Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng tuyến 3 - Cải tạo, nâng cấp đường từ đường tỉnh lộ 351 đến nhà văn hóa thôn Đào Yêu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220755164-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng tuyến 3 - Cải tạo, nâng cấp đường từ đường tỉnh lộ 351 đến nhà văn hóa thôn Đào Yêu
Số hiệu KHLCNT 20220654088
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 15:37:00 đến ngày 2022-07-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,991,651,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông và thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng tuyến 3 - Cải tạo, nâng cấp đường từ đường tỉnh lộ 351 đến nhà văn hóa thôn Đào Yêu
Nâng cấp đường giao thông thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Hồng Thái, huyện An Dương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện An Dương – Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp ĐT – Địa chỉ: Số 68C Đường Mạc Thiên Phúc, Phường Lãm Hà, quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện An Dương - Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, TP Hải Phòng + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng – Địa chỉ: Số 36 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định KQLCN nhà thầu: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng – Địa chỉ: Số 36 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện An Dương – Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện An Dương – Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng – Số điện thoại: (+84) 02253.670677
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện An Dương, TP Hải Phòng Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền mặt đường và vỉa hè
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật526,7737m3
2Vận chuyển đấtTheo yêu cầu kỹ thuật5,2677100m3
3Đào khuôn đường, khuôn hè đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật27,9389100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật24,4787100m3
5Đào hữu cơ,Theo yêu cầu kỹ thuật1,7711100m3
6Đào bùnTheo yêu cầu kỹ thuật8,3858100m3
7Vận chuyển bùnTheo yêu cầu kỹ thuật10,1569100m3
8Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, vải địa kỹ thuật R>=12kn/mTheo yêu cầu kỹ thuật38,548100m2
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật15,481100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật10,973100m3
11Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật13,155100m3
12Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật1.486,515m3
13Tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật43,339100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật12,677100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật12,333100m3
16Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật80,514100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật80,514100m2
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộnTheo yêu cầu kỹ thuật13,6632100tấn
19Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật70,95100m
20Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật756,8m2
21Đổ bê tông, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật86,94m3
22Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật4,347100m2
23Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật132,584m3
24Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật24,561100m2
25Bốc xếp bó vỉa, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật2.173,5cấu kiện
26Bốc xếp bó vỉa, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật2.173,5cấu kiện
27Vận chuyển bó vỉa, trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật29,168510 tấn/1km
28Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật2.173,5m
29Đổ bê tông , chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật65,205m3
30Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,174100m2
31Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật39,123m3
32Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật4,173100m2
33Vữa lót VXM M75Theo yêu cầu kỹ thuật652,05m2
34Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật86,0706tấn
35Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật86,0706tấn
36Vận chuyển tấm đan rãnh, trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật8,607110 tấn/1km
37Lắp dựng viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật4.3471 cấu kiện
38Đắp bao lề độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật3,4602100m3
39Ván khuôn hèTheo yêu cầu kỹ thuật1,557100m2
40Rải nilon lót hèTheo yêu cầu kỹ thuật15,978100m2
41Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật159,78m3
42Lát vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật1.633,105m2
43Đào móng bó hè,, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,3201100m3
44Ván khuôn móng bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,624100m2
45Đổ bê tông chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật8,424m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật14,414m3
47Đắp trả móng bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,0917100m3
48Vận chuyển đất,, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,2284100m3
49Ván khuôn hè vị trí ô trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật0,477100m2
50Đổ đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật28,608m3
51Mua đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật32,6131m3
52Trồng và chăm sóc cây bóng mát đường kính gốc 7-10cm, cao 3mTheo yêu cầu kỹ thuật211cây
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,763m3
54Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,125m3
55Cột đỡ biển báo D88,3mm dày 3mm, sơn trắng đỏ xen kẽ, rộng 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật31,5m
56Biển báo tam giác 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
57Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
58Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,638m3
59Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật487,045m2
60Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật64m2
B Hạng mục 2: Hệ thống thoát nước ( Phần phá dỡ hiện thoát nước hiện trạng)
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật199,214m3
2Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật52,41m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật65,843m3
4Vận chuyển đất phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật3,1747100m3
5Tháo dỡ và vận chuyển đổ đi nắp ga hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
6Xúc bùn lòng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật71,922m3
7Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật0,7192100m3
C Hạng mục 3: Hệ thống thoát nước ( Phần ga thu loại 1)
1Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật2,8077100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật12,704m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật25,409m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật1,03100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật68,4m3
6Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật235,88m2
7Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật37,12m2
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật8,729m3
9Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,663100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,358tấn
11Bốc xếp tấm đan ga đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật58cấu kiện
12Bốc xếp tấm đan ga đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật58cấu kiện
13Vận chuyển tấm đan gaTheo yêu cầu kỹ thuật2,182310 tấn/1km
14Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật58cấu kiện
15Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,9359100m3
16Vận chuyển đất đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,8077100m3
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,726m3
18Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu kỹ thuật0,113100m2
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,271m3
20Ván khuôn móng cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,231100m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,418m3
22Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật20,068m2
23Láng cửa thu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật24,894m2
24Ván khuôn cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,254100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,651m3
26Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite KT 910x280 tải trọng 250KNTheo yêu cầu kỹ thuật58cái
27Cung cấp lắp đặt nắp ga composite KT 850x850 tải trọng 125KNTheo yêu cầu kỹ thuật58cái
D Hạng mục 4: Hệ thống thoát nước ( Phần ga thu loại 2)
1Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,1833100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,829m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,659m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,069100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,747m3
6Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật16,402m2
7Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,31m2
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,738m3
9Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,116tấn
11Bốc xếp tấm đan ga đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
12Bốc xếp tấm đan ga đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
13Vận chuyển tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,184510 tấn/1km
14Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
15Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0611100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1833100m3
17Cung cấp lắp đặt nắp ga composite KT 850x850 tải trọng 125KNTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
