Đất đá thảiMục II Chương V401,5m3
3Ni lông lótMục II Chương V538m2
4Bê tông M100, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V53,8m3
5Dải cát đệm tạo phẳngMục II Chương V90,3m3
6Lát sân gạch TerrazzoMục II Chương V3.010m2
7Tháo tấm đanMục II Chương V10cái
8Phá dỡ tường xây gạchMục II Chương V0,33m3
9Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V0,055m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V4,8m2
11Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,48m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V0,0256100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V0,0127tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵnMục II Chương V18cái
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục II Chương V9,75m3
16Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mục II Chương V9,75m3
E Cổng, tường rào
1Lắp đặt cổng xếp tự động cao 1,4m inox 35x35 bao gồm cả Motor và đường rayMục II Chương V1bộ
2Tháo hoa sắt tường rào đoạn M1-M2Mục II Chương V41,652m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMục II Chương V50,332m3
4Đào móng - Cấp đất IIIMục II Chương V1,4133100m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II Chương V47,11m3
6Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V13,856m3
7Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V164,973m3
8Trát móng trang trí dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V120,875m2
9Trát móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V95,625m2
10Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V18,4998m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V1,7379100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,3159tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V1,5353tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V45,0972m3
15Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V27,6558m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V1.152,0019m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V269,2013m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V1.787,28m
19Gạch bông gió trang trí 300x300Mục II Chương V480viên
20Ốp gạch trang trí, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V21,6m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V1.464,4032m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.63E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.316.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng còn hiệu lực.51
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng.31
3 Giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư xây dựng.31
4 An toàn lao động - Vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
2 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
5 Máy hàn Hoạt động tốt1
6 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
7 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->