E Hạng mục 5: Hệ thống thoát nước ( Phần cống thoát nước D500)
1Đào cống, rãnh thoát nước, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật25,5937100m3
2Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật3,275100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật145,73m3
4Cát chèn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,5661100m3
5Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật76m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật10,54100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật2,402tấn
8Bốc xếp đế cống đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật2.000cấu kiện
9Bốc xếp đế cống đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật2.000cấu kiện
10Vận chuyển đế cống, trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật1910 tấn/1km
11Lắp đặt đế cống D500Theo yêu cầu kỹ thuật2.000cái
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mmTheo yêu cầu kỹ thuật666,68đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmTheo yêu cầu kỹ thuật605mối nối
14Chít vữa mối nối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật605mối nối
15Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật và buộc dây thép 3mm mối nối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật605mối nối
16Đắp cát cống và hè độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật38,5121100m3
17Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật25,5937100m3
18Đào móng, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1582100m3
19Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0826100m3
20Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1582100m3
21Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,382m3
22Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu kỹ thuật0,066100m2
23Ván khuôn hố thu đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật0,544100m2
24Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật3,253m3
25Cốt thép hố thu đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật0,229tấn
26Bốc xếp hố thu đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật18cấu kiện
27Bốc xếp hố thu nước đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật18cấu kiện
28Vận chuyển hố thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,813310 tấn/1km
29Lắp đặt hố thu đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật18cấu kiện
30Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite KT 1000x440 tải trọng 250KNTheo yêu cầu kỹ thuật18cái
31Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 class 3Theo yêu cầu kỹ thuật0,18100m
32Đào móng cửa xảTheo yêu cầu kỹ thuật5,61m3
33Đóng cọc tre cọc dài 2,8m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật7,854100m
34Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,122m3
35Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật1,122m3
36Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật4,488m3
37Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,9m3
38Vận chuyểnđất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0561100m3
39Đắp đê quai xanhTheo yêu cầu kỹ thuật11,25m3
40Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật3100m
41Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật15m2
42Đào phá đê quai xanhTheo yêu cầu kỹ thuật0,1125100m3
F Hạng mục 6: Hệ thống thoát nước ( Phần cống ngang D500)
1Cắt mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật1,65410m
2Phá mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật4,355m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật0,0436100m3
4Đào cống, rãnh thoát nước, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,4682100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật11,102100m
6Cát phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật1,586m3
7Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,586m3
9Cát chèn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0181100m3
10Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,874m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,121100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,028tấn
13Bốc xếp đế cống đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật23cấu kiện
14Bốc xếp đế cống đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật23cấu kiện
15Vận chuyển đế cống, trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật0,218510 tấn/1km
16Lắp đặt đế cống D500Theo yêu cầu kỹ thuật23cái
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mmTheo yêu cầu kỹ thuật7,704đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmTheo yêu cầu kỹ thuật6mối nối
19Chít vữa mối nối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật6mối nối
20Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật và buộc dây thép 3mm mối nối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật6mối nối
21Đắp cát cống và hè , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,1889100m3
22Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,4682100m3
23Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật7,3138100m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,8004100m3
25Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật5,5134100m3
G Hạng mục 7: Điện chiếu sáng
1Lắp dựng cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 7m vươn 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật34cột
2Đèn đường led ELST-01A công suất 100w, chống sét 10kv hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật34bộ
3Rải cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật12,04100m
4Dây đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật1.184m
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 3x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật3,4100m
6Luồn cáp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật681 đầu cáp
7Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật341 bảng
8Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật341 cửa
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật27,210 đầu cốt
10Đầu cốt M16Theo yêu cầu kỹ thuật272cái
11Đào móng hào cáp, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật3,4146100m3
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật3,794100m2
13Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật379,4m2
14Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật8,53651000v
15Gạch đặc không nungTheo yêu cầu kỹ thuật8.536,5viên
16Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật120,4595m3
17Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật120,4595m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,7073100m3
19Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,7073100m3
20Đào móng hào cáp, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,3603100m3
21Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,262100m2
22Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật26,2m2
23Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật0,58951000v
24Gạch đặc không nungTheo yêu cầu kỹ thuật589,5viên
25Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật8,384m3
26Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật8,384m3
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0943100m3
28Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,266100m3
29Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật555,8kg
30Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật3,510 cọc
31Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,4655100kg
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,88m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật5,88m3
34Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật16m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật16m3
36Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
37Kéo rải dây tiếp địa - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật56m
38Tai bắt dày 4mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
39Bu long M16Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật21,216m3
41Khung móng cột chiếu sáng M24x300x300x750Theo yêu cầu kỹ thuật34cái
42Đắp vữa chân cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,272m3
43Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,7344100m2
44Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật16,32m3
45Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,049100m3
46Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1632100m3
47Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Theo yêu cầu kỹ thuật52viên
48Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật13,09100m
49Tủ điện chiếu sáng (trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
50Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật11 tủ
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật0,6552m3
52Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,063m3
53Khung móng tủ điện M24x300x400x750Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,042100m2
55Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,21m3
56Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0026100m3
57Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,004100m3
58Attomat 3 pha 50A-500V ( lắp trong tủ điện hạ thế của các TBA cấp nguồn)Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
59Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu kỹ thuật21 cái
60Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật4sợi
61Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật371 vị trí
62Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông và thoát nước 2 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
6 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
7 Xe cẩu tự hành Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